Tương tác từ - Từ trường: Tương tác từ: là tương tác giữa dòng điện với dòng điện, giữa dòng điện với nam châm hoặc giữa các nam châm.. Từ trường là môi trường vật chất xung quanh các
Trang 1HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SƯ
BỘ MÔN VẬT LÝ
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1
Trang 31 KHÁI NIỆM TỪ TRỪỜNG
a Tương tác từ - Từ trường:
Tương tác từ: là tương tác giữa dòng điện với dòng điện, giữa dòng điện với nam châm hoặc giữa các nam châm.
Từ trường là môi trường vật chất xung quanh các dòng điện và tác dụng lực từ lên các dòng điện khác đặt trong nó.
Trang 5b Vectơ cảm ứng từ, vectơ cường độ từ trường:
Đơn vị đo cảm ứng từ B là T (tesla)
Mỗi điểm trong từ trường được đặc trưng bởi vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ từ trường H
0
BH
Đơn vị đo cường độ từ trường H
là A/m (ampe trên mét)
1 KHÁI NIỆM TỪ TRỪỜNG
Trang 6a Định luật Biot – Savart - Laplace:
0 3
theo qui tắc đinh ốc hoặc nắm tay phải
tại điểm khảo sát
2 CẢM ỨNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN
Trang 8c Vectơ cảm ứng từ của dòng điện thẳng:
dd
B d B
M h
Qui tắc đinh ốc hoặc nắm tay phải
Tại điểm khảo sát
Trang 9B
MI
M
I
MB
A
I
2 CẢM ỨNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN
Trang 10h
R M
2 2 3/2
IRB
Tại điểm khảo sát
Trang 112 0
2 2 3/2
IRB
I
O
IB
Trang 12e Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện:
Trang 133 ĐƯỜNG CẢM ỨNG TỪ - TỪ THÔNG
a Đường cảm ứng từ (đường sức từ):
Là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó Chiều của đường cảm ứng từ là chiều của B
Trang 143 ĐƯỜNG CẢM ỨNG TỪ - TỪ THÔNG
a Đường cảm ứng từ (đường sức từ):
Trang 153 ĐƯỜNG CẢM ỨNG TỪ - TỪ THÔNG Đặc điểm của các đường cảm ứng từ:
Trang 18• Đường cảm ứng từ phải là đường khép kín.
• Từ trường là trường xoáy
(S)
Bd S 0
Hay div B 0
Trang 19b Định lý Ampère (đlý dòng toàn phần):
Lưu số của vectơ cường độ từ trường dọc theo một đường cong kín bất kì thì bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi đường cong kín đó.
k k
(C)
H d I I I I
Qui ước: dòng nào tuân theo
qui tắc đinh ốc sẽ có dấu +.
4 CÁC ĐỊNH LÝ QUAN TRỌNG VỀ TỪ TRƯỜNG
Trang 21b Từ trường đều tác dụng lên dđ thẳng:
Trang 22c Tương tác giữa 2 dđ thẳng song song:
Trang 23I
I I
d Từ trường đều tác dụng lên khung dây:
TH1: Mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ:
I
I I
Lực từ có xu hướng làm khung dây bị biến dạng
Trang 24M p x B
Lực từ làm quay khung dây.
TH2: Mặt phẳng khung dây không vuông góc với đường sức từ:
Mômen của lực từ:
m
M p B.sin BIS.sin
5 LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN
Trang 256 CÔNG CỦA LỰC TỪ
+ B
I dx
F
m
A Fdx BI dx BIdS I.d
m
Trang 267 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG
Trang 27b.Điện tích chuyển động trong từ trường đều:
Đt cđ thẳng đều theo hướng cũ
- Nếu vectơ vận tốc đầu v B0
- Nếu vectơ vận tốc đầu : v0 B
Bán kính quĩ đạo:
Chu kì quay:
mv r
| q | B
2 m T
Trang 29c Điện tích c/đ trong từ trường không đều – bẫy từ:
(1), (2) suy ra:
0 0
Theo ĐL bảo toàn mômen động lượng:
Mà v vcos ; v vsin ; v 0 v sin 0 0
7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG
Trang 30(3) suy ra: điện tích không thể
xuyên qua miền có B(x) lớn Nó
sẽ bị phản xạ ngược trở lại tại
điểm có hoành độ x h có B(x) = B h
thỏa mãn:
1/2 2
Nếu từ trường có dạng đối xứng qua mp x = 0 thì bất kì hạt điện tích nào rơi vào từ trường này đều có thể bị bắt bẫy, nó chuyển động xoắn
ốc qua lại giữa hai mặt phẳng x = x h và x = – x h .
Ta nói hạt điện tích bị rơi vào bẫy từ.
Trang 31Nguyên nhân: do lực Lorentz
tác dụng lên các đt chuyển
động trong từ trường.
7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG
Trang 32n q
h/số Hall
7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG
Trang 33TƯƠNG QUAN ĐIỆN – TỪ
Xung quanh điện tích có
điện trường Xung quanhcó từ trường.dòng điện
E
Đặc trưng cho điện trường
tại mỗi điểm là vectơ
cường độ điện trường B
Đặc trưng cho từ trường tạimỗi điểm là vectơ cảm ứng từ
Trang 34
Đường sức điện Đường sức từ
Điện thông E Từ thông m
TƯƠNG QUAN ĐIỆN – TỪ
Trang 35E d U
k (C)
Trang 36Bắc cực quang Nam cực quang
Bắc cực quang chiếu
sáng trên hồ Bear Nam cực quang tại châu Nam Cực
Ảnh chụp của nam cực quang từ tàu vũ trụ tháng 5/1991
Hình ảnh cực quang trên Trái Đất.
Trang 37+ Phần lý thuyết gồm các nội dung:
Định luật Ampe Từ trường của các loại dòng điện đơn giản Định luật Bio - Savart – Laplace Khái niệm về Từ thông và Định lý O – G trong từ trường Định lí về dòng điện toàn phần Công của từ lực Lực Lorenxơ.