1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2017 có đáp án

357 450 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 357
Dung lượng 21,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơn 30 đề thi thử tốt nghiệp môn toán 2017 có đáp án, lời giải

Trang 1

Câu 5: Đường tiệm cận ngang của hàm số 3

x y x

=+ là:

Trang 2

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của hàm số 1

2

x y x

=+ tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

Câu 11: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là 300km Vận tốc của dòng

nước là 6 km/h Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v km h thì năng lượng tiêu hao( / )của cá trong t giờ được cho bởi công thức: E v( ) =cv t3 Trong đó c là một hằng số, E được tínhbằng jun Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất

Trang 3

Câu 16: Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là 500000000

VNĐ, lãi suất 7%/năm Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định kỳ sổ tiết kiệm.Hỏisau 18 năm, số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu? (Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm,nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kìhạn 1 năm tiếp theo)

Câu 20: Cho a>0;b>0 thỏa mãn a2+b2 =7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log( ) 3(log log )

2

a b+ = a+ b B 2 log( a+logb) =log 7( ab)

C 3log( ) 1(log log )

x x

dx x

x x

dx x

π

π

−∫

Trang 4

A 0 B 1 C 1

16

Câu 25: Tính 2

1ln

y x

y x S

x x

= = − Bạn này làm sai từ bước nào?

C f x không liên tục trên đoạn ( ) [−a a; ] D Các đáp án đều sai

Câu 29: Cho số phức z= +2 4i Tìm phần thực, phần ảo của số phức w z i= −

A Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i B Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

Trang 5

Câu 30: Cho số phức z= − +3 2i Tính môđun của số phức z+ −1 i

Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông

góc đáy và SA=2 3a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A 3 2 3

2

32

a

332

a

332

a

V =a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của

S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB=2HA Cạnh SC tạo với mặtphẳng đáy (ABCD) một góc bằng 600 Khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng(SCD) là:

Trang 6

Câu 39: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB AC= =2a Tính độ dài

đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC.

32

r

π

8 4 2

32

r

π

6 6 2

32

Câu 42: Cho tứ diện đều ABCDcó cạnh bằng a Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các

cạnh của tứ diện ABCD bằng:

Trang 7

Câu 45: Cho hai điểm A(1;1;5 ;) (B 0;0;1) Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy cóphương trình là:

Câu 47: Mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; 3− ) và đi qua A(1;0; 4) có phương trình:

D D

D D

D D

Trang 8

xln2x 1

I =∫ udu C

3 3 2 0

23

Trang 9

Câu 6: Sở y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi-rubela cho học

sinh trong đó có 2 bác sĩ nam,3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập một nhóm gồm 3 người về mộttrường học để tiêmchủng.Tính xác suất sao cho trong nhóm đó có đủ bác sĩ,ý tá trong đó có nam

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥ −5 2x là:

Câu 10: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(1;3;0) và B(−2;1;1) và đường thẳng

Trang 10

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;0;0 ;) (B 0;1;0 ;) (C 0;0;1 ;) (D 1;1;1), trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện.

B Tam giác ABD là tam giác đều.

C Tam giác BCD là tam giác vuông.

D Môđun của số phức z là một số thực không âm.

Câu 15: Cho hàm số y= − +x3 3x2− +3x 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến B Hàm số luôn luôn đồng biến.

C Hàm số đạt cực đại tại x=1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

Câu 16: Hàm số y x= +3 3x2−4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

A (−2;0) B (−3;0) C (−∞ −; 2) D (0;+∞)

Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC.

Biết uuurAB=( )1; 2 ,DCuuur= −( 3;1) và E( )1;0 Tìm tọa độ điểm F.

∆ − − = và có hoành độ là một số nguyên

A H( )3;1 B H( )7;1 C H( )4;5 D H( )4;1

Câu 19: Hình lăng trụ đều là:

A Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

Trang 11

B Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau

C Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

D Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy

Câu 20: Phương trình cosx+cos3x+cos5x=0có tập nghiệm

A Cả C và B đều đúng B Hàm số có điểm cực tiểu là x=0

C Hàm số có hai điểm cực đại là x=1 D Chỉ có B là đúng

Câu 22: Cho cấp số nhân u1 = −1;u10 = −16 2 Khi đó công bội q bằng:

+

Trang 12

Câu 28: Giải bất phương trình ( 2 )

1 2log x − + ≥ −3x 2 1

− , viết phương trình mặt cầu tâm

A, tiếp xúc được với d

Câu 32: Trong cách mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

D Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau Câu 33: Cho một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là 2cm; 3cm; 6cm Thể

tích khối tứ diện ACB’D’ là

Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, cho tứ giác ABCD Các điểm M, N, P, Q lần lượt là trung điểm

của AB, BC, CD, và và DA Biết A( )1; 2 ,ON OPuuur uuur+ =(3; 1− )và C có hoành độ là 2 Tính x M +x Q

x

+

=+ đồng biến trong khoảng (0;+∞)

Trang 13

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên (ABC)

trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là 3 3

=

− Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

Trang 14

Câu 42: Cho hàm số y x= 4−2(m+1)x2+ +m 2 1( ) Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) cóhoành độ x A =1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với

+

=+ là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{ }−1

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{ }−1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

Câu 45: Cho hình chóp tam giác SABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, có SA vuông góc với

(ABC) Để thể tích của khối chóp SABC là 3 3

Câu 47: Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh Lấy ngẫu nhiên

3quả Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu xanh

Trang 15

y= x +m + mx− Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu B ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1

3

V = B h

B Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.

Trang 16

C Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 1

3

V = B h

D Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao của nó.

Câu 2: Cho hàm số y=2x Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tập xác định DB Trục Ox là tiệm cận ngang.

C Hàm số có đạo hàm ' 2 ln 2x

y = D Trục Oy là tiệm cận đứng.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0.

B Số phức z a bi= + được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi a=0

C Số 0 không phải là số ảo.

D Số i được gọi là đơn vị ảo.

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0 ;) (B 0;1;0 ;) (C 0;0;1) Mặtphẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C có dạng:

Câu 6: Cho hàm số y= f x( ) = x xác định trên R Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đạt cực trị tại x=0 B Đồ thị hàm số đi qua điểmM(1; 1− )

C Hàm số f(x) có đạo hàm tại x=0 D Hàm số đồng biến trên R.

Trang 17

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 1

− Xét vị trí tương đối giữa d và d1.

A Song song B Trùng nhau C Chéo nhau D Cắt nhau tại I.

Câu 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x= −3 xy x x= − 2

Câu 12: Cho hai điểm cố định A và B Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Có vô số mặt cầu nhận AB làm đường kính.

B Có duy nhất một mặt cầu đi qua hai điểm A và B.

C Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm các mặt cầu đó thuộc đường thẳng trung trực

của đoạn AB

D Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm các mặt cầu đó thuộc mặt phẳng trung trực của

đoạn AB

Câu 13: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2

y x= −mxx+ có một điểm cực đại và mộtđiểm cực tiểu ?

A Với mọi giá trị của m B m> 6 hoặc m< − 6

Trang 18

Câu 15: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1( 4 2)

32

S = t + t , t được tính bằnggiây, s được tính bằng mét Tìm vận tốc của chuyển động tại t=4 (giây)

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hình lập phương là đa diện lồi B Tứ diện là đa diện lồi.

C Hình hộp là đa diện lồi.

D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi.

Câu 21: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)

Câu 23: Cho số thực dương a và a≠1 thỏa a x >2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Bất phương trình tương đương với x>log 2a

Trang 19

B Với 0< <a 1, nghiệm của bất phương trình là x<log 2a

C Tập nghiệm của bất phương trình là ¡

D Bất phương trình tương đương với x<log 2a

Câu 24: Cho hàm số 2 1

2

x y x

Câu 28: Cho số phức z= −4 3i Môđun của số phức z là:

Trang 20

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

C x= −5 hoặc x=9 D x=2 hoặc x=log 53

Câu 31: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn điều kiện

Câu 32: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và mỗi cạnh bên đều bằng b.

Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là :

b r

b r

b a

=

Câu 33: Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của ¡ Cho hàm số f(x) xác định trên

K Ta có F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu như:

A F x( ) = f x( ) +C, C là hằng số tùy ý B F x'( ) = f x( )

C F x'( ) = f x( )+C, C là hằng số tùy ý D F x( ) = f x'( )

Câu 34: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi

sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?

Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi B1 và C1 lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỷ số thể

tích của khối tứ diện AB1C1D và khối tứ diện ABCD bằng :

Trang 21

Câu 36: Tính tích phân 4( )

2 14

Câu 37: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A M( )0;2 được gọi là điểm cực đại của hàm số.

B f ( )−1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.

C x0 =1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞)

Câu 38: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A log2x< ⇔ < <0 0 x 1 B log0,2a>log0,2b⇔ > >a b 0

Trang 22

Câu 41: Tìm tập xác định của hàm số y=log 4 22( − x)

A D= −∞( ; 2] B D= −∞( ; 2) C D=(2;+∞) D D=[2;+∞)

Câu 42: Tìm cực tiểu y của hàm số CT 3 1

1

x y x

+

=+

A Không tồn tại cực trị B y CT = −1

Câu 43: Một màn ảnh chữ nhật cao 1,4 mét được đặt ở độ cao 1,8 mét so với tầm mắt (tính từ

đầu mép dưới của màn hình) Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn

nhất Hãy xác định vị trí đó ? (BOC gọi là góc nhìn.)

A AO=2, 4m B AO=2m C AO=2,6m D AO=3m

Câu 44: Tính tích phân 2

0sin

Trang 24

Đề: 4

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x= 4− +x2 1 B y x= −3 2x+3 C y x= 4−2x2+3 D y= − −x3 2x+3

Câu 2: Cho hàm số 3

2

y x

y= x +mx + mx− Mệnh đề nào sau đây là sai?

