Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Lập trình điều khiển PLC với hơn 300 câu có đáp án. Các câu hỏi được phân theo từng chương nên dễ ôn tập theo nội dung chương trình. mức độ câu hỏi từ dễ đến khó. toàn bộ chương 4 đáp án B, chương 5 đáp án C, chương 6 đáp án D, chương 7 đáp án A.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH PLC
Trang 2Chương 1:
TỔNG QUAN
VỀ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH
PLC
Trang 3PLC là từ viết tắt của?
a Programmable local computer.
b Personal logic controller.
c Personal logic computer
d Programmable logic controller.
Trang 4Liệt kê nào sau đây không phải là ưu điểm
của PLC?
a Đáp ứng yêu cầu đòi hỏi mà không cần thay đổi phần cứng
b Có thể nối mạng vi tính để giám sát hệ thống
c Độ ổn định, độ tin cây cao
d Có thể đóng điện công suất lớn với ngõ ra Q trực tiếp
Trang 5Đặc điểm nào sau đây là thuộc tính
của PLC ?
a Mất thời gian thiết kế và lắp đặt.
b Chỉ dùng nối dây điều khiển không cần nối dây mạch động lực.
c Mất thời gian lập trình.
d Lập trình và lắp đặt đơn giản.
Trang 6Liệt kê nào sau đây không phải là ưu điểm của
PLC so với đấu dây thuần túy ?
a Thay đổi thiết kế dễ hơn và nhanh hơn khi có yêu cầu.
b Các ứng dụng được nhân bản nhanh chóng và thuận tiện.
c Có chức năng chẩn đoán lỗi và ghi đè.
d Chỉ dùng nối dây điều khiển không cần nối dây mạch động lực.
Trang 7Thông thường khi sử dụng PLC trong môi
trường công nghiệp lợi điểm hơn với máy tính
a PLC có mạnh động lực tốt
b PLC ghép mạng internet dễ hơn máy tính
c PLC xử lý 1 phép toán cực kỳ nhanh hơn máy tính
d PLC chạy ổn định hơn
Trang 8Tổng quan khi thay đổi công nghệ khi sử dụng
PLC là:
a Điều khiển không có dây nối;
b Điều khiển có nối dây quá phức tạp;
c Chỉ cần thay đổi mạch động lực;
d Không cần thay đổi nối dây nhờ cập nhật phần mềm.
Trang 9Ngôn ngữ lập trình PLC quen thuộc với kỹ thuật viên ngành điện là:
a FBD (Function Block Diagram);
b GRAPH;
c STL (Statement List);
d LAD (Ladder Diagram).
Trang 11PLC của hãng SIEMENS là PLC của:
a Mỹ;
b Trung Quốc;
c Nhật;
d Đức
Trang 12Dòng PLC thứ tự từ thấp lên cao (trái sang
phải) của hãng SIEMENS
a S7-200,S7-300,S7-1200;
b FX, Q-PLC;
c CJ,CPM;
d S7-200, S7-300,S7-400.
Trang 13Muốn viết chương trình để nạp cho PLC S7-200
ta dùng STEP7- Microwin cài đặt trên
a Điện thoại IOS;
b iPad;
c Điện thoại android;
d Máy Tính.
Trang 14Thông thường tốc độ tính toán của PLC so với
Trang 15Chương 2:
CẤU TRÚC VÀ PHƯƠNG THỨC
HOẠT ĐỘNG CỦA PLC
Trang 16Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?
a S7-200, CPU224; b S7-200, CPU222;
c S7-200, CPU226; d S7-200, CPU221.
Trang 17Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?
a S7-200, CPU222; b S7-200, CPU221;
c S7-200, CPU224; d S7-200, CPU226.
Trang 18Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?
a S7-200, CPU226; b S7-200, CPU224;
c S7-200, CPU222; d S7-200, CPU221.
Trang 19Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?
a S7-200, CPU224; c S7-200, CPU221;
c S7-200, CPU222; d S7-200, CPU226;
Trang 20Khi PLC báo đèn SF thì đèn này sẽ có màu?
a Màu vàng;
b Màu xanh;
c Màu xám;
d Màu đỏ.
