1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học đại cương có đáp án

13 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 848,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.. là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta (con trỏ) từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.[r]

Trang 1

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1: Hãy xác định mã nhị phân nào sau đây là kết quả được chuyển đổi từ mã số thập phân

29.75(10) :

a/ 01101.01(2)

b/ 11011.11(2)

c/ 11101.11(2)

d/ Tất cả đều sai

Câu 2: Hãy xác định mã nhị phân nào sau đây là kết quả được chuyển đổi từ mã số hexa-deximal

3C4(16) :

a/ 001011000110(2)

b/ 001111000100(2)

c/ 010010100010(2)

d/ Tất cả đều sai

Câu 3: Hãy xác định kết quả đúng của phép tính cộng 2 số nhị phân 0101 + 1100 :

a/ 10011

b/ 10001

c/ 11001

d/ 10101

Câu 4: Hãy xác định kết quả đúng của phép tính nhân 2 số nhị phân 0110 * 1011 :

a/ 1001001

b/ 1100101

c/ 1000110

d/ 1000010

Câu 5: Trong phần cứng máy tính, những thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu vào (Input) : a/ Keyboard, Mouse, Light Pen

Trang 2

b/ Keyboard, Scanner, Digitizer

c/ Mouse, Light Pen, Touch screen

d/ Tất cả đều đúng

Câu 6: Trong phần cứng máy tính, những thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu ra (Output) : a/ Printer, RAM Disk, Plotter

b/ Printer, Scanner, Plotter

c/ Monitor, Plotter, Printer

d/ Tất cả đều sai

Câu 7: Phần mềm AntiVirus được cài đặt trong máy tính thuộc nhóm phần mềm nào sau đây

a/ Phần mềm ứng dụng

b/ Phần mềm hệ thống

c/ Cả hai nhóm phần mềm trên

d/ Tất cả đều sai

Câu 8: Hệ điều hành mạng nào sau đây cho phép thực hiện kiểu mạng ngang hàng :

a/ Windows 2000/NT

b/ UNIX

c/ LINUX

d/ Novell Netware

Câu 9: Hệ điều hành mạng nào sau đây cho phép thực hiện kiểu mạng Client/Server :

a/ Windows NT Server

b/ UNIX

c/ Novell Netware

d/ Tất cả đều đúng

Câu 10: Máy tính PC (Personal Computer) mà chúng ta đang sử dụng hiện nay thuộc phân loại máy tính nào sau đây

a/ Microcomputers

Trang 3

b/ Minicomputers

c/ Mainframe computers

d/ Supercomputers

Câu 11: Trong cấu trúc liên kết (Topology) mạng máy tính cục bộ (LAN) có những kiểu cơ bản nào

sau đây :

a/ Ring Topology và Bus Topology

b/ Ring Topology và Star Topology

c/ Bus Topology, Star Topology và Ring Topology

d/ Bus Topology, Star Topology, Ring Topology và Mesh Topology

Câu 12: Hãy xác định thiết bị liên kết mạng HUB hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu

OSI

a/ Tầng vật lý

b/ Tầng liên kết dữ liệu

c/ Tầng mạng

d/ Tầng vận chuyển

Câu 13: Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Bridge hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu

OSI

a/ Tầng vật lý

b/ Tầng liên kết dữ liệu

c/ Tầng mạng

d/ Tầng vận chuyển

Câu 14: Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Router hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI

a/ Tầng vật lý

b/ Tầng liên kết dữ liệu

c/ Tầng mạng

d/ Tầng vận chuyển

Trang 4

Câu 15: Giao thức nào sau đây được sử dụng chung trong tất cả các hệ điều hành mạng hiện nay :

a/ UUCP

b/ TCP/IP

c/ NetBEUI

d/ Tất cả đều sai

Câu 16: Giao thức nào sau đây được sử dụng dành riêng trong các hệ điều hành mạng của Microsoft a/ IPX/SPX

b/ TCP/IP

c/ NetBEUI

d/ Tất cả đều đúng

Câu 17: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 80 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào

sau đây

a/ HTTP

b/ FTP

c/ SMTP

d/ TELNET

Câu 18: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 23 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào

sau đây

a/ HTTP

b/ FTP

c/ SMTP

d/ TELNET

Câu 19: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 25 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào

sau đây

a/ HTTP

b/ FTP

c/ SMTP

Trang 5

d/ POP

Câu 20: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 21 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào

sau đây

a/ HTTP

b/ FTP

c/ SMTP

d/TELNE

Câu 20: Hệ điều hành nào là HĐH đơn nhiệm?

