1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bộ đề trắc nghiệm plc có đáp án

226 11,5K 489

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 226
Dung lượng 5,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Lập trình điều khiển PLC với hơn 300 câu có đáp án. Các câu hỏi được phân theo từng chương nên dễ ôn tập theo nội dung chương trình. mức độ câu hỏi từ dễ đến khó. toàn bộ chương 4 đáp án B, chương 5 đáp án C, chương 6 đáp án D, chương 7 đáp án A.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH PLC

Trang 2

Chương 1:

TỔNG QUAN

VỀ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

PLC

Trang 3

PLC là từ viết tắt của?

a Programmable local computer.

b Personal logic controller.

c Personal logic computer

d Programmable logic controller.

Trang 4

Liệt kê nào sau đây không phải là ưu điểm

của PLC?

a Đáp ứng yêu cầu đòi hỏi mà không cần thay đổi phần cứng

b Có thể nối mạng vi tính để giám sát hệ thống

c Độ ổn định, độ tin cây cao

d Có thể đóng điện công suất lớn với ngõ ra Q trực tiếp

Trang 5

Đặc điểm nào sau đây là thuộc tính

của PLC ?

a Mất thời gian thiết kế và lắp đặt.

b Chỉ dùng nối dây điều khiển không cần nối dây mạch động lực.

c Mất thời gian lập trình.

d Lập trình và lắp đặt đơn giản.

Trang 6

Liệt kê nào sau đây không phải là ưu điểm của

PLC so với đấu dây thuần túy ?

a Thay đổi thiết kế dễ hơn và nhanh hơn khi có yêu cầu.

b Các ứng dụng được nhân bản nhanh chóng và thuận tiện.

c Có chức năng chẩn đoán lỗi và ghi đè.

d Chỉ dùng nối dây điều khiển không cần nối dây mạch động lực.

Trang 7

Thông thường khi sử dụng PLC trong môi

trường công nghiệp lợi điểm hơn với máy tính

a PLC có mạnh động lực tốt

b PLC ghép mạng internet dễ hơn máy tính

c PLC xử lý 1 phép toán cực kỳ nhanh hơn máy tính

d PLC chạy ổn định hơn

Trang 8

Tổng quan khi thay đổi công nghệ khi sử dụng

PLC là:

a Điều khiển không có dây nối;

b Điều khiển có nối dây quá phức tạp;

c Chỉ cần thay đổi mạch động lực;

d Không cần thay đổi nối dây nhờ cập nhật phần mềm.

Trang 9

Ngôn ngữ lập trình PLC quen thuộc với kỹ thuật viên ngành điện là:

a FBD (Function Block Diagram);

b GRAPH;

c STL (Statement List);

d LAD (Ladder Diagram).

Trang 11

PLC của hãng SIEMENS là PLC của:

a Mỹ;

b Trung Quốc;

c Nhật;

d Đức

Trang 12

Dòng PLC thứ tự từ thấp lên cao (trái sang

phải) của hãng SIEMENS

a S7-200,S7-300,S7-1200;

b FX, Q-PLC;

c CJ,CPM;

d S7-200, S7-300,S7-400.

Trang 13

Muốn viết chương trình để nạp cho PLC S7-200

ta dùng STEP7- Microwin cài đặt trên

a Điện thoại IOS;

b iPad;

c Điện thoại android;

d Máy Tính.

Trang 14

Thông thường tốc độ tính toán của PLC so với

Trang 15

Chương 2:

CẤU TRÚC VÀ PHƯƠNG THỨC

HOẠT ĐỘNG CỦA PLC

Trang 16

Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?

a S7-200, CPU224; b S7-200, CPU222;

c S7-200, CPU226; d S7-200, CPU221.

Trang 17

Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?

a S7-200, CPU222; b S7-200, CPU221;

c S7-200, CPU224; d S7-200, CPU226.

Trang 18

Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?

a S7-200, CPU226; b S7-200, CPU224;

c S7-200, CPU222; d S7-200, CPU221.

Trang 19

Hình bên là loại PLC nào của hãng Siemens?

a S7-200, CPU224; c S7-200, CPU221;

c S7-200, CPU222; d S7-200, CPU226;

Trang 20

Khi PLC báo đèn SF thì đèn này sẽ có màu?

a Màu vàng;

b Màu xanh;

c Màu xám;

d Màu đỏ.

Trang 21

Đèn báo SF trong PLC S7-200 là đèn báo khi?

a PLC đang nạp dữ liệu;

b PLC đang Run;

c Hệ thống bị hư hỏng;

d PLC đang Stop.

Trang 23

PLC S7200- CPU 224 loại AC/DC/RLY là PLC có?

a Nguồn cung cấp 85-264 VAC, đầu vào số 24VDC và nguồn đầu ra là 5-30 VDC hoặc 5-

250 VAC;

b Nguồn cung cấp, đầu vào số 85-264 VAC,

và nguồn đầu ra là 5-30 VDC;

c Nguồn cung cấp 85-264 VAC, đầu vào số

và nguồn đầu ra 24VDC hoặc 5-250 VAC;

d Nguồn cung cấp, đầu vào số 85-264 VAC,

và nguồn đầu ra là 5-30 VDC hoặc 5-250 VAC.

Trang 24

Khi nối khối EM-231TC vào PLC Siemens

S7-200,CPU224 mà chưa nối cảm biến thì đèn SF sẽ ?

a Đèn đỏ nhấp nháy liên tục;

b Đèn vàng nhấp nháy liên tục;

c Không sáng;

d Đỏ thường trực.

Trang 25

Trên PLC S7-200(CPU224) có ghi AC/DC/RLY,RLY có nghĩa là?

Trang 26

Mỗi vòng lập của PLC hay còn gọi là vong quét (Scan) theo thứ tự các bước sau:

a Xử lý dữ liệu-> Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Đọc ngõ vào -> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra;

b Đọc ngõ vào -> Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Xử

lý dữ liệu-> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra;

c Đọc ngõ vào -> Xử lý dữ liệu-> Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra;

d Kiểm tra và chẩn đoán lỗi -> Xử lý dữ liệu -> Đọc ngõ vào -> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra.

Trang 27

Chương trình nạp trong PLC S7-200 sẽ?

a Tùy vào CPU thì cấu hình khác nhau thì chương trình khác nhau;

b Sẽ được lưu trong vòng 20 ngày;

c Mất đi khi hệ thống mất điện;

d Vẫn còn khi hệ thống mất điện.

Trang 28

Trên PLC S7-200(CPU224) có ghi

AC/DC/RLY,DC có nghĩa là?

a Nguồn cấp cho PLC;

b Nguồn cấp cho OUPUT;

c Nguồn cấp cho Pin dự trữ;

d Nguồn cấp cho INPUT.

Trang 29

Cáp kết nối giữa máy tính PC với PLC S7-200

qua cổng COM máy tính là cáp?

a Cáp PC/PPI với bộ chuyển đổi RS232 sang RS422;

b Cáp PC/PPI với bộ chuyển đổi RS485 sang RS232;

c Cáp chuyển đổi RS232 sang Modbus;

d Cáp PC/PPI với bộ chuyển đổi RS232 sang RS485.

Trang 30

Cổng kết nối nạp chương trình của PLC

S7-200,CPU221 có bao nhiêu chân?

a 8.

b 12;

c 10;

d 9.

Trang 32

Vùng nhớ để lưu trữ dữ liệu chương trình, kết quả phép toán, hằng số được định nghĩa

Trang 33

Ngôn ngữ lập trình FBD

(Function Block Diagram)?

a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal;

b Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện;

c Gồm một loạt câu lệnh.Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy;

d Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau, giống đi dây mạch điện tử

Trang 34

Ngôn ngữ lập trình STL (Statement List )?

a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal;

b Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện;

c Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau,giống đi dây mạch điện tử;

d Gồm một loạt câu lệnh Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy.

Trang 35

Ngôn ngữ lập trình LD (Ladder Diagram)?

a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal.

b Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau,giống đi dây mạch điện tử.

c Gồm một loạt câu lệnh.Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy;

d Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện.

Trang 36

Vùng nhớ AIW được dùng chứa trạng thái?

a Cả cổng vào Digital và Analog;

b Các cổng raDigital trên PLC;

c Cổng vào Digital;

d Các cổng vào Analog.