A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực tiểu B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

+

=+ là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (− +∞1; )

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \ 1{ }

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (− +∞1; )

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \ 1{ }

Trang 25

Câu 6: Trên khoảng (0;+∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y=3 B Có giá trị lớn nhất là Max y= −1

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y= −1 D Có giá trị lớn nhất là Max y=3

Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) =ax3+bx2+ +cx d,a 0≠ Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

x mx m y

Câu 10: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó

bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm , rồi gập tấm nhôm lại như hình( )

vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

Trang 26

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2

tan

x y

a +b = ab a b> Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log2(a b+ =) log2a+log2b B 2log2 log2 log2

y a= với 0< <a 1 là một hàm số đồng biến trên (−∞ +∞; )

B Hàm số y a= xvới a>1 là một hàm số nghịch biến trên (−∞ +∞; )

C Đồ thị hàm số x(0 1)

y a= < ≠a luôn đi qua điểm ( )a;1

Trang 27

f x

− +

= Đạo hàm f ' 0( ) bằng

Câu 21: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn, hỏi

sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

2 6

1 sinsin

x dx x

Trang 28

A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2; 1− ), bán kính R= 2 B.

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I( )0;1 , bán kính R= 3

C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; 1− ), bán kính R= 3

D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; 1− ), bán kính R= 2

Trang 29

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z= −3 4i; M' là

điểm biểu diễn cho số phức ' 1

OMM

252

OMM

154

OMM

152

1112

S ABC

a

3

36

S ABC

a

3

Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCDlà hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và(ABCD) bằng 600

Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’

của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh b khi quay quanh trục AA' Diện tích S là

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm của

hình vuông ABCDvà có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A'B'C'D' Diện tích xung quanhcủa hình nón đó là

Trang 30

32

a

62

Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy

bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn GọiS1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quang của hình trụ Tỉ số S1/S2bằng:

Trang 31

Câu 48: Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng ( )P : 2x+2y z− − =11 0 và ( )Q : 2x+2y z− + =4 0 là

Trang 32

x y

y x

+

=

3x 21

y x

Trang 33

C Khoảng lồi của đồ thị hàm số là (−∞;1) D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là (−1;1)

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( )2

Câu 13: Cho ;a b>0;ab≠1 và thỏa mãn logab a=2 thì giá trị của logab a

Trang 34

Câu 16: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2% Hỏi sau 2 năm

người đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?

A 17,1 triệu B 16 triệu C 117, 1 triệu D 116 triệu

Trang 35

1 0

f xf x dx

C 1{ ( ( ) ) ( ) }

2 0

f xf x dx

1

1 2

1 0

2

f xf x dx+ f x f xdx

Câu 23: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới

hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) , trục Ox và hai đường thẳng a b a b; ( < ) xung quanh trục Oxlà:

Câu 24: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0;x=π, biết rằng thiết diện của

vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤ ≤x π) là một tam giác

Trang 36

z z z

Câu 29: Tìm số phức z có z =1 và z i+ đạt giá trị lớn nhất

Câu 30*: Cho số phức z thỏa mãn: z3 = z Khẳng định nào sau đây đúng:

A z =1 B z có thể nhận giá trị là số thực hoặc số thuần ảo.

C Phần thực của z không lớn hơn 1 D Đáp án B và C đều đúng.

Câu 31: Miêu tả tập số phức z trên hệ tọa độ phức mà thỏa mãn z+ − =3i 2 10 là:

Câu 34: Hình chóp S.ABCcó tam giác ABC đều có diện tích bằng 1 , SA hợp với đáy

(ABC) một góc 600 Biết khoảng cách từ � tới mặt phẳng (ABC) là 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 3

3

Trang 37

Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông, AB=BC=1,AA'= 2 M

là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM; B'C

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính khoảng cáchgiữa hai đường thẳng SB, AC

Câu 39: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính diệntích toàn phần của hình chóp

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 48 và ABCD là hình thoi Các điểm M, N, P,

Q lần lượt là các điểm trên các đoạn SA, SB, SC, SD thỏa mãn: SA=2SM SB, =3SN;

Câu 41: Hình ABCD khi quay quanh BC thì tạo ra:

Trang 38

A Một hình trụ B Một hình nón C Một hình nón cụt D Hai hình nón

Câu 42: Cối xay gió của Đôn ki hô tê (từ tác phẩm của Xéc van téc) Phần trên của cối xay gió

có dạng một hình nón (h102) Chiều cao của hình nón là 40 cm và thể tích của nó là 18000 cm3.Tính bán kính của đáy hình nón (làm tròn đến kết quả chữ số thập phân thứ hai)

Câu 46: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 x+3y−5z+ =2 0 Tìmkhẳng định đúng:

A Vec tơ chỉ phương của mặt phẳng (P) là ur =(2;3; 5− )

B Điểm A(−1;0;0) không thuộc mặt phẳng (P)

C Mặt phẳng ( )Q : 2x+3y−5z=0 song song với mặt phẳng (P)

D Không có khẳng định nào là đúng.

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho 5 A(1; 2;3 ;) (B 0;0; 2 ;) (C 1;0;0 ;) (D 0; 1;0 ;− )

Trang 39

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( )S :x2 +y2 −2x+4y−2z =19 Tìm tọa độ tâm

Ngày đăng: 11/03/2017, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w