2.1.1. Chọn chế độ sấy Thông thường chế độ sấy trong hệ thống sấy thùng quay được hiểu là bao gồm các yếu tố : nhiệt độ tác nhân sấy vào thùng quay t1 và nhiệt độ ra khỏi thùng sấy t2 , không có hồi lưu , hạt cà phê nhân được nâng lên đến độ cao nhất định rồi rơi xuống. Trong quá trình đó, vật lệu tiếp xúc với tác nhân sấy, thực hiên các quá trình truyền nhiệt và truyền khối làm bay hơi ẩm. Nhiệt độ tác nhân sấy ra khổi thùng t2 được chọn sao cho tổn thất do tác nhân sấy mang đi là nhỏ nhất. Tốc độ tác nhân sấy đi trong thùng sẽ được quyết định sơ bộ sau tính toán lưu lượng tác nhân sấy trong quá trình sấy lý thuyết, chọn tiết diện thùng sấy. Tốc độ lựa chọn sơ bộ này sẽ được kiểm tra lại sau tính toán xong quá trình sấy thực. Chọn chế độ sấy căn cứ vào 2 tiêu chí, một là sựu làm việc của thiết bị và hai là căn cứ vào vật liệu sấy. Đối với vật liệu sấy là cà phê nhân cần có một chế độ sấy thích hợp để đảm bảo giữ được các tính chất về hương vị , màu sắc và các thành phần có trong hạt nên ta chọn các thong số của tác nhân sấy như sau : Thông số tác nhân sấy ; + Nhiệt độ vào : t1 = 80 oC + Nhiệt độ ra : t2 = th+(5÷10) 0C th : Nhiệt độ đốt nóng cho phép của cà phê nhân + Nhiệt độ vật liệu vào : tv1 = t0 = 23,6 0C + Độ ẩm không khí : φ0 = 79% + Áp suất khí quyển : p = 753 mmHg + Khối lượng riêng của vật liệu : ρv = 650 kgm3 + Nhiệt dung riêng : c = 0,37 kcalkg oC + Độ ẩm ban đầu của vật liệu : ω1 = 20% + Độ ẩm của vật liệu sau khi sấy : ω2 = 12% Việc xác định thời gian sấy đóng vai trò quan trọng trong tính toán thiết kế và vận hành thiết bị sấy. Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian sấy phụ thuộc vào nhiều yếu tố: loại vật liệu sấy, hình dáng, kích thước hình học của vật liệu sấy, độ ẩm đầu và cuối của vật liệu sấy, loại thiết bị sấy, phương pháp cung cấp nhiệt, chế độ sấy (nhiệt độ, độ ẩm tương đối và tốc độ tác nhân sấy).
Trang 11.4 Ch n ngu n năng lọ ồ ượng
CH ƯƠ NG 2: TÍNH TOÁN QUÁ TRÌNH S Y LÝ THUY T Ấ Ế
2.1 Ch n ch đ s y c a h th ng s yọ ế ộ ấ ủ ệ ố ấ
2.1.1 Ch n ch đ s yọ ế ộ ấ
2.1.2 Xác đ nh th i gian s y ị ờ ấ τ
2.2 Tính năng su t s y trong m t giấ ấ ộ ờ
2.3 Lượng m b c ra trong quá trình s yẩ ố ấ
2.4 Tính toán quá trình s y lý thuy tấ ế
2.4.1 Tính toán tr ng thái không khí bên ngoàiạ
2.4.2 Tính toán tr ng thái không khí vào thùng s yạ ấ
