1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

BÁO CÁO THỰC TẬP MÔN THỐNG KÊ.

39 2K 36

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.1. Chức năng :Trạm Y tế xã Mường Bon là đơn vị kỹ thuật y tế đầu tiên tiếp xúc với nhân dân, nằm trong hệ thống y tế Nhà nước. Trạm y tế (TYT) xã chịu sự quản lý của Trung Tâm Y Tế Huyện trong công tác xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.Trạm Y tế xã có chức năng cung cấp, thực hiện các dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu cho nhân dân trên địa bàn xã. I.2. Nhiệm vụ của trạm y tế xã: 1. Thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật: * Về y tế dự phòng: - Thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật về tiêm chủng vắc xin phòng bệnh; - Giám sát, thực hiện các biện pháp kỹ thuật phòng, chống bệnh truyền nhiễm, HIV/AIDS, bệnh không lây nhiễm, bệnh chưa rõ nguyên nhân; phát hiện và báo cáo kịp thời các bệnh, dịch; - Hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh môi trường, các yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe tại cộng đồng; phòng chống tai nạn thương tích, xây dựng

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sơn La, ngày 31 tháng 05 năm 2017

BẢN ĐĂNG KÝ THỰC TẬP MÔN HỌC: LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ DÂN SỐ TẠI TRUNG TÂM DS-KHHGĐ

HUYỆN MAI SƠN TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG BON

Họ và tên học viên: Trìn Duy Bình

Ngày, tháng, năm sinh: 28/12/1992

Đơn vị công tác: Trạm y tế xã Mường Bon

Lớp: Bồi dưỡng nghiệp vụ DS - KHHGĐ đạt chuẩn Viên chức Dân số K32 tại thành

phố Hà Nội

Điện thoại: 0962623075

Giảng viên hướng dẫn: Ths Nguyễn Mai Hường

Tôi đã đọc bản hướng dẫn thực hành môn học: “Lập báo cáo thống kê dân số tại Trung tâm Dân số-KHHGĐ, Trạm Y tế xã” Tôi đề xuất cán bộ Dân số-KHHGĐ có tên

sau tham gia giúp đỡ tôi trong quá trình thực tập:

Trang 2

TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

Giảng viên:ThS Nguyễn Mai Hường

Cán bộ hướng dẫn thực tập: Trần Thị Hương

Sơn La tháng 5 năm 2017

Trang 3

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP

MÔN HỌC

LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ DÂN SỐ TẠI TRUNG TÂM DS-KHHGĐ

HUYỆN MAI SƠN TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG BON

Họ và tên học viên: Trìn Duy Bình

Ngày, tháng, năm sinh: 28/12/1992

Đơn vị công tác: Trạm Y Tế xã Mường Bon

Lớp: Bồi dưỡng nghiệp vụ DS - KHHGĐ đạt chuẩn Viên chức Dân số K32 tại

thành phố Hà Nội

Giảng viên hướng dẫn: Ths.Nguyễn Mai Hường

Cán bộ địa phương hướng dẫn: Trần Thị Hương

Địa điểm thực tập: Trạm y tế xã Mường Bon

I Tiếp cận với trạm y tế xã để tìm hiểu chức năng, nhiệm vụ, tổ chức hoạt động của trạm Y tế cơ sở và chức trách nhiệm vụ của nhân viên trạm y tế :

- Tên trạm y tế: Trạm Y Tế xã Mường Bon

I.1 Chức năng :Trạm Y tế xã Mường Bon là đơn vị kỹ thuật y tế đầu tiên tiếp xúc với nhân dân, nằm trong hệ thống y tế Nhà nước Trạm y tế (TYT) xã chịu sự quản lý của Trung Tâm Y Tế Huyện trong công tác xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.Trạm Y

tế xã có chức năng cung cấp, thực hiện các dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu cho nhân dân trên địa bàn xã

I.2 Nhiệm vụ của trạm y tế xã:

1 Thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật:

- Hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh môi trường, các yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe tại cộng đồng; phòng chống tai nạn thương tích, xây dựng

Trang 4

- Thực hiện sơ cứu, cấp cứu ban đầu;

- Tổ chức khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng theo phân tuyến kỹ thuật

và phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định của pháp luật;

- Kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại trong khám bệnh, chữa bệnh bằng các phương pháp dùng thuốc và các phương pháp không dùng thuốc; ứng dụng, kế thừa kinh nghiệm, bài thuốc, phương pháp điều trị hiệu quả, bảo tồn cây thuốc quý tại địa phương trong chăm sóc sức khỏe nhân dân;

- Tham gia khám sơ tuyển nghĩa vụ quân sự

* Về chăm sóc sức khỏe sinh sản:

- Triển khai các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật về quản lý thai; hỗ trợ đẻ và

đỡ đẻ thường;

- Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em theo phân tuyến kỹ thuật và phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định của pháp luật

* Về cung ứng thuốc thiết yếu:

- Quản lý các nguồn thuốc, vắc xin được giao theo quy định;

- Hướng dẫn sử dụng thuốc an toàn, hợp lý và hiệu quả;

- Phát triển vườn thuốc nam mẫu phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương

* Về quản lý sức khỏe cộng đồng:

- Triển khai việc quản lý sức khỏe hộ gia đình, người cao tuổi, các trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh chưa rõ nguyên nhân, bệnh không lây nhiễm, bệnh mạn tính;

- Phối hợp thực hiện quản lý sức khỏe học đường

* Về truyền thông, giáo dục sức khoẻ:

- Thực hiện cung cấp các thông tin liên quan đến bệnh, dịch; tiêm chủng; các vấn đề có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ cộng đồng và tuyên truyền biện pháp phòng, chống;

- Tổ chức tuyên truyền, tư vấn, vận động quần chúng cùng tham gia thực hiện công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân; công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình

Trang 5

* Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu và cô đỡ thôn, bản theo quy định của pháp luật;

* Tổ chức giao ban định kỳ và tham gia các khóa đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng

về chuyên môn đối với đội ngũ nhân viên y tế thôn, bản theo phân cấp

3 Phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình; thực hiện cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình theo phân tuyến kỹ thuật và theo quy định của pháp luật;

4 Tham gia kiểm tra các hoạt động hành nghề y, dược tư nhân và các dịch

vụ có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe nhân dân:

* Tham gia, phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền trong công tác kiểm tra, giám sát hoạt động hành nghề y, dược tư nhân, các dịch vụ có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe nhân dân trên địa bàn xã;

* Phát hiện, báo cáo với cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động y tế vi phạm pháp luật, các cơ sở, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ không bảo đảm an toàn thực phẩm, môi trường y tế trên địa bàn xã

5 Thường trực Ban Chăm sóc sức khỏe cấp xã về công tác bảo vệ, chăm sóc

và nâng cao sức khỏe nhân dân trên địa bàn:

* Xây dựng kế hoạch hoạt động chăm sóc sức khoẻ, xác định vấn đề sức khỏe, lựa chọn vấn đề sức khoẻ ưu tiên trên địa bàn, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp

xã phê duyệt và làm đầu mối tổ chức triển khai thực hiện sau khi kế hoạch được phê duyệt;

* Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật

về Chăm sóc sức khỏe ban đầu cho nhân dân trên địa bàn, trình Giám đốc Trung tâm Y tế huyện phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện sau khi kế hoạch được phê duyệt

6 Thực hiện kết hợp quân - dân y theo tình hình thực tế ở địa phương

7 Chịu trách nhiệm quản lý nhân lực, tài chính, tài sản của đơn vị theo phân công, phân cấp và theo quy định của pháp luật

8 Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo theo quy định của pháp luật

9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Trung tâm Y tế huyện và

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao

Căn cứ vào điều kiện, năng lực của từng Trạm Y tế, Trung tâm Y tế huyện trình Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định trạm y

Trang 6

tế trên địa bàn được thực hiện những nhiệm vụ cụ thể về khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe sinh sản để đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của nhân dân theo quy định của pháp luật và của Bộ Y tế

I.3 Biên chế: Trạm Y tế xã Mường Bon gồm có 06 người, bao gồm:

- 01 bác sỹ Trưởng trạm

- 04 y sỹ,

- 01 điều dưỡng trung học,

I.4 Chức trách, nhiệm vụ của nhân viên trạm y tế :

- Bác sỹ Trưởng trạm: LÒ THỊ QUYẾN:

Phụ trách quản lý, tổ chức chung; Khám chữa bệnh Tây y và Y học cổ truyền, tăng huyết áp; Quản lý hành nghề y dược tư nhân;Chăm sóc sức khỏe ban đầu, sức khỏe người cao tuổi; sức khỏe bà mẹ trẻ em, phục hồi chức năng, phòng chống mù lòa

- Điều dưỡng trung học: LÒ THÚY NGA:

