1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bài CACBON-11NC

13 592 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cacbon
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hưng Hóa
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu cấu hình electron của Cacbon ở trạng thái cơ bản và kích thích.. Từ đó nêu xu hướng của nguyên tử Cacbon?. Cấu trúc tinh thể Kim cương Cấu trúc tinh thể Than chì Fuleren C 60 - một

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô

và các em học sinh

Tr­êng ­u 1

Hãa häc

Trang 2

Nêu cấu hình electron của Cacbon ở trạng thái

cơ bản và kích thích Từ đó nêu xu hướng của nguyên tử Cacbon?

Cơ bản: 2 e độc thân Kích thích:

Tạo 2 hoặc 4 liên kết cộng hoá trị

Thể hiện số oxi hoá -4 , +2 hoặc +4

4 e độc thân

Trang 3

Bài 20

Trang 4

• Kim cương

• Than chì

• Fuleren

• Than vô định hình

I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 5

Cấu trúc

tinh thể Kim

cương

Cấu trúc tinh thể Than chì

Fuleren C 60 - một dạng thù hình của Cacbon tìm ra năm

1985 Cấu trúc mạng tinh thể của một số dạng thù hình của Cacbon

Trang 6

Dựa vào cấu hình electron và độ âm điện của Cacbon, hãy dự đoán tính chất hoá học của Cacbon?

- Thể hiện tính khử và tính oxihóa

- Cacbon trơ ở nhiệt độ thường , hoạt động ở nhiệt độ cao Cacbon vô định hình hoạt động mạnh hơn.

II Tính chất hoá học

Trang 7

1 Tính khử :

a Tác dụng với oxi :

+4

Khử

Ở nhiệt độ cao:

CO+4 2 + C CO+2

Chú ý :- Nếu ở t 0 >900 0 C thì sản phẩm chủ yếu là CO, nếu t 0 <

450 0 C thì chủ yếu là CO 2 .

- Cacbon không tác dụng trực tiếp với halogen

t 0

t 0

Cacbon đioxit ( Khí cacbonic)

Cacbon mono oxit (Rất độc)

II Tính chất hoá học

Trang 8

b Tác dụng với hợp chất :

Viết các phương trình phản ứng sau:

C + HNO 3(đặc)

C + KClO 3

C + H 2 SO 4(đặc)

C + CuO

C + H 2 O

CO 2 + NO 2 + H 2 O

CO 2 + KCl

CO 2 + SO 2 + H 2 O

CO 2 + Cu

0

0

0

0

+4 +4 +4 +4

t 0

t 0

t 0

t 0

II Tính chất hoá học

t 0

0

CO +4 2 + H 2

4

Trang 9

II Tính chất hoá học

2 Tính oxi hóa : Tác dụng với hiđro, kim loại.

a Tác dụng với hiđro: t 0 cao, xúc tác

C + 2H2  CH4 ( Metan)

b Tác dụng với kim loại tạo muối cacbua

Ví dụ: C + Ca

C + Al

CaC2

Al4C3

(Canxicacbua) ( Nhôm cacbua)

Xt, t 0

t 0

-1

0 0

Trang 10

Kim cương : Đồ trang sức, làm mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, bột mài…

Than chì : Làm điện cực, bút chì đen, nồi, chén

nung hoá chất, chế tạo chất bôi trơn…

Than cốc : luyện kim

Than gỗ : sx thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ…

* Than hoạt tính: Mặt nạ phòng độc, công nghiệp

hoá chất, y học, lọc nước…

Muội than : Chất độn khi lưu hoá cao su, sx mực

in, xi đánh giày,…

Trang 11

IV Trạng thái tự nhiên - Điều chế

1 Trạng thái tự nhiên

Kim cương, Than chì: Chứa C gần như tinh khiết

Khoáng vật

Canxit ( đá vôi, đá phấn,

đá hoa…): Chứa CaCO 3 Magiezit: MgCO 3

Đolomit: CaCO 3 MgCO 3 Than mỏ( Than đá): Antraxit, than mỡ, than nâu, than bùn…

Dầu mỏ, khí đốt

thiên nhiên

Cơ thể động-thực vật…

Trang 12

IV Trạng thái tự nhiên - Điều chế

2 Điều chế:

- Kim cương nhân tạo : Nung than chì ở khoảng 2000 0 C, p=50.000-100.000 atm Xúc tác là Fe, Cr hay Ni.

- Than chì nhân tạo : Nung than cốc ở 2500-3000 0 C trong

lò điện

- Than cốc : Nung than mỡ khoảng 10000C trong lò cốc

- Than gỗ : Đốt cháy gỗ trong điều kiện thiếu không khí

-Than muội : Nhiệt phân các Hiđrôcacbon.

VD: CH 4 C + 2H Xt, t 0 2

- Than mỏ : Khai thác từ vỉa than dưới mặt đất

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w