1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học

37 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học tham khảo

Trang 1

TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 07 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81: Nhóm nào dưới đây gồm những bộ ba mã hoá các axit amin? A UGA, UAG, AGA, GAU B UUA, GAU, GUU, UGG C AUU, UAA, AGG, UGG D UAG, UAA, GUA, UGA Câu 82: Quần thể nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng di truyền (theo định luật Hacđi-Vanbec)? A 36% Aa : 48% AA : 16% aa B 100% Aa C 100% AA D 25% AA : 50% aa : 25% Aa Câu 83: Để kiểm tra giả thuyết giao tử thuần khiết, Menđen đã sử dụng A phép lai xa B phép lai phân tích

C phép lai kinh tế D phép lai khác dòng

Câu 84: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

A kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh

B kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh

C kỉ Cacbon (Than đá) của đại Cổ sinh.

D kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.

Câu 85: Từ các ribônuclêôtit U và A có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hoá các axit amin?

Câu 86: Các tính trạng nào sau đây ít lệ thuộc vào môi trường khi biểu hiện?

A Sản lượng sữa của bò B Tỉ lệ bơ trong sữa bò.

C Số hạt trên mỗi bông lúa mì D Chiều cao của cơ thể người.

Câu 87: Phép lai nào dưới đây thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen ?

Câu 88:

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua

A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C quan hệ cạnh tranh của các sinh vật khác loài trong quần xã.

D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

Câu 89: Hình dưới đây là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người Người mang

bộ nhiễm sắc thể này

Mã đề thi 001

Trang 2

A mắc hội chứng Siêu nữ B mắc hội chứng Đao.

C mắc hội chứng Tơcnơ D mắc bệnh ung thư máu.

Câu 90: Cho chuỗi thức ăn : Cây ngô → sâu ăn lá ngô → nhái → rắn hổ mang → diều

hâu Nhận định nào dưới đây nói về chuỗi thức ăn trên là sai?

A Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc 3.

B Đây là chuỗi thức ăn bắt đầu bằng cây xanh.

C Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang, diều hâu là các động vật ăn thịt.

D Nhái thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

Câu 91: Phép lai nào dưới đây có thể minh hoạ cho hiện tượng tự thụ phấn ở thực vật ?

Câu 92: Lặp đoạn NST thường gây ra hậu quả nào dưới đây ?

A Gây chết hoặc giảm sức sống.

B Gây chết hoặc mất khả năng sinh sản.

C Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.

D Rối loạn quá trình điều hoà hoạt động gen.

Câu 93: Mối quan hệ nào dưới đây không có loài nào có lợi ?

A Vật chủ - vật kí sinh B Hội sinh.

C Ức chế - cảm nhiễm D Sinh vật này ăn sinh vật khác.

Câu 94: Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 45 NST Người này mắc

A hội chứng Claiphentơ B hội chứng Đao.

Câu 95: Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội lặn hoàn toàn AaBbDd x

AaBbdd sẽ có số loại kiểu hình và kiểu gen lần lượt là

A 8 loại kiểu hình, 27 loại kiểu gen B 4 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen.

C 4 loại kiểu hình, 9 loại kiểu gen D 8 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen.

Câu 96: Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho

tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1 : 1 : 1 : 1 : 2 : 2 ?

A AaBb x AaBb B Aabb x aaBb C AaBb x aaBb D AaBb x aabb Câu 97: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng liên kết gen hoàn toàn và hoán vị gen?

A Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn làm gia tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.

B Tần số hoán vị gen đạt giá trị tối thiểu là 50% và tối đa là 100%.

C Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn phổ biến hơn hiện tượng hoán vị gen.

Trang 3

D Hiện tượng hoán vị gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.

Câu 98: Lai 2 cây cà chua thuần chủng quả đỏ, tròn và quả vàng, bầu dục thu được F1 100% quả đỏ, tròn Cho F1 lai với F1 ở F2 xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó quả vàng, tròn chiếm 9% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra, trong các kết luận dưới đây, kết luận đúng là

A F1 hoán vị gen xảy ra ở một bên với f = 36%

B F1 hoán vị gen xảy ra ở một bên với f = 20%

C F1 hoán vị gen xảy ra ở một bên với f = 32%

D F1 hoán vị gen xảy ra ở một bên với f = 40%

Câu 99: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với

A các loài động vật ít di chuyển B các loài động vật hay di chuyển.

C các loài thực vật bậc thấp D các loài thực vật bậc cao.

Câu 100: Hình vẽ sau đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

B Chuyển đoạn trong một cặp nhiễm sắc thể.