2.4.3 Xác đ nh nhi t đ tác nhân sây ra kh i thùng s y tị ệ ộ ỏ ấ 2
2.4.4 Tính toán lượng TNS lý thuy t c n thi tế ầ ế
2.4.5 Tính toán lượng nhi t cung c p cho quá trình s y lý thuy tệ ấ ấ ế
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Kỹ thu t s y là m t ngành khoa h c phát tri n mãi t nh ng năm 50 đ n 60 các ậ ấ ọ ọ ể ừ ữ ế ở
Vi n và các trệ ường đ i h c trên th gi i ch y u gi i quy t nh ng v n đ kỹ thu t ạ ọ ế ớ ủ ế ả ế ữ ấ ề ậ
s y các v t li u cho công nghi p và nông nghi p.ấ ậ ệ ệ ệ
Trong nh ng năm 70 tr l i đây ngữ ở ạ ười ta đã đ a kỹ ngh s y các nông s n thành ư ệ ấ ả
nh ng s n ph m khô, không nh ng kéo dài th i gian b o qu n mà còn làm phong ữ ả ẩ ữ ờ ả ảphú thêm các m t hàng s n ph m nh : trái cây, cà phê, s a, b t, cá khô, th t khô Đ i ặ ả ẩ ư ữ ộ ị ố
v i nớ ước ta là nước nhi t đ i m, vi c nghiên c u công ngh s y có ý nghĩa đ c bi t:ệ ớ ẩ ệ ứ ệ ấ ặ ệ
k t h p ph i s y đ ti t ki m năng lế ợ ơ ấ ể ế ệ ượng, nghiên c u công ngh s y và thi t b s y ứ ệ ấ ế ị ấphù h p v i t ng lo i nguyên v t li u đ đ t đợ ớ ừ ạ ậ ệ ể ạ ược ch t lấ ượng cao nh t Đ c bi t là ấ ặ ệ
s y cà phê nhân, đó là thành ph m đ ch bi n cà phê b t, cà phê s a, các lo i bánh ấ ẩ ể ế ế ộ ữ ạcao c p…ấ
Do đ c thù c a cà phê nhân khi s y ph i gi đặ ủ ấ ả ữ ược mùi th m và màu s c đ c tr ngơ ắ ặ ưnên ta có th s d ng các thi t b s y nh : s y tháp, thùng quay, s y h m…ể ử ụ ế ị ấ ư ấ ấ ầ
Trong đò án này em có nhi m v s y cà phê nhân v i năng su t 2550 kg khô/h.ệ ụ ấ ớ ấĐây là l n đ u tiên ti p nh n nhi m v thi t k h th ng s y mang tính ch t đào ầ ầ ế ậ ệ ụ ế ế ệ ố ấ ấsâu chuyên ngành, do ki n th c và tài li u tham kh o còn h n ch nên em không th ế ứ ệ ả ạ ế ểtránh kh i sai sót trong quá trình thi t k Em xin chân thành c m n s giúp đ và ỏ ế ế ả ơ ự ỡ
ch b o t n tình c a th y Em mong nh n đỉ ả ậ ủ ầ ậ ượ ực s góp ý c a th y đ đ án c a em ủ ầ ể ồ ủ
được hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n !ả ơ
Trang 4CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V H TH NG S Y VÀ CH N H Ổ Ề Ệ Ố Ấ Ọ Ệ
1.1 T NG QUAN V KỸ THU T S Y Ổ Ề Ậ Ấ
1.1.1 Khái ni m chung ệ
Trong công ngh hóa ch t, th c ph m, quá trình tách nệ ấ ự ẩ ước ra kh i v t li uỏ ậ ệ
(làm khô v t li u) là r t quan tr ng Tùy theo tính ch t và đ m c a v t li u,ậ ệ ấ ọ ấ ộ ẩ ủ ậ ệ
m c đ làm khô c a v t li u mà th c hi n m t trong các phứ ộ ủ ậ ệ ự ệ ộ ương pháp tách nướ c
