1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kì 2

8 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Hạn Dãy Số Và Hàm Số
Người hướng dẫn Vũ Trường Sơn, Giáo viên
Trường học Trường thpt Long Hải – Phước Tỉnh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập học kì 2
Năm xuất bản 2024
Thành phố Long Hải
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 861 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây : Câu 10... Ba véctơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ phải nằm trong cùng một mặt phẳngA. Ba véctơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá c

Trang 1

GIỚI HẠN DÃY – GIỚI HẠN HÀM – HÀM SỐ LIÊN TỤC

GIỚI HẠN DÃY SỐ

Câu 1 lim 2n 33n 5  là :

Câu 2 lim 3n45n3 7n là :

Câu 3 lim 2n3 3n 2

3n 2

 là :

A 2

3

Câu 4 Trong bốn giới hạn sau, gới hạn nào là 1 ?

A un n2 23n 5

n

4 u

2

u

2

u

1 3n

 Câu 5 Để tìm lim3n6 7n3 5n 8

n 12

 , một học sinh làm theo các bước sau :

 Bước 1 Ta có:

2

2 2

1 12

1 12

n n

n n

 Bước 3 KL: lim3n6 7n3 5n 8

n 12

 

Em có nhận xét gì về bài làm trên ?

Câu 6 Trong bốn giới hạn sau, gới hạn nào là  ?

A lim n22 4n 52

  B lim n53 n4 23n

D lim3n 2.5nn

7 3.5

 Câu 7 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây :

A lim 3n 2 n 1 3 B lim 1 2n n3   3   C

n

lim

3

3

2n 1 n 3

n 2n

 Câu 8 Trong giờ luyện tập về giới hạn dãy số, 3 học sinh (HS) trình bày bài làm của mình như sau:

2

n n

3

lim n   n 2 n 1 lim n 1    

Trang 2

A Chỉ HS (A) đúng B Chỉ HS (B) đúng C Chỉ HS (C) đúng D Chỉ HS (B) và (C) đúng Câu 9 Một học sinh tìm lim 1

3n 2  2n 1 bằng hai cách như sau:

1

n

 Cách 2

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây :

Câu 10 Trong 4 giới hạn sau đây, giới hạn nào là  ?

A limn n n 22 2

3n n

B lim 2  1n 2n

n 1

 

C limn n 2n 1

2n 1

 Câu 11 Trong 4 giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0 ?

A lim2 3n n 1n

1 2 

B lim 2n 1 2  n22 C lim 1 1

D

2

1 lim

n 1 n  Câu 12 Trong 4 giới hạn sau đây, giới hạn nào không tồn tại ?

2

n n 1 n 1

lim

n n 1

 

2

 

2

2

 

GIỚI HẠN HÀM SỐ

lim

 

 

là :

3

x 2

lim

là :

Câu 4

3

lim

x 1

 

 là :

x 2 lim

 

Câu 6

3 2 x

lim

  

A 1

5

D 4 5

Trang 3

Câu 7 x 0lim xx là :

x

x 2

lim

 

 là :

x

lim

1 x

  

 là :

Câu 10

3

lim

 

Câu 11

 2

1 2x lim

x 1

 

 là :

Câu 12

1 2x

lim

x 1

 

 là :

Câu 13

 

1 2x lim

x 1

 

 là :

Câu 14 x 1   2 

1 lim

Câu 15

2

x 0

lim

x

là :

x 1

lim

1 x

A 1

4

1 2

2 Câu 17

2 2 x

lim

 

là :

A 1

3

1

1 2

HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 1 Hàm số  

2 2

2

3

liên tục :

Trang 4

Câu 2 Hàm số  

2

2x 1, x 0

liên tục :

A tại mọi điểm x R B tại mọi điểm x 2 C tại mọi điểm x 0 , x 2 D tại mọi điểm x 0

Câu 3 Hàm số f x  3 x

x 2

 liên tục trên :

A   ; 23; B 2;3 C 2;3 D 2;3

Câu 4 Hàm số f x  2 1

  liên tục trên :

A   ; 21; B 2;1 C   ; 2  1; D   ; 21;

Câu 5 Cho hàm số  

2 2

f x



Khẳng định nào sau đây sai khi nói về hàm số f(x) ?

