GV chia lớp ra làm 3 nhóm và yêu cầu từng nhóm nghiên cứu sgk: Nhóm 1: Tìm hiểu về ngôn ngữ máy Nhóm 2: Hợp ngữ Nhóm 3: Ngôn ngữ lập trình bậc cao Nhóm 4: Nhận xét đánh giá Yêu cầu : Nêu
Trang 1Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:
Thực hiện ngày tháng _ năm
Tên bài học:
1 Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh cần nắm đ-ợc?
1.1 Kiến thức:
o Biết khái niệm ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao 1.2 Kỹ năng:
- Học sinh cần vận dụng:
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
Củng cố kiến thức bài cũ
(Phần làm việc của giáo viên)
1 Thuật toán có mấy tính chất Ví dụ minh hoạ thuật toán
tìm Max
Hiểu bài toán tìm Max, phân tích và nêu đ-ợc 3 tính chất
3 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:
+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn
+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút, giấy A4
Trang 24 Nội dung bài giảng
1 Làm thế nào để máy tính hiểu
và trực tiếp thực hiện đ-ợc thuật
toán ?
GV yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa T45 để trả lời câu hỏi:
GV nhắc lại thuật toán giải ph-ơng trình bậc 2 từ
đó dẫn dắt đến bài học vì sao ngôn ngữ lập trình
ra đời
GV chia lớp ra làm 3 nhóm và yêu cầu từng nhóm nghiên cứu sgk:
Nhóm 1: Tìm hiểu về ngôn ngữ máy Nhóm 2: Hợp ngữ
Nhóm 3: Ngôn ngữ lập trình bậc cao Nhóm 4: Nhận xét đánh giá
Yêu cầu : Nêu -u điểm, nh-ợc điểm, nhận xét đối với ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ lập trình
Gv chi bảng làm 3 cột :
- -u điểm
- Nh-ợc
điểm
- Nhận xét
- -u điểm
- Nh-ợc
điểm
- Nhận xét
* Ch-ơng trình dịch :
- -u điểm
- Nhận xét
- GV gọi 1 hs đại diện cho nhóm lên bảng trình bày
- GV gọi hs nhóm 4 NX phần trình bày
2 Hãy trình bày -u điểm, nh-ợc
điểm của ngôn ngữ máy
- GV đánh giá phần trình bày của nhóm 1 và nhận xét của nhóm 4 và đ-a ra kiến thức chuẩn
- GV yêu cầu hs ghi vào vở
1 Ngôn ngữ máy
- Ưu điểm: Là ngôn ngữ duy nhất trên máy
tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện, cho phép khai thác triệt để và tối -u khả năng
Trang 3- GV đ-a ra ví dụ chữ TIN đ-ợc thực hiện d-ới dạng mã nhị phân
của máy
- Nh-ợc điểm : Ngôn ngữ phức tạp phụ
thuộc nhiều vào phần cứng, ch-ơng trình viết mất nhiều công sức, cồng kềnh và khó hiệu
quả
- Nhận xét : Ngôn ngữ này không thích hợp
với số đông ng-ời lập trình vì các lệnh viết bằng ngôn ngữ máy ở dạng mã nhị phân hoặc ở dạng mã hexa
3 Hãy nêu -u điểm, nh-ợc điểm
của hợp ngữ
4 Ch-ơng trình dịch là gì?
- GV đánh giá phần trình bày của nhóm 1 và nhận xét của nhóm 4 và đ-a ra kiến thức chuẩn
- GV đ-a ra ví dụ sgk T.45
- GV yêu cầu hs ghi vào vở
- GV giải thích thêm : Ch-ơng trình dịch dùng để chuyển 1 ch-ơng trình viết bằng hợp ngữ Ngôn ngữ máy :
2 Hợp ngữ:
- Ưu điểm: Là ngôn ngữ kết hợp ngôn ngữ
máy với ngôn ngữ tự nhiên của con ng-ời (
th-ờng là tiếng Anh) để thực hiện các lệnh
- Nh-ợc điểm : Còn phức tạp
- Nhận xét : Ngôn ngữ này chỉ thích hợp với
những nhà lập trình chuyên nghiệp
* Ch-ơng trình dịch : Để ch-ơng trình viết
đ-ợc bằng hợp ngữ thực hiện đ-ợc trên máy tính, nó cần đ-ợc dịch ra ngôn ngữ máy bằng ch-ơng trình hợp dịch.
5 Trình bày ngôn ngữ lập trình? - GV đánh giá phần trình bày của nhóm 1 và nhận
xét của nhóm 4 và đ-a ra kiến thức chuẩn
- GV đ-a ra ví dụ: Pascal, Visual Basic, C++
- GV yêu cầu hs ghi vào vở
3 Ngôn ngữ lập trình bậc cao:
- Ưu điểm: Là ngôn ngữ ít phụ thuộc vào
loại máy, ch-ơng trình viết ngắn gọn, dễ hiểu, dễ nâng cấp
- Nhận xét : Ngôn ngữ này thích hợp với
phần đông ng-ời lập trình
5 Tổng kết :
- Tóm l-ợc kiến thức trọng tâm : Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ lập trình bậc cao
- Yêu cầu học sinh làm việc ở nhà, chuẩn bị cho tiết sau : Ôn lại bài 4, đọc tr-ớc bài 6