+ Băng thông của anten: là dải tần số mà anten hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu đặt ra + Tỷ số băng thông là tỷ số giữa tần số lớn nhất và tần số bé nhất... + Mở rộng dải tần băng thông ant
Trang 1Telecommunications Program
Anten
+ Khái niệm về anten
Anten là thiết bị dùng để bức xạ sóng điện từ ra không gian bên
ngòai cũng như thu nhận sóng điện từ từ không gian bên ngòai
- Anten phải phối hợp trở kháng
- Anten phải có hiệu suất cao
- Anten phải có băng thông đủ lớn
Bl ah bl ah blah blah
Trang 2Anten thiên văn,
- Theo băng sóng (kích thước anten tỷ lệ thuận với bước sóng): Anten sóng cực ngắn
Anten sóng ngắn
Anten sóng trung, sóng dài,
- Chức năng (thu, phát)
Trang 3Telecommunications Program
Anten
- Theo cấu trúc:
Trang 4t divH
divE
ε µ
ρ ε
t
H
t divH
divE
ε
µ
ρ µ
Trang 5divrotA rotgrad rotrotA graddivA A
Trang 9Telecommunications Program
Anten
+ Quá trình bức xạ sóng điện từ
Trang 10Telecommunications Program
10 Anten
+ Quá trình bức xạ sóng điện từ (tt)
Trang 11Telecommunications Program
Anten
+ Quá trình bức xạ sóng điện từ (tt)
Trang 12Telecommunications Program
12 Anten
+ Quá trình bức xạ sóng điện từ (tt)
Trang 13J = × n H τ
m s
Trang 14e m
e
dV r
e J
Trang 16e R
Trang 18- Công th ức đổi hệ trục tọa độ
Trang 21Telecommunications Program
Anten
+ Đồ thị phương hướng (tt)
FNBW (First Null Beam Width) = 2θm - θ01
HPBW (Half Power Beam Width) = 2θm - θ1/2
Trang 22+ Băng thông của anten: là dải tần số mà anten hoạt động tốt (đảm bảo
yêu cầu đặt ra)
+ Tỷ số băng thông là tỷ số giữa tần số lớn nhất và tần số bé nhất
Trang 24=
Trang 25F D
Trang 27Telecommunications Program
Anten
+ Anten Cassegrain là anten có bộ phản xạ nhỏ để phản xạ chùm sóng
vào mặt phản xạ Parabol (việc cung cấp tín hiệu (feeding) thuận
lợi)
Trang 30Telecommunications Program
30
Anten
+ Đặc tính phân cực của anten (tt)
T ổn hao do lệch phân cực (PLF – Polarization Loss Factor)
Trang 31Telecommunications Program
Anten
+ Đặc tính phân cực của anten (tt)
Phân c ực tròn thường dùng anten Helical
Trang 32Khi phối hợp trở kháng, hệ số phản xạ bằng KHÔNG và hệ số sóng
đứng VSWR = 1, Khi không phối hợp trở kháng thì hệ số phản xạ
lớn hơn không và nhỏ hơn 1 và VSWR ≥ 1
Trang 33- Dùng các mạch LC (Г và Г ngược, chỉ thực hiện với một số trường
hợp, có vùng chết không thực hiện phối hợp được)
Trang 34in L
Trang 35+ Mở rộng dải tần (băng thông anten): thay đổi kích thước anten từ từ
sao cho trở kháng vào của anten không thay đổi đáng kể khi thay đổi tần số Nói cách khác là khi thay đổi kích thước sao cho hệ số
phản xạ thay đổi nhỏ đảm bảo nhỏ hơn giá trị cho phép trong dải
tần số mong muốn
Trang 36Telecommunications Program
36
Anten
+ Mở rộng dải tần
- Chấn tử đối xứng chóp (Biconical Antenna), Anten nơ (Bowtie
Antenna), anten giọt nước mắt (Teadrop Antenna), Helix, Uda, Loga-Chu kỳ, Anten Vi dải (Dùng cho băng tần VHF trở lên)…
Yagi-Bowtie Antenna
Trang 38Telecommunications Program
38
Anten
+ Lý thuyết nhân đồ thị phương hướng (tt)
- Hàm phương hướng của hệ thống
- Trong th ực tế khảo sát ở miền xa
Trang 39cos 1
1
, 4
, 4
jkr
n n
θ ϕ π
Trang 40θ π
Trang 41sin 2
jkR e jkR e
θλ
Trang 43Telecommunications Program
Anten + Bức xạ của Dipole điện (tt)
1 2
2 0
2
