Trắc nghiệm Cõu 1: Cỏc nước đang phỏt triển chủ yếu xuất khẩu cỏc mặt hàng : A.. Nguồn nước Cõu 4 : Xột về mặt sản xuất cụng nghiệp ,Thành phố Hồ Chớ Minh được coi là : A.. Vựng cụng
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008 - 2009
MễN : ĐIA Lí - KHỐI 10 C Thời gian : 45 phỳt Đề: 01
I Trắc nghiệm
Cõu 1: Cỏc nước đang phỏt triển chủ yếu xuất khẩu cỏc mặt hàng :
A Sản phẩm qua chế biến B Nguyờn, nhiờn liệu C Tư liệu sản xuất D.Mỏy múc
Cõu 2: Năm 2003, đường sắt VN đó vận chuyển với khối lượng vận chuyển hàng hoỏ là:
8385 nghỡn tấn và khối lượng luõn chuyển hàng hoỏ là: 2725,4 triệu tấn.km Vậy
cự ly vận chuyển trung bỡnh là :
A 32,5km B 325 km C 32500 km D Kết quả khỏc
Cõu 3: Yếu tố để làm cơ sở xen canh , tăng vụ trong sản xuất nụng nghiệp là :
A Khớ hậu B Đất trồng C Vị trớ địa lý D Nguồn nước
Cõu 4 : Xột về mặt sản xuất cụng nghiệp ,Thành phố Hồ Chớ Minh được coi là :
A Điểm cụng nghiệp B Khu cụng nghiệp
C Trung tõm Cụng nghiệp D Vựng cụng nghiệp
Cõu 5 : Hỡnh thức tổ chức sản xuất cụng nghiệp gắn liền với đụ thị lớn và vừa ,cú vị trớ
thuận lợi là :
A Khu cụng nghiệp C Điểm cụng nghiệp
B Trung tõm cụng nghiệp D Vựng cụng nghiệp
Cõu 6: Nhân tố có tác dụng điều tiết sản xuất và hớng chuyên môn hoá nông nghiệp là:
A Các quan hệ sở hữu ruộng đất C Dân c và lao động
B Tiến bộ khoa học kĩ thuật D Thị trờng tiêu thụ
Cõu 7: Yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phỏt triển và phõn bố của chăn nuụi là :
A Khớ hậu B Nguồn thức ăn C Kỹ thuật chăm súc D Giống
Cõu 8: Hình thức sản xuất nông nghiệp nào có sự kết hợp chặt chẽ giữa các xí nghiệp
nông nghiệp với các xí nghiệp công nghiệp?
Cõu 9 : Lao động chuyển từ khu vực sản xuất vật chất sang dịch vụ là nhờ :
A Trỡnh độ phỏt triển kinh tế và năng suất lao động B Dõn số quỏ đụng
C Cú tiềm năng về du lịch D Khoa học kỹ thuật phỏt triển
Cõu 10: Đặc điểm nào khụng đỳng với ngành cụng nghiệp Điện tử -Tin học :
A Tiờu thụ nhiều điện, nước B Ít gõy ụ nhiễm mụi trường khụng khớ
C Phục vụ đắc lực cho quỏ trỡnh CNH, HĐH D Yờu cầu lao động cú trỡnh độ cao
II Bài tập:
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
Sản xuất lơng thực của thế giới thời kì 1990- 2003 ( Đơn vị: triệu tấn)
Lúa mì
Lúa gạo Ngô
Các cây lơng thực khác
592,4 511,0 480,7 365,9
557,3 585,0 635,7 243,0
a Hãy vẽ biểu đồ hình thể hiện cơ cấu lơng thực của thế giới trong 2 năm 1990 và 2003
b Hãy nhận xét về sự thay đổi trong cơ cấu lơng thực của thế giới
Cõu 2: Chứng minh rằng cỏc điều kiện kinh tế xó hội cú ý nghĩa quyết định đối với sự
phỏt triển và phõn bố ngành giao thong vận tải
Trường THPT Hồng Lĩnh
Họ và tờn :
Lớp :
Trang 2ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008 - 2009 MễN : ĐIA Lí - KHỐI 10 C
Thời gian : 45 phỳt Đề : 02
I Trắc nghiệm
Cõu 1: Hình thức sản xuất nông nghiệp nào có sự kết hợp chặt chẽ giữa các xí nghiệp
nông nghiệp với các xí nghiệp công nghiệp?