Phụ trách kinh tế, tài chính; Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm; chương trình phục hồi rối loạn Iôt, chương trình y tế học đường; chương trình phục hồi chức năng, phòng chống mù lòa, bệnh phong; chương trình phòng chống suy dinh dưỡng, phụ trách điều dưỡng

- Y sỹ 1: HOÀNG THỊ TÌNH:

Chương trình tiêm chủng mở rộng; Chương trình chăm sóc sức khỏe trẻ em; phòng chống dịch, bệnh sốt rét…; Chương trình phòng chống tệ nạn xã hội – ma túy – mại dâm; Chương trình phòng vệ sinh môi trường; phụ trách điều dưỡng

- Y sỹ 2 : HÀ VĂN NGOAN:

Phụ trách kế hoạch, tổng hợp; Chương trình chăm sóc sức khỏe sinh sản; Chương trình tiêm chủng mở rộng; Chương trình chăm sóc sức khỏe trẻ em; phòngchống dịch, bệnh sốt rét…;

Trang 7

trưởng trạm về khám chữa bệnh, y học cổ truyền, quản lý hành nghề y dược tư nhân; Chương trình truyền thông giáo dục sức khỏe, phòng các bệnh xã hội, lao, tâm thần; Phòng chống tiêu chảy; Quản lý tài sản

Trang 8

II Hoạt động 2 Thu thập thông tin ban đầu về DS- KHHGĐ

1 Thông tin cơ bản của Hộ số : 00003 Địa chỉ hộ : Nông Văn Xuân, Đấu Mường, Xã Mường Bon

Số

Quan hệ với chủ hộ Giới tính Ngày sinh Dân tộc

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 9

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

(2) Họ và tên:………

Ngày đi: ……/……/ ……

(3) Họ và tên:………

Ngày đi: ……/……/ ……

Trang 10

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 11

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 12

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 13

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 14

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Ngày đi: ……/……/ ……

(3) Họ và tên:………

Ngày đi: ……/……/ ……

Trang 15

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 16

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 17

Trình độ học vấn

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên: ĐIÊU THỊ ĐOẠN

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân.

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ.

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu.

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

(2) Họ và tên:………

Ngày đi: ……/……/ ……

(3) Họ và tên:………

Ngày đi: ……/……/ ……

Trang 18

Ngày gửi: 01 hàng tháng sau tháng báo cáo Nơi nhận : Trung tâm DS-KHHGĐ Huyện Mai Sơn

PHIẾU THU TIN VỀ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

THÁNG 04 NĂM 2017

1 Danh sách trẻ sinh ra

Là con thứ của mẹ

2 Danh sách người chết

3 Danh sách người chuyển đến hộ (Nếu chuyển đến cả hộ thì lập Phiếu hộ dân cư mới)

Hộ số Họ và tên người đến Quan hệ vớichủ hộ Giới tính Ngày sinh Dân tộc Trình độ học vấn Tình trạnghôn nhân Ngày đến Nơi đi

Trang 19

5 Danh sách cặp vợ chồng mới sử dụng BPTT 6 Danh sách cặp vợ chồng thôi sử dụng BPTT

7 Danh sách người thay đổi thông tin cơ bản

Mường Bon, ngày 31 tháng 04 năm 2017

Viên chức dân số xã Cộng tác viên

Trìn Duy Bình Lò Văn Ngọc

Trang 20

- Biểu 01-DSX- Xây dựng báo cáo dân số tháng 2 của xã Quế Lâm

Biểu 01-DSX

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/QĐ-TCDS ngày 17 tháng 3 năm 2016

của Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)

Ngày gửi: 06 hàng tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo: Ban Dân số Xã Mường Bon Nơi nhận:

+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện: Mai Sơn + Uỷ ban Nhân dân Xã Mường Bon

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

Mường Bon, ngày 05 tháng 05 năm 2017

Trìn Duy Bình Đỗ Văn Tuấn

Trang 21

Ngày gửi: 03 hàng tháng sau quý báo cáo

Đơn vị báo cáo: Trạm y tế xã Mường Bon

Tổng số nhân khẩu thực tế thường trú tính đến cuối quý (người)

Số PN

15-49 tuổi tính đến cuối quý (người)

Số PN từ 15-49 tuổi

có chồng tính đến cuối quý (người)

Tổng số trẻ

vị thành niên, thanh niên chưa kết hôn tính đến cuối quý ( người )

Trong đó Tổng số

người chuyển đi khỏi xã tính đến cuối quý (người)

Tổng số người chuyển đến từ xã khác tính đến cuối quý (người)

