1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sự phát triển của sinh vật qua các đại

28 757 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự sống trong các đại thái cổ, nguyên sinh và cổ sinh
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

õt đâ öuTG ké o dà i Đặc điểm địa chất, khí hậu Đặc điểm sinh vật Giới thực vật Giới động vật Nhận xét SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ, NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH Tiết 27:... T hai C Đa ûi Ky

Trang 2

Căn cứ vào đâu các nhà khoa học đã phân chia lịch sử vỏ quả đất thành các đại, các kỷ ? Kể tên các đại ?a căn cứ:

 Căn cứ vào những biến cố của địa chất, khí hậu

 Các hóa thạch điển hình

b, Lịch sử sự sống được chia thành 5 đại:

sinh vật

?

Trang 3

õt đâ öu

TG ké

o dà i

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật

Giới thực vật

Giới động vật

Nhận xét

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Tiết 27:

Trang 4

T h

ai C

Đa

ûi Ky í

TG bă

õt đâ öu

TG ké

o dà i

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới

thực vật

Giới động vật

Nhận xét

350

 Vỏ quả đất chưa ổn định nhiều lần tạo núi, phun lửa. Có vết than chì và đá vôi

Vi khuẩn, tảo lục dạng sợi

Động vật nguyên sinh, ruột khoang

 Sự sống từ dạng chưa có cấu tạo tế bàoĐơn bào

Thực vật

Độ

ng vật

 Tập trung dưới nước

Đa bào

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Trang 5

N g y e

n S in

õt đâ öu

TG ké

o dà i

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới

thực vật

Vi khuẩn và tảo phân bố rộng

(Đơn bào chiếm

ưu thế)

Sự sống làm biến đổi mặt đất, biến đổi thành phần khí quyển hình thành sinh quyển

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Có hầu hết các ngành động vật không xương sống :

động vật nguyên sinh, bọt bể, ruột khoang, giun, thân mềm

(Đa bào chiếm

ưu thế)

Trang 6

o in

h K

y C a m B

TG ke

ïo da ìi

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới thực

 Khí quyển nhiều CO2

 Tảo lục, tảo nâu chiếm ưu thế ở biển

 Trên đất liền xuất hiện vi khuẩn và tảo lam

 Động vật không xương sống có cả chân khớp và

da gai

 Xuất hiện lưỡng tiêm

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Trang 7

o in

h K

y X

i L u

õt đâ öu

TG ke

ïo da ìi

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới thực

bị lún

 Cuối kỷ tạo núi mạnh

  Xuất hiện những thực vật ở cạn đầu tiên : quyết trần

( Chưa có lá, có thân và rễ thô sơ )

 Xuất hiện nấm dị dưỡng

 Bọ cạp

tôm

 Ốc anh vũ

 Xuất hiện động vật có xương sống đầu

tiên

(Cá giáp không hàm)

 Xuất hiện động vật trên cạn đầu tiên : nhện

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Tạo nhiều biển nhỏ

Khí hậu ấm

Nổi lên đại lục lớn

Trang 8

õt đâ öu

TG ke

ïo da ìi

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới thực

 Thực vật

di cư lên cạn hàng loạt

Xuất hiện quyết thực

vật

 Quyết trần thay thế bởi dương xỉ, thạch tùng, mộc tặc

Xuất hiện cá giáp có hàm

( bộ xương bằng xương )

 Cá phổi, cá vây chân phát triển

 Xuất hiện lưỡng cư đầu cứng

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Phân hóa khí hậu lục địa khô và khí hậu miền biển ẩm, mưa lớn, hạn hán kéo dài

Trang 9

o S in

h K

y T h a

n D

õt đâ öu

TG ké

o dà i

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới thực

 Cuối kỷ biển rút

Khí hậu khô

  Quyết

khổng lồ phát triển

  Xuất

hiện dương xỉ có hạt

 Xuất hiện bò sát

 Trên cạn có sâu bọ

bay

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Trang 10

õt đâ öu

TG ké

o dà i

Đặc điểm địa chất, khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới thực

  Quyết khổng lồ bị tiêu diệt

 Xuất hiện thực vật hạt trần đầu tiên

 Bò sát phát triển và xuất hiện bò sát răng thú

SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ,

NGUYÊN SINH VÀ CỔ SINH

Khí hậu khô và lạnh hơn

Trang 11

N h a

n X

Đạ

i Kỷ

TG bắ

t đầ u

TG kéo dài

Đặc điểm địa chất, khí

Nhận xét

  Xuất hiện dương xỉ có hạt.

 Khí quyển nhiều CO2.

 Tảo lục, tảo nâu chiếm ưu thế ở biển.

 Trên đất liền xuất hiện vi khuẩn và tảo lam.

 Động vật không xương sống có cả chân khớp và da

gai.

 Xuất hiện lưởng tiêm.

 Xuất hiện những thực vật ở cạn đầu tiên : quyết trần

 Xuất hiện nấm dị dưỡng.

 Bọ cạp tôm.

 Ốc anh vũ

 Xuất hiện động vật có xương sống đầu

tiên.

 Xuất hiện động vật trên cạn đầu tiên : nhện

 Thực vật di

cư lên cạn hàng

loạt.

Xuất hiện quyết thực vật.

 Quyết trần thay thế bởi dương xỉ, thạch tùng, mộc tặc.

 Xuất hiện cá giáp có

 Cá phổi, cá vây chân phát triển

 Xuất hiện lưỡng cư đầu cứng.

 Xuất hiện thực vật hạt trần đầu tiên.

 Bò sát phát triển và xuất hiện bò sát răng

thú

Đại cổ sinh là sự chinh phục đất liền của thực vật, động vật được

vi khuẩn, tảo xanh và địa y chuẩn

bị trước

Trang 12

y TieHo

Trang 13

õt đâ öu

TG ké

o dà i

Đặc điểm địa chất khí hậu

Đặc điểm sinh vật Giới

thực vật

Giới động vật

Nhận xét

Bài tập về nhà

2 Nghiên cứu tiếp sự sống của các đại: Trung sinh, tân sinh theo bảng:

Trang 14

3 Rút ra nhận xét từ những câu hỏi sau:

bộ mặt sinh giới trên quả đất ?

hay là ảnh hưởng tương quan trong nội bộ sinh giới ?

Bài tập về nhà

 Yếu tố nào có vai trò quan trọng hơn ?

Trang 15

Protec Click 1st

Warring - Protec Click 2nd

Trang 16

;)

Trang 17

– Tao Nau

Trang 19

;)

Một số dạng quyết trần

Trang 20

Cap Tom Anh Vu

;)

;)

Ốc anh vũ

Bọ cạp tôm

Trang 21

et Thu

c Vat

;)

;)

Một số quyết thực vật đầìu tiên

Trang 22

Vay Cha n

Cạ váy chán

Trang 23

;)

Trang 24

et Tha

n Go

;)

;)

Quyết thân gỗ

Trang 25

c Vat Tran

;)

Thực vật hạt trần đầu tiên

Trang 26

Sat Ran

g Thu

Trang 27

h Nhe n

;)

;)

Trang 28

h Nhe n

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Nghiên cứu tiếp sự sống của các đại: Trung sinh, tân sinh theo bảng: - Sự phát triển của sinh vật qua các đại
2. Nghiên cứu tiếp sự sống của các đại: Trung sinh, tân sinh theo bảng: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w