a/DOS

b/WINDOWS 2000

c/ WINDOWS XP

Câu 21:Hệ điều hành nào là HĐH đa nhiệm?

a/UNIX

b/WINDOWS 2000

c/DOS

Câu 22: Trong HĐH MS_DOS dĩa hệ thống là đĩa chứa ít nhất những tệp nào?

a/COMMAND.com

b/IO.sys

c/MSDOS.sys

d/Cả 3 tệp trên

Câu 22: Định nghĩa nào là định nghĩa tệp tin:

là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản, Mỗi tập tin có một tên

riêng phân biệt Tên tập tin thường có 2 phần: phần tên (name) và phần mở rộng

(extension) Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có thể có

hoặc không

là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng Ðây là biện pháp giúp ta

quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin

Trang 6

là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất

Câu 23 Định nghĩa nào là định nghĩa đường dẫn:

a/là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản, Mỗi tập tin có một tên riêng

phân biệt Tên tập tin thường có 2 phần: phần tên (name) và phần mở rộng (extension) Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có thể có hoặc không

là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng Ðây là biện pháp giúp ta

quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin

là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta (con trỏ) từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất

Câu 24 Muốn tạo một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau?

a/Copy con

b/Rd

c/Md

d/DIR

Câu 25 Muốn tạo một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau :

a/Copy con

b/del

c/Md

d/DIR

Câu 26 Muốn tạo xóa một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau :

a/Copy con

b/del

c/Md

d/Rd

Câu 27 Muốn khởi tạo đĩa mới bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau :

a/ Format

b/ del

Trang 7

c/ Md

d/ Date

Câu 28/ Muốn tạo đĩa khởi động tại ổ đĩa A: bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các

lệnh sau :

A/Format A:

b/Format A:/s

c/Format A:/a

d/Sys A:/q

Câu 29/Muốn xóa một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau :

a/Copy con

b/ del

c/ Md

d/ Rd

Câu 30: Muốn đổi tên một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau

a/rename

b/ del

c/ Md

d/ không lệnh nào đúng

Câu 31: Khi đang trên bảng tính Excel, nếu muốn ghi dữ liệu vào 1 tệp thì ta chọn File trên thanh

Menu sau đó chọn:

a/New

b/Save

c/Open

d/Edit

Câu32 Khi đang làm việc trên bảng tính Excel, nếu muốn mở 1 tệp khác thì ta chọn File trên thanh menu sau đó chọn:

a/New

Trang 8

b/Save

c/Open

d/Edit

Câu 33 Muốn xóa dữ liệu trong một vùng nào đó thì trước hết ta phải lựa chọn vùng cần xóa, sau đó

gõ phím

a/Insert

b/Enter

c/Del

d/End

Câu 34 Muốn sao chép liệu từ vùng nguồn sang một vùng đích thì trước hết ta phải lựa chọn vùng

nguồn, sau đó chọn Edit, rồi tiếp tục chọn

a/Copy

b/Cut

c/Cancel

d/Select

Câu 35 Muốn dán dữ liệu vào vùng đích, ta phải di chuyển con trỏ vào đến vị trí của ô góc trên bên

trái của vùng đích rồi chọn Edit, chọn:

a/Copy

b/Cut

c/Select

d/Paste

Câu 35 Muốn chèn dãy số tự động vào một hàng hay một cột thì trước hết gõ giá trị bắt đầu vào ô

đầu tiên, chọn vùng cần điền số, thực hiện lệnh Edit chọn, chọn fill, chọn:

a/ Series

b/ Left

c/ Up

d/ Open

Trang 9

Câu 36 Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm giá trị tuyệt đối của biểu thức số N

a/ABS(N)

b/INT (N)

c/PI()

d/MIN(N,M)

