Tính toán khả năng chịu lực của cống tròn BTCT phục vụ trong thiết kế theo tiêu chuẩn. Tài liệu hữu ích cho các bạn làm đồ án tốt nghiệp hay tình toán kết cấu trong quá trình làm việc mà chủ đầu tư yêu cầu
Trang 1Bản tính kết cấu
1 Số liệu thiết kế.
)
- Dung trọng vật liệu làm ống cống γ1 = 2.50 (T/m3
)
- Cường độ chịu nén tính toán của bêtông Rn = 93.5 (kG/cm2
)
- Cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép Ra = 2800 (kG/cm2
)
2 Xác định ngoại lực.
- áp lực thẳng đứng của đất đắp: q = γo * H = 0.43 (T/m2
)
- Trọng lượng bản thân cống: gz = γ1 * t = 0.33 (T/m2
)
- áp lực thẳng đứng do tải trọng xe chạy
- Ôtô H30
- Diện chịu tải bánh xe a = 0,6 + 2*H*tgϕ = 0.74 (m)
b = 0.2 + 2*H*tgϕ = 0.34 (m)
p = G / (a*b) = 29.00 (T/m2
)
tính toán cống tròn Tên cống: DN1500 (ly tâm)
Trang 2Bản tính kết cấu
- Xe XB 80
- Diện chịu tải bánh xe a = 0,8 + 2*H*tgϕ = 0.94 (m)
b = 0.2 + 2*H*tgϕ = 0.34 (m)
p = G / (a*b) = 38.02 (T/m2
)
3 Tính toán nội lực.
3.1 Do ảnh hưởng của đất đắp và xe.
M1 = M2 = M3 = 0.137 * (q + p) * R2 * (1 - à) Trong đó:
- R: bán kính cống, tính từ trục trung hoà R = (D + t) / 2 = 0.81 (m)
- à: hệ số kháng đàn hồi của đất à = tg2(45o-ϕ/2) = 0.51
(bằng hệ số áp lực hông của đất)
- Với ôtô H30 M1 = M2 = M3 = 1.297 (T.m)
- Với xe XB80 M1 = M2 = M3 = 1.694 (T.m)
3.2 Do ảnh hưởng của trọng lượng bản thân cống.
M1'' = 0.304 * gz * R2
= 0.0658 (T.m)
M2'' = 0.337 * gz * R2
= 0.0730 (T.m)
M3'' = 0.369 * gz * R2
= 0.0799 (T.m)
4 Tổ hợp nội lực.
- Với ôtô H30 MI = M1 + M3'' = 1.376 (T.m)
- Momen tính toán được chọn M = max (MI,MII) = 1.774 (T.m)
5 Tính diện tích cốt thép.
- Diện tích cốt thép cần thiết Fa = 6.67 (cm2)