ra kh i v t li u sau đây:ỏ ậ ệ
- Phương pháp c h c (s d ng máy ép, l c, ly tâm…).ơ ọ ử ụ ọ
- Phương pháp hóa lý (s d ng canxi clorua, acid sunfulric đ tách nử ụ ể ướ c)
- Phương pháp nhi t (dùng nhi t đ b c h i m trong v t li u).ệ ệ ể ố ơ ẩ ậ ệ
S y là m t quá trình b c h i nấ ộ ố ơ ước ra kh i v t li u b ng phỏ ậ ệ ằ ương pháp nhi t.ệ Nhi t cung c p cho v t li u m b ng cách d n nhi t, đ i l u, b c x ho c b ngệ ấ ậ ệ ẩ ằ ẫ ệ ố ư ứ ạ ặ ằ năng lượng đi n trệ ường có t n s cao M c đích c a quá trình s y là làm gi mầ ố ụ ủ ấ ả kh i ố
lượng c a v t li u, tăng đ liên k t b m t và b o qu n đủ ậ ệ ộ ế ề ặ ả ả ượ ố ơ c t t h n
Trong quá trình s y, nấ ước được bay h i nhi t đ b t kì do s khu ch tán b iơ ở ệ ộ ấ ự ế ở s ựchênh l ch đ m b m t v t li u đ ng th i bên trong v t li u có s chênhệ ộ ẩ ở ề ặ ậ ệ ồ ờ ậ ệ ự l ch ápệ
su t h i riêng ph n c a nấ ơ ầ ủ ướ ạ ề ặ ậ ệc t i b m t v t li u và môi trường xung quanh
Quá trình s y đấ ược kh o sát v b m t: tĩnh l c h c và đ ng l c h c.ả ề ề ặ ự ọ ộ ự ọ
- Trong tĩnh l c h c: xác đ nh b i m i quan h gi a các thông s đ u vàự ọ ị ở ố ệ ữ ố ầ cu i c a ố ủ
v t li u s y cùng tác nhân s y d a trên phậ ệ ấ ấ ự ương pháp cân b ng v t ch tằ ậ ấ và năng
lượng, t đó xác đ nh đừ ị ược thành ph n v t li u, lầ ậ ệ ượng tác nhân s y vàấ lượng nhi t ệ
c n thi t.ầ ế
- Trong đ ng l c h c: kh o sát m i quan h gi a s bi n thiên c a đ m v tộ ự ọ ả ố ệ ữ ự ế ủ ộ ẩ ậ li uệ
v i th i gian và các thông s c a quá trình s y.ớ ờ ố ủ ấ
Ví d : tính ch t và c u trúc c a v t li u, kích thụ ấ ấ ủ ậ ệ ước v t li u, các đi u ki nậ ệ ề ệ th y ủ
đ ng l c h c c a tác nhân s y và th i gian thích h p.ộ ự ọ ủ ấ ờ ợ
1.1.2 Thi t b s y ế ị ấ
1.1.2.1 Phân lo i thi t b s y ạ ế ị ấ
Do đi u ki n s y trong m i trề ệ ấ ỗ ường h p s y khác nhau nên có nhi u ki u thi tợ ấ ề ể ế b ị
s y khác nhau, vì v y có nhi u cách phân lo i thi t b s y:ấ ậ ề ạ ế ị ấ
- D a vào tác nhân s y: ta có thi t b s y b ng không khí ho c thi t b s y ự ấ ế ị ấ ằ ặ ế ị ấ
b ngằ khói lò, ngoài ra còn có các thi t b s y b ng các phế ị ấ ằ ương pháp đ c bi t nh ặ ệ ư
Trang 5s yấ thăng hoa, s y b ng tia h ng ngo i hay b ng dòng đi n cao t n.ấ ằ ồ ạ ằ ệ ầ
- D a vào áp su t làm vi c: thi t b s y chân không, thi t b s y áp ự ấ ệ ế ị ấ ế ị ấ ở
su tấ thường
- D a vào phự ương pháp cung c p nhi t cho quá trình s y: thi t b s y ti p ấ ệ ấ ế ị ấ ế
