1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra ki 1

4 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra Ki 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chúng khác nhau về số lợng axit amin Câu 3 : Một phân tử glucôzơ bị ô xi hoá hoàn toàn trong đờng phân và chu trình Crep, nhng 2 quá trình này chỉ tạo ra vài ATP.. Trong phân tử CO2 đợc

Trang 1

Môn Thi : Sinh học

( Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)

(M đề 132) ã đề 132)

Câu 1 : Tế bào nào sau đây của ngời có nhiều ti thể nhất?

A Tế bào xơng B Tế bào biểu bì C Tế bào cơ tim D Tế bào hồng cầu Câu 2 : Thịt lợn, thịt gà, sừng trâu, tơ tằm mặc dù đều đợc cấu tạo từ prôtêin nhng lại có đặc tính khác

nhau vì

A chúng nằm ở các bộ phận khác nhau của cơ thể

B sự khác nhau của các loài sinh vật

C sự khác nhau về số lợng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin

D chúng khác nhau về số lợng axit amin

Câu 3 : Một phân tử glucôzơ bị ô xi hoá hoàn toàn trong đờng phân và chu trình Crep, nhng 2 quá trình

này chỉ tạo ra vài ATP Phần năng lợng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở đâu ?

A Trong NADH và FADH2 B Trong phân tử CO2 đợc thải ra từ quá trình

này

Câu 4 : Phân tử nào có vai trò chính là nguồn dự trữ năng lợng ?

A ADN B Prôtêin

C Cacbohidrat D Lipit

Câu 5 : Tế bào nào sau đây có lới nội chất hạt phát triển mạnh?

A Tế bào cơ B Tế bào bạch cầu C Tế bào hồng cầu D Tế bào biểu bì Câu 6 : Những bào quan nào không có màng?

A Bộ máy gôngi và lizôxôm B Trung tử và ribôxôm

C Ribôxôm và lizôxôm D Trung tử và lục lạp

Câu 7 : Tính đặc thù của mỗi loại prôtêin do cấu trúc bậc nào quy định ?

Câu 8 : ADN có 150 chu kì xoắn và A=20% tổng số Nu Số liên kết hiđro của ADN là

Câu 9 : Giới sinh vật nào sống hoại sinh và cố định ?

A Giới thực vật B Giới khởi sinh C Giới nấm D Giới nguyên sinh Câu 10 : Vận chuyển chủ động là gì?

A Sự vận chuyển ngẫu nhiên của các chất B Sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ

thấp đến nơi có nồng độ cao

C Sự vận chuyển tiêu tốn năng lợng D B và C

Câu 11 : Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự sau đây ?

A Chuỗi truyền êlectron hô hấp Đờng phân Chu trình Crep

B Đờng phân Chu trình Crep Chuỗi truyền êlectron hô hấp

C Chu trình Crep Đờng phân Chuỗi truyền êlectron hô hấp

D Đờng phân Chuỗi truyền êlectron hô hấp Chu trình Crep

Câu 12 : Loại năng lợng không có khả năng sinh công là

A nhiệt năng B điện năng C cơ năng D hoá năng

Câu 13 : Chuỗi polipeptit có 299 axit amin Phân tử ADN tổng hợp nên nó có số chu kì xoắn là

Câu 14 : Vi rút cha đợc coi là cơ thể sống vì

A không có cấu trúc tế bào B có cấu tạo đơn bào

C sống kí sinh bắt buộc trong tế bào D A và C

Câu 15 : Glixerol và axit béo là thành phần cấu tạo nên

A xellulozơ B protêin

C ADN D mỡ

Câu 16 : ADN có tổng số Nu là 3000 và 3900 liên kết hiđro Mạch 1 có 200A và 100G Số Nu từng loại

của mARN sao từ mạch 2 của ADN là bao nhiêu ?

A A = 100, U = 800, G = 400, X = 200 B A = 800, U = 100, G = 200, X = 400

C A = 400, U = 200, G = 100, X = 800 D A = 200, U = 400, G = 100, X = 800

Câu 17 : Tế bào vi khuẩn có kích thớc nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng u thế gì?

A Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ B Trao đổi chất với môi trờng nhanh chóng

C Có tốc độ sinh trởng và sinh sản rất nhanh D Vận chuyển nhanh để trốn tránh kẻ thù Câu 18 : Chu trình Crep xảy ra trong

A nhân B tế bào chất C lục lạp D ti thể

Câu 19 : Điều nào dới đây không phải là yếu tố ảnh hởng đến hoạt tính của enzim?