sin 2
Trang 442 3
e bx
Trang 47θ π
sin 2
θ λ
Trang 50Telecommunications Program
11
Anten + Bức xạ của Dipole từ (tt)
1 2
Trang 52Telecommunications Program
13
Anten
+ Bức xạ của vòng điện nguyên tố
- Khái ni ệm vòng điện nguyên tố
I
e x
I
e y
e e
y v e
Trang 54x x v
jka e
Trang 55Telecommunications Program
Anten
+ Bức xạ của vòng điện nguyên tố (tt)
Do tính đối xứng, nên trường không phụ thuộc vào tọa độ ϕ
2
sin cos
1 0
Trang 56sin 4
0
e jkR v
e jkR v
Trang 59m x
I
m y
I
φ φ
Trang 61sin cos
sin
cos
jka m
x x v
jka m
Trang 63sin 4
sin 4
Trang 65m y
Trang 66e x
Trang 67e x e x
a
a F
Trang 68m m
Trang 70I
m y
I
x x
x
y y
y
z z
Trang 72sin cos
2 sin
cos 2
e
e
kl h k
kl h k
kl h k
kl h k
θ θ
θ θ
c s0
4
o2
l
h k E
i R
ϕ
θ π
θ θ
Trang 74Telecommunications Program
4
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng chạy (tt)
- Đồ thị phương hướng hàm phương hướng tổ hợp (v = c)
V ới
( ) ( )
sin u u
θ θ
( ) ( )
sin u
u
θ θ
- Nh ận xét:
Trang 75Telecommunications Program
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng chạy (tt)
- Đồ thị phương hướng của anten
Trang 76Telecommunications Program
6
Anten Rhombic (anten không sóng chạy, không xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, thường dùng truyền theo phương thức sóng trởi – sóng phản xạ tầng điện ly)
Trang 812 0
0 0
sin 2
Trang 820.5772
sin cos cos
Trang 83
Trang 84Telecommunications Program
14
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng đứng (tt)
- Chi ều dài hiệu dụng của anten
1 cos
1 2
sin 2
Trang 85Telecommunications Program
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng đứng (tt)
- Điện kháng vào của anten (dùng phương pháp Moment, Công tức tích phân, Đường dây truyền sóng, )
X X
m
l E a X
Trang 86Telecommunications Program
16
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng đứng (tt)
- S ự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài anten (dipole)
Trang 87Telecommunications Program
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng đứng (tt)
- S ự phụ thuộc của điện kháng vào chiều dài anten (dipole)
Trang 88Telecommunications Program
18
Anten
+ Bức xạ của nguồn bức xạ thẳng với dòng sóng đứng (tt)
- S ự phụ thuộc của điện kháng vào bán kính anten (dipole)
Trang 90- D ải thông của anten (theo kỹ sư Ngô Anh Ba)
- Ch ọn chiều dài Dipole sao cho cộng hưởng
l
ρ λ
∆ =
Trang 93a = = a e Ψ
Trang 95N f
α α
Trang 97Telecommunications Program
Anten + Hệ thống bức xạ thẳng (tt)
Trang 98π
Trang 99KN
N F
N
α α
Trang 100π λ
2 cos
5 5 2
2
2.782 cos
5 5 2
=
=
Trang 101Telecommunications Program
Anten + Hệ thống bức xạ Broadside (hệ thống bức xạ đồng pha) (tt)
• Mu ốn hướng bức xạ cực đại vuông góc với trục hệ thống
d ≤ λ −
• Khi d = nλ
• Ch ọn
Trang 1021.391 cos
Nd
λ θ
Trang 103Telecommunications Program
Anten
+ Hệ thống bức xạ Broadside (hệ thống bức xạ đồng pha)(tt)
• Ví dụ: N = 8, d = λ/2
Trang 1041.391 cos
8 2
=
=
Trang 105Telecommunications Program
Anten
+ Hệ thống bức xạ End-fire (hệ thống bức xạ theo hướng trục)
• Mu ốn hướng bức xạ cực đại theo hướng trục θ = 0, θ = π
Trang 1062.782cos 1
Trang 107Telecommunications Program
Anten
+ Hệ thống bức xạ hướng bất kỳ (Scanning Array)
• Mu ốn hướng bức xạ cực đại về một hướng θm b ất kỳ