xúc, thi t b s y đ i l u, thi t b s y b c x …ế ị ấ ố ư ế ị ấ ứ ạ
- D a vào c u t o thi t b : phòng s y, h m s y, s y băng t i, s y tr c, s y ự ấ ạ ế ị ấ ầ ấ ấ ả ấ ụ ấ
thùng quay, s y t ng sôi, s y phun…ấ ầ ấ
- D a vào chi u chuy n đ ng c a tác nhân s y và v t li u s y: cùng chi u,ự ề ể ộ ủ ấ ậ ệ ấ ề ngược chi u và giao chi u.ề ề
1.1.2.2 Nguyên lý thi t k thi t b s y ế ế ế ị ấ
Yêu c u thi t b s y là ph i làm vi c t t (v t li u s y khô đ u có th đi uầ ế ị ấ ả ệ ố ậ ệ ấ ề ể ề ch nh ỉ
được v n t c dòng v t li u và tác nhân s y, đi u ch nh đậ ố ậ ệ ấ ề ỉ ược nhi t đ và đệ ộ ộ m c a ẩ ủtác nhân s y), ti t ki m nguyên v t li u, năng lấ ế ệ ậ ệ ượng và d s d ng.ễ ử ụ
Khi thi t k thi t b s y c n có nh ng s li u c n thi t:ế ế ế ị ấ ầ ữ ố ệ ầ ế
Lo i v t li u c n s y (r n, nhão, l ng…), năng su t, đ m đ u và cu i c a ạ ậ ệ ầ ấ ắ ỏ ấ ộ ẩ ầ ố ủ
v tậ li u, nhi t đ gi i h n l n nh t, đ m và t c đ tác nhân s y, th i gian s y.ệ ệ ộ ớ ạ ớ ấ ộ ẩ ố ộ ấ ờ ấ
Trước h t ph i vẽ s đ h th ng thi t b , vẽ quy trình s n xu t, ch n ki u ế ả ơ ồ ệ ố ế ị ả ấ ọ ể
thi tế b phù h p v i tính ch t c a nguyên li u và đi u ki n s n xu t.ị ợ ớ ấ ủ ệ ề ệ ả ấ
Tính cân b ng v t li u, xác đ nh s li u và kích thằ ậ ệ ị ố ệ ước thi t b ế ị
Tính cân b ng nhi t lằ ệ ượng đ tính nhi t tiêu th và lể ệ ụ ượng tác nhân s y c nấ ầ thi t.ế
Đ i v i các thi t b làm vi c áp su t khí quy n c n ph i tính đ b n.ố ớ ế ị ệ ở ấ ể ầ ả ộ ề
Sau khi tính xong nh ng v n đ trên ta b t đ u ch n và tính các thi t b phữ ấ ề ắ ầ ọ ế ị ụ c a ủ
h th ng: b ph n cung c p nhi t (lò đ t, calorifer), b ph n v n chuy n, bệ ố ộ ậ ấ ệ ố ộ ậ ậ ể ộ ph n ậthu h i b i (n u có), qu t , công su t tiêu th đ ch n đ ng c đi n.ồ ụ ế ạ ấ ụ ể ọ ộ ơ ệ
- Khói lò: s d ng làm môi ch t s y có u đi m là không c n dùng calorife,ử ụ ấ ấ ư ể ầ ph m ạ
vi nhi t đ r ng nh ng dùng khói lò có nhệ ộ ộ ư ược đi m là có th ô nhi m s nể ể ễ ả ph m do ẩ
Trang 6Tác nhân s y có nhi m v sau:ấ ệ ụ
- Gia nhi t cho v t s yệ ậ ấ
- T i m: mang m t b m t v t vào môi trả ẩ ẩ ừ ề ặ ậ ườ ng
- B o v v t s y kh i b m khi quá nhi tả ệ ậ ấ ỏ ị ẩ ệ
Tùy theo phương pháp s y, tác nhân s y có th th c hi n m t ho c hai trong ấ ấ ể ự ệ ộ ặ
ba nhi m v nói trên.ệ ụ
Khi s y đ i l u, tác nhân s y làm hai nhi m v gia nhi t và t i m.ấ ố ư ấ ệ ụ ệ ả ẩ
Khi s y b c x , tác nhân s y làm nhi m v t i m và b o v v t s y.ấ ứ ạ ấ ệ ụ ả ẩ ả ệ ậ ấ