Tổng

số hộ Số hộ

Số Vị thành niên

Số thanh niên

Trang 23

QUÝ I NĂM 2017 (TỜ SỐ 2) STT Tên đơn vị

Tổng

số

Đặt vòng

Triệt sản Bao cao su Thuốc tiêm

TT

Thuốc uống TT

Thuốc cấy TT

Tiếp thị

miễn phí

Tiếp thị

miễn phí

Tiếp thị

miễn phí

Tiếp thị

miễn phí

Trang 24

(tổ, bản,

tiểu khu)

Tổng số cặp vợ chồng trong

độ tuổi sinh đẻ chưa sử dụng BPTT

Số bà mẹ mang thai tính

Số người kết hôn trong quý (người)

Tổng số người ly hôn đến

Tổng số cộng tác viên tính

đến cuối quý (người)

Trang 25

tính đến cuối quý ( cặp ) đến cuối

quý (người)

cuối quý ( người)

Tổng số

Số người kết hôn cận huyết thống

Số người tảo hôn

Tổng

số

CTV nữ

CTV mới tham gia

Tổng

số

Cặp có 2 con một bề

Cặp có 3 con trở lên

Trang 26

9 tuổi

Từ 10- 14 tuổi

Từ 10- 14 tuổi

Từ 15- 19 tuổi

Từ 20- 24 tuổi

Từ 25- 29 tuổi

Từ 30- 34 tuổi

Từ 35- 39 tuổi

Từ 40- 44 tuổi

Từ 45- 49 tuổi

Từ 50- 54 tuổi

Từ 55- 59 tuổi

Từ 60- 64 tuổi

Từ 65- 69 tuổi

Từ 70- 74 tuổi

Từ 75- 79 tuổi

Từ 80 tuổi trở lên

Trang 28

(Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Trang 29

ban Dân số, gia đình trẻ em

Đơn vị báo cáo: TYT xã Mường Bon Nơi nhận:

+ trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Mai Sơn

+ Ủy ban Nhân dân xã Mường Bon + Ban chỉ đạo DS-KHHGĐ xã Mường Bon

BÁO CÁO DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

4 Tổng số người chết trong năm Người 28

5 Số người kết hôn trong năm Người 63

6 Số người ly hôn trong năm Người 16

7 Số người chuyển đi khỏi xã trong năm Người 140

8 Số người chuyển đến từ xã khác trong năm Người 121 III KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH/SKSS

9 Số nữ đặt vòng tránh thai mới trong năm Người 9 Trong đó: - Số thay vòng tránh thai Người 0

Trang 30

10 Số nữ thôi sử dụng vòng tránh thai trong năm Người 4

11 Số nam mới triệt sản trong năm Người 0

12 Số nữ mới triệt sản trong năm Người 0

13 Số người mới cấy thuốc tránh thai trong năm Người 0 Trong đó: số thay que cấy tránh thai Người 0

14 Số thôi sử dụng que cấy tránh thai 0

15 Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện đang sử dụng

BPTT tính đến cuối năm Cặp 1.144 Chia ra: - Đặt vòng tránh thai Người 800

- Triệt sản nam Người 0 -Triệt sản nữ Người 15

- Bao cao su Người 25

- Thuốc uống tránh thai Người 81

- Thuốc tiêm tránh thai Người 3

- Thuốc cấy tránh thai Người 2

- Biện pháp khác Người 218

16 Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện chưa sử dụng Cặp 310

17 Số phụ nữ đang mang thai tính đến cuối năm 45

18 Số bà mẹ mang thai được sàng lọc trước sinh lần 1 năm Cặp 0

19 Số bà mẹ mang thai được sàng lọc trước sinh lần 2 năm Cặp 0

20 Số bà mẹ được tư vấn, khám sức khỏe tiền hôn nhân Ca

21 TS người bị tàn tật tính đến cuối năm Ca 0 Trong đó tổng số : - Số người tàn tật về nhìn ( Thị giác ) Cặp 0

- Số người tàn tật về nghe / nói Cặp 0

- Số người tàn tật về vận động / di chuyển Cặp 0

- Số người tàn tật về ghi nhớ / tinh thần Cặp 0

V LAO ĐỘNG – TÀI CHÍNH VÀ CHỈ TIÊU KHÁC

22 Số cộng tác viên Dân số - KHHGĐ xã tính đến cuối năm Người 22

- Cộng tác viên mới tham gia Người 0

23 Nguồn kinh phí sự nghiệp được cấp trong năm

Ngày đăng: 27/06/2017, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w