2cos cos
n Nkd
2
2.782cos cos m
Trang 108N kd
N kd
θ θ
cos 2
2
N kd N
kd
π π
θ π
Trang 1091 sin 1
Nkd Nkd
Nkd D
k
N kd F
N kd
θ θ
Trang 110sin 1
Nkd
Nkd D
0 0
sin cos 1
2 4
cos 1 2
,
sin cos 1
2
sin cos 1
2
N kd N
kd D
N kd
d d N
kd
π π
θ π
θ
θ ϕ
θ
θ θ ϕ θ
Trang 111là t ỷ số dòng kích thích của anten
ph ần tử thứ i th v ới anten phần tử
th ứ nhất Các anten phần tử đặt cách đều nhau Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Hàm phương hướng tổ hợp của hệ
th ống
Trang 112n n
Trang 113n n
Trang 114Telecommunications Program
22
Anten
- Đa thức hàm phương hướng
( )e ju n = e jun = (cosu + j sinu)n = cos( )nu + j sin( )nu
Theo khai tri ển trên hàm Fk c ủa hệ thống có dạng sau
3 cos 4 cos 3cos
5 cos 16 cos 20 cos 5cos
7 cos 64 cos 112 c
0 cos 1
2 cos 2 cos 1
4 cos 8 cos 8 cos 1
6 cos 32 cos 48 cos 18 cos 1
9 cos 256 cos 576 cos 432 cos 120 cos 9 cos
cos u 256 cos 160 cos 32 cos 1
Trang 115Telecommunications Program
Anten
- Đa thức hàm phương hướng tổ hợp có dạng đa thức Dolph - Tschebyscheff
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0
1
2 2
3 3
Trang 117• B2: Khai triển F k v ề dạng đa thức Tschebyscheff
• B3: Xác định z 0 sao cho T n (z 0 ) = R 0 (t ỷ số về biên độ hướng bức
x ạ cực đại so với hướng bức xạ phụ mong muốn)
• B4: Thay cosu = z/z 0 vào đa thức F k
• B5: Đồng nhất hệ số của đa thức F k v ới đa thức Tschebyscheff
cùng b ậc Tìm ra hệ số phân bố dòng của các anten phần tử
Trang 1182 0
2
R D
Trang 119Telecommunications Program
Anten
- Ví dụ: R 0 = 26 dB, 2N = 10 Anten
+ Hệ thống anten có dòng kích thích bất kỳ (tt)
Trang 121Nkd
I E
θ θ
θ θ
Trang 124kd j
kd
n
n d n
λ θ
2 0,1, 2,
π θ
λ θ
= ± +
+
=
Trang 125Telecommunications Program
Anten
- Đồ thị bức xạ
+ Hệ thống bức xạ 2 chấn tử (tt)
Trang 126kd j
cos 0,1,
n n
kd
n
n d n
λ θ
2 0,1,
kd
n
n
d n
π θ
λ θ
= ± +
+
=
Trang 128π θ
2 1 cos
0,1,
n n
Trang 129Telecommunications Program
Anten
- Đồ thị bức xạ
+ Hệ thống bức xạ 2 chấn tử (tt)
Trang 130Telecommunications Program
1
Anten
- Prof Shintaro Uda – Đại học Tohoku nghiên cứu (1926 -1929)
- Hidetsugu Yagi – h ọc trò của Uda đến Mỹ trình bày ở New York, Washington and Hartford
• Thành ph ần phản xạ (Reflector - là chấn tử có chiều dài lớn hơn chiều dài
c ộng hưởng) Thường lớn 5% so với thành phần tích cực
• Thành ph ần chủ động (Feeder - làm nhiệm vụ thu tín hiệu – chấn tử có chi ều dài sao cho cộng hưởng ở tần số mong muốn)
• Thành ph ần hướng xạ (Director – là chấn tử có chiều dài bé hơn chiều dài chi ềi dài công hưởng)
+ Anten Yagi - Uda
Reflector
Feeder Director
Supporting Boom
Trang 131Telecommunications Program
Anten + Anten Yagi – Uda (tt)
Bài tóan: Cho d/ λ, D/λ, tần số
trung tâm, độ lợi anten tìm
chi ều dài các chấn tử (anten
ph ần tử) và khỏang cách giữa
chúng
Trang 132Telecommunications Program
3
Anten
+ Anten Yagi – Uda (tt)
Xác định chiều dài của director, refector with 0.001 < d/λ < 0.4
Trang 133Telecommunications Program
Anten
+ Anten Yagi – Uda (tt)
Tăng chiều dài chấn tử theo đường kính Boom
Trang 134Telecommunications Program
5
Anten
+ Anten Yagi – Uda (tt)
Ví d ụ: Tính tóan khỏang cách giữa các anten phần tử, chiều dài của các anten phần