Trang 21Đèn báo SF trong PLC S7-200 là đèn báo khi?
a PLC đang nạp dữ liệu;
b PLC đang Run;
c Hệ thống bị hư hỏng;
d PLC đang Stop.
Trang 23PLC S7200- CPU 224 loại AC/DC/RLY là PLC có?
a Nguồn cung cấp 85-264 VAC, đầu vào số 24VDC và nguồn đầu ra là 5-30 VDC hoặc 5-
250 VAC;
b Nguồn cung cấp, đầu vào số 85-264 VAC,
và nguồn đầu ra là 5-30 VDC;
c Nguồn cung cấp 85-264 VAC, đầu vào số
và nguồn đầu ra 24VDC hoặc 5-250 VAC;
d Nguồn cung cấp, đầu vào số 85-264 VAC,
và nguồn đầu ra là 5-30 VDC hoặc 5-250 VAC.
Trang 24Khi nối khối EM-231TC vào PLC Siemens
S7-200,CPU224 mà chưa nối cảm biến thì đèn SF sẽ ?
a Đèn đỏ nhấp nháy liên tục;
b Đèn vàng nhấp nháy liên tục;
c Không sáng;
d Đỏ thường trực.
Trang 25Trên PLC S7-200(CPU224) có ghi AC/DC/RLY,RLY có nghĩa là?
Trang 26Mỗi vòng lập của PLC hay còn gọi là vong quét (Scan) theo thứ tự các bước sau:
a Xử lý dữ liệu-> Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Đọc ngõ vào -> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra;
b Đọc ngõ vào -> Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Xử
lý dữ liệu-> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra;
c Đọc ngõ vào -> Xử lý dữ liệu-> Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra;
d Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Xử lý dữ liệu -> Đọc ngõ vào -> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra.
Trang 27Chương trình nạp trong PLC S7-200 sẽ?
a Tùy vào CPU thì cấu hình khác nhau thì chương trình khác nhau;
b Sẽ được lưu trong vòng 20 ngày;
c Mất đi khi hệ thống mất điện;
d Vẫn còn khi hệ thống mất điện.
Trang 28Trên PLC S7-200(CPU224) có ghi
AC/DC/RLY,DC có nghĩa là?
a Nguồn cấp cho PLC;
b Nguồn cấp cho OUPUT;
c Nguồn cấp cho Pin dự trữ;
d Nguồn cấp cho INPUT.
Trang 29Cáp kết nối giữa máy tính PC với PLC S7-200
qua cổng COM máy tính là cáp?
a Cáp PC/PPI với bộ chuyển đổi RS232 sang RS422;
b Cáp PC/PPI với bộ chuyển đổi RS485 sang RS232;
c Cáp chuyển đổi RS232 sang Modbus;
d Cáp PC/PPI với bộ chuyển đổi RS232 sang RS485.
Trang 30Cổng kết nối nạp chương trình của PLC
S7-200,CPU221 có bao nhiêu chân?
a 8.
b 12;
c 10;
d 9.
Trang 32Vùng nhớ để lưu trữ dữ liệu chương trình, kết quả phép toán, hằng số được định nghĩa
Trang 33Ngôn ngữ lập trình FBD
(Function Block Diagram)?
a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal;
b Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện;
c Gồm một loạt câu lệnh.Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy;
d Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau, giống đi dây mạch điện tử
Trang 34Ngôn ngữ lập trình STL (Statement List )?
a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal;
b Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện;
c Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau,giống đi dây mạch điện tử;
d Gồm một loạt câu lệnh Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy.
Trang 35Ngôn ngữ lập trình LD (Ladder Diagram)?
a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal.
b Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau,giống đi dây mạch điện tử.
c Gồm một loạt câu lệnh.Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy;
d Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện.
Trang 36Vùng nhớ AIW được dùng chứa trạng thái?
a Cả cổng vào Digital và Analog;
b Các cổng raDigital trên PLC;
c Cổng vào Digital;
d Các cổng vào Analog.