Câu 37 Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm căn bậc hai của số N

a/SQRT(N)

b/INT (N)

c/ABS(N)

d/MIN(N,M)

Câu 38 Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tính tổng của các giá trị có trong danh sách

a/MIN(Danh sách các trị)

b/SUM(Danh sách các trị)

c/ABS(N)

d/MAX(Danh sách các trị)

Câu 39 Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm giá trị nhỏ nhất của các giá trị có trong danh

sách

a/MIN(Danh sách các trị)

b/SUM(Danh sách các trị)

c/ABS(N)

d/MAX(Danh sách các trị)

Câu 40 Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm giá trị lớn nhất của các giá trị có trong danh

sách

a/MIN(Danh sách các trị)

b/SUM(Danh sách các trị)

c/AVERAGE(Danh sách các trị)

Trang 10

d/MAX(Danh sách các trị)

Câu 41.Tệp CSDL của ACCESS có đuôi (phần mở rộng ) là:

a/ dbf

b/ mdb

c/ xls

Câu 42 Khi bắt đầu vào làm việc với M.Acces, nếu muốn thiết lập một CSDL mới Ta chọn:

a/ Blank Database

b/ Open an Existing Database

Câu 43 Khi bắt đầu khởi động.M.Access, nếu muốn mở 1 tệp CSDL cũ ra để xem, sửa… Ta chọn:

a/ Blank Wizard

b/ Open an Existing Database

Câu 44 Đối tượng nào là đối tượng nằm trong tệp CSDL của Acces

a/Table, Query

b/ Form, Macro

c/ Report, Module

d/ Cả 3 nhóm trên

Câu 45 Cửa sổ Database bao gồm các nút nào:

a/ Các nút đối tượng: Bảng, Query, Form, Report, Macro Moduls…

b/ Các nút hành động (Open, Design, New)

c/ Cả hai nhóm nút trên

Câu 46 Trong cửa sổ Database nút hành động Open dùng để:

a/ Mở 1 đối tượng

b/ Đóng 1 đối tượng

c/ Tạo 1 đối tượng mới

Câu 47 Trong cửa sổ Database nút hành động New dùng để:

Trang 11

a/ Mở 1 đối tượng

b/ Đóng 1 đối tượng

c/ Tạo 1 đối tượng mới

Câu 48 Trong cửa sổ Database nút hành động Design dùng để:

a/ Chỉnh sửa thiết kế 1 đối tượng

b/ Đóng 1 đối tượng

c/ Tạo 1 đối tượng mới

Câu 49 Khi đang làm việc với M.Access muốn tạo ra một tệp CSDL mới khác ta chọn File trên thanh menu sau đó chọn:

a/ New

b/ Open

c/ Close

Câu 50 Khi đang làm việc với M.Access muốn mở 1 tệp CSDL khác (đã có) ta chọn File trên thanh

menu sau đó chọn:

a/ New

b/ Open

c/ Save as

Câu 51 Khi đang làm việc với M.Access muốn đóng tệp CSDL đang được mở ta chọn File trên thanh menu sau đó chọn:

a/Save

b/ Open

c/ Close

Câu 52 Khi đang làm việc với M.Access muốn thoát ra khỏi M.Acces để trở về hệ điều hành

Windows ta chọn File trên thanh menu sau đó chọn:

a/Close

b/Open

c/ Exit

Trang 12

Câu 53 Một tệp CSDL của M.Access gồm có:

a/1 bảng

b/Nhiều bảng

c/2 bảng

Câu 54 Một tệp CSDL của M.Access gồm có:

a/1 Query

b/2 Query

c/Nhiều Query

Câu 55 Trong cửa sổ database muốn tạo bảng mới ta chọn Table (Bảng) sau đó chọn:

a/New

b/ Design

c/ Open

d/ Creat

Trang 13

Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

- H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội

II Lớp Học Ảo VCLASS

- Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con

- Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên

- Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn

- Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập Các chương trình VCLASS:

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

- Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao, Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9

III Uber Toán Học

- Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Toán Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

- Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất

- Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đánh giá năng lực khách quan qua các bài kiểm tra độc lập

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

Ngày đăng: 20/04/2021, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w