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

D Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.

Câu 101: Ở một quần thể sau khi trải qua ba thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8% Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trạng trội hoàn toàn so với cánh ngắn Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là của quần thể nêu trên ?

A 36% cánh dài : 64% cánh ngắn B 84% cánh dài : 16% cánh ngắn.

C 64% cánh dài : 36% cánh ngắn D 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.

Câu 102: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến đảo đoạn NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST mà không làm thay

đổi số lượng gen

B Đột biến chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng có thể làm thay đổi

nhóm gen liên kết

C Đột biến lặp đoạn NST có thể làm xuất hiện các cặp gen alen trên cùng một NST.

D Đột biến chuyển đoạn nhỏ NST được ứng dụng để loại bỏ những gen không mong

muốn ra khỏi giống cây trồng

Câu 103: Ở người, alen M quy định màu bình thường, alen m quy định mù màu nằm trên

Trang 4

NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y Một gia đình bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bị bệnh mù màu và bị hội chứng Claifentơ Biết rằng không có đột biến gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử Nhận định nào sau đây về gia đình trên là đúng?

A Mẹ XMXM , bố XmY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

B Mẹ XMXm , bố XMY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

C Mẹ XMXm , bố XMY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

D Mẹ XMXM , bố XMY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

Câu 104: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến ứng dụng của phương pháp tạo giống

nào ?

A Tạo giống bằng công nghệ gen. `

B Tạo giống bằng việc sử dụng các tác nhân gây đột biến.

C Lai tế bào sinh dưỡng.

D Nuôi cấy hạt phấn kèm lưỡng bội hoá.

Câu 105: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên.

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến.

Câu 106: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

A Ngà voi và sừng tê giác B Vòi voi và vòi bạch tuộc.

C Cánh sâu bọ và cánh dơi D Cánh dơi và tay người.

Câu 107: Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ?

(1) Ngăn chặn các hình thức phá rừng, tích cực trồng rừng

(2) Vận động đồng bào dân tộc bỏ lối sống du canh, du cư trong rừng

(3) Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

(4) Tiết kiệm nguồn nước sạch

(5) Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính

Câu 108: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau đây, dựa vào bảng dưới đây em hãy cho biết Quần thể đang chịu tác

Trang 5

động của nhân tố tiến hóa nào?

C Những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau.

D Những con cá ép sống bám trên thân cá mập.

Câu 110: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần xã sinh vật ?

A Tập hợp những động vật nổi sống trên một mặt ao.

B Tập hợp những con hải cẩu sống trên một vùng biển.

C Những con bọ chét sống trên da một chú chó.

D Tập hợp những sinh vật sống trên một cây gỗ mục.

Câu 111: Ở người, sự rối loạn phân ly của một cặp NST tương đồng ở một số tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử mang bộ NST

A n, n + 1, n - 1 B n, 2n + 1 C n + 1, n - 1 D 2n + 1, 2n - 1 Câu 112:

Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng A, B, C, D, E lần lượt có sinh khối là 500kg, 300kg, 50kg, 5000kg, 5kg Chuỗi thức ăn có thể xẩy ra là

Câu 113: Phát biểu nào dưới đây khi nói về các chu trình sinh địa hoá là sai?

A Khí cacbônic là tác nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

B Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn và muối nitrit

C Khi đi vào chu trình, phần lớn phôtpho thường thất thoát và theo các dòng sông ra

biển, lắng đọng xuống đáy biển sâu dưới dạng trầm tích

D Chu trình nước có vai trò quan trọng trong quá trình điều hoà khí hậu.

Câu 114: Khi nói về cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Quà trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và ADN của tất

cả các virut đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn

(2) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào

(3) Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua các cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã

(4) Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

Trang 6

A (1), (4) B (2), (3) C (3), (4) D (2), (4).

Câu 115:

Cho chuỗi thức ăn sau : Cỏ → thỏ → Cáo Biết rằng năng lượng tích luỹ trong cây cỏ = 12.106 Kcal, thỏ = 7,8.105 Kcal, cáo = 9,75.103 Kcal Sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 3 trong chuỗi thức ăn trên có hiệu suất sinh thái bằng

A 1,25% B 6,5% C 10% D 4%.

Câu 116: Một gen có tổng số 2185 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A

bằng số nuclêôtit loại T, số nuclêôtit loại G gấp hai lần số nuclêôtit loại A, nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là

X Y Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội

ở đời con chiếm 8,25% Tỉ lệ kiểu hình mang một trong năm tính trạng lặn ở đời con của phép lai trên là

A 31,5% B 39,75% C 33,25% D 24,25%.

