1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 8 tu truong compatibility mode

37 260 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 694,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương tác từ - Từ trường: Tương tác từ: là tương tác giữa dòng điện với dòng điện, giữa dòng điện với nam châm hoặc giữa các nam châm.. Từ trường là môi trường vật chất xung quanh các

Trang 1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SƯ

BỘ MÔN VẬT LÝ

VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1

Trang 3

1 KHÁI NIỆM TỪ TRỪỜNG

a Tương tác từ - Từ trường:

Tương tác từ: là tương tác giữa dòng điện với dòng điện, giữa dòng điện với nam châm hoặc giữa các nam châm.

Từ trườngmôi trường vật chất xung quanh các dòng điện và tác dụng lực từ lên các dòng điện khác đặt trong nó.

Trang 5

b Vectơ cảm ứng từ, vectơ cường độ từ trường:

Đơn vị đo cảm ứng từ B là T (tesla)

Mỗi điểm trong từ trường được đặc trưng bởi vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ từ trường H

0

BH

 Đơn vị đo cường độ từ trường H

là A/m (ampe trên mét)

1 KHÁI NIỆM TỪ TRỪỜNG

Trang 6

a Định luật Biot – Savart - Laplace:

0 3

theo qui tắc đinh ốc hoặc nắm tay phải

tại điểm khảo sát

2 CẢM ỨNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN

Trang 8

c Vectơ cảm ứng từ của dòng điện thẳng:

dd

B   d B

M h

Qui tắc đinh ốc hoặc nắm tay phải

Tại điểm khảo sát

Trang 9

B

MI

M

I

MB

A

I

2 CẢM ỨNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN

Trang 10

h

R M

2 2 3/2

IRB

Tại điểm khảo sát

Trang 11

2 0

2 2 3/2

IRB

I

O

IB

Trang 12

e Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện:

Trang 13

3 ĐƯỜNG CẢM ỨNG TỪ - TỪ THÔNG

a Đường cảm ứng từ (đường sức từ):

Là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó Chiều của đường cảm ứng từ là chiều của B

Trang 14

3 ĐƯỜNG CẢM ỨNG TỪ - TỪ THÔNG

a Đường cảm ứng từ (đường sức từ):

Trang 15

3 ĐƯỜNG CẢM ỨNG TỪ - TỪ THÔNG Đặc điểm của các đường cảm ứng từ:

Trang 18

Đường cảm ứng từ phải là đường khép kín.

Từ trường là trường xoáy

(S)

Bd S 0  

 Hay div B 0 

Trang 19

b Định lý Ampère (đlý dòng toàn phần):

Lưu số của vectơ cường độ từ trường dọc theo một đường cong kín bất kì thì bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi đường cong kín đó.

k k

(C)

H d    I    I I I

Qui ước: dòng nào tuân theo

qui tắc đinh ốc sẽ có dấu +.

4 CÁC ĐỊNH LÝ QUAN TRỌNG VỀ TỪ TRƯỜNG

Trang 21

b Từ trường đều tác dụng lên dđ thẳng:

Trang 22

c Tương tác giữa 2 dđ thẳng song song:

Trang 23

I

I I

d Từ trường đều tác dụng lên khung dây:

TH1: Mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ:

I

I I

Lực từ có xu hướng làm khung dây bị biến dạng

Trang 24

M p x B   

Lực từ làm quay khung dây.

TH2: Mặt phẳng khung dây không vuông góc với đường sức từ:

Mômen của lực từ:

m

M p B.sin    BIS.sin 

5 LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN

Trang 25

6 CÔNG CỦA LỰC TỪ

+ B

I dx

F

 m

A   Fdx   BI dx   BIdS   I.d

m

Trang 26

7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG

Trang 27

b.Điện tích chuyển động trong từ trường đều:

Đt cđ thẳng đều theo hướng cũ

- Nếu vectơ vận tốc đầu v B0  

- Nếu vectơ vận tốc đầu : v0  B

Bán kính quĩ đạo:

Chu kì quay:

mv r

| q | B

2 m T

Trang 29

c Điện tích c/đ trong từ trường không đều – bẫy từ:

(1), (2) suy ra:

0 0

Theo ĐL bảo toàn mômen động lượng:

v  vcos ; v    vsin ; v  0   v sin 0  0

7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG

Trang 30

(3) suy ra: điện tích không thể

xuyên qua miền có B(x) lớn Nó

sẽ bị phản xạ ngược trở lại tại

điểm có hoành độ x h có B(x) = B h

thỏa mãn:

1/2 2

Nếu từ trường có dạng đối xứng qua mp x = 0 thì bất kì hạt điện tích nào rơi vào từ trường này đều có thể bị bắt bẫy, nó chuyển động xoắn

ốc qua lại giữa hai mặt phẳng x = x h và x = – x h .

Ta nói hạt điện tích bị rơi vào bẫy từ.

Trang 31

Nguyên nhân: do lực Lorentz

tác dụng lên các đt chuyển

động trong từ trường.

7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG

Trang 32

n q

 h/số Hall

7 ĐIỆN TÍCH CĐ TRONG TỪ TRƯỜNG

Trang 33

TƯƠNG QUAN ĐIỆN – TỪ

Xung quanh điện tích

điện trường Xung quanhcó từ trường.dòng điện

E 

Đặc trưng cho điện trường

tại mỗi điểm là vectơ

cường độ điện trường B 

Đặc trưng cho từ trường tạimỗi điểm là vectơ cảm ứng từ

Trang 34



Đường sức điện Đường sức từ

Điện thông E Từ thông m

TƯƠNG QUAN ĐIỆN – TỪ

Trang 35

E d   U

k (C)

Trang 36

Bắc cực quang Nam cực quang

Bắc cực quang chiếu

sáng trên hồ Bear Nam cực quang tại châu Nam Cực

Ảnh chụp của nam cực quang từ tàu vũ trụ tháng 5/1991

Hình ảnh cực quang trên Trái Đất.

Trang 37

+ Phần lý thuyết gồm các nội dung:

Định luật Ampe Từ trường của các loại dòng điện đơn giản Định luật Bio - Savart – Laplace Khái niệm về Từ thông và Định lý O – G trong từ trường Định lí về dòng điện toàn phần Công của từ lực Lực Lorenxơ.

Ngày đăng: 15/06/2017, 00:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh cực quang  trên Trái Đất. - Chuong 8  tu truong compatibility mode
nh ảnh cực quang trên Trái Đất (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN