1 dữ liệu, các máy tính điện tử để xử lý dữ liệu thành thông Hệ thống thông tin là một hệ thống có tổ chức bao gồm các đối t-ợng phát tin, nhận tin cùng các công cụ xử lý và truyền tin t
Trang 1Dữ liệu là những con số cần nạp vào máy tính
để giải một bài toán 3Công nghệ
vi điện tử
ra đời từ Từ những năm 1960
Từ những năm 1970
Từ năm 1965, khi chiếc MTĐT đầu tiên dùng mạch tích hợp Từ cuối thế kỷ 20 1
dữ liệu, các máy tính điện tử để xử lý dữ liệu thành thông
Hệ thống thông tin là một hệ thống có tổ chức bao gồm các
đối t-ợng phát tin, nhận tin cùng các công cụ xử lý và truyền tin trong đó
Hệ thống thông tin là một tập hợp các yếu tố
có liên quan với nhau cùng làm nhiệm vụ thu thập, xử lý, l-u trữ và truyền đạt thông tin để
trình bảo trì và tìm kiếm dữ liệu l-u
Là phần mềm quản trị hoạt động viễn thông trong mạng máy tính
Là thiết bị công nghệ
điều khiển việc gửi dữ liệu từ các máy trạm ra mạng và thu nhận dữ 3
quan trọng nhất, th-ờng
xuyên cần tới để duy trì
trạng thái sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ của máy Chính các nhà sản xuất máy tính ghi sẵn
Giống nh- RAM, ng-ời dùng không những có thể đọc thông tin từ ROM mà còn ghi đ-ợc thông tin vào ROM Điểm khác biệt ở đây là những thông tin đ-ợc ghi vào ROM không
ROM chứa những lệnh quan trọng nhất, th-ờng xuyên cần tới
để duy trì trạng thái sẵn sàng thực hiện nhiệm
vụ của máy Những lệnh này đ-ợc nạp vào ROM trong quá trình khởi động máy và bị 2
Đ-ợc chế tạo bằng các vật liệu rẻ tiền nh- đĩa từ cứng, đĩa
Hệ điều hành, các ch-ơng trình tiện ích, các ch-ơng trình điều khiển thiết bị và các
Các ch-ơng trình phục
vụ kinh doanh, các ch-ơng trình dịch, các ch-ơng trình tiện ích và 3
Cấu trúc
dữ liệu và Cấu trúc dữ liệu Các thuật toán
Cả 2 ph-ơng án 1 và 2
Mỗi th- mục có thể chứa các th- mục con và các tệp tin trong nó
Mỗi th- mục (bắt đầu từ th- mục gốc) chỉ chứa các tệp tin trong nó 3Phân biệt
đ-ợc l-u giữ trên thiết bị ngoại vi
Lệnh nội trú là các tệp ch-ơng trình có phần mở rộng là EXE còn lệnh ngoại trú là các tệp ch-ơng trình có phần mở rộng là COM
Lệnh nội trú l-u giữ
trong đĩa cứng còn lệnh ngoại trú l-u giữ trên
Trang 2tự từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự
từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến DG tuần
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập giá trị cho các biến Tenvt, Ngay, SL,
Dg tuần tự từ phần tử
1 đến phần tử N
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập tuần tự các giá trị cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N Nhập giá trị cho các biến Ngay tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử
n
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự từ phần 3Lệnh DOS
Tạo tệp BT.TXT trong
đ-ờng dẫn C:\BT1
Tệp này là tệp bảng tính điện tử
Tạo tệp BT.TXT trong
đ-ờng dẫn C:\BT1 Tệp này là tệp cơ sở dữ liệu 2
Một chức năng hỗ trợ nhận dạng và cài đặt thiết bị phần cứng
Một chức năng quản lý thiết bị phần cứng của
Tất cả các tệp có phần mở rộng là DOC và trong tên có chuỗi ký tự "VB"
Tất cả các tệp có phần
mở rộng là DOC và trong tên có chuỗi ký tự
"VB" đứng cuối cùng 3Trong cửa
đ-ờng dẫn tới tệp
đang đ-ợc lựa chọn trong th- mục làm việc hiện thời
tình trạng của cửa số hiện tại nh- số trang,
vị trí hiện thời của
điểm chèn, tổng số văn bản đang mở,
tình trạng của cửa số hiện tại nh- giờ giấc, số trang, tổng số trang, tình trạng của phím INSERT (chèn hoặc 1Hãy cho
Nội dung mới của văn bản chỉ có chữ a
Kết quả không có gì
Trang 3giá và sử dụng kết quả,
viết tài liệu h-ớng dẫn
Xác định rõ nội dung của bài toán, mô hình hóa bài toán, chọn ph-ơng pháp giải, viết thuật giải, lập ch-ơng trình
Viết thuật giải, thử nghiệm ch-ơng trình, giải bài toán, lập ch-ơng trình, phân tích đánh giá và sử dụng kết quả
Chọn ph-ơng pháp giải, viết thuật giải, lập ch-ơng trình, thử nghiệm ch-ơng trình,
Các kí hiệu đặc biệt của Pascal
1Khái niệm
Trang 4While i<=100 Do
TONG:=TONG+i;
i:=i+1;
TONG:=0; i:=1;
While i<=100 Do Begin
TONG:=TONG+i;
i:=i+1;
TONG:=0; i:=1;
While i<=100 Do Begin;
TONG:=TONG+i;
i:=i+1; 3BiÕt hä tªn
If DTB[Thutu]
= 8.0 Then Begin Writeln(D:2,Ten[Thutu]:25,
Begin Writeln(D:2,Tenhocsinh[Thutu]:25,Diemtrungbinh[Thutu]:5:2);
Trattu:=
D := 1;Thutu := 1;
While Thutu <=
Nguoi Do Begin
If DTB[Thutu] = 8.0 Then
Begin Writeln(D:2,Ten[Thutu]:
SD[i] * 650;
101 200: MA[i] :=
100 * 650 + (SD[i] - 100) * 950;
* 650;
101 200: PT[i] := 100
* 650 + (SD[i] - 100) * 950;
201 350: PT[i] := 100
* 650 + 100 * 950 + (SD[i] - 200) * 1400;
ELSE PT[i] := 100 *
650 + 100 * 950 + 150 *
1400 + (SD[i] - 350) *
Trang 5đầu của tài
trừ giá trị khấu hao khỏi
giá trị còn lại của tài sản
sao cho giá trị còn lại
của tài sản vẫn ch-a
giảm quá mức phải thanh
lý
Ch-ơng trình có một nhóm lệnh lặp lại vô hạn lần nên phải ấn Ctrl+Break
để ngừng
Tính giá trị còn lại của tài sản sau mỗi năm sử dụng đồng thời đếm số năm ấy
Tính và hiện số năm sử dụng tài sản tr-ớc khi giá trị còn lại giảm tới hay giảm quá mức phải thanh lý
4Cho ma
Do
If Not(j = i) Then Tich1 :=
Do
If i >= j Then Tich1 := Tich1 * A[i,j]
Else Tich2 := Tich2
* A[i,j];
Tich1 := 1; Tich2 := 1; For i :=1 To n Do For j := 1 To m Do
If i <= j Then Tich1 := Tich1 * A[i,j]
Else Tich2 := Tich2 * A[i,j];
Giá trị lớn nhất của toàn ma trận
Cả 3 ph-ơng án đều sai
4
Trang 6Sắp xếp các phần tử trên từng cột của ma trận giảm dần theo giá trị
Sắp xếp các phần tử trên từng dòng của ma trận giảm dần theo giá trị
3Mạng kết
Là phần mềm mạng ứng dụng riêng lẻ
Là phần mềm mạng dành cho nhóm công
là các thông báo
đ-ợc gửi hoặc nhận
về từ các ng-ời sử dụng khác trên mạng
tin nhằm mang lại sự
hiểu biết nào đó cho đối
Thông tin (Information) là số
đo của độ bất định (entropi) nhằm
Thông tin (Information) là quá
Lập kế hoạch và kiểm soát việc mua bán vật t-; theo dõi, phân phối vật t- trong kho
Phân tích tài chính;
phân tích chi phí; lập kế hoạch và theo dõi nhu cầu về vốn; tính thu
hệ thống mạng đó
Các máy trạm làm việc của hệ thống mạng máy tính đó
Các thiết bị truyền thông và dữ liệu đ-ợc truyền đi trên đó 1Nếu dựa
Trang 7PhÇn mÒm n¨ng suÊt, phÇn mÒm s¶n xuÊt kinh doanh, ng«n ng÷ PASCAL,
PhÇn mÒm n¨ng suÊt, phÇn mÒm khoa häc kü thuËt, phÇn mÒm MS
X©y dùng cöa hµng kinh doanh phÇn mÒm 2Trong c¸c
vµ CONFIG.SYS
COMMAND.COM, IO.SYS,
MSDOS.SYS, AUTOEXEC.BAT vµ
COMMAND.COM, IO.SYS, MSDOS.SYS 4Gäi TN[N]
Trang 8đĩa C: thành tên mới là KTQD.BAK
đổi tên tệp KTQD.BAK trong th- mục gốc của ổ đĩa C:
thành tên mới là KTQD.DOC
Thực hiện việc kiểm tra các phần hệ thống một cách tự động
Thực hiện việc kiểm tra các phần mền ứng dụng một cách tự động 1
Ng-ời dùng có thể tìm kiếm tệp tin đ-ợc sửa đổi lần cuối trong một khoảng thời gian
Ng-ời dùng không thể tìm kiếm các tệp tin mà không cung cấp từ
Tạo ra tiếng kêu rè rè
hoặc tít tít liên tục khi bật
nguồn máy tính
Làm cho một ch-ơng trình Pascal khi chạy bị rơi vào vòng lặp vô
Làm cho mất sạch các biểu t-ợng trên nền (desktop) của Windows
Phá hỏng đĩa cứng hoặc các bộ phận quan trọng của máy tính nh- CMOS, Mainboard, 4Trong một
đánh giá và sử dụng kết quả
Viết thuật giải, lập ch-ơng trình, thử nghiệm ch-ơng trình, giải bài toán, phân tích đánh giá và sử dụng kết quả
Chọn ph-ơng pháp giải, viết thuật giải, lập ch-ơng trình, thử nghiệm ch-ơng trình,
Là dòng văn bản tiếng Việt đặt trong cặp dấu
Kết thúc phần thân ch-ơng trình Cả 3 ph-ơng án trên 3
Trang 9Cho phÇn nguyªn cña x b»ng c¸ch lo¹i bá phÇn
§äc gi¸ trÞ c¸c biÕn tõ bµn phÝm
i:=i+1;
End;
T:=1; i:=1;
While i<=n Do T:=T*i;
i:=i+1;
T:=0; i:=1;
Begin While i<=n Do T:=T*i;
Kh«ng ®-îc ng¨n c¸ch bëi dÊu chÊm phÈy (;) tr-íc tõ kho¸
ELSE vµ c¸c nh·n
4
Trang 10* 650 ELSE IF MA[i ] <=
200 Then SD[i] :=
100 * 650 + (SD[i] - 100) * 950
ELSE IF MA[i]<=350 Then SD[i]
:=100*650+200*950+(SD[i] -
CASE PT[i] OF 0 100: PT[i] :=
* 650;
101 200: PT[i] := 100
* 650 + (SD[i] - 100) * 950;
201 350: PT[i] := 100
* 650 + 100 * 950 + (SD[i] - 200) * 1400;
ELSE PT[i] := 100*650 + 100*950 + 150*1400 + (SD[i] - 350) * 2000; 4Các lệnh
FOR DO, CASE
OF, WHILE DO
FOR DO, REPEAT UNTIL, WHILE
DO
4Cho dãy
tử âm, S2: tổng lập ph-ơng các phần
tử còn lại
S1: tổng bình ph-ơng các phần tử có giá trị chẵn, S2: tổng lập ph-ơng các phần tử
có giá trị lẻ
S1: tổng bình ph-ơng các phần tử có giá trị lẻ, S2: tổng lập ph-ơng các phần tử có giá trị chẵn
2Trong các
Chỉ số chỉ thứ tự của phần tử trong mảng
là một biểu thức có giá trị là một dãy ký tự
Chỉ số chỉ thứ tự của phần tử trong mảng là một biểu thức có giá trị không thuộc kiểu đếm
Tong1 := Tong1 + A[i,j]
Else Tong2 := Tong2
+ Abs(A[i,j]);
Tong1 :=0; Tong2 := 0;
For i := 1 To n Do For j := 1 To m
Do
If A[i,j] > 0 Then Tong1 :=
Do
If A[i,j] > 0 Then Tong1 := Tong1 + A[i,j]
Else Tong2 :=
Tong2 + A[i,j];
Tong1 :=0; Tong2 := 0;
For i := 1 To m Do For j := 1 To m Do
If A[i,j] > 0 Then Tong1 := Tong1 + A[i,j]
Else Tong2 :=
Tong2 + A[i,j];
1
Trang 11Modem (modulation and đemodulation) Tất các ph-ơng án trên 2Các
Các ch-ơng trình ứng dụng dùng để điều khiển các luồng dữ
liệu, duy trì sự an
Các ch-ơng trình ứng dụng có thể cài đặt riêng lẻ cho các máy tính để sử dụng hoặc 4
Ph-ơng pháp truy cập và địa chỉ máy chủ Web
Là giá trị của mối lợi thu đ-ợc nhờ sự thay
đổi hành vi quyết
định gây ra bởi thông tin
Là khoản tiền mà ng-ời
Quản trị thiết bị Báo cáo Văn th-, l-u trữ
Xây dựng
Cung ứng vật t- Phân phối sản phẩm
Xử lý nghiệp vụ Tài chính, kế toán
Vận chuyển Sản xuất Bán hàng Quan hệ khách hàng Thống kê, báo cáo
1Trong các
đ-ợc biểu diễn bằng các đại l-ợng
Máy tính t-ơng tự là loại máy tính dùng để giải tất cả các bài toán một cách nhanh chóng và chính xác,
Máy tính t-ơng tự thực hiện các phép toán trên các số đ-ợc biểu diễn bằng các đại l-ợng biến thiên liên tục nh- chiều 4Trong các
Thông tin
ghi trên đĩa
Trang 12liệu tạo nên máy tính
điều khiển sự hoạt động
của máy tính và giúp cho
máy tính hoạt động tốt
Là một thiết bị điện
tử có kởa năng tổ chức và l-u trữ
thông tin với khối l-ợng lớn, xử lý dữ
liệu với tốc độ nhanh, chính xác,
Là tập hợp các thiết
bị, linh kiện điện tử
đ-ợc kết nối với nhau theo một thiết kế đã
định tr-ớc Nó là một
hệ thống mở nghĩa là ngoài các bộ phận