t ử và của anten khi biết: Hệ số hướng tính của anten là 9.2dB, f0 = 50.1MHz, đường kính các anten ph ần tử là 2.54cm, và đường kính của Boom là 5.1cm
Trang 135Telecommunications Program
Anten
+ Anten Yagi – Uda (tt)
Trang 136Telecommunications Program
7 Anten
+ Anten Yagi – Uda (tt)
Trang 138Telecommunications Program
9 Anten
+ Anten Loga chu kỳ (tt)
Trang 140Telecommunications Program
11
Anten
+ Anten Loga chu kỳ (tt)
- Chi ều dài hệ thống
4
τ α
σ
− −
Trang 141Telecommunications Program
Anten
+ Anten Loga chu kỳ (tt)
- Kh ỏang cách giữa 2 điểm cung cấp nguồn
1 ln
BW N
τ
= +
Trang 143Telecommunications Program
Anten
+ Anten Loga chu kỳ (tt)
- H ệ số không gian tối ưu theo hệ số hướng tính
0.157
Trang 144Telecommunications Program
15
Anten
+ Anten Loga chu kỳ (tt)
- T ỷ số giữa trở kháng đặc tính và trở kháng vào anten
Trang 145Telecommunications Program
16
Anten
+ Anten Loga chu kỳ (tt)
- Ví d ụ: Thiết kế anten loga chu kỳ để thu sóng VHF từ kênh số 2 đến kênh 13 (t ừ 54 MHz đến 216 MHz) với hệ số hướng tính là 8 dBi, trở kháng ngỏ vào 50Ω V ới các anten phần tử làm bằng nhôm với đường kính của chấn tử dài
nhất là 1.9 cm và của chấn tử bé nhất là 0.48cm (để thỏa mãn điều kiện tỷ số l/d
Trang 146Telecommunications Program
17 Anten
Trang 147Telecommunications Program
Anten
Trang 148Telecommunications Program
19 Anten
Trang 149Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (smart antenna)
Trang 151Phase Shifter
Wait Adapter
P(t)
Antenna aperture
Trang 153Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
-T ại sao dùng Smart Antenna
Các gi ải pháp cải thiện ch ất lượng mạng vô tuyến hi ện nay:
• X ử lý không gian (Spatial Processing)
• K ỹ thuật tách đa người dùng (Multi – User Detection)
• S ử dụng lại kênh dựa trên phân cực (Channel Reuse Based on Polarization)
• Điều khiển mạng tiên tiến (Advanced Network Control)
•…v.v
=> Smart antenna là k ỹ thuật xử lý không gian
Trang 154Telecommunications Program
25
Anten
+ Anten thông minh (tt)
-Tri ệt nhiễu (Interference
C ải thiện QoS, Tốc độ bit, T ốc độ di chuyển
Trang 155Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
- Các ti ếp cận trong sử lý không gian
Trang 156to noise level/antenna
=
Spatial domain Signal Domain
Trang 157Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
- Gain=10 log M (M-number of
antenna elements)
- directional BF or switched BF can
add 10-12 dB to link budget
- can be controlled dynamically
- Multi-path => diversity combining
and/or matched beamforming
More complex algorithms
- BF + combining techniques
BF
BF Combiner
System level improvements=>
- increased coverage
- possible reduction amount of BS
Trang 158SNR CCI Diversity ISI Time domain diversity
Improved - diversity (space,path)
Trang 159Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
- Spatial diversity combining techniques:
Selection diversity, equal gain combining,
Maximum Ratio (MRC),
- Spatial diversity requires 10 - 20 wavelength
interelement spacing
- Path diversity Paths identification problem
- Combinations with other diversity techniques
polarization, frequency, modulation diversity
in multicast transmission
System level improvements=>
- More reliable communication
- Higher Bit Rate
-Reduced power consumption
BF
BF Combiner
Combiner