Câu 118:Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa là do hai gen, mỗi gen gồm hai alen trội hoàn

toàn, nằm trên hai NST thường khác nhau tương tác qui định Trong đó, các gen trội đều tham gia tạo sản phẩm có hoạt tính hình thành màu hoa; các gen lặn đều tạo sản phẩm không có hoạt tính Cho hai dòng thuần chủng giao phấn với nhau: hoa vàng x hoa vàng thu được F1 toàn hoa tím Cho F1 ngẫu phối, F2 thu được 16 tổ hợp giao tử với 3 kiểu hình

là hoa tím, hoa trắng và hoa vàng Dựa vào các thông tin trên em hãy cho biết, có bao nhiêu dự đoán dưới đây là đúng?

(1) Tính trạng màu sắc hoa di truyền theo qui luật tương tác gen kiểu át chế gen trội

(2) Khi cho cây tím ở F2 lai với nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa vàng ở F3 là

16

81 (3) Khi cho cây tím ở F2 lai với nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở F3 là

1

81 (4) Nếu cho cây tím ở F2 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở F3 là

136

Câu 119: Một quần thể ruồi giấm đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Tần số alen a là 0,2 Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về quần thể trên?

(1) Lấy ngẫu nhiên một cá thể cái có kiểu hình trội, xác suất để cá thể này thuần chủng

4

9

(2) Trong số các cá thể mang kiểu hình lặn, tỉ lệ giới tính là 5 đực : 1 cái

(3) Trong số các cá thể mang kiểu hình trội, tỉ lệ giới tính là 5 đực : 6 cái

(4) Giới cái có kiểu hình mắt đỏ mang kiểu gen dị hợp chiếm 32%

Trang 7

(1) Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.

(2) Xác suất để cặp vợ chồng (15) và (16) sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là 1/6.(3) Có 11 người trong phả hệ đã biết chắc chắn kiểu gen

(4) Những người bình thường mà biết chắc chắn kiểu gen đều có kiểu gen dị hợp

HẾT

Trang 8

-TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 08 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81 Trong các phát biểu sau về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

1 Mọi dạng sống trên Trái Đất đều có chung một bộ mã di truyền

2 Trong 64 bộ ba thì có 3 bộ ba không mã hoá axit amin, đó là : UAA, AUG và UAG

3 Mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin

4 Axit amin triptôphan được mã hoá bởi 2 bộ ba

5 Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có bộ ba mở đầu giống hệt nhau

A 2 B 3 C 4 D 1.

Câu 82 Trong số các đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến có thể không làm thay đổi

hàm lượng ADN trên NST ?

1 Chuyển đoạn NST

2 Lặp đoạn NST

3 Đảo đoạn NST

4 Mất đoạn NST

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 83 Menđen giải thích định luật phân ly bằng

A hiện tượng phân li của các cặp NST trong giảm phân.

B hiện tượng trội – lặn hoàn toàn.

C sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.

D giả thuyết giao tử thuần khiết.

Câu 84 Ở ruồi giấm và bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở

A cơ thể cái B một trong hai giới.

C cơ thể đực D cả hai giới.

Câu 85 Quần thể nào dưới đây không bị thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế hệ tự

phối ?

A 0,5 AA : 0,25 Aa : 0,25 aa B 0,3 AA : 0,2 Aa : 0,5 aa.

C 0,1 AA : 0,9 aa D 0,3 aa : 0,7 Aa.

Câu 86 Khi nói về ứng dụng của công nghệ tế bào trong chọn giống, người ta đưa ra một

số nhận định sau :

1 Cây lưỡng bội được tạo ra bằng phương pháp nuôi cấy noãn đã thụ tinh sẽ có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

2 Có 3 con cừu tham gia trực tiếp vào quy trình nhân bản cừu Đôly

3 Hiện nay, phương pháp nhanh nhất để tạo dòng thuần ở thực vật là tự thụ phấn nghiêm

Mã đề thi 002

Trang 9

ngặt qua nhiều thế hệ.

4 Công nghệ tế bào không thể tạo ra những giống cây trồng mang hệ gen của hai loài khác nhau

5 Cấy truyền phôi là một trong những phương pháp tạo dòng thuần ở thực vật

Có bao nhiêu nhận định không chính xác ?