Trang 37

Vùng nhớ IW được dùng chứa trạng thái?

a Cả cổng vào Digital và Analog;

b Các cổng ra Digital trên PLC;

c Các cổng vào Analog;

d.Cổng vào Digital.

Trang 38

Vùng nhớ QW được dùng chứa trạng thái?

a Cả cổng vào Digital và Analog;

b Các cổng vào Analog;

c Cổng vào Digital;

d Các cổng ra Digital trên PLC.

Trang 39

Vùng nhớ AQW được dùng chứa trạng thái?

a Cả cổng vào Digital và Analog;

b Các cổng vào Analog;

c Cổng vào Digital;

d Các cổng ra Analog trên PLC.

Trang 40

Dung lượng bộ nhớ chương trình của PLC

Trang 41

Dung lượng bộ nhớ chương trình của PLC

Trang 42

Dung lượng bộ nhớ dữ liệu của PLC

Trang 43

Dung lượng bộ nhớ dữ liệu của PLC

Trang 44

Dung lượng bộ nhớ chương trình của PLC

Trang 45

Dung lượng bộ nhớ dữ liệu của PLC

Trang 46

PLC Siemens S7-200, CPU 224 có bao nhiêu

bộ đếm tốc độ cao 1 pha (1 xung ngõ vào)?

a 2.

b 4.

c 6.

d 8.

Trang 47

PLC Siemens S7-200, CPU224 có bao nhiêu

bộ đếm tốc độ cao 2 pha (2 xung ngõ vào A

Trang 48

PLC Siemens S7-200,CPU222 có bao nhiêu

bộ đếm tốc độ cao 1 pha (1 xung ngõ vào)?

a 2.

b 4.

c 6.

d 8.

Trang 49

PLC Siemens S7-200, CPU222 có bao nhiêu

bộ đếm tốc độ cao 2 pha (2 xung ngõ vào A

Trang 50

PLC Siemens S7-200,CPU224 có bao nhiêu

Trang 51

Chương 3:

CÁC PHÉP TOÁN NHỊ PHÂN

CỦA PLC

Trang 52

Lệnh logic có ngõ ra là nghịch đảo của ngõ vào

Trang 53

Lệnh logic có ngõ ra bằng 1 khi và chỉ khi tất cả

Trang 55

Lệnh logic có ngõ ra bằng 1 khi và chỉ khi tất cả

Trang 57

Lệnh logic có ngõ ra bằng 0 khi và chỉ khi tất cả

Trang 60

Một Double Word bao gồm ?

a 32 bits

b 8 bits.

c 16 bits.

d 24 bits.

Trang 61

Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?

Trang 62

Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?

Trang 63

Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?

Trang 64

Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?

Trang 65

Bảng trạng thái sau là bảng trạng thái của lệnh?

Trang 66

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của

Trang 67

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của

Trang 68

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của

Trang 69

Tiếp điểm logic khi Run PLC luôn luôn ở trạng

Trang 70

Tiếp điểm logic mà tiếp điểm sẽ cho ra một xung

khi PLC chuyển từ Stop sang Run là lệnh?

a SM0.1;

b SM0.0;

c SM0.4;

d SM0.5.

Trang 71

Tiếp điểm logic mà tiếp điểm phát xung nhịp

Trang 72

Tiếp điểm logic mà tiếp điểm phát xung nhịp

Trang 73

Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý

hoạt động của loại Timer?

a TON; b TOFF; c TONR; d Không loại nào.

Trang 74

Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý

hoạt động của loại Timer?

a TOFF; b TON; c TONR; d Không loại nào.

Trang 75

Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý

hoạt động của loại Timer?

a TONR; b TON; c TOFF; d Không loại nào.

Trang 76

PLC S7-200 (CPU 224) có bao nhiêu Timer?

a 256;

b 96;

c 101;

d 255.