Trang 37Vùng nhớ IW được dùng chứa trạng thái?
a Cả cổng vào Digital và Analog;
b Các cổng ra Digital trên PLC;
c Các cổng vào Analog;
d.Cổng vào Digital.
Trang 38Vùng nhớ QW được dùng chứa trạng thái?
a Cả cổng vào Digital và Analog;
b Các cổng vào Analog;
c Cổng vào Digital;
d Các cổng ra Digital trên PLC.
Trang 39Vùng nhớ AQW được dùng chứa trạng thái?
a Cả cổng vào Digital và Analog;
b Các cổng vào Analog;
c Cổng vào Digital;
d Các cổng ra Analog trên PLC.
Trang 40Dung lượng bộ nhớ chương trình của PLC
Trang 41Dung lượng bộ nhớ chương trình của PLC
Trang 42Dung lượng bộ nhớ dữ liệu của PLC
Trang 43Dung lượng bộ nhớ dữ liệu của PLC
Trang 44Dung lượng bộ nhớ chương trình của PLC
Trang 45Dung lượng bộ nhớ dữ liệu của PLC
Trang 46PLC Siemens S7-200, CPU 224 có bao nhiêu
bộ đếm tốc độ cao 1 pha (1 xung ngõ vào)?
a 2.
b 4.
c 6.
d 8.
Trang 47PLC Siemens S7-200, CPU224 có bao nhiêu
bộ đếm tốc độ cao 2 pha (2 xung ngõ vào A
Trang 48PLC Siemens S7-200,CPU222 có bao nhiêu
bộ đếm tốc độ cao 1 pha (1 xung ngõ vào)?
a 2.
b 4.
c 6.
d 8.
Trang 49PLC Siemens S7-200, CPU222 có bao nhiêu
bộ đếm tốc độ cao 2 pha (2 xung ngõ vào A
Trang 50PLC Siemens S7-200,CPU224 có bao nhiêu
Trang 51Chương 3:
CÁC PHÉP TOÁN NHỊ PHÂN
CỦA PLC
Trang 52Lệnh logic có ngõ ra là nghịch đảo của ngõ vào
Trang 53Lệnh logic có ngõ ra bằng 1 khi và chỉ khi tất cả
Trang 55Lệnh logic có ngõ ra bằng 1 khi và chỉ khi tất cả
Trang 57Lệnh logic có ngõ ra bằng 0 khi và chỉ khi tất cả
Trang 60Một Double Word bao gồm ?
a 32 bits
b 8 bits.
c 16 bits.
d 24 bits.
Trang 61Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?
Trang 62Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?
Trang 63Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?
Trang 64Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?
Trang 65Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?
Trang 66Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của
Trang 67Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của
Trang 68Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của
Trang 69Tiếp điểm logic khi Run PLC luôn luôn ở trạng
Trang 70Tiếp điểm logic mà tiếp điểm sẽ cho ra một xung
khi PLC chuyển từ Stop sang Run là lệnh?
a SM0.1;
b SM0.0;
c SM0.4;
d SM0.5.
Trang 71Tiếp điểm logic mà tiếp điểm phát xung nhịp
Trang 72Tiếp điểm logic mà tiếp điểm phát xung nhịp
Trang 73Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý
hoạt động của loại Timer?
a TON; b TOFF; c TONR; d Không loại nào.
Trang 74Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý
hoạt động của loại Timer?
a TOFF; b TON; c TONR; d Không loại nào.
Trang 75Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý
hoạt động của loại Timer?
a TONR; b TON; c TOFF; d Không loại nào.
Trang 76PLC S7-200 (CPU 224) có bao nhiêu Timer?
a 256;
b 96;
c 101;
d 255.