Câu 88 Xét các trường hợp sau :

1 Nòi bọ chét kí sinh trên sóc và nòi bọ chét kí sinh trên bọn gặm nhấm dạng chuột

2 Ở Việt Nam có hai nòi chào mào, một nòi sống ở phía Nam một nòi sống ở phía Bắc

3 Trong cùng một khu vực có hai nòi ngành ngạnh, một nòi sống ở đồi trọc và một nòi sống trong rừng

4 Nòi tơ hồng sống trên cây cúc tần và nòi tơ hồng sống trên cây thường xuân dây

Có bao nhiêu trường hợp là nòi sinh học ?

A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 89 Cho các ý sau :

1 Ngày càng đa dạng và phong phú

4 Rau bợ 5 Rong mơ 6 Vi khuẩn lam

Có bao nhiêu sinh vật không thể có trong cấu tạo của địa y ?

A 5 B 3 C 4 D 2.

Câu 91 Xét các nhận định sau :

1 Phần lớn vi khuẩn có lối sống tự dưỡng

2 Mọi động vật đều có lối sống dị dưỡng

3 Hầu hết thực vật có lối sống tự dưỡng

4 Nấm không có khả năng tự dưỡng

Có bao nhiêu nhận định đúng ?

A 5 B 3 C 4 D 2.

Câu 92 Ở thực vật, khi điều kiện ánh sáng là cực thuận thì giới hạn sinh thái đối với nhiệt

độ sẽ như thế nào ?

Trang 10

A Hẹp hơn B Rộng hơn.

C Kém thuận lợi hơn D Không thay đổi.

Câu 93 Khi nói về các nhân tố làm biến động kích thước của quần thể, nhận định nào sau

đây là không chính xác ?

A Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là nhân tố chủ yếu điều chỉnh số lượng

cá thể của quần thể

B Khả năng cung cấp các nguồn sống của môi trường là yếu tố chi phối kích thước tối

đa của quần thể

C Bên cạnh mức sinh sản và mức tử vong, sự biến động kích thước của quần thể còn

chịu ảnh hưởng của hiện tượng xuất cư và nhập cư

D Với mỗi quần thể, mức sinh sản và mức tử vong thường ổn định và chịu chi phối bởi

tiềm năng di truyền của loài mà không phụ thuộc môi trường

Câu 94 Khi phân tích thành phần đơn phân của các axit nuclêic tách chiết từ 3 chủng

virut, người ta thu được kết quả sau :

Chủng A : A = U = G = X = 25%

Chủng B : A = T = 35% ; G = X = 15%

Chủng C : A = G = 20% ; X = U = 30%

Loại axit nuclêic của chủng A, B, C lần lượt là

A axit ribônuclêic, axit đêôxiribônuclêic, axit ribônuclêic.

B axit nuclêic, axit ribônuclêic.

C axit đêôxiribônuclêic, axit ribônuclêic, axit ribônuclêic.

D axit ribônuclêic, axit nuclêic.

Câu 95 Một NST ban đầu có trình tự gen là : ABCD.EFGH Xét các trường hợp sau :

1 Sau đột biến, NST có trình tự gen là ABCD.EFMN

2 Sau đột biến, NST có trình tự gen là ABCD.EFGFGH

3 Sau đột biến, NST có trình tự gen là ABGHCD.EF

4 Sau đột biến, NST có trình tự gen là D.EFGH

5 Sau đột biến, NST có trình tự gen là ABCFE.DGH

6 Sau đột biến, NST có trình tự gen là XYABCD.EFGH

Có bao nhiêu trường hợp có thể phát sinh do đột biến chuyển đoạn không tương hỗ ?

A 5 B 2 C 4 D 3.

Câu 96 Trong trường hợp hai cặp gen không alen cùng tương tác quy định một cặp tính

trạng, xét các tỉ lệ phân li kiểu hình sau :

A 5 B 4 C 2 D 3.

Trang 11

Câu 98 Xét hai gen (mỗi gen gồm 2 alen) cùng nằm trên một NST Hoán vị gen chỉ có ý

nghĩa trong trường hợp nào dưới đây ?

A Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen.

B Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội.

C Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn.

D Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen.

Câu 99 Một alen đột biến ở trạng thái lặn xuất hiện trong một quần thể giao phối, sau

nhiều thế hệ, người ta thấy alen này trở nên phổ biến trong quần thể Nguyên nhân có thể do

A tốc độ đột biến hình thành alen này ngày càng mạnh.

B môi trường sống xuất hiện thêm nhiều tác nhân đột biến mới.

C môi trường sống liên tục thay đổi theo một hướng xác định.