Là tập hợp các ch-ơng trình, các cấu trúc dữ liệu giúp cho ch-ơng trình xử lý đ-ợc những thông tin thích hợp và các tài liệu mô tả
Nghiên cứu về các ngôn ngữ máy tính
Dịch và thực hiện các ch-ơng trình hệ thống 4
và CONFIG.SYS
COMMAND.COM, IO.SYS,
MSDOS.SYS, AUTOEXEC.BAT và
COMMAND.COM, IO.SYS, MSDOS.SYS 4Cho đoạn
tự từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự
từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến DG tuần
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập giá trị cho các biến Tenvt, Ngay, SL,
Dg tuần tự từ phần tử
1 đến phần tử N
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập tuần tự các giá trị cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N Nhập giá trị cho các biến Ngay tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử
n
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự từ phần 3Lệnh sau:
TYPE
C:\BT.Pas Chạy tệp ch-ơng trình
Pascal: BT.Pas
Soạn thảo tệp ch-ơng trình Pascal: BT.Pas
In nội dung tệp BT.Pas đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của ổ đĩa C: ra giấy
Hiện nội dung tệp BT.Pas đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của
ổ đĩa C: ra màn hình 4windows là
ký tự, không đ-ợc phép bao gồm các ký tự đặc 3
Trang 13động hệ thống
Nạp ứng dụng vào bộ nhớ ngoài của hệ thống 3Trong My
Giữ phím Ctrl và dùng chuột lựa chọn các tệp mong muốn
Giữ phím Shift và dùng chuột lựa chọn các tệp
Thanh trạng thái (Status
Bar), Các thanh cuốn
(Scroll Bars), Vùng soạn
Màn hình giao diện của WinWord gồm những phần tử cơ
bản sau: Thanh tiêu đề (Title Bar), Thanh chọn ngang (Menu Bar), Các thanh công cụ (ToolBars), Thanh trạng thái (Status
Màn hình giao diện của WinWord gồm những phần tử cơ bản sau: Thanh tiêu đề (Title Bar), Thanh chọn ngang (Menu Bar), Các thanh công
cụ (Tool Bars), Thanh trạng thái (Status Bar), Các thanh cuốn
Màn hình giao diện của WinWord gồm những phần tử cơ bản sau:
Thanh tiêu đề (Title Bar), Thanh chọn ngang (Menu Bar), Thanh công cụ định dạng (Formatting ToolBar), Thanh trạng thái (Status Bar), Các 1Khi chọn
Làm sai lệch các tệp ch-ơng trình, các số liệu trong tệp dữ liệu, gây h- hỏng hệ
Chiếm nguồn cung cấp của hệ thống, gây ảnh h-ởng đến sự vận hành bình th-ờng của thiết 1Trong một
giá và sử dụng kết quả,
viết tài liệu h-ớng dẫn
Xác định rõ nội dung của bài toán, mô hình hóa bài toán, chọn ph-ơng pháp giải, viết thuật giải, lập ch-ơng trình
Viết thuật giải, thử nghiệm ch-ơng trình, giải bài toán, lập ch-ơng trình, phân tích đánh giá và sử dụng kết quả
Chọn ph-ơng pháp giải, viết thuật giải, lập ch-ơng trình, thử nghiệm ch-ơng trình,
và viết hoa từ A
đến Z, dấu _ và các chữ số của hệ
Các chữ cái viết hoa
từ A đến Z, một số kí hiệu đặc biệt, các chữ
số của hệ 8 và dấu gạch nối
Các chữ số của hệ 10, dấu _ và các chữ cái viết th-ờng từ a đến z cùng một số kí hiệu
LABEL <Tên hằng>=<Giá trị của hằng>;
CONST <Tên hằng>=<Giá trị của hằng>;
4
Trang 14(-b + sqrt(delta)) /(2*a)
Trang 15- Nếu đúng: In dòng thông báo 'Phuong trinh co 2 nghiem:' ; Tính nghiệm X1 và X2 theo công thức; In nghiệm X1 và X2.
Kiểm tra giá trị của biểu thức Delta<=0
- Nếu đúng: In dòng thông báo 'Phuong trinh vo nghiem hoac
co nghiem kep'
- Nếu sai: In dòng thông báo 'Phuong trinh co 2 nghiem:' ; Tính nghiệm X1 và X2 theo công thức; In nghiệm X1 và X2 ra máy in
In ra A[i] là giá trị hoặc
chia hết cho 2 hoặc chia
hết cho 3 hoặc chia hết
cho 6
In ra A[i] là giá trị hoặc chỉ chia hết cho 2 hoặc chỉ chia hết cho 3
In ra A[i] là giá trị vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3
In ra A[i] là giá trị chia hết cho 2 nh-ng không
* 650 ELSE IF MA[i ] <=
200 Then SD[i] :=
100 * 650 + (SD[i] - 100) * 950
ELSE IF MA[i]<=350 Then SD[i]
:=100*650+200*950+(SD[i] -
CASE PT[i] OF 0 100: PT[i] :=
* 650;
101 200: PT[i] := 100
* 650 + (SD[i] - 100) * 950;
201 350: PT[i] := 100
* 650 + 100 * 950 + (SD[i] - 200) * 1400;
ELSE PT[i] := 100*650 + 100*950 + 150*1400 + (SD[i] - 350) * 2000; 4Với các
S1: số l-ợng các phần tử khác giá trị với A[i]
S1: số l-ợng các phần
tử có cùng giá trị với A[1]
4
Trang 16ma trận
Tích các phần tử trên mỗi dòng của ma trận
Tích các phần tử trong
ma trận
2Trong khai
tử của mảng
Kiểu dữ liệu để truy xuất đến các phần tử của mảng
Danh sách các chỉ số
để truy xuất đến các phần tử của mảng 4
Tổng giá trị các phần
tử trên mỗi cột của
ma trận
Cả 3 ph-ơng án đều sai
3Cho ma
Sắp xếp các phần tử trên từng cột của ma trận giảm dần theo giá trị
Cả 3 ph-ơng án đều sai
4Những tài
Gồm ba máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ Web)
Gồm bốn máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ Web, máy
Trang 17trạm (client) để trao đổi
thông tin với nhau thông
qua môi tr-ờng truyền
thông
Hệ điều hành đ-ợc
sử dụng trong mạng để quản lý tài khoản ng-ời sử dụng, cung cấp và quản lý các nguồn
Là phần mềm ứng dụng đ-ợc cài đặt cho ng-ời sử dụng mạng máy tính
Là ch-ơng trình tiện ích
sử dụng trên mạng Internet để tìm kiếm
Giai đoạn đầu tiên có vai
trò rất quan trọng trong
Đây là qui trình bao gồm tất cả các công việc nh- sắp xếp thông tin, tập
Giai đoạn sau của giai đoạn xử lý thông tin kinh kế, đây là giai
đoạn đ-ợc thực hiện
để l-u trữ các thông tin kinh tế trên thiết bị nhớ nh- trên đĩa từ,
đĩa CD, DVD,
Giai đoạn cuối cùng của quy trình xử lý thông tin kinh tế, nó thực hiện việc truyền
đạt đến các tổ chức có nhu cầu sử dụng thông tin, Thông tin đ-ợc truyền đến các bộ phận bên trong của hệ thống 1Hãy liệt kê
Máy tính - Xử lý thông tin Công nghệ thông tin - Xử lý thông tin
Liên lạc viễn thông - Truyền tin
Máy tính - Xử lý thông tin
Công nghệ thông tin - Quản lý thông tin Cả hai ph-ơng án 2 và
công tác
Lập, theo dõi, điều chỉnh kế hoạch cho từng thời kỳ ngắn hạn; hình thành các khoản ngân sách, phân bổ các nguồn tài lực
Đề ra mục tiêu; lập, theo dõi, điều chỉnh kế hoạch dài hạn; hoạch
các cơ quan với nhau
Là trang WEB của một cơ quan th-ơng mại giới thiệu về hiệu quả
sản xuất kinh
Là hệ thống thông báo giá của các mặt hàng của một cơ
quan th-ơng mại
Là việc trao đổi các thông tin th-ơng mại thông qua các ph-ơng tiện của công nghệ
điện tử không phải in ra 4Nếu dựa
đ-ờng truyền, Độ
Phải đ-ợc đồng thời tăng: Tốc độ chu kì,
Số l-ợng thiết bị ngoại vi, Dung l-ợng
Phải đ-ợc đồng thời tăng: Tốc độ chu kì, Độ rộng đ-ờng truyền, Dung l-ợng bộ nhớ 2
Trang 18Hệ điều hành Windows, MS_DOS, MicroSoft Word, MicroSoft Excel, MicroSoft Access, MicroSoft Outlook, MicroSoft Power Point,
Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Phần mềm ứng dụng bao gồm: Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục và tham khảo 4Hãy cho
T là giá trị trung bình của dãy số
T là giá trị nhỏ nhất của các số lẻ của dãy số 2Lĩnh vực
Nghiên cứu về các ngôn ngữ máy tính
Là một tập hợp các tệp tin đặc biệt do hệ
điều hành MS-DOS tạo ra khi khởi tạo
Là tập hợp tên các tệp tin ch-ơng trình, tệp tin dữ liệu trên đĩa 2
tự bất kỳ từ vị trí có dấu * trở đi nh-ng chỉ ở phần tên tệp, không ở trong phần
mở rộng của tên tệp
1 Ký hiệu ? đ-ợc dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất
kỳ từ vị trí có dấu ? trở đi
2 Ký hiệu * đ-ợc dùng để thay thế cho một ký tự bất kỳ tại vị trí có dấu *
1 Ký hiệu * đ-ợc dùng
để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ từ vị trí có dấu * trở đi
2 Ký hiệu ? đ-ợc dùng
để thay thế cho một ký
tự bất kỳ tại vị trí có dấu
Trang 19tự từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự
từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến DG tuần
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập giá trị cho các biến Tenvt, Ngay, SL,
Dg tuần tự từ phần tử
1 đến phần tử N
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập tuần tự các giá trị cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N Nhập giá trị cho các biến Ngay tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử
n
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự từ phần 3Lệnh sau:
mục gốc của ổ đĩa C: ra
giấy tại máy in đ-ợc nối
ở cổng song song số 1
In nội dung tệp BT.TXT đ-ợc l-u trữ trong th- mục gốc của ổ đĩa C: ra giấy tại máy in
Hiện nội dung tệp BT.TXT đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của ổ đĩa C: ra màn hình
In nội dung tệp BT.TXT
đ-ợc l-u trữ trong th- mục gốc của ổ đĩa A: ra giấy tại máy in đ-ợc nối
ở cổng song song số 1 1Trong
Tìm kiếm các thông tin trên mạng Internet
Hãy đ-a ứng dụng đó vào My Computers 2
Nháy chuột vào nút
START, nháy tiếp chuột
vào biểu t-ợng Microsoft
Word nếu nó nằm ngay
trên bảng chọn thực đơn
(Start menu)
Nháy chuột vào nút START, nháy tiếp vào nút lệnh RUN
Trong hộp hội thoại RUN, Nháy tiếp vào nút Browse
Nháy đúp chuột để chọn lần l-ợt ổ đĩa
C và các cặp hồ sơ
Nháy chuột vào nút START, nháy tiếp vào nút lệnh RUN
Trong hộp hội thoại RUN, gõ nội dung sau: "C:\Program Files\Microsoft Office\Office11\
Winword.Exe" và
Nháy chuột vào nút START, nháy tiếp vào nút lệnh RUN Trong hộp hội thoại RUN, gõ nội dung sau: He soan thao Winword.Exe và
Trong hộp Start At của
hộp hội thoại Page
Setup, gõ số 51 và nhấn
Enter
Trong hộp Start At của hộp hội thoại Print, gõ số 51 và nhấn Enter
Trong hộp Start At của hộp hội thoại Page Number, gõ số
51 và nhấn Enter
Trong hộp Start At của hộp hội thoại Page Number Format, gõ số
Tạo ra tiếng kêu rè rè
hoặc tít tít liên tục khi bật
nguồn máy tính
Phong tỏa các thiết
bị ngoại vi của hệ thống khiến cho máy tính không nhận ra các thiết bị
Làm cho mất sạch các biểu t-ợng trên nền (desktop) của Windows
Làm cho toàn bộ màn hình của Windows bị lộn ng-ợc từ trên xuống
Trang 20Có định kiểu mạnh và
có cấu trúc
Không có cấu trúc và không có định kiểu rõ
Không phân biệt chữ
viết hoa và chữ viết th-ờng, độ dài tuỳ ý nh-ng chỉ có 63 ký tự
đầu là có nghĩa
Gồm chữ cái, chữ số, dấu gạch d-ới, phải bắt
đầu bằng chữ cái và không chứa dấu cách (Space)
1Trong một
nó là tên tệp của ch-ơng trình Pascal đó, kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;)
Bắt buộc phải có trong ch-ơng trình,
Tính giá trị của biểu thức
bên phải dấu gán sau đó
gán kết quả tính đ-ợc
cho biến bên trái dấu
Tính giá trị của biểu thức bên trái dấu gán sau đó gán kết quả tính
Tính giá trị của biểu thức sau đó in biểu thức này ra máy in
Tính giá trị của một biến bất kỳ và in giá trị của biến đó ra màn
Trang 21ELSE Begin Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem:
');
X1:= b+sqrt(delta))/2/a;
(-If Delta<=0 Then Writeln('Phuong trinh vo nghiem hoac
co nghiem kep') ELSE
Begin Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem:
');
X1:= b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= sqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ',
If Delta<=0 Then Begin Writeln('Phuong trinh
vo nghiem hoac co nghiem kep') ELSE Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem: '); X1:= (-
b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= sqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ', X1:5:2);
3Cho biÕt
In ra A[i] lµ gi¸ trÞ chia
hÕt cho 2 vµ chia hÕt cho
3
In ra A[i] lµ gi¸ trÞ chia hÕt cho 2 nh-ng kh«ng chia hÕt cho 3
In ra A[i] lµ gi¸ trÞ lÎ chia hÕt cho 3
In ra A[i] lµ gi¸ trÞ bÊt kú chia hÕt cho 3
3C«ng ty du
350000 Else IF SN[i] <=
30 Then PT[i] :=
SN[i] * 320000 Else IF SN[i] <=
50 Then PT[i] :=
SN[i] * 300000 Else PT[i] :=
IF SN[i] > 50 Then PT[i] := SN[i] *
285000 Else IF SN[i] > 30 Then PT[i] := SN[i] *
300000 Else IF SN[i] >=15 Then PT[i] := SN[i] *
320000 Else PT[i] := SN[i]
tö cña ma trËn SL
cã 2 dßng vµ 3 cét
NhËp gi¸ trÞ kiÓu sè thùc cho 6 phÇn tö cña ma trËn SL cã 2 dßng vµ 3 cét
NhËp gi¸ trÞ kiÓu sè nguyªn cho 3 phÇn tö cña dßng thø nhÊt cña
ma trËn SL
2
Trang 22Là thu nhập trung bình của các cán bộ trong công ty
Là thu nhập cao nhất trong công ty
1Cho A[n,m]
Do
If A[i,j] <= X then Tong:=Tong+
A[i,j];
Tong:=0;
For i :=1 To N Do For j:=1 To M Do
If Not(A[i,j] < X) then
Tong:=Tong+A[i,j];
Tong:=0;
For i :=1 To N Do For j:=1 To M Do
If Not(A[i,j] >= X) then
Tích giá trị các phần
tử trên mỗi dòng của
ma trận
Cả 3 ph-ơng án đều sai
3Cho ma
Sắp xếp các phần tử trên từng cột của ma trận giảm dần theo giá trị
Sắp xếp các phần tử trên từng dòng của ma trận giảm dần theo giá trị
4
Trang 23Một máy chủ tệp chỉ
có thể đồng thời là máy chủ chủ ứng
Một máy chủ tệp không phải là máy chủ in 2Các phần
Các phần mềm hệ thống
Gửi tài liệu đến các máy trạm trong mạng
tử và các công cụ tính toán khác để giải quyết các bài toán kinh tế
Xử lý thông tin kinh tế
là quá trình phân tích tình hình kinh tế của một n-ớc, một tổ chức hay một doanh nghiệp để hỗ trợ việc ban hành những
Xử lý thông tin kinh tế
là quá trình xử lý thông tin sao cho đạt đ-ợc hiệu quả cao về mặt
liệu, các qui trình thủ tục (h-ớng dẫn
sử dụng HTTT, qui trình đảm bảo sao
Phần cứng, phần mềm, con ng-ời, cơ
sở dữ liệu, các qui trình thủ tục (h-ớng dẫn sử dụng HTTT, qui trình đảm bảo sao
Phần cứng, phần mềm
hệ thống, con ng-ời, cơ
sở dữ liệu, các qui trình thủ tục (h-ớng dẫn sử dụng HTTT, qui trình
đảm bảo sao l-u dữ 3Transistor
là gì?
Bóng đèn điện tử chân
không
Mạch tích hợp Bóng bán dẫn Mạch tích hợp cỡ lớn 3Hãy cho
Trang 24Hệ điều hành Windows, MS_DOS, MicroSoft Word, MicroSoft Excel, MicroSoft Access, MicroSoft Outlook, MicroSoft Power Point,
Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Phần mềm ứng dụng bao gồm: Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục và tham khảo 4
Đổi số thập
phân 2006
thành số Số thập lục phân là: 7D6
Số thập lục phân là: 7116
Là một bản h-ớng dẫn bao gồm một số hữu hạn các mệnh lệnh qui định chính xác những phép toán
và động tác cần thực
Là một ch-ơng trình viết trên ngôn ngữ lập trình dùng cho ng-ời
sử dụng trong quá trình
sử dụng máy tính 3Con ng-ời
không thể
giao tiếp
với máy Gõ lệnh từ bàn phím
Ra lệnh bằng giọng nói Ra ký hiệu bằng tay Cả ph-ơng án 1 và 2 3Th- mục
Là một tập hợp các tệp tin đặc biệt do hệ
điều hành MS-DOS tạo ra khi khởi tạo
Là tập hợp tên các tệp tin ch-ơng trình, tệp tin dữ liệu trên đĩa 2
và CONFIG.SYS
COMMAND.COM, IO.SYS,
MSDOS.SYS, AUTOEXEC.BAT và
COMMAND.COM, IO.SYS, MSDOS.SYS 4Biết tên
200000
120000
324000
200000 Nguyen Thu Ha
120000
2Lệnh sau
MD
C:\KTQD
Tạo th- mục KTQD trong
th- mục gốc của đĩa
mềm
Tạo th- mục KTQD trong th- mục gốc của ổ đĩa C:
Tạo th- mục KTQD trong th- mục gốc của ổ đĩa D:
Tạo th- mục KTQD trong th- mục hiện thời
hệ điều hành
Mở ra cửa sổ chức năng tìm kiếm các tài nguyên trong mạng Internet
Nháy kép chuột vào lối
tắt của ứng dụng để khởi
động nó
windows cũng cho phép nháy đơn vào lối tắt của một ứng dụng để khởi động
windows cho phép khởi động một ứng dụng theo nhiều cách khác nhau
Nháy kép chuột trực tiếp vào tệp thi hành của ứng dụng thì sẽ khởi động ứng dụng 4
Trang 25Giữ phím Ctrl và dùng chuột lựa chọn các tệp mong muốn
Giữ phím Shift và dùng chuột lựa chọn các tệp
Chọn thẻ Margin và chọn Landscape d-ới Orientation
Chọn Selected trong hộp Apply To và nháy
chứa một th- viện các thủ tục, các đơn
vị ch-ơng trình chuẩn
và các hàm của PASCAL
chứa một hệ soạn thảo
Thanh_tien, Myname Program, Begin,
End, For, Repeat
Ho va ten, Tien Lai,
Ky han, T_Tiet Kiem 2000A, [SanLuong],
{LaiSuat}, Tien-Cong
1Ph-ơng án
Trang 26False với mọi n
4Cho câu
do
If a[i] < a[k]
then TG:= a[i];
a[i]:=
For i:=1 to n - 1 do For k:=i+1 to n do Begin
If a[i] < a[k] then TG:= a[i];
a[i]:= a[k];
a[k]:=TG;
End;