B Hộ gia đình D Thể tổng hợp nông nghiệp
Cõu 2: Yếu tố để làm cơ sở xen canh , tăng vụ trong sản xuất nụng nghiệp là :
A Khớ hậu B Đất trồng C Vị trớ địa lý D Nguồn nước
Cõu 3: Đặc điểm nào khụng đỳng với ngành cụng nghiệp Điện tử -Tin học :
A Tiờu thụ nhiều điện , nước B Ít gõy ụ nhiễm mụi trường khụng khớ
C Phục vụ đắc lực cho quỏ trỡnh CNH, HĐH D Yờu cầu lao động cú trỡnh độ cao
Cõu 4: Hỡnh thức tổ chức sản xuất cụng nghiệp gắn liền với đụ thị lớn và vừa ,cú vị trớ
thuận lợi là :
A Khu cụng nghiệp C Điểm cụng nghiệp
B Trung tõm cụng nghiệp D Vựng cụng nghiệp
Cõu 5: Cỏc nước đang phỏt triển chủ yếu xuất khẩu cỏc mặt hàng :
A Sản phẩm qua chế biến B Nguyờn, nhiờn liệu C Tư liệu sản xuất D Mỏy múc
Cõu 6: Nhân tố có tác dụng điều tiết sản xuất và hớng chuyên môn hoá nông nghiệp là:
A Các quan hệ sở hữu ruộng đất C Dân c và lao động
B Tiến bộ khoa học kĩ thuật D Thị trờng tiêu thụ
Cõu 7: Yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phỏt triển và phõn bố của chăn nuụi là :
A Khớ hậu B Nguồn thức ăn C Kỹ thuật chăm súc D Giống
Cõu 8: Xột về mặt sản xuất cụng nghiệp, Thành phố Hồ Chớ Minh được coi là :
A Điểm cụng nghiệp B Khu cụng nghiệp
C Trung tõm Cụng nghiệp D Vựng cụng nghiệp
Cõu 9 : Lao động chuyển từ khu vực sản xuất vật chất sang dịch vụ là nhờ :
A Trỡnh độ phỏt triển kinh tế và năng suất lao động B Dõn số quỏ đụng
C.Cú tiềm năng về du lịch D Khoa học kỹ thuật phỏt triển
Cõu 10: Năm 2003, đường sắt VN đó vận chuyển với khối lượng vận chuyển hàng hoỏ
là: 8385 nghỡn tấn và khối lượng luõn chuyển hàng hoỏ là: 2725,4 triệu tấn.km Vậy cự ly vận chuyển trung bỡnh là :
A 32,5km B 325 km C 32500 km D Kết quả khỏc
II Bài tập:
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
Sản xuất lơng thực của thế giới thời kì 1990- 2003 ( Đơn vị: triệu tấn)
Lúa mì
Lúa gạo Ngô
Các cây lơng thực khác
592,4 511,0 480,7 365,9
557,3 585,0 635,7 243,0
a Hãy vẽ biểu đồ hình thể hiện cơ cấu lơng thực của thế giới trong 2 năm 1990 và 2003
b Hãy nhận xét về sự thay đổi trong cơ cấu lơng thực của thế giới
Cõu 2: Chứng minh rằng cỏc điều kiện kinh tế xó hội cú ý nghĩa quyết định đối với sự
phỏt triển và phõn bố ngành giao thong vận tải
Trường THPT Hồng Lĩnh
Họ và tờn :
Lớp :
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2007 - 2008
MễN : ĐIA Lí - KHỐI 10 C
I Phần trắc nghiệm :
5 Điểm, Mỗi cõu trả lời đỳng được 0.5 điểm
Đề số 01:
Đề số 02
II Phần tự luận
Cõu 1 : 2đ
* Cơ cấu dõn số trẻ : - Độ tuổi 0 -14 cú tỉ lệ cao (> 35%), độ tuổi 60 trở lờn chiếm tỉ lệ nhỏ (< 10%), độ tuổi từ 15 – 59 khoảng 55%
- Thuận lợi : Lực lượng lao động dồi dào, nguồn lao động bổ sung lớn, trong tương lai khụng thiếu lực lượng lao động Lao động trẻ nờn dễ tiếp thu KHKT
- Khú khăn : Vấn đề giải quyết việc làm, nạn thất nghiệp Vấn đề chăm súc y tế, giỏo dục thế hệ trẻ
* Cơ cấu dõn số già : - Độ tuổi 0 -14 cú tỉ lệ ớt (<25%), độ tuổi 60 trở lờn chiếm tỉ lệ lớn (> 15%), độ tuổi từ 15 – 59 khoảng 60%
- Thuận lợi : Vấn đề chăm súc, giỏo dục thế hệ trẻ
- Khú khăn : Phỳc lợi xó hội dành cho người già, Sự khỏc biệt thế
hệ, vấn đề thiếu lực lượng lao động trong tương lai
Cõu 2: a Vẽ biểu đồ: 2đ
Yêu cầu: Chia tỉ lệ chính xác, có tên biểu đồ, có số liệu, chú thích
Thiếu mỗi yếu tố: tên biểu đồ, số liệu, chú thích trừ 0,5đ
Chia tỉ lệ sai tuỳ theo mức độ trừ điểm từ 0,5đ trở lên
b Nhận xét và giải thích : 1đ
- Cơ cấu lơng thực của thế giới có sự thay đổi giữa các cây trồng:
+ Tỉ trọng cây lúa mì giảm(Dẫn chứng)
+ Tỉ trọng cây lúa gạo tăng
+ Tỉ trọng cây ngô tăng nhanh
+ Tỉ trọng các cây LT khác giảm
- Có sự thay đổi vị trí các cây LT trong cơ cấu LT của thế giới:
+ Cây lúa mì từ vị trí 1→ 3
+ Cây ngô từ 3→ 1