A Nhiệt độ, độ pH B Nồng độ enzim

C Nồng độ cơ chất D Sự tơng tác giữa các enzim khác nhau

Trang 2

Câu 21 : Kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng màng sinh chất là

A nhập bào và xuất bào B vận chuyển thụ động

C vận chuyển chủ động D thẩm thấu

Câu 22 : Ngời ta đã xác định đợc tên chiến sĩ trong mộ liệt sĩ vô danh

nhờ

A kết quả phân tích ADN của hài cốt

B xác định đợc thời gian và vị trí liệt sĩ khi hi sinh

C so sánh kết quả phân tích ADN của hài cốt với ADN của ngời ruột thịt trong gia đình liệt sĩ

D quan sát hài cốt

Câu 23 : Thuật ngữ nào dới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

A Đờng đơn B Cacbohiđrat C Đờng đôi D Đờng đa

Câu 24 : Điều nào dới đây không đúng với vai trò của ATP?

A Phân giải các chất hữu cơ trong tế bào B Vận chuyển các chất qua màng

C Sinh công cơ học D Tổng hợp các chất hoá học cho tế bào

Câu 25 : Axit amin là đơn phân cấu tạo nên

C tinh bột D ADN

Câu 26 : Loại tế bào nào sau đây có nhiều Lizôxôm nhất?

A Tế bào cơ B Tế bào bạch cầu C Tế bào thần kinh D Tế bào hồng cầu Câu 27 : Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

A màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B màng sinh chất, vùng nhân, roi và lông

C thành tế bào, vỏ nhày, roi D thành tế bào, tế bào chất, roi và lông

Câu 28 : Liên kết este nằm trong cấu trúc của loại phân tử nào sau đây?

A ADN B Prôtêin C Cacbôhiđrat D Lipit

Câu 29 : Phân tử nào có chức năng lu giữ và truyền đạt thông tin di truyền ?

A Prôtêin B Lipit C Cacbonhidrat D ADN

Câu 30 : Hệ thống gồm các vi ống, vi sợi, sợi trung gian là cấu trúc của

A thành tế bào B khung xơng tế bào C nhân D màng sinh chất Câu 31 : Điều nào sau đây là đúng với quá trình đờng phân ?

A Bắt đầu ôxi hoá glucôzơ B Hình thành một ít ATP và NADH

C Chia glucôzơ thành 2 axit piruvic D Tất cả các điều trên

Câu 32 : Yếu tố nào dới đây cần và đủ để quy định tính đặc thù của ADN?

A Số lợng và thành phần các loại Nu B Thành phần các loại nuclêôtit

C Số lợng nuclêôtit D Trình tự sắp xếp các loại nuclêôtit

Câu 33 : Chức năng quan trọng nhất của quá trình đờng phân là gì ?

A Có khả năng phân chia đờng glucôzơ thành tiểu phần nhỏ

B Cho phép cacbohiđrat xâm nhập vào chu trình Crep

C Thu đợc mỡ từ glucôzơ

D Lấy năng lợng từ glucôzơ một cách nhanh chóng

Câu 34 : Trong tế bào nào của động vật có nhiều bộ máy Gôngi nhất ?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào tuyến

C Tế bào cơ trơn D Trứng

Câu 35 : Vì sao các tổ chức nh : đại phân tử, bào quan, mô, cơ quan, hệ cơ quan cha đợc xem là cấp tổ

chức chính của cơ thể?

A ở trạng thái riêng biệt, ngoài tế bào, ngoài cơ thể chúng không thực hiện đợc chức năng

B Không có khả năng cảm ứng, vận động

C Không có khả năng sinh trởng

D Không trao đổi chất đợc

Câu 36 : Các bào quan có màng kép (2 lớp màng) là :

A Ti thể và lục lạp B Ti thể và lizôxôm

C Bộ máy gôngi và lizôxôm D Bộ máy gôngi và lục lạp

Câu 37 : Liên kết photpho đieste nằm trong cấu trúc của loại phân tử nào sau đây?

A Lipit B Cacbohidrat

C ADN D Prôtêin

Câu 38 : Các tế bào thờng có kích cỡ khá nhỏ vì :

A Khi bị thơng tổn thì dễ thay thế B Dễ thay đổi hình dạng

C Thuận lợi cho việc trao đổi chất D Đỡ tiêu tốn năng lợng và nguyên liệu để

tạo tế bào

Câu 39 : Tế bào thực vật thờng không có các bào quan sau:

A Trung tử và lizôxôm B Bộ máy gôngi và lục lạp

C Ti thể và lizôxôm D Không bào lớn và lục lạp

Câu 40 : Vai trò nào dới đây là không phải của nớc trong tế bào?

A Là môi trờng diễn ra phản ứng sinh hoá B Là dung môi hoà tan các chất

C Đảm bảo sự ổn định nhiệt D Là nguồn dự trữ năng lợng

Trang 3

Môn duyên (Mã đề 132)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: 

 

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : duyên Mã đề : 132

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w