1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh hoc 9 mau moi

213 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di truyền và biến dị
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nội dung cơ bản là phương pháp phân tích thế hệ lai: +Lai các cặp bố mẹkhác nhau về một hoặcmột số cặp tính trạngthuần chủng tươngphản,rồi theo dõi sự ditruyền riêng lẽ của từngcặp tính

Trang 1

Chương I DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN

Tuần :1 -Tiết :1

Bài 1 MENĐEN VÀ DI TRUYỀN HỌC.

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Nêu được mục đích,nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học

-Hiểu được công lao và phương pháp phân tích các thế hệ lai của

Menđen

-Hiểu và nêu được một số thuật ngữ,kí hiệu trong di truyền học

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Phát triển tư duy phân tích so sánh

3.Thái độ:

-Xâydựng ý thức tự giác và thói quen học tập môn học

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1.GV: -Tranh phóng to hình 1.2 SGK

-Chân dung của Menđen

-Bảng phụ

2.HS:Nghiên cứu kiến thức SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: (thông qua).

2.Bài mới :

-GV: Có thể giới thiệu: Di truyền học tư duy mới hình thành từ đầu thế kỉ XX nhưng

chiếm một vị trí quan trọng trong sinh học Menđen-người đặt nền móng cho di truyền học.

Hoạt động 1: Di tuyền học.

+Mục tiêu:Hiểu được

mục đích và ý nghĩa của di

truyền

-GV:Nêu 2 hiện tượng

di truyền và biến dị,sau đó

giải thích rõ ý trong SGK

-GV:Nêu lên khái niệm

di truyền

-HS:Nghiên cứuthông tin SGK

-HS:Ghi bài

1.Di truyền và biến dị:

a.Di truyền :Là hiện

tượng truyền đạt các tínhtrạng của bố mẹ,tổ tiêncho các thế hệ con cái

b.Biến dị:Là hiện tượng

con sinh ra khác với bốmẹ và khác về nhiều chitiết

Trang 2

-GV:Treo bảng phụ

chuẩn bị sẳn và yêu cầu hs

thực hiện xem sự giống

nhau và khác nhau của bản

thân với bố mẹ về các tính

trạng

-GV:Khẳng định: Di

truyền là ngành khoa học

nghiên cứu về di truyền và

biến dị ở sinh vật.

-HS:So sánh và rút

ra kết quả và trả lời

-Di truyền học là ngành khoa học nghiên cứu về di truyền và biến dị

ở sinh vật.

Hoạt động 2: Menđen người đặt nền móng cho di truyền học.

+Mục tiêu:Hiểu và trình

bày được phương pháp

nghiên cứu di truyền của

Menđen:Phương pháp thế

phân tích các thế hệ lai

-GV:Nêu khái quát về

Menđen,người đầu tiên

vận dụng phương pháp

khoa học vào việc nghiên

cứu di truyền học

-GV:Nói lên nội dung

nghiên cứu của ông

-HS:Ghi khái quáttiểu sử của Menđen

-HS:Ghi bài

-HS:Ghi bài

GrêgoMenđen (1822 1884)

-ngừơi đầu tiên vậndụng phương pháp khoahọc vào nghiên cứu ditruyền

-Nội dung cơ bản là

phương pháp phân tích thế hệ lai:

+Lai các cặp bố mẹkhác nhau về một hoặcmột số cặp tính trạngthuần chủng tươngphản,rồi theo dõi sự ditruyền riêng lẽ của từngcặp tính trạng đó trên concháu của từng cặp bố mẹ.+Dùng toán thống kêđể phân tích các số liệuthu được.Từ đó rút ra quyluật di truyền các tínhtrạng

Hoạt động 3:Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ bản của di truyền học.

-GV:Nêu một số thuật

ngữ và cho hs ghi 1.Một số thuật ngữ: a.Tính trạng:Là những

đặc điểm về hình thái,cấutạo, sinh lí của một số cơ

Trang 3

-GV:Nói một số kí hiệu

và cho hs ghi:

c.Nhân tố di truyền:Quy định các tính

trạng của sinh vật

d.Giống (hay dòng) thuần chủng:Là giống có

đặc tính di truyền đồngnhất,các thế hệ sau giốngthế hệ trước

2.Một số kí hiệu :

-P: Bố mẹ hay thế hệ xuấtphát

-F: Thế hệ con

F1: Con ở thế hệ thứ nhất

F2: Con ở thế hệ thứ hai.-G: Giao tử

Trang 4

Tuần :1 -Tiết :2

Bài 2 LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG.

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

-Phát triển kĩ năng phân tích kênh hình

-Rèn luyện kĩ năng phân tích số liệu, tư duy logich

3.Thái độ:

-Củng cố niềm tin vào khoa học khi nghiên cứu tính quy luật củahiện tượng sing học

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1.GV:Tranh phóng to hình 2.1 và hình 2.2 SGK

2.HS:Nghiên cứu thông tin SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Kiểm tra bài cu õ:

-HS1:Trình bày đối tượng ,nội dung và ý nghĩa thực tiễn của di truyền học?-HS2:Nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđengồm những nội dung nào?

2.Bài mới:

-GV:Cho hs trình bày nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệlai củ Menđen

Vậy sự di truyền các tính trạng của bố mẹ cho con cháu như thế nào?.

Hoạt động 1:Thí nghiệm của Menđen.

+Mục tiêu:HS hiểu và

trình bày được