For i:=1 to n - 1 do For k:=i+1 to n do
If a[i] < a[k] then Begin
đ-ợc tính bằng 1,1 lần đơn giá và xếp loại lao động giỏi
Số l-ợng sản phẩm d-ới 1,5 lần định mức thì tiền công đ-ợc tính bằng 1,1 lần đơn giá
Số l-ợng sản phẩm trên 1,5 lần định mức thì tiền công đ-ợc tính bằng 1,1 lần đơn giá và xếp loại lao động trung
Trang 2710000 Else IF PT[i] <=
250 Then PT[i] :=
TL[i] * KC[i]*8500 Else IF PT[i] <=
400 Then PT[i] :=
TL[i] * KC[i]*6000 Else PT[i] :=
TL[i] * 285000;
IF KC[i] < 100 Then PT[i] := TL[i] *KC[i]*
10000 Else IF KC[i] <= 250 Then PT[i] := TL[i] * KC[i]*8500
Else IF KC[i] <=
400 Then PT[i] :=
TL[i] * KC[i]*6000 Else PT[i] := TL[i]
* 285000;
CASE TL[i] OF 0 100: PT[i] :=TL[i] * KC[i]*10000;
101 250: PT[i] := TL[i]
* KC[i]*8500;
251 400:PT[i] := TL[i]
* KC[i]*6000 ElsePT[i] := TL[i] * KC[i]*5500;
1Trong khai
b¸o d÷ liÖu
kiÓu m¶ng,
kiÓu phÇn Mét phÇn tö trong m¶ng
Hai phÇn tö trong m¶ng
C¸c phÇn tö trong m¶ng
Kh«ng phÇn tö nµo trong m¶ng
3
Trang 28Do
If Tencn[j]<
Tencn[i] Then Begin Tg1:= Tencn[i];
Tencn[i]:=Tencn[j];
Tencn[j]:=Tg1;
Tg2:= Tn[i];
For i:=1 To n-1 Do For j:=i+1 To n Do
If Not(Tuoi[j]<Tuoi[i]) Then
Begin Tg1:= Tuoi[i];
If Not(Tencn[j]<
Tencn[i]) Then Begin Tg1:= Tencn[i];
Tencn[i]:=Tencn[j];
tiền gửi của các khách
hàng theo mức lãi suất
giảm dần
Sắp xếp tên, các khoản tiền gửi của các khách hàng theo tên khách hàng giảm dần
Sắp xếp tên,các khoản tiền gửi của các khách hàng theo mức lãi suất tăng dần
Cả 3 ph-ơng án đều sai
3Tài nguyên
chỉ gồm các th- mục dùng chung trong hệ thống mạng
Một máy chủ tệp chỉ
có thể đồng thời là máy chủ chủ ứng
Một máy chủ tệp không phải là máy chủ in 2
trạm (client) để trao đổi
thông tin với nhau thông
qua môi tr-ờng truyền
thông
Hệ điều hành đ-ợc
sử dụng trong mạng để quản lý tài khoản ng-ời sử dụng, cung cấp và quản lý các nguồn
Là phần mềm ứng dụng đ-ợc cài đặt cho ng-ời sử dụng mạng máy tính
Là ch-ơng trình tiện ích
sử dụng trên mạng Internet để tìm kiếm
đắn của dữ liệu thu
Nạp dữ liệu từ các phiếu điều tra, dùng các phần mềm để phân tích thống kê, phân tích tài chính, giải các bài toán kinh
Ng-ời ta th-ờng tiến hành những công việc theo ph-ơng án 1, ph-ơng án 3 và một số công việc khác nữa 4
Trang 29Từ năm 1890, khi một nhà toán học ng-ời Anh tên là Bếp - Bip - Giơ đ-a ra ý t-ởng Từ những năm 1950 1Trong số
các công
cụ sau
đây, công Máy tính điện tử Mạng máy tính Cơ sở dữ liệu
Trong số cả ba công cụ nêu trên, không công
cụ nào nhất thiết phải
có trong hệ thống thông 4Các bộ
Khối xử lí trung tâm, các thiết bị ngoại vi
và các thiết bị liên lạc
Bàn phím, bộ nhớ trong
và màn hình
3Những kết
luận sau
đây, kết
luận nào
Thông tin trong ROM bị
xoá hết khi ngắt điện
Thông tin trong ROM không bị xoá
khi ngắt điện
Thông tin trong RAM không bị xoá khi ngắt
điện, chúng tồn tại mãi mãi
Thông tin trong ROM
và RAM không bị xoá khi ngắt điện, chúng
Hệ điều hành, các ch-ơng trình tiện ích, các ch-ơng trình điều khiển thiết bị và các
Các ch-ơng trình phục
vụ kinh doanh, các ch-ơng trình dịch, các ch-ơng trình tiện ích và 3
động thành công
Lệnh nội trú của DOS nằm ở bộ nhớ RAM sau khi khởi động thành công máy vi
Lệnh nội trú của DOS
có thể thực hiện đ-ợc nhờ tệp
để điều phối CPU luân phiên thực hiện các ch-ơng trình ấy Chế độ
Là quá trình thực hiện song song nhiều ch-ơng trình khác nhau bởi nhiều CPU trong máy tính cỡ lớn
Chế độ này làm tăng tốc độ xử lý của các máy tính cỡ lớn lên
đến hàng trăm tỉ
Là quá trình liên kết nhiều máy tính vào một mạng máy tính để đồng thời thực hiện nhiều ch-ơng trình trên nhiều máy tính nhằm tăng năng suất xử lý của toàn bộ hệ thống 2
Trang 30tự từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự
từ phần tử 1 đến phần tử N
Nhập giá trị cho các biến DG tuần
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập giá trị cho các biến Tenvt, Ngay, SL,
Dg tuần tự từ phần tử
1 đến phần tử N
Nhập vào giá trị N là nguyên d-ơng Nhập tuần tự các giá trị cho biến Tenvt từ phần
tử thứ 1 đến phần tử thứ
N Nhập giá trị cho các biến Ngay tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử
n
Nhập giá trị cho các biến SL tuần tự từ phần 3Lệnh sau:
mục gốc của ổ đĩa C: ra
giấy tại máy in đ-ợc nối
ở cổng song song số 1
In nội dung tệp BT.TXT đ-ợc l-u trữ trong th- mục gốc của ổ đĩa C: ra giấy tại máy in
Hiện nội dung tệp BT.TXT đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của ổ đĩa C: ra màn hình
In nội dung tệp BT.TXT
đ-ợc l-u trữ trong th- mục gốc của ổ đĩa A: ra giấy tại máy in đ-ợc nối
ở cổng song song số 1 1Trong
bảng chọn
khởi động
(menu
Hiện cửa sổ chứa các
thông tin trợ giúp về khai
thác, điều khiển và giải
quyết sự cố của hệ điều
Hiện cửa sổ chứa các thông tin trợ giúp sử dụng các phần mềm ứng
Hiện cửa sổ chứa các thông tin hỗ trợ ng-ời
sử dụng trong việc thiết lập hệ thống
Hiện cửa sổ chứa các thông tin trợ giúp việc
sử dụng Menu Start 1Khi thiết
Tìm kiếm các tệp mà phần mở rộng của nó
có chứa chuỗi ký tự t-ơng ứng
Chuyển tới th- mục là
con của th- mục hiện
Chuyển th- mục hiện thời trở về th- mục gốc của ổ đĩa làm việc hiện