A Hàm số xác định

trên R

B f(2) = 3, f(-2) = 10 C Nếu f(x) = 1 thì

x 1

2



D Hàm số liên tục tại x0 = 0

Câu 6 Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau ?

A Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R B Hàm số y 3x 5

x 1

 liên tục trên R

C Hàm số y 3x 22

 liên tục trên R D Hàm số y = sinx liên tục trên R Câu 7 Cho hàm số  

3

1 x , x 1

 

 

Hãy chọn kết luận đúng :

A Hàm số f(x) liên tục tại x = 1 B Hàm số f(x) liên tục bên phải x = 1

C Hàm số f(x) liên tục bên trái x = 1 D Hàm số f(x) liên tục trên R

Câu 8 Các điểm gián đoạn của hàm số  

2

 

Khẳng định nào sau đây đúng ?

 (I) f(x) liên tục tại x 3

 (II) f(x) gián đoạn tại x 3

 (III) f(x) liên tục trên R

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (III) D Cả (I), (II), (III) đều đúng Câu 9 Cho hàm số  

, x 0 x

f x

1

, x 0 2



Xét các mệnh đề sau :

 (I) Tập xác định của hàm số là :  ;0  0;

 (II) Hàm số liện tục tại x = 0

 (III) Hàm số bị gián đoạn tại x = 0

Mệnh đề nào đúng ?

Trang 5

Câu 10 Cho hàm số  

  2

, x a

f x

2

, x a 3



Biết hàm số liên tục tại x = a Khi đó, giá trị

của a bằng :

A a = 1

B a = 1

1

2

2

Câu 11 Cho hàm số  

, x 1

x 1

f x



 Với giá trị nào của a, b thì hàm số liện tục tại x = 1 ?

A a 0, b 1

4

4

4

ĐẠO HÀM

Câu 1 Với hàm số y = (1 – x)(2x + 1) thì y’ là kết quả nào sau đây ?

Câu 2 Đạo hàm của hàm số

2

1 y

x 2x 5 là kết quả nào sau đây ?

A

2

2x 2

y'

2

2x 2 y'

2

2x 2 y'

2

4x 4 y'

3x 2 3 Biểu thức nào sau đây là đạo hàm của

hàm số f(x) ?

A

5

7

13

13 3x 2 Câu 6 Cho hàm số y = 2x2 + x – 1 có đồ thị (C) Tại M C , tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3 Vậy tung độ của M gần nhất với số:

Câu 7 Cho hàm số y = x3 – 2x2 + 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm

M 1; 2 C có phương trình là:

Câu 8 Cho hàm số f x  3x60 64 3 2008

x x Tập nghiệm của phương trình f ' x  0 là:

2

y f x

2 x Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) > 0

là:

Trang 6

Câu 10 Cho hàm số f x   1 3x, x 0  1 và số gia x.

ứng dưới đây cho thích hợp:

A  y 5 5 3 x

1

2    1 3 x 5

2

C          

 5  3 x 5

1

2  1 3x  x 5

2 Câu 11 Cho hàm số y = x 1

x 1

 , tại x = 0 Thế thì y

x

 bằng:

x 1

x 1

x 1

 

D –2

Cu 12 Cho hàm số f(x) = 2 cos2(2x+) +4x Khi đĩ phương trình f(x) = 0 cĩ nghiệm:

C x= k

2

8

Câu 12 Cho hàm số f(x) = 3cosx +4sinx +5x Khi đĩ giá trị bé nhất của f(x) là:

Câu 13 Gọi y là đạo hàm của hàm số y = 2x

x 1thế thì với x ≠ 0, ta cĩ:

A y’ =

3

y

x

 

 

2

y x

 

 

 

C y’ = y

1 y Câu 14 Đạo hàm của hàm số y = tgx

2 – cotg

x

2 là:

A y’ = 2(1 + cotg2x) B y’ = sinx

2– cos

x

2 C y’ = tg2

x

Câu 17 Cho đường cong (C ) : y = x3 – 2x2 – 2x – 3.Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm cĩ hồnh độ bằng –1 cĩ phương trình là:

Câu 18 Các tiếp tuyến của đường cong (C ): y = x3 – 2x – 1 song song với đường thẳng d: y = x +2

cĩ phương trình là:

A y = x – 1 và

y = x + 4

B y = x – 1 và

y = x + 3

C y = x – 1 và

y = x – 2

D y = x – 3 và

y = x + 1 Câu 19 Các tiếp tuyến của đường cong

1

2 :

) (

x

x y

C vuơng gĩc với đường thẳng d :y = –3x + 2

cĩ phương trình là:

A y 1x 2 và y1x10

B  y x 2 và y x 10 

C y 1x 2 và y1x 6

Trang 7

VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Câu 1 Trong không gian, ta có:

A Ba véctơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ phải nằm trong cùng một mặt phẳng

B Ba véctơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ cùng hướng

C Ba véctơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba véctơ đó song song với nhau

D Ba véctơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba véctơ đó cùng song song với một mặt phẳng Câu 2 Tứ diện ABCD có trọng tâm là G Gọi G1 là trọng tâm của tam giác BCD và O là điểm bất kì trong không gian Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

2



B GA GB GC GD 0      

C OA OB OC OD 4OG     

D AB DC AC DB  

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và BCD Hãy tính tỉ

số G G1 2

AB :

A 1

2

1

1 2 Câu 4 Cho tứ diện đều ABCD Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:

Câu 5 Cho tứ diện ABCD với AD = BC = a, AC = BD = b, AB = CD = c Gọi  là góc giữa hai đường thẳng AD và BC Ta có cos  xác định bởi:

A

2

cos

a

2

cos

c

2

cos

b

cos

ab

  Câu 6 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Tích vô hướng AB.CD  bằng:

2

a

2

a 2

 Câu 7 Cho tứ diện ABCD có AB CD và AB = BC = CD = a Trên cạnh BC lấy điểm M với BM

= x (0 < x < a) Một mp  qua M song song với AB và CD cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng:

Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông và SAABCD Góc giữa BD và SC bằng:

Câu 9 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết góc giữa cạnh bên và đáy bằng , cạnh đáy bằng

a Độ dài cạnh bên theo a và  là:

A a 2 tan

a 2

a 2

a 2 2cos  Câu 10 Cho tứ diện ABCD có AB AC và chân đường vuông góc hạ từ A xuống mp(BCD) trùng với trực tâm tam giác BCD Xét các mệnh đề sau:

Trang 8

A Có 1 mệnh đề đúng B Có 2 mệnh đề đúng C Có 3 mệnh đề đúng D Cả 4 mệnh đề đều đúng Câu 11 Cho hai tam giác ABC và DBC ở trong hai mặt phẳng khác nhau sao cho DAABC Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A BDC 90 0 BAC 90  0 B BAC 90 0 BDC 90  0

Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD , đáy là hình thoi cạnh a và B = 600, SA = 2a Khoảng cách từ A đến SC bằng:

A 3a 2

4a 3

2a 5

5a 6 2 Câu 13 Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một Biết SA = a 3

và AB = a Khoảng cách từ A đến mp(SBC) bằng:

A a 3

a 2

2a 5

a 6 6 Câu 14 Cho tứ diện ABCD có ADABC Hãy chọn câu trả lời sai:

AE BC

DE BC Keû AE BC E

Keû AE BC E Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD Hãy chọn khẳng định sai:

Câu 16 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Gọi H là điểm thuộc mp(ABC) sao cho OHABC Hãy chọn khẳng định sai:

Câu 17 Cho tứ diện SABC có SAABC và H là hình chiếu của S lên BC Hãy chọn

khẳng định đúng:

Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SAABCD Hãy tìm khẳng định sai 

trong các khẳng định sau:

A SAB  ABCD B SAC  SCD  C SAC  ABCD D SAD  ABCD

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w