D quá trình giao phối diễn ra mạnh mẽ hơn trước.

Câu 100 Ở người, bệnh mù màu và bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn trên nhiễm

sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y quy định Bố bình thường, mẹ bình thường có kiểu gen X X sinh con mắc cả hai bệnh trên Trong trường hợp không xảy ra đột biến, Ab aBnhận định nào sau đây là đúng ?

A Đứa con trên là trai, trong quá trình giảm phân của bố, cặp nhiễm sắc thể giới tính

không phân li

B Đứa con trên là trai, trong giảm phân của mẹ có xảy ra hoán vị gen.

C Đứa con trên là gái, trong giảm phân của mẹ không xảy ra hoán vị gen.

D Đứa con trên là trai và trong quá trình giảm phân của bố xảy ra hoán vị gen.

Câu 101 Cho các nhân tố sau :

1 Đột biến gen 2 Thường biến

3 Chọn lọc tự nhiên 4 Di – nhập gen

7 Các yếu tố ngẫu nhiên

Có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể theo cả hai hướng ?

A 5 B 3 C 1 D 6.

Câu 102 Cho các trường hợp sau :

1 Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

2 Cây tơ hồng sống trên thân cây gỗ

3 Cây phong lan sống trên thân cây gỗ

4 Cá ép sống bám trên thân bò biển

5100 A Số nuclêôtit loại G của gen

là 600 Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601 Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột

Trang 12

biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen).

Câu 106 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính

trạng, trội lặn hoàn toàn Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe sẽ cho kiểu hình mang hai tính trạng trội và hai tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

256 C

9

64 D.

9.128

Câu 107 Một cặp bố mẹ có kiểu gen là

AB

ab và

Ab

aB Giả sử bố mẹ đều hoán vị gen với tần

số 30% và kiểu hình thân cao, hoa trắng có kiểu gen dạng :

Abb

− thì cây có kiểu hình thân

cao, hoa trắng ở đời con chiếm tỉ lệ bằng bao nhiêu ?

A 18,25% B 21,25% C 19,75% D 16,75%.

Câu 108 Ở một loài chim, alen A quy định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a quy định

lông đen ; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp, các gen cùng nằm trên NST X và thuộc vùng không tương đồng với Y Khi cho lai cặp bố mẹ đều có kiểu hình lông trắng, chân cao, F thu được có số con lông trắng, chân thấp chiếm tỉ 1

lệ 15% và chúng đều là chim mái Hãy xác định kiểu gen của chim trống ở thế hệ P trong phép lai trên

A X XAb aB

. B

A B

X Y.

Câu 109 Ở mèo, gen D nằm trên đoạn không tương đồng của NST X quy định màu lông

đen, gen lặn d quy định màu lông vàng hung, khi trong kiểu gen có cả D và d sẽ biểu hiện màu lông tam thể Trong một quần thể mèo có 10% mèo đực lông đen Biết rằng quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền và cân bằng giới tính, hỏi theo định luật Hacđi – Vanbec, số lượng mèo tam thể trong quần thể chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?

A 2% B 16% C 32% D 8%.

Câu 110 Ở người, bệnh máu khó đông do một đột biến gen lặn nằm trên vùng không

tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định Trong một gia đình có người bố và mẹ đều không bị mắc bệnh máu khó đông Họ sinh được một con gái bình thường và một con trai mắc bệnh máu khó đông, người con gái lấy một người chồng bình thường, khả năng cặp vợ chồng này sinh được con trai không mắc bệnh là

A 50% B 6,25% C 37,5% D 25%.

Câu 111 Xét các trường hợp sau :

1 Con bọ lá có hình dạng giống hệt chiếc lá

2 Cây rau mác biến đổi dạng lá theo môi trường

3 Da bị cháy nắng sau khi đi tắm biển

Trang 13

4 Lông của cáo Bắc Cực chuyển sang màu nâu vào mùa hè.

Có bao nhiêu trường hợp là thích nghi kiểu gen ?

A 4 B 3 C 2 D 1.

Câu 112 Xét các trường hợp sau :

1 Trong một ao, nuôi đồng thời nhiều loại cá thích ứng với các tầng nước khác nhau (cá trắm, cá chép, cá mè hoa, cá rô phi…)

2 Trồng xen các cây ưa sáng với cây ưa bóng trong một khu vườn

3 Trồng nhiều loại rau ăn lá trong một thửa ruộng

4 Nuôi nhiều giống lợn trong một trang trại

Có bao nhiêu trường hợp cho thấy ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào trong sản xuất ?

Câu 114 Hai alen của cùng một gen (D, d) có chiều dài bằng nhau Alen d được tạo thành

do đột biến điểm ở alen D ; khối lượng alen D và số nuclêôtit loại A của alen D lần lượt là

720000 đvC và 480 Một tế bào sinh dưỡng của loài có tổng số nuclêôtit loại X ở gen đang xét là 2878 Cho các nhận định sau :

1 Alen d được tạo thành do đột biến thay thế cặp G – X bằng cặp A – T ở alen D

2 Tế bào mang kiểu gen DDdd

3 Tổng số liên kết hiđrô về gen đang xét trong tế bào sinh dưỡng nói trên là 12478

4 Alen D và alen d có khối lượng bằng nhau

Có bao nhiêu nhận định đúng ?

A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 115 Một loài thực vật lưỡng tính có bộ NST 2n = 14 Xét các nhận định sau :

1 Nếu ở mỗi cặp NST, xét một cặp gen alen thì số loại thể ba tối đa có thể có trong quần thể của loài là 2916

2 Nếu ở mỗi cặp NST xét một cặp gen alen thì số loại thể bốn kép tối đa có thể có trong quần thể của loài là 1272575

3 Nếu ở 3 cặp NST số I, II và III, mỗi cặp mang một NST đột biến thì theo lý thuyết, sau giảm phân không có trao đổi chéo, xác suất tạo ra giao tử mang đột biến là

7

8

4 Nếu tất cả các cá thể trong một quần thể của loài mang cùng một kiểu gen thuần chủng

về tất cả các cặp alen thì số loại thể một kép tối thiểu và tối đa có thể có trong quần thể đang xét lần lượt là 0 và 21

Có bao nhiêu nhận định đúng ?

A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 116 Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa

trắng được F toàn hoa đỏ Tiếp tục cho 1 F lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có 1

Trang 14

tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho 1 cây F tự thụ phấn được 1 F Khi lấy lần lượt 2từng cây con ở thế hệ F , xác suất lấy được 3 cây hoa đỏ trong số 4 cây con là bao nhiêu ?2

A 0,31146 B 0,03664 C 0,177978 D ≈ 0,07786.

Câu 117 Ở một loài thực vật (có cơ chế xác định giới tính : XX là giống cái, XY là giống

đực), alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng (hai gen cùng nằm trên một cặp NST thường) ; alen C quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen c quy định hoa kép (gen này nằm trên một cặp NST thường khác) ; alen D quy định có tua cuốn trội hoàn toàn so với alen d quy định không có tua cuốn (gen nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y) Khi cho lai hai cơ thể thân cao, hoa đỏ, đơn, có tua cuốn mang kiểu gen dị hợp về các gen đang xét, đời con thu được cây đực thân thấp, hoa đỏ, đơn và không tua cuốn chiếm tỉ

lệ 4,265625% Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình giảm phân ở các cây đực, cái là như nhau và không có đột biến xảy ra, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng ?

1 P có kiểu gen dị hợp đều về gen quy định chiều cao thân và màu hoa

2 Trong quá trình giảm phân ở P, hoán vị gen đã xảy ra với tần số 30%

3 Tỉ lệ cây thân cao, hoa đỏ, kép, có tua cuốn thu được ở đời F là 9,796875%.1

4 Nếu cho cây đực ở (P) lai phân tích và xảy ra hoán vị gen xảy ra với tần số tương tự như phép lai trên thì tỉ lệ cây mang toàn tính trạng lặn ở đời con là 3,75%

A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 118 Ở người, alen A quy định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy

định da bị bạch tạng (gen nằm trên NST thường) Xét một cặp chị em song sinh cùng trứng

và đều có màu da bình thường, người chị (1) kết hôn với người đàn ông (3) sinh ra được một người con gái bình thường (5) Người em (2) kết hôn với một người đàn ông bình thường (4) sinh ra người con trai bị bạch tạng (6) và một người con gái bình thường (7) Xét các nhận định sau :

1 Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 4 người trong gia đình trên

2 Nếu cặp vợ chồng người em dự định sinh thêm con thì xác suất sinh ra người con mang gen bệnh ở lần sinh thứ 3 là 75%

3 Nếu người đàn ông (3) mang kiểu gen đồng hợp trội thì xác suất người con gái (5) mang gen bệnh là 50%

4 Nếu người con gái (7) kết hôn với một người đàn ông có kiểu gen giống bố của cô ấy thì xác suất sinh lần lượt 2 người con bình thường của cặp vợ chồng này là

17

24

Có bao nhiêu nhận định đúng ?