Luôn luôn in trang văn bản chứa điểm chèn (insert point) trên màn hình dù nó hiện hoặc không hiện
Chỉ in trang văn bản chứa điểm chèn (insert point) nếu không nhìn thấy nó trên màn hình 3CH0021
nhiễm vi rút File
Nó chỉ bị kích hoạt khi khởi động máy bằng đĩa nhiễm vi rút System File
Nó chỉ bị kích hoạt khi khởi động máy bằng
chứa một th- viện các thủ tục, các đơn
vị ch-ơng trình chuẩn
và các hàm của PASCAL
chứa một hệ soạn thảo
và các ch-ơng trình
điều khiển màn hình
Trang 31True, Sqrt, Char, Text, Real, Booleam, Abs, Read
Text, Readln, Boolean, Sqr, False, Char, Write,
CONST N: TRUE;
CONST N=TRUE;
4Dòng thực
Tính và in giá trị các biểu thức có trong thủ tục trên màn hình
Tính và in giá trị các biểu thức có trong thủ tục trên màn hình rồi tự
động động đ-a con trỏ 4Cho đoạn
Trang 32ELSE Begin Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem:
');
X1:= b+sqrt(delta))/2/a;
X2:=
(-b-If Delta<=0 Then Writeln('Phuong trinh vo nghiem hoac
co nghiem kep');
ELSE Begin Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem:
');
X1:= b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= sqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ', X1:5:2);
If Delta<=0 Then Writeln('Phuong trinh
vo nghiem hoac co nghiem kep');
ELSE Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem: '); X1:= (-
b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= sqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ', X1:5:2);
Tài sản có số năm
sử dụng từ 11 đến
20 năm có tỷ lệ khấu hao là 12%
Tài sản có số năm
sử dụng từ 21 đến
30 năm có tỷ lệ
Tài sản có số năm sử dụng từ 0 đến 10 năm có tỷ lệ khấu hao là 15%
Tài sản có số năm sử dụng từ 11 đến 20 năm có tỷ lệ khấu hao là 12%
Tài sản có số năm sử dụng từ 20 đến 30 năm có tỷ lệ khấu
Tài sản có số năm sử dụng từ 0 đến 10 năm
có tỷ lệ khấu hao là 15%
Tài sản có số năm sử dụng từ 11 đến 20 năm
có tỷ lệ khấu hao là 12%
Tài sản có số năm sử dụng từ 21 đến 30 năm
có tỷ lệ khấu hao là 9% 4Hãng vận
Else IF KC[i] < 250 Then
PT[i] := KC[i] *TL[i]*
*TL[i]* 10000 Else IF CH[i] <
250 Then PT[i] :=
KC[i] *TL[i]* 8500 Else IF CH[i]
<400 Then PT[i] :=
KC[i] *TL[i]* 6000 Else PT[i] :=
KC[i] *TL[i]*5500 ;
IF KC[i] < =100 Then PT[i] := CH[i] *TL[i]*
10000 Else IF KC[i] < 250 Then PT[i] := CH[i]
*TL[i]* 8500 Else IF KC[i] <400 Then PT[i] := CH[i]
*TL[i]* 6000 Else PT[i] := CH[i]
*TL[i]*5500 ;
IF TL[i] < =100 Then PT[i] := KC[i] *TL[i]*
10000 Else IF TL[i] < 250 Then PT[i] := KC[i]
*TL[i]* 8500 Else IF TL[i] <400 Then PT[i] := KC[i]
*TL[i]* 6000 Else PT[i] := KC[i]
If Diemtrungbinh[Thutu] = 8.0 Then Begin Writeln(D:2,Tenhocsinh[[Thutu]:25, Diemtrungbinh[Thutu]:5:2);
D :=
D := 1;Thutu := 1;
While Thutu <=
Luong Do Begin
If Diemtrungbinh[Thutu]
= 8.0 Then Begin Writeln(D:2,Tenhocsinh[Thutu]:25, Diemtrungbinh[Thutu]
If Diemtrungbinh[Thutu] = 8.0 Then
Begin Writeln(D:2,Tenhocsinh[Thutu]:25,
Diemtrungbinh[Thutu]:5:2);
D := D+1; 1
Trang 33cho một khách hàng khi hết thời hạn
Tong là giá trị m ngân hàng phải trả cho n khách hàng khi hết thời hạn
Tong là giá trị một ngân hàng phải trả cho n khách hàng khi hết thời hạn
3Gọi DT[i] là
cho các biến DT và giá
trị kiểu dãy ký tự cho các
biến Ten từ phần tử thứ 1
đến phần tử thứ 100
Nhập giá trị bất kỳ cho biến N Nhập giá trị kiểu số thực cho các biến DT và Ten từ phần tử thứ
1 đến phần tử thứ 100
Nhập giá trị là số nguyên cho biến N
Nhập giá trị kiểu ký tự cho biến DT và Ten
từ phần tử thứ N đến phần tử thứ 1
Nhập giá trị là số thực cho biến N Nhập giá trị kiểu bất kỳ cho các biến DT và Ten từ phần
Do Begin K:=j+1;
While k<= n Do
If Not(TG[i,j] <=
TG[i,k]) Then Begin Tg1:= TG[i,j];
TG[i,j]:=
TG[i,k];
TG[i,k]:=Tg1;
For i:=1 To n Do For j:=1 To m -1 Do Begin
K:=j+1;
While k<= m Do
If Not(TG[i,j] <=
TG[i,k]) Then Begin Tg1:= TG[i,j];
If Not(TG[i,j] >=
TG[i,k]) Then Begin Tg1:= TG[i,j];
TG[i,j]:= TG[i,k]; TG[i,k]:=Tg1;
End;
4Cho ma
Sắp xếp các phần tử trên từng cột của ma trận giảm dần theo giá trị
Sắp xếp các phần tử trên từng dòng của ma trận giảm dần theo giá trị
1Quá trình
đăng nhập
Trang 34PhÇn mÒm dµnh cho nhãm c«ng t¸c
CËp nhËt l¹i néi dung
trang Web hiÖn thêi
Duy tr× danh môc c¸c trang Web th-êng truy cËp
T×m kiÕm th«ng tin trªn Internet
HiÓn thÞ c¸c trang Web
lý th«ng tin b»ng m¸y tÝnh ®iÖn tö vµ truyÒn th«ng tin qua c¸c ph-¬ng
C«ng nghÖ th«ng tin
lµ sù kÕt hîp cña c«ng nghÖ m¸y tÝnh víi c«ng nghÖ liªn l¹c viÔn th«ng ®-îc thùc hiÖn trªn c¬ së c«ng
LËp kÕ ho¹ch vµ kiÓm so¸t viÖc mua b¸n vËt t-; theo dâi, ph©n phèi vËt t- trong kho
Ph©n tÝch tµi chÝnh;
ph©n tÝch chi phÝ; lËp kÕ ho¹ch vµ theo dâi nhu cÇu vÒ vèn; tÝnh thu
Lµ mét m¸y tÝnh cã chøc n¨ng theo dâi c¸c tµi kho¶n cña ng-êi sö dông m¹ng
Lµ mét m¸y tÝnh cã chøc n¨ng qu¶n trÞ truyÒn th«ng trªn m¹ng
vµ qu¶n trÞ c¸c tµi 4Trong c¸c
PhÇn mÒm n¨ng suÊt, phÇn mÒm kinh doanh, phÇn mÒm gi¶i trÝ, phÇn mÒm
PhÇn mÒm n¨ng suÊt, phÇn mÒm s¶n xuÊt kinh doanh, ng«n ng÷
Trang 35Xây dựng cửa hàng kinh doanh phần mềm 2Trong các
và CONFIG.SYS
COMMAND.COM, IO.SYS,
MSDOS.SYS, AUTOEXEC.BAT và
COMMAND.COM, IO.SYS, MSDOS.SYS 4Cho đoạn
HT từ phần tử thứ 1
đến phần tử thứ n