Trang 78Tiếp điểm thường hở là tiếp điểm?
a Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 1;
b Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 0;
c Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 1;
d Sẽ luôn luôn hở với bất kỳ giá trị nào của n.
n
Trang 79Tiếp điểm thường đóng là tiếp điểm?
a Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 1;
b Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 1;
c Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 0;
d Sẽ luôn luôn đóng với bất kỳ giá trị nào của n.
n
Trang 80Lệnh set thực hiện nhiệm vụ gì?
a Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n lên mức logic 1;
b Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i lên mức logic 1;
c Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n xuống mức logic 0;
d Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i xuống mức logic 0.
n i
Trang 81Lệnh reset thực hiện nhiệm vụ gì?
a Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n xuống mức logic 0;
b Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i lên mức logic 1;
c Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i xuống mức logic 0;
d Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n lên mức logic 1.
n i
Trang 82Để kiểm tra lỗi chương trình của PLC S7-200
Trang 83Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý
hoạt động của loại Counter nào?
a CTU; b CTD; c CTUD; d PLS.
Trang 84Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý
hoạt động của loại Counter nào?
a CTD; b CTU; c CTUD; d PLS.
Trang 85Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý
hoạt động của loại Counter nào?
a CTUD; b CTU; c CTD; d PLS.
Trang 86Địa chỉ truy cập đến Byte kế tiếp của Byte 100
Trang 87Khi I0.0=1, I0.1=1 I0.3=1, I0.4=1 sau khi thực
hiện xong chương trình thì?
a Q0.3 = 1; b Q0.0 = 1;
c Q0.3 = 0; d Q0.1 = 1.
Trang 88Kết quả thực hiện đoạn chương trình khi
I0.0 chuyển từ 1 sang 0?
a Q0.2 bằng 1 trong 1 chu kì quét;
b Q0.2 bằng 0 trong 1 chu kì quét;
c Q0.2=0;
d Q0.2=1.
Trang 89Timer TON T97 T100 là Timer
có độ phân giải bao nhiêu giây?
a 10 ms;
b 1ms;
c 100 ms;
d 1s.
Trang 90Timer TON T101 T255 là Timer
có độ phân giải bao nhiêu giây?
a 100 ms;
b 1 ms;
c 10 ms;
d 1s.
Trang 91Timer TON T32 là Timer
có độ phân giải bao nhiêu giây?
a 1 ms;
b 10 ms;
c 100 ms;
d 1s.
Trang 92Timer TON T33 T36 là Timer có độ phân giải
bao nhiêu giây?
a 10 ms;
b 1 ms;
c 100 ms;
d 1s.
Trang 93Timer TON T37 T63 là Timer có độ phân giải
bao nhiêu giây?
a 100 ms;
b 1 ms;
c 10 ms;
d 1s.
Trang 94Timer TON T96 là Timer có độ phân giải bao
Trang 95Trong PLC S7-200 có bao nhiêu TON có độ
Trang 96Trong PLC S7-200 có bao nhiêu TON
Trang 97Nhấn nhấp nhả I0.0 bao nhiêu lần thì Q0.0
lên mức logic 1?
Trang 98Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau,
khi I0.0 ở mức logic 1?
Q0.0 và Q0.1 sẽ lên mức logic 1 ngay lập tức
Sau 5s Q0.0, Q0.1 sẽ lên mức logic 1.
Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 1.
Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 0.
Trang 99Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau, khi I0.0 ở mức logic 1 và I0.1 mức logic 0 ?
Sau 5s Q0.0 sẽ lên mức logic 1.
Sau 5s Q0.0 luôn ở mức logic 0
Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 1.
Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 0.
Trang 100Hãy cho biết kết quả chạy đoạn chương trình sau,
khi I0.1 luôn ở mức logic 1?
Sau 5s Q0.0, Q0.1 đều ở mức logic 1.
Q0.1 sẽ lên mức logic 1 ngay lập tức.
Sau 5s Q0.1 sẽ lên mức logic 1, Q0.0 ở mức 0.
Chương trình không đúng, báo lỗi.
Trang 101Nhấn nhấp nhả I0.0 7 lần, sau đó nhấn nhả I0.1
2 lần thì ngõ ra Q0.0 sẽ?
Q0.0 sẽ ở mức logic 0.
Sau 5s Q0.0 sẽ lên mức logic 1.
Chương trình không đúng, báo lỗi.
