Bài 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓAVẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT... Các loại môi trường cơ bản Phòng thí nghiệm Môi trường Tự nhiên Môi trườngdùng chất tự nhiên Môi trườngtổng hợp Môi
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BÀI HỌC CỦA LỚP
10B2 NGÀY HÔM NAY
Trang 2Bài 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA
VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Ở VI SINH VẬT
Trang 31 Khái niệm vi sinh vật
Trang 5Biển mặn Vùng đất axitSuối nước nóng
2 Đặc điểm
Trang 6Vi nấm Tảo đơn bào
Trang 7II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
1 Các loại môi trường cơ bản
Phòng thí nghiệm
Môi trường
Tự nhiên
Môi trườngdùng chất
tự nhiên
Môi trườngtổng hợp
Môi trường bántổng hợp
Trang 8Glucozo 15g/ l;
KH2PO4 1,0g/l + 10gBột gạo
Trang 91.Các loại môi trường cơ bản
- Gồm các chất hóa học và tự nhiên
Trang 10MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY VI SINH VẬT Ở DẠNG ĐẶC
Trang 111.Các loại môi trường cơ bản
Môi trường tự nhiên Dịch chiết cà chua Gồm các chất tự nhiên
Môi trường tổng hợp Glucozo 10g/l Gồm các chất hóa học đã
biết thành phần, khối lượng
Môi trường bán tổng hợp Glucozo 15g/ l + KH2PO4 1,0g/l
+ 10g bột gạo
Gồm các chất hóa học và tự nhiên
Trang 12Những tiêu chí nào dùng để phân thành các kiểu dinh dưỡng của VSV?
Nguồn năng lượng VSV sử dụng bao gồm những nguồn nào? Căn cứ vào cả nguồn năng lượng và nguồn cacbon, người ta chia các hình thức dinh dưỡng ra làm những Nguồn cacbon VSV sử dụng bao gồm những nguồn nào? loại nào?
2 Các kiểu dinh dưỡng
Trang 13Vi khuẩn lưu huỳnh màu lục
Trang 14Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh
Trang 15Vi khuẩn nitrat hoá Vi khuẩn oxi hoá hidrô
Vi khuẩn oxi hoá sắt Vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh
Vi sinh vật hóa tự dưỡng
Trang 16Nấm sợi
Vi sinh vật hóa dị dưỡng
Động vật nguyên sinh
Trang 17CỦNG CỐ
Câu 1 Căn cứ vào đâu để phân chia các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?
A Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp nitơ
B Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp cacbon
C Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp oxi
D Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp lưu huỳnh
Trang 18Câu 2 Vi sinh vật vào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại ?
A. Tảo đơn bào
B Vi khuẩn nitrat hoá
C. Vi khuẩn lưu huỳnh
D Vi khuẩn sắt
CỦNG CỐ
Trang 19Câu 3 Cho các dữ kiện sau:
1 Phần lớn có cấu tạo đa bào; 2 Có thể nhìn thấy bằng mắt thường; 3 Chỉ phân bố ở đất liền; 4 Phần lớn có cấu tạo đơn bào; 5 Sinh trưởng nhanh; 6 Phân bố rộng
Dữ kiện nào là đúng khi nói về vi sinh vật?
Trang 20DẶN DÒ
- Học bài và trả lời các câu hỏi 1, 3, SGK/91
- Chuẩn bị bài mới: bài 24: Thực hành: Lên men êtilic và lactic Các tổ chuẩn bị các vật liệu sau:
+ Bột nấm men, dung dịch saccarôzơ 10%, nước lã đun sôi để nguội
+ 11 hộp sữa chua, 1 một hộp sữa đặc có đường, thìa, cốc đong, cốc đựng và ấm đun nước, rau cải, dao con, dung dịch NaCl, bình hoặc vại để muối dưa