Khi s y ti p xúc tác nhân s y làm nhi m v t i m.ấ ế ấ ệ ụ ả ẩ
Khi s y b ng đi n trấ ằ ệ ường t n s cao, tác nhân s y làm nhi m v t i m.ầ ố ấ ệ ụ ả ẩ
Khi s y chân không ch có th c p nhi t b ng b c x hay d n nhi t ho c k t ấ ỉ ể ấ ệ ằ ứ ạ ẫ ệ ặ ế
h pợ c hai cách c p nhi t này Vi c dùng b m chân không hay k t h p b m ả ấ ệ ệ ơ ế ợ ơ
chân không và thi t b ng ng k t m (s y thăng hoa), vì v y phế ị ư ế ẩ ấ ậ ương pháp s y ấ
chân không không c n tác nhân s y.ầ ấ
1.3 CH N PH Ọ ƯƠ NG PHÁP S Y Ấ
1.3.1 Ch n thi t b s y ọ ế ị ấ
S y thùng quay là m t thi t b chuyên dung đ s y h t Lo i thi t b này ấ ộ ế ị ể ấ ạ ạ ế ị
đượ dung r ng rãi trong công ngh sau thu ho ch đ s y các v t m d ng h t có c ộ ệ ạ ể ấ ậ ẩ ạ ạkích thước nh Trong h th ng s y này, v t li u s y đỏ ệ ố ấ ậ ệ ấ ược đ o tr n m nh, ti p ả ộ ạ ếxúc nhi u v i tác nhân s y, do đó trao đ i nhi t m nh, t c đ s y m nh và đ ề ớ ấ ổ ệ ạ ố ộ ấ ạ ộ
đ ngồ đ u s n ph m cao Ngoài ra thi t b còn làm vi c v i năng su t l n.ề ả ẩ ế ị ệ ớ ấ ớ
1.3.2 Gi i thi u ph ớ ệ ươ ng pháp s y đ i l u ấ ố ư
Đ s y cà phê nhân, dùng phể ấ ương pháp s y nóng, tác nhân s y nóng nên đ m ấ ấ ộ ẩ
tương đ i ố φ gi m d n đ n phân áp su t trong tác nhân s y gi m M t khác nhi t đ ả ẫ ế ấ ấ ả ặ ệ ộ
v t li u s y tăng nên m t đ h i trong các mao d n tăng lên do đó phân áp su t h i ậ ề ấ ậ ộ ơ ẫ ấ ơ
nước trên b m t v t s y cũng tăng theo Nghĩa là đ y có s chênh l ch phân áp ề ặ ậ ấ ở ấ ự ệ
su t gi a b m t v t li u s y v i môi trấ ữ ề ặ ậ ệ ấ ớ ường nh đó mà có s di chuy n m t ờ ự ể ẩ ừtrong lòng v t li u s y ra b m t và đi vào môi trậ ệ ấ ề ặ ường
Có 2 cách đ t o ra s chênh l ch phân áp su t h i nể ạ ự ệ ấ ơ ước gi a v t li u s y và môi ữ ậ ệ ấ
trường:
+ Gi m phân áp su t c a tác nhân s y b ng cách đ t nóng nó.ả ấ ủ ấ ằ ố
+ Tăng phân áp su t h i nấ ơ ước trong v t li u s y.ậ ệ ấ
thi t b s y thùng quay các giai đo n c a quá trình s y phân b n
Trang 7đi h t chi u dài thùng, v t li u s y sẽ đ t đế ề ậ ệ ấ ạ ược đ m c n thi t cho quá trình b o ộ ẩ ầ ế ả
Đ i v i cà phê nhân (ch còn l p l a bên ngoài) nên trong quá trình s y yêu c u ố ớ ỉ ớ ụ ấ ầ
s ch không b ô nhi m, bám b i và yêu c u nhi t đ s y không cao nên ta ch n tác ạ ị ễ ụ ầ ệ ộ ấ ọnhân s y là không khí nóng.ấ
1.4 CH N NGU N NĂNG L Ọ Ồ ƯỢ NG
Năng lượng trong các HTS ph bi n là h i nổ ế ơ ước, than đá, d u, đi n và các ph ầ ệ ụ