Nhập giá trị N là nguyên d-ơng Nhập giá trị cho các biến HT và TN tuần
tự từ phần tử 1 đến phần tử n
Nhập giá trị N là nguyên d-ơng Nhập tuần tự giá trị HT từ phần tử 1 đến phần tử
n, ứng với mỗi giá trị của i, máy sẽ nhập tuần tự các giá trị TN từ phần tử 1 đến phần tử
In nội dung tệp BT.Pas đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của ổ đĩa C: ra giấy
Hiện nội dung tệp BT.Pas đ-ợc l-u trữ
trong th- mục gốc của
Ng-ời dùng không thể tìm kiếm đ-ợc các tệp tin đã bị xóa khỏi RecycleBin
Ng-ời dùng có thể tìm kiếm một máy tính
đang hoạt động trong
Giữ phím Ctrl và dùng chuột lựa chọn các tệp mong muốn
Giữ phím Shift và dùng chuột lựa chọn các tệp
Trang 36Special
của hộp
hội thoại
dịch dòng đầu của các
đoạn văn bản bất kì sang
trái so với lề trái của
đoạn (left indentation)
dịch dòng đầu của các đoạn văn bản
đ-ợc chọn sang trái so với lề trái
dịch dòng đầu của các đoạn văn bản
đ-ợc chọn sang phải
so với lề trái của
dịch dòng đầu của các
đoạn văn bản đ-ợc chọn sang phải so với
lề trái của đoạn ( left 2
sự vận hành bình
Tạo ra tiếng kêu chói tai hoặc rè rè khi bật nguồn máy tính
Phong tỏa các thiết bị ngoại vi của hệ thống khiến cho máy tính không nhận ra các thiết 3PASCAL là
Có định kiểu mạnh và
có cấu trúc
Không có cấu trúc và không có định kiểu rõ
Không phân biệt chữ
viết hoa và chữ viết th-ờng, độ dài tuỳ ý nh-ng chỉ có 63 ký tự
đầu là có nghĩa
Gồm chữ cái, chữ số, dấu gạch d-ới, phải bắt
đầu bằng chữ cái và không chứa dấu cách (Space)
1Ph-ơng án
<Kiểu dữ liệu của biến>;
VAR <Tên biến>:<Giá
trị của biến>;
VAR <Tên biến>: <Kiểu dữ liệu của biến>; 4Dòng thực
Dán văn bản vào vị trí hiện thời của con trỏ
Dán văn bản đang soạn thảo vào vị trí hiện thời của con trỏ 2Hãy cho
Trang 371.234E+01 VND
Dấu xác định dòng lệnh đó là dòng ghi
ELSE Begin;
Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem:
');
X1:= b+sqrt(delta))/2/a;
X2:=
(-b-If Delta<=0 Then Writeln('Phuong trinh vo nghiem hoac
co nghiem kep');
ELSE Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem:
');
X1:= b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= sqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ', X1:5:2);
Write
If Delta<=0 Then Writeln('Phuong trinh
vo nghiem hoac co nghiem kep') ELSE Begin Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem: '); X1:= (-
b+sqrt(delta))/2/a;
X2:= sqrt(delta))/2/a;
Writeln('X1 = ', X1:5:2);
4
Trang 38Kh«ng ®-îc ng¨n c¸ch bëi dÊu chÊm phÈy (;) tr-íc tõ kho¸
ELSE vµ c¸c nh·n
4H·ng vËn
*KC[i]* 10000 Else IF KC[i] <=
250 Then PT[i] :=
TL[i] * KC[i]*8500 Else IF KC[i] <=
400 Then PT[i] :=
TL[i] * KC[i]*6000 Else PT[i] :=
TL[i] * 285000;
IF KC[i] > 400 Then PT[i] := TL[i]
*KC[i]*5500 Else IF KC[i] > 250 Then PT[i] := TL[i]
*KC[i]*6000 Else IF KC[i]
>=100 Then PT[i] :=
TL[i] * KC[i]*8500 Else PT[i] := TL[i]
S1: sè l-îng c¸c phÇn tö kh¸c gi¸ trÞ víi A[i]
S1: sè l-îng c¸c phÇn
tö cã cïng gi¸ trÞ víi A[1]
4Víi c¸c
K := K + N;
I := I + 1;
End;
2
Trang 39Tinh[j] := 0;
i := 1;
Repeat
If Not(Ban[i] - Mua[i] <= 0) Then Tinh[j] := Tinh[j] + Soluong[j,i] * (Ban[i] - Mua[i]) ;
Tích giá trị các phần
tử trên mỗi dòng của
ma trận
Cả 3 ph-ơng án đều sai
2Mạng cục
Mạng kết nối các máy tính trong nội bộ các quốc gia hay giữa các quốc gia trong
Mạng kết nối các máy tính từ các châu lục
Phần cứng trừ thiết
bị ngoại vi và phần mềm trong hệ thống mạng đó
Trang 40Từ năm 1965, khi chiếc MTĐT đầu tiên dùng mạch tích hợp Từ cuối thế kỷ 20 1Khi phân
chia một
hệ thống
thông tin
quản lý
Quản lý cấp cao
Quản lý cấp trung gian
Quản lý cấp thấp
Quản lý chung Quản lý bộ phận Quản lý chi tiết
Quản lý giao dịch Quản lý tác nghiệp Quản lý chiến thuật Quản lý chiến l-ợc
Quản lý nhân lực Quản lý sản xuất Quản lý vật t- Quản lý tài chính
Không xử lý đ-ợc bất
kỳ thông tin ở dạng nào
Xử lý tốt đ-ợc tất cả
các thông tin cả thông tin văn bản và những tính toán khoa học và 2Tại sao lại
Bởi vì, nếu không có
bộ nhớ trong thì máy tính chỉ có thể xử lý
đ-ợc thông tin chứ không l-u trữ đ-ợc
Bởi vì, nếu không có bộ nhớ trong thì các ch-ơng trình không thể
xử lý đ-ợc dữ liệu thành thông tin phục vụ cho 2Các bộ
Bộ xử lý, đồng hồ nhịp,
bộ số học - logic, bộ nhớ trong, bus, card ngoại vi và ghép nối 1
Hệ điều hành Windows, MS_DOS, MicroSoft Word, MicroSoft Excel, MicroSoft Access, MicroSoft Outlook, MicroSoft Power Point,
Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Phần mềm ứng dụng bao gồm: Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục và tham khảo 4
Ch-ơng trình thông dịch là ch-ơng trình
sẽ dịch từng câu lệnh của ch-ơng trình ngôn ngữ cấp cao sang ngôn ngữ máy, dịch đến đâu thi hành
đến đó cho đến khi ch-ơng trình đ-ợc
Ch-ơng trình thông dịch là ch-ơng trình viết bằng ngôn ngữ máy nên nó kiểm tra từng câu lệnh, nếu còn lỗi thì thông báo cho ng-ời lập trình biết để sửa chữa cho đến khi hết lỗi thì mới thi hành ch-ơng 3Lĩnh vực
Cấu trúc
dữ liệu và Cấu trúc dữ liệu Các thuật toán
Cả 2 ph-ơng án 1 và 2
Là hệ điều hành đa ch-ơng trình, đa xử
lý, có giao diện kiểu
đồ hoạ
Là hệ điều hành đơn nhiệm có giao diện kiểu câu lệnh do hãng Microsoft xây dựng nên 4