A 1 B 4 C 3 D 2.

Câu 119 Cho các tập hợp sau :

1 Tập hợp những con cá trắm cỏ sống trong một ao

2 Tập hợp những con ốc sống dưới đáy một con sông

3 Tập hợp những sinh vật sống trên một ngọn đồi

4 Tập hợp những cây sen sống trong một đầm lầy

5 Tập hợp những sinh vật sống trong một khu rừng

6 Tập hợp những con trâu cùng tham gia một cuộc chọi trâu

Trang 15

7 Tập hợp những cây hoa sống trong một khu vườn.

Có bao nhiêu tập hợp không phải là quần thể, cũng không phải là quần xã ?

A 4 B 5 C 3 D 2.

Câu 120 Cho lưới thức ăn :

Khi tìm hiểu về lưới thức ăn trên, người ta rút ra một số nhận định :

1 Lưới thức ăn bao gồm 5 chuỗi thức ăn

2 Có hai loài sinh vật, trong đó mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn

3 Chuột tham gia vào 3 chuỗi thức ăn

4 Diều hâu vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 4

5 Sự biến mất của kiến trong lưới thức ăn sẽ kéo theo sự diệt vong của 2 loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nó

Có bao nhiêu nhận định đúng ?

A 2 B 3 C 5 D 4.

HẾT

Trang 16

-TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 07 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81 Cho các thành phần sau :

1 ADN 2 mARN 3 Ribôxôm

4 tARN 5 ARN pôlimeraza 6 ADN pôlimeraza

Có bao nhiêu thành phần tham gia vào cả hai quá trình tái bản và phiên mã ?

A 1 B 2 C 3 D 5

Câu 82 Dạng đột biến nào dưới đây luôn không làm thay đổi lượng vật chất di truyền trên

NST ?

A Đảo đoạn B Mất đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn

Câu 83 Xét hai cặp alen không alen, tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây có thể xuất hiện

trong cả trường hợp di truyền độc lập và tương tác gen ?

A 6 : 1 : 1 B 7 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 9 : 3 : 4

Câu 84 Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào dưới đây chắc chắn luôn

cho đời con đồng tính ?

A

C

aD Ad D

Câu 85 Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào sẽ thay đổi cấu trúc di truyền qua các

thế hệ tự thụ phấn ?

A 100%Aa B 75%AA : 25%aa C 100%aa D 100%AA

Câu 86 Phương pháp tạo giống nào dưới đây được áp dụng phổ biến ở cả thực vật, động

vật và vi sinh vật ?

A Dung hợp tế bào trần B Chuyển gen

C Gây đột biến D Nhân bản vô tính

Câu 87 Nhân tố tiến hoá nào dưới đây luôn làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu

gen của quần thể ?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên

C Đột biến gen D Di – nhập gen

Câu 88 Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sinh vật trên Trái Đất thì sự kiện nào diễn

ra gần đây nhất ?

A Xuất hiện thực vật có hoa B Phát sinh các nhóm linh trưởng

C Cây hạt trần ngự trị D Phân hoá bò sát

Câu 89 Cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự với gai cây hoàng liên ?

A Tua cuốn của đậu Hà Lan B Lá cây nắp ấm

C Gai cây xương rồng D Gai cây hoa hồng

Mã đề thi 003

Trang 17

Câu 90 Hình ảnh nào dưới đây minh hoạ một quần thể sinh vật ?

A Hình 4 B Hình 1 C Hình 2 D Hình 3

Câu 91 Dựa vào các kiểu biến động số lượng cá thể theo chu kỳ, em hãy cho biết sinh vật

nào dưới đây có kiểu biến động khác với các sinh vật còn lại ?

A Ếch đồng B Tảo cát C Muỗi vằn D Ve sầu

Câu 92 Mối quan hệ nào dưới đây không có loài nào được hưởng lợi về mặt dinh dưỡng ?

A Vật chủ - vật kí sinh B Hội sinh

C Ức chế - cảm nhiễm D Sinh vật này ăn sinh vật khác

Câu 93 Một chuỗi thức ăn bao gồm các sinh vật : Cào cào ; Cỏ ; Cáo ; Chim sâu Đâu là

sinh vật tiêu thụ bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên ?

Câu 94 Từ các ribônuclêôtit A và U có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hoá các axit

amin ?

A 5 B 7 C 8 D 6

Câu 95 Biết rằng các alen trội lặn hoàn toàn, theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời

con phân tính theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn ?