ph m nh tr u, mùn c a v.v…Trong các ngu n năng lẩ ư ấ ư ồ ượng trên đây thì đi n năng là ệ
s ch và d đi u ch nh công su t theo yêu c u nh ng chi phí v n hành l n Vì v y, ạ ễ ề ỉ ấ ầ ư ậ ớ ậtrong công nghi p ít khi s d ng đi n năng làm ngu n năng lệ ử ụ ệ ồ ượng đ đ t nóng tác ể ốnhân s y H i nấ ơ ước là ngu n năng lồ ượng đượ ử ục s d ng ph bi n trong s y công ổ ế ấnghi p.ệ
Do v y, ch n ngu n năng lậ ọ ồ ượng là h i nơ ước Công ngh s y này d a trên nguyên lýệ ấ ựdùng nhi t đ đ t nóng nệ ể ố ướ ồc r i dùng nhi t c a h i nệ ủ ơ ước đ s y s n ph mể ấ ả ầ
Thùng s yấ
Trang 8CH ƯƠ NG 2: TÍNH TOÁN QUÁ TRÌNH S Y LÝ THUY T Ấ Ế
2.1 CH N CH Đ S Y Ọ Ế Ộ Ấ
2.1.1 Ch n ch đ s y ọ ế ộ ấ
Thông thường ch đ s y trong h th ng s y thùng quay đế ộ ấ ệ ố ấ ược hi u là bao g m ể ồcác y u tế ố : nhi t đ tác nhân s y vào thùng quay tệ ộ ấ 1 và nhi t đ ra kh i thùng s y tệ ộ ỏ ấ 2 , không có h i l u , h t cà phê nhân đồ ư ạ ược nâng lên đ n đ cao nh t đ nh r i r i xu ng.ế ộ ấ ị ồ ơ ốTrong quá trình đó, v t l u ti p xúc v i tác nhân s y, th c hiên các quá trình truy n ậ ệ ế ớ ấ ự ềnhi t và truy n kh i làm bay h i m Nhi t đ tác nhân s y ra kh i thùng tệ ề ố ơ ẩ ệ ộ ấ ổ 2 được
ch n sao cho t n th t do tác nhân s y mang đi là nh nh t T c đ tác nhân s y đi ọ ổ ấ ấ ỏ ấ ố ộ ấtrong thùng sẽ được quy t đ nh s b sau tính toán l u lế ị ơ ộ ư ượng tác nhân s y trong quá ấtrình s y lý thuy t, ch n ti t di n thùng s y T c đ l a ch n s b này sẽ đấ ế ọ ế ệ ấ ố ộ ự ọ ơ ộ ược
ki m tra l i sau tính toán xong quá trình s y th c.ể ạ ấ ự
Ch n ch đ s y căn c vào 2 tiêu chí, m t là s u làm vi c c a thi t b và hai là ọ ế ộ ấ ứ ộ ự ệ ủ ế ịcăn c vào v t li u s y.ứ ậ ệ ấ
Đ i v i v t li u s y là cà phê nhân c n có m t ch đ s y thích h p đ đ m b o ố ớ ậ ệ ấ ầ ộ ế ộ ấ ợ ể ả ả
gi đữ ược các tính ch t v hấ ề ương v , màu s c và các thành ph n có trong h t nên ta ị ắ ầ ạ
ch n các thong s c a tác nhân s y nh sauọ ố ủ ấ ư :
Thông s tác nhân s yố ấ ;
+ Nhi t đ vào : tệ ộ 1 = 80 oC+ Nhi t đ ra : tệ ộ 2 = th+(5÷10) 0C
th : Nhi t đ đ t nóng cho phép c a cà phê nhânệ ộ ố ủ+ Nhi t đ v t li u vàoệ ộ ậ ệ : tv1 =t0 = 23,6 0C
+ Đ m không khí : ộ ẩ φ0 = 79%
+ Áp su t khí quy n : p = 753 mmHgấ ể+ Kh i lố ượng riêng c a v t li uủ ậ ệ : ρv = 650 kg/m3+ Nhi t dung riêngệ : c = 0,37 kcal/kg oC
Trang 9Năng su t s y trong m t gi : Gấ ấ ộ ờ 2 = 1350 kg khô/h.