Trang 78

Tiếp điểm thường hở là tiếp điểm?

a Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 1;

b Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 0;

c Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 1;

d Sẽ luôn luôn hở với bất kỳ giá trị nào của n.

n

Trang 79

Tiếp điểm thường đóng là tiếp điểm?

a Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 1;

b Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 1;

c Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 0;

d Sẽ luôn luôn đóng với bất kỳ giá trị nào của n.

n

Trang 80

Lệnh set thực hiện nhiệm vụ gì?

a Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n lên mức logic 1;

b Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i lên mức logic 1;

c Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n xuống mức logic 0;

d Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i xuống mức logic 0.

n i

Trang 81

Lệnh reset thực hiện nhiệm vụ gì?

a Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n xuống mức logic 0;

b Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i lên mức logic 1;

c Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i xuống mức logic 0;

d Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n lên mức logic 1.

n i

Trang 82

Để kiểm tra lỗi chương trình của PLC S7-200

Trang 83

Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý

hoạt động của loại Counter nào?

a CTU; b CTD; c CTUD; d PLS.

Trang 84

Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý

hoạt động của loại Counter nào?

a CTD; b CTU; c CTUD; d PLS.

Trang 85

Giản đồ sau là giản đồ hiển thị nguyên lý

hoạt động của loại Counter nào?

a CTUD; b CTU; c CTD; d PLS.

Trang 86

Địa chỉ truy cập đến Byte kế tiếp của Byte 100

Trang 87

Khi I0.0=1, I0.1=1 I0.3=1, I0.4=1 sau khi thực

hiện xong chương trình thì?

a Q0.3 = 1; b Q0.0 = 1;

c Q0.3 = 0; d Q0.1 = 1.

Trang 88

Kết quả thực hiện đoạn chương trình khi

I0.0 chuyển từ 1 sang 0?

a Q0.2 bằng 1 trong 1 chu kì quét;

b Q0.2 bằng 0 trong 1 chu kì quét;

c Q0.2=0;

d Q0.2=1.

Trang 89

Timer TON T97  T100 là Timer

có độ phân giải bao nhiêu giây?

a 10 ms;

b 1ms;

c 100 ms;

d 1s.

Trang 90

Timer TON T101  T255 là Timer

có độ phân giải bao nhiêu giây?

a 100 ms;

b 1 ms;

c 10 ms;

d 1s.

Trang 91

Timer TON T32 là Timer

có độ phân giải bao nhiêu giây?

a 1 ms;

b 10 ms;

c 100 ms;

d 1s.

Trang 92

Timer TON T33  T36 là Timer có độ phân giải

bao nhiêu giây?

a 10 ms;

b 1 ms;

c 100 ms;

d 1s.

Trang 93

Timer TON T37  T63 là Timer có độ phân giải

bao nhiêu giây?

a 100 ms;

b 1 ms;

c 10 ms;

d 1s.

Trang 94

Timer TON T96 là Timer có độ phân giải bao

Trang 95

Trong PLC S7-200 có bao nhiêu TON có độ

Trang 96

Trong PLC S7-200 có bao nhiêu TON

Trang 97

Nhấn nhấp nhả I0.0 bao nhiêu lần thì Q0.0

lên mức logic 1?

Trang 98

Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau,

khi I0.0 ở mức logic 1?

Q0.0 và Q0.1 sẽ lên mức logic 1 ngay lập tức

Sau 5s Q0.0, Q0.1 sẽ lên mức logic 1.

Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 1.

Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 0.

Trang 99

Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau, khi I0.0 ở mức logic 1 và I0.1 mức logic 0 ?

Sau 5s Q0.0 sẽ lên mức logic 1.

Sau 5s Q0.0 luôn ở mức logic 0

Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 1.

Q0.0 và Q0.1 luôn ở mức logic 0.

Trang 100

Hãy cho biết kết quả chạy đoạn chương trình sau,

khi I0.1 luôn ở mức logic 1?

 

Sau 5s Q0.0, Q0.1 đều ở mức logic 1.

Q0.1 sẽ lên mức logic 1 ngay lập tức.

Sau 5s Q0.1 sẽ lên mức logic 1, Q0.0 ở mức 0.

Chương trình không đúng, báo lỗi.

Trang 101

Nhấn nhấp nhả I0.0 7 lần, sau đó nhấn nhả I0.1

2 lần thì ngõ ra Q0.0 sẽ?

Q0.0 sẽ ở mức logic 0.

Sau 5s Q0.0 sẽ lên mức logic 1.

Chương trình không đúng, báo lỗi.

Q0.0 luôn ở mức logic 1.

Trang 102

Chọn đáp án sai Khi I0.0 =0, I0.1=1, I0.2=0, Sau khi thực

hiện xong chương trình thì

Q0.2 luôn ở mức logic 1.