1 Aaaa x Aaaa 2 Aaaa x AAAa 3 Aaaa x Aa

4 Aa x Aa 5 AAAa x Aa

A 1, 3, 4 B 1, 2, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 5

Câu 96 Cho các phép lai sau :

1 AaBbDd x aaBbDD 2 AaBbDd x AaBbDd 3 aabbDd x AaBbDD

4 Aabbdd x AaBbDd 5 AaBbDD x AABBDd 6 AaBbDd x aabbddTheo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai cho tỉ lệ kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen ở đời con

là 12,5% ?

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 97 Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy

định lông trắng (gen nằm trên NST thường) Một cá thể lưỡng bội lông trắng giao phối với một cá thể lưỡng bội (X) thu được đời con đồng tính Hỏi kiểu gen của (X) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp ?

A 4 B 3 C 1 D 2

Trang 18

Câu 98 Ở ruồi giấm, trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn

thì theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây luôn cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là một hằng số ?

AB Abx

Ab Abx

aB aB

Câu 99 Cho các quần thể mang cấu trúc di truyền tương ứng như sau :

QT1: 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa QT2: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

QT3: 0,5AA : 0,5aa QT4: 0,15AA : 0,45Aa : 0,4aa

QT5: 100%Aa QT6: 0,3Aa : 0,3AA : 0,4aa

Có bao nhiêu quần thể có tần số alen A bằng tần số alen a ?

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 100 Nhóm nào dưới đây gồm những tật/bệnh/hội chứng di truyền xuất hiện ở cả nam

giới và nữ giới ?

A Loạn dưỡng cơ Đuxen ; máu khó đông ; mù màu ; bạch tạng

B Loạn dưỡng cơ Đuxen ; hội chứng siêu nữ ; mù màu ; hội chứng Đao.

C Tật dính ngón tay số 2 và 3 ; tật câm điếc bẩm sinh, hội chứng Macphan ; thiếu máu

hồng cầu hình liềm

D Tật bàn tay 6 ngón, tật có túm lông ở tai ; máu khó đông ; hội chứng Etuôt

Câu 101 Có bao nhiêu nhân tố tiến hoá có thể làm biến đổi cấu trúc di truyền theo một

Câu 103 Ở những loài sống cùng một khu vực và sử dụng cùng một nguồn thức ăn thì

giữa chúng hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây ?

A Cạnh tranh B Vật chủ – vật kí sinh

C Ức chế – cảm nhiễm D Con mồi – vật ăn thịt

Câu 104 Vùng mã hoá của một gen không phân mảnh có chiều dài 510 nm Tổng số

nuclêôtit loại A và T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen Hãy tính tổng số axit amin môi trường cần cung cấp khi gen tiến hành nhân đôi liên tiếp 4 lần sau đó mỗi gen con tiến hành phiên mã và dịch mã một lần

A 7984 B 7968 C 7485 D 8000

Câu 105 Ở một cá thể, người ta đếm được trong mỗi tế bào sinh dưỡng có 45 NST Theo

lý thuyết, cá thể này có thể thuộc dạng đột biến nào dưới đây ?

1 Thể một nhiễm 2 Thể ba nhiễm

3 Thể tam bội 4 Thể tứ bội

Số ý đúng là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 106 Thực hiện phép lai : ♂ AabbCcDdee x ♀ aaBBCCDdEe Theo lý thuyết, tỉ lệ cá

thể mang 4 alen trội ở đời con là bao nhiêu ?

A 37,25% B 18,75% C 24,75% D 31,25%

Ngày đăng: 06/06/2017, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 99: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với - đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học
u 99: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với (Trang 3)
Câu 104: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến ứng dụng của phương pháp tạo giống  nào ? - đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học
u 104: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến ứng dụng của phương pháp tạo giống nào ? (Trang 4)
Câu 90. Hình ảnh nào dưới đây minh hoạ một quần thể sinh vật ? - đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học
u 90. Hình ảnh nào dưới đây minh hoạ một quần thể sinh vật ? (Trang 17)
Câu 90. Hình ảnh nào dưới đây minh hoạ một quần thể sinh vật ? - đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học
u 90. Hình ảnh nào dưới đây minh hoạ một quần thể sinh vật ? (Trang 24)
Câu 113: Hình ảnh dưới đây mô phỏng một quá trình hình thành loài: - đề thi thử tốt nghiệp 2017 môn Sinh học
u 113: Hình ảnh dưới đây mô phỏng một quá trình hình thành loài: (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w