Trang 160SNR CCI Diversity ISI Time domain diversity
Co-Channel Interference (CCI) Cancellation
Trang 161Telecommunications Program
Anten + Anten thông minh (tt) Co-Channel Interference (CCI) Cancellation
- might improve capacity in 3- 8 times
- might require more complex algorithms in
multipath
- Combinations with other interference
cancellation techniques:
* Multi-user detection (knowledge of other
users waveforms, adaptive)
* Power control
* Error correction coding
* Temporal domain interference cancellation is
limited (oversampling)
* network control based techniques
- IC is more important in cellular networks (GSM,3GPP)
BF MUD
System level improvements=>
- higher spectrum efficiency/capacity
- can be translated to higher BER due to higher SIR or with more ch
Trang 162(M-1)/2 symbols due to delay spread
Trang 163Telecommunications Program
34
Anten
+ Anten thông minh (tt) ISI cancellation
- spatial domain - only interference
- decoupled/joint space time processing
- ZF, MMSE, MLSE joint/decoupled S-T
equalizers
BF
w Equalizer
ZF,MMSE, MLSE BF
w
S-T Equalizer ZF,MMSE, MLSE
System level improvements=>
- Higher BER
- Improved reliability
Trang 164SNR CCI Diversity ISI Time domain diversity
Optimal Spatial Algorithms
Combining
Trang 165Combining
Delayed Signals
Time
+
Equalisation
Trang 167-estimates output power at the
output or input correlation matrix
-sensitive to AoA estimation errors,
θ
Array Output
Trang 168• Capon’s minimum variance method (minimizing the level of interference)
• Linear prediction method (based on linear combination of outputs)
• Method using Eigenvector
- MUSIC (MUltiple Signal Classification)
- ESPRIT (Estimation of Signal Parameters via Rotational Invariance
Techniques)
• DoA of Correlated signals by spatial smoothing
• DoA using Cyclostationarity
- Cyclic MUSIC method
- Cyclic Prediction method
• Maximum Likelihood method (ML)
• MORE Algorithm
• …
Trang 169Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Antenna Beamforming:
• Classical method (independent data)
• Using reference signals (minimizing the mean square error MSE)
• Least Mean Square (LMS) algorithm
• Maximization of signal to noise ratio (MAX SNR)
• Linearly constrained minimum variance method (LCMV)
• CMA algorithm (Constant Modulus Algorithm) using envelope of signal
• …
Trang 170Telecommunications Program
41
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Fundamental of Smart Antenna
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 171Telecommunications Program
42
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Fundamental of Smart Antenna
Trang 172Telecommunications Program
43
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Fundamental of Smart Antenna
Trang 173Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Fundamental of Smart Antenna
Khi tín nguồn tín hiệu đến bằng nhiều đường (N m đường)
Trang 174Telecommunications Program
45
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Fundamental of Smart Antenna
Nếu có G nguồn phát đến đồng thời
1
G
k k k
Trang 175Telecommunications Program
Anten
+ Anten thông minh (tt)
Fundamental of Smart Antenna
Trang 176Telecommunications Program
47
Anten + Anten thông minh (tt)