Q0.0 từ mức logic 0 lên mức logic 1.

Q0.0 luôn ở mức logic 1.

Q0.2 luôn ở mức logic 0

Trang 103

Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình

Khi I0.0 ở mức logic 0

Q0.1 luôn ở mức logic 1.

Q0.1 luôn ở mức logic 0.

Q0.1 chuyển lên mức 1 sau 7s.

Q0.1 chuyển xuống mức logic 0 sau 7s.

Trang 104

Hãy cho biết kết quả khi I0.1=1

Q0.2 không thay đổi trạng thái.

Q0.2 lên mức logic 1.

Q0.2 xuống mức logic 0.

Q0.2 lên mức logic 1 trong 1 chu kỳ quét.

Trang 105

Hãy cho biết kết quả khi I0.0=1, I0.1=1.

Q0.0 lên mức logic 1 trong 1 chu kỳ quét.

Q0.0 lên mức logic 1.

Q0.0 không thay đổi trạng thái

Q0.0 xuống mức logic 0.

Trang 106

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0

Trang 107

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0

Trang 108

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

I0.0 I0.1 I0.2 Q0.0

Trang 109

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 110

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 111

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 112

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 113

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 114

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 115

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 116

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 117

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 118

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 119

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 120

Lệnh sau cho ra bảng kết quả?

Trang 121

Chương 4:

CÁC PHÉP TOÁN SỐ

CỦA PLC

Trang 122

Hãy cho biết tiếp điểm sẽ đóng khi nào?

a Khi n1> n2 b Khi n1 = n2.

c Khi n1≤ n2 d Khi n1≥ n2.

Trang 123

Hãy cho biết tiếp điểm sẽ đóng khi nào?

a Khi n1 ≤ n2; b Khi n1 ≥ n2.

c Khi n1< n2 d Khi n1> n2.

Trang 124

Hãy cho biết tiếp điểm sẽ đóng khi nào?

a Khi n1 ≥ n2 b Khi n1 ≤ n2

c Khi n1< n2 d Khi n1> n2

Trang 125

Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?

a Thực hiện phép AND từng byte của hai byte ngõ vào IN1, IN2.

b Thực hiện phép AND từng bit của hai byte ngõ vào IN1, IN2.

c Thực hiện phép AND từng bit của các byte ngõ vào

EN, IN1, IN2.

d Thực hiện phép AND từng byte của các byte ngõ vào EN, IN1, IN2.

Trang 126

Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?

a Thực hiện phép OR từng byte của hai byte ngõ vào IN1, IN2.

b Thực hiện phép OR từng bit của hai byte ngõ vào IN1, IN2.

c Thực hiện phép OR từng bit của các byte ngõ vào

EN, IN1, IN2.

d Thực hiện phép OR từng byte của các byte ngõ vào

EN, IN1, IN2.

Trang 127

Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?

a Sao chép nội dung của bit ngõ vào IN sang bit ngõ

Trang 128

Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?

a Thực hiện cộng các số thực 16 bit IN1, IN2, kết quả

là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.

b Thực hiện cộng các số nguyên 16 bit IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.

c Thực hiện cộng các số nguyên 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.

d Thực hiện cộng các số thực 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.

Trang 129

Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?

a Thực hiện cộng các số thực 32 bit IN1, IN2, kết quả

là một số thực 32 bit được ghi vào OUT

b Thực hiện cộng các số nguyên 32 bit IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 32 bit được ghi vào OUT.

c Thực hiện cộng các số nguyên 32 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 32 bit được ghi vào OUT.

d Thực hiện cộng các số thực 32 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số thực 32 bit được ghi vào OUT.

Trang 130

Hãy cho biết kết quả khi chạy chương trình?

a Thực hiện trừ các số thực 16 bit IN1, IN2, kết quả

là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.

b Thực hiện trừ các số nguyên 16 bit IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.

c Thực hiện trừ các số nguyên 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số nguyên 16 bit được ghi vào OUT.

d Thực hiện trừ các số thực 16 bit EN, IN1, IN2, kết quả là một số thực 16 bit được ghi vào OUT.

Ngày đăng: 28/06/2017, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w