* Thế năng : dạng năng l ợng dự trữ, tiềm tàng khả năng sinh công.. Trong TB năng l ợng tồn tại ở nhiều dạng khác nhau : điện năng, nhiệt năng, hóa năng, cơ năng ..... khái quát về năng
Trang 2N¨ng l îng dù tr÷, cã
tiÒm n¨ng sinh c«ng
N¨ng l îng s½n sµng sinh
c«ng
Bµi13 kh¸i qu¸t vÒ n¨ng l îng
vµ chuyÓn ho¸ vËt chÊt.
I N¨ng l îng vµ c¸c d¹ng n¨ng l îng trong tÕ bµo
1 Kh¸i niÖm n¨ng l îng.
Trang 31.Khái niệm:
Năng l ợng là đại l ợng đặc tr ng cho khả năng sinh
công
* Động năng : dạng năng l ợng sẵn sàng sinh công
* Thế năng : dạng năng l ợng dự trữ, tiềm tàng khả
năng sinh công
Trong TB năng l ợng tồn tại ở nhiều dạng khác nhau : điện năng, nhiệt năng, hóa năng, cơ năng
Trang 4Bài13 khái quát về năng l ợng
và chuyển hoá vật chất.
2 ATP đồng tiền năng l ợng của tế bào.
Adenozin TriPhotphat
Liên kết cao năng
Trang 52 ATP- đồng tiền năng l ợng của tế bào.
*Cấu tạo ATP (ađênôzin triphôtphat).
- Một bazơnitơ: Ađênin
- Một phân tử đ ơng ribôzơ ( 5 Cacbon )
- 3 nhóm phôtphat ( P )
*Cở chế truyền năng l ợng của ATP:
Liên kết cao năng giữa 2 nhóm P bị đứt, giải phóng năng l ợng cung cấp cho chất nhận năng l ợng ATP thành ADP ( ađênôzin diphotphat ) Sau đó ADP + P > ATP ( trạng thái nghỉ )
*Năng l ợng ATP dùng để:
- Tổng hợp các chất cho TB
- Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Sinh công cơ học
Trang 6Bài13 khái quát về năng l ợng
và chuyển hoá vật chất.
II Chuyển hoá vật chất.
1 Khái niệm.
Là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế
bào.Kết quả là từ những chất đơn giản tạo thành những chất phức tạp hoặc ng ợc lại
* Đồng hóa : là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ
những chất đơn giản, đồng thời với quá trình tích lũy năng
l ợng
* Dị hóa : là quá trình phân giải các chất phức tạp thành những chất đơn giản, đồng thời với quá trình giải phóng năng l ợng
=> Chuyển hóa vật chất luôn kèm chuyển hóa năng l ợng
Trang 7II Chuyển hoá vật chất.
1 Khái niệm.
Giúp TB ( cơ thể ) có điều kiện để sinh tr ởng- phát triển, cảm ứng - vận động, sinh sản
2 Vai trò của chuyển hóa vật chất và năng l ợng
Trang 8Dòng năng l ợng trong thế giới sống đ ợc bắt đầu từ … (1) truyền tới …(2) và qua chuỗi thức ăn đi vào động
ờng.
A (1) cây xanh; (2) động vật; (3) nhiệt năng
B (1) ATP; (2) chất hữu cơ; (3) động năng.
C (1) hoá năng trong chất hữu cơ; (2) ATP; (3) nhiệt năng.
D (1) ánh sáng mặt trời; (2) cây xanh; (3) nhiệt năng.
Bài tập củng cố
Trang 9ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A nó có các liên kết cao năng.
B các liên kết cao năng của nó rất dễ hình thành nh ng
không dễ phá vỡ.
C nó dễ dàng thu đ ợc từ môi tr ờng ngoài của cơ thể.
D nó rất bền vững.
Trang 10Các trạng thái tiềm ẩn hay bộc lộ và sinh công của năng l ợng đ ợc gọi là
A hoá năng và nhiệt năng.
B thế năng và động năng.
C hoá năng và cơ năng.
D thế năng và điện năng.
Bài13 khái quát về năng l ợng
và chuyển hoá vật chất.
Trang 11ATP đ ợc xem nh đồng tiền năng l ợng của tế bào vì
A ATP cung cấp năng l ợng phổ biến trong tế bào nhờ khả năng dễ dàng nh ờng năng l ợng và tái tạo của nó
B Nó chứa liên kết cao năng.
C Khả năng dự trữ năng l ợng của nó nhờ tính bền vững của liên kết photphat cao năng.
D Nó tham gia vào dòng năng l ợng trong tế bào và trong cơ thể
Trang 13V ận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất