b Chứng minh: tứ giác HINJ nội tiếp.. d Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp PKJ.. Qua A vẽ đường thẳng song song với MB cắt đường tròn tâm O tại E.. Đoạn thẳng ME cắt đường tròn tâm
Trang 1ĐỀ ÔN THI VÀO 10 LẦN 3
I Chuyên đề rút gọn: Câu 1 : A2 9 3 36: 4 P 5 80 125
II.Chuyên đề phương trình hệ phương trình:
Giải các phương trình và hệ phương trình: a)
13 3
5
1 3 2
y x y x
b)
0 3 2
7 3
y x y x
c)
III Chuyên đề phương trình bậc hai:
Câu 1 : Cho phương trình : 2 2
x m x m (1) , với m là tham số 1) tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là x x1 , 2
2) Tìm m để x1 x2 3x x1 2 có giá trị lớn nhất
Câu 2 : Cho Phương trình x2 - 2(n-1)x – 3 = 0 ( n tham số)
a) Giải phương trình khi n = 2
b) Gọi x1: x2 là hai nghiệm của phường trình Tìm n để x1 x2 4
IV Chuyên đề rút gọn: Câu 2 : Cho biểu thức 1
1
x Q
với x>0 và x 1
Cho biểu thức : 1 1 1
A
1) Rút gọn biểu thức A và Q Tìn x để A = - 3
V Chuyên đề hàm số bậc nhất:
Cho ba đường thẳng (l1), ( l2), (l3)
( ) :l1 y 2x 1 ( ) :l2 y x ( ) :l3 y mx 3
a) Tim tọa độ giao điểm B của hai đường thẳng (l1) và ( l2)
b) Tìm m để ba đường thẳng (l1), ( l2), (l3) đổng quy
IV: Chuyên đề Parabol: Cho hai hàm số 2
2
x
y và 1
2
x
y
1) Vẽ đồ thị của hai hàm sốnày trên cùng một mặt phẳng toạ độ
2) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
V: Chuyên đề hình học:
Bài 1: Cho đường tròn (O), đường kính MN và dây cung PQ vuông góc với MN Tại I
( khác M, N) trên cung nhỏ NP lấy điểm J (khác N, P) Nối M với J cắt PQ tại H
a) Chứng minh: MJ là phân giác của góc PJQ
b) Chứng minh: tứ giác HINJ nội tiếp
c) Gọi giao điểm của PN với MJ là G; JQ với MN là K Chứng minh GK// PQ
d) Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp PKJ
Bài 2: Từ điểm M ở ngoài đường tròn tâm O bán kính R , vẽ hai tiếp tuyến MA , MB đến
đường tròn tâm O bán kính R ( với A , B là hai tiếp điểm ) Qua A vẽ đường thẳng song song với MB cắt đường tròn tâm O tại E Đoạn thẳng ME cắt đường tròn tâm O tại F Hai đường thẳng AF MB cắt nhau tại I
1) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn
2) Chứng minh IB2 IF IA.
3) Chứng minh IM = IB
Trang 2IV: Chuyên đề Parabol: Cho hai hàm số 2
2
x
y và 1
2
x
y
3) Vẽ đồ thị của hai hàm sốnày trên cùng một mặt phẳng toạ độ
4) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
V: Chuyên đề hình học:
Bài 1: Cho đường tròn (O), đường kính MN và dây cung PQ vuông góc với MN Tại I
( khác M, N) trên cung nhỏ NP lấy điểm J (khác N, P) Nối M với J cắt PQ tại H
e) Chứng minh: MJ là phân giác của góc PJQ
f) Chứng minh: tứ giác HINJ nội tiếp
g) Gọi giao điểm của PN với MJ là G; JQ với MN là K Chứng minh GK// PQ
h) Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp PKJ
Bài 2: Từ điểm M ở ngoài đường tròn tâm O bán kính R , vẽ hai tiếp tuyến MA , MB đến
đường tròn tâm O bán kính R ( với A , B là hai tiếp điểm ) Qua A vẽ đường thẳng song song với MB cắt đường tròn tâm O tại E Đoạn thẳng ME cắt đường tròn tâm O tại F Hai đường thẳng AF MB cắt nhau tại I
4) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn
5) Chứng minh IB2 IF IA.
6) Chứng minh IM = IB
ĐỀ ÔN THI VÀO 10 LẦN 3
I Chuyên đề rút gọn: Câu 1 : A2 9 3 36: 4 P 5 80 125
II.Chuyên đề phương trình hệ phương trình:
Giải các phương trình và hệ phương trình: a)
13 3
5
1 3 2
y x y x
b)
0 3 2
7 3
y x y x
c)
III Chuyên đề phương trình bậc hai:
Câu 1 : Cho phương trình : 2 2
x m x m (1) , với m là tham số 3) tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là x x1 , 2
4) Tìm m để x1 x2 3x x1 2 có giá trị lớn nhất
Câu 2 : Cho Phương trình x2 - 2(n-1)x – 3 = 0 ( n tham số)
c) Giải phương trình khi n = 2
d) Gọi x1: x2 là hai nghiệm của phường trình Tìm n để x1 x2 4
IV Chuyên đề rút gọn: Câu 2 : Cho biểu thức 1
1
x Q
với x>0 và x 1
Cho biểu thức : 1 1 1
A
2) Rút gọn biểu thức A và Q Tìn x để A = - 3
V Chuyên đề hàm số bậc nhất:
Cho ba đường thẳng (l1), ( l2), (l3)
( ) :l1 y 2x 1 ( ) :l2 y x ( ) :l3 y mx 3
c) Tim tọa độ giao điểm B của hai đường thẳng (l1) và ( l2)
d) Tìm m để ba đường thẳng (l1), ( l2), (l3) đổng quy