l u bi u di n trên đ ư ể ễ ồ
th I-dị
I (kJ/kgkkk)
Trang 10+ Ði m ể O(t0, φ0 ) là tr ng thái không khí bênạ ngoài
+ Ði m ể l (tl, φl ) là tr ng thái không khí vào bu ng s yạ ồ ấ
+ Ði m 2 (tể 2, φ2 ) là tr ng thái không khí sau quá trình s y lý thuy tạ ấ ế
2.4.1 Tính toán tr ng thái không khí bên ngoài ạ
Vì không khí bên ngoài l yấ vào thi tế b s yị ấ là không khí trong phân xưởng nên
thườ cao hơn và n đ nh h n so v i tr ngng ổ ị ơ ớ ạ thái không khí bên ngoài Ta có th ch nể ọt0 =23,6 0C và φ0 = 79%, áp su t khí quy n p= 753 mmHg là khí h u Hà N i.ấ ể ậ ở ộ
T đó ta có: d = 622 ừ , t0 = 23,6 0C theo công th c sau ứ
2.4.3 Xác đ nh nhi t đ tác nhân sây ra kh i thùng s y t ị ệ ộ ỏ ấ 2
Khi ch n nhi t đ tọ ệ ộ 1 chúng ta đã ch n trọ ướ Δc t”=100C Nh v y, chúng ta ch n ư ậ ọnhi t đ tệ ộ 2 v i đi u ki n tớ ề ệ 2 ≤ th +10 hay t2 ≤ 650C Đ đ m b o tính kinh t chúng ta ể ả ả ế
sẽ ch n tọ 2 sao cho đ m tộ ẩ ương đ i không quá bé nh ng cũng không quá g n tr ng ố ư ầ ạthái bão hòa, ch ng h n ch n ẳ ạ ọ φ2 = (90 5)% Tuy nhiên khi đó theo công th c ứ φ = =
và
pa = , phân áp su t h i nấ ơ ướcpa trong TNS sẽ tăng, do đó cường đ s y sẽ gi m ộ ấ ả
N u ch n tế ọ 2 b ng nhi t đ cho phép, nghĩa là : ằ ệ ộ
t2 = tv2 + 10= th +10= 55+10= 650C
Khi đó ta có:
Trang 11-Lượng ch a m c a tác nhân s y sau quá trình s y lý thuy t dứ ẩ ủ ấ ấ ế 20:
T đ c đi m quá trình s y lý thuy t là I= const ta có th tính đừ ặ ể ấ ế ể ược d20 theo công
-Lượng ch a mứ ẩ : d20 = 0,03248 kg m/kg kkẩ
-Phân áp su t bão hòa c a h i nấ ủ ơ ướ ởc nhi t đ tệ ộ 2 = 350C b ngằ : Pb2 = 0,05585 bar-Đ m tộ ẩ ương đ iố : φ20 = 89,35%≈90%
Nh v y nhi t đ tư ậ ệ ộ 2 được ch n l i b ng ọ ạ ằ 350C là h p lý v m t ti t ki m nhi t ợ ề ặ ế ệ ệ
lượng Đ ki m tra, nhi t đ tể ể ệ ộ 2 có h p lý hay không v m t trao đ i m chúng ta ph i ợ ề ặ ổ ẩ ả
bi t quan h gi a phân áp su t h i nế ệ ữ ấ ơ ước trên b m t d ng h t pề ặ ạ ạ h = f(t,) Chính đ ộchênh (ph – pa) quy t đ nh cế ị ường đ s y ph n cu i c a thùng s y Do đó nhi t đ tộ ấ ở ầ ố ủ ấ ệ ộ 2không nh ng ph i đ m b o tính kinh t v m t ti t ki m nhi t lữ ả ả ả ế ề ặ ế ệ ệ ượng nh trên mà ưcòn ph i đ m b o đ ch nh ả ả ả ộ ệ (ph – pa) đ l n.ủ ớ
2.4.4 Tính toán l ượ ng TNS lý thuy t c n thi t ế ầ ế
ι0 = = = 55,679 kg kk/kg mẩ
L0 = ι0.W = 55,679 135 = 7516,704 kg kk/h
D a vào ph l c 5 (trang 349) ta có th tích c a khói m ch a m t kg khói khô ự ụ ụ ể ủ ẩ ứ ộ
trước và sau quá trình s y lý thuy t tấ ế ương ng (tứ 1, φ1) = (800C, 5%) ta có v1= 1,045
m3/kg kk,
(t2, φ2) = (350C, 90%) ta có v20= 0,941 m3/kg kk Do đó :
-L u lư ượng th tích c a TNS trể ủ ước quá trình s y Vấ 1 b ngằ :