Q0.0 luôn ở mức logic 1.
Trang 102Chọn đáp án sai Khi I0.0 =0, I0.1=1, I0.2=0, Sau khi thực
hiện xong chương trình thì
Q0.2 luôn ở mức logic 1.
Q0.0 từ mức logic 0 lên mức logic 1.
Q0.0 luôn ở mức logic 1.
Q0.2 luôn ở mức logic 0
Trang 103Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình
Khi I0.0 ở mức logic 0
Q0.1 luôn ở mức logic 1.
Q0.1 luôn ở mức logic 0.
Q0.1 chuyển lên mức 1 sau 7s.
Q0.1 chuyển xuống mức logic 0 sau 7s.
Trang 104Hãy cho biết kết quả khi I0.1=1
Q0.2 không thay đổi trạng thái.
Q0.2 lên mức logic 1.
Q0.2 xuống mức logic 0.
Q0.2 lên mức logic 1 trong 1 chu kỳ quét.
Trang 105Hãy cho biết kết quả khi I0.0=1, I0.1=1.
Q0.0 lên mức logic 1 trong 1 chu kỳ quét.
Q0.0 lên mức logic 1.
Q0.0 không thay đổi trạng thái
Q0.0 xuống mức logic 0.
Trang 106Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0
Trang 107Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0
Trang 108Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0
Trang 109Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 110Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 111Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 112Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 113Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 114Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 115Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 116Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 117Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 118Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 119Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 120Lệnh sau cho ra bảng kết quả?
Trang 121Chương 4:
CÁC PHÉP TOÁN SỐ
CỦA PLC
Trang 122Hãy cho biết tiếp điểm sẽ đóng khi nào?
a Khi n1> n2 b Khi n1 = n2.
c Khi n1≤ n2 d Khi n1≥ n2.
Trang 123Hãy cho biết tiếp điểm sẽ đóng khi nào?
a Khi n1 ≤ n2; b Khi n1 ≥ n2.
c Khi n1< n2 d Khi n1> n2.
Trang 124Hãy cho biết tiếp điểm sẽ đóng khi nào?
a Khi n1 ≥ n2 b Khi n1 ≤ n2
c Khi n1< n2 d Khi n1> n2
Trang 125Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?
a Thực hiện phép AND từng byte của hai byte ngõ vào IN1, IN2.
b Thực hiện phép AND từng bit của hai byte ngõ vào IN1, IN2.
c Thực hiện phép AND từng bit của các byte ngõ vào
EN, IN1, IN2.
d Thực hiện phép AND từng byte của các byte ngõ vào EN, IN1, IN2.
Trang 126Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?
a Thực hiện phép OR từng byte của hai byte ngõ vào IN1, IN2.
b Thực hiện phép OR từng bit của hai byte ngõ vào IN1, IN2.
c Thực hiện phép OR từng bit của các byte ngõ vào
EN, IN1, IN2.
d Thực hiện phép OR từng byte của các byte ngõ vào
EN, IN1, IN2.
Trang 127Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?
a Sao chép nội dung của bit ngõ vào IN sang bit ngõ
Trang 128Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?
a Thực hiện cộng các số thực 16 bit IN1, IN2, kết quả
là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.
b Thực hiện cộng các số nguyên 16 bit IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.
c Thực hiện cộng các số nguyên 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.
d Thực hiện cộng các số thực 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.
Trang 129Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?
a Thực hiện cộng các số thực 32 bit IN1, IN2, kết quả
là một số thực 32 bit được ghi vào OUT
b Thực hiện cộng các số nguyên 32 bit IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 32 bit được ghi vào OUT.
c Thực hiện cộng các số nguyên 32 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 32 bit được ghi vào OUT.
d Thực hiện cộng các số thực 32 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số thực 32 bit được ghi vào OUT.
Trang 130Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?
a Thực hiện trừ các số thực 16 bit IN1, IN2, kết quả
là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.
b Thực hiện trừ các số nguyên 16 bit IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.
c Thực hiện trừ các số nguyên 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.
d Thực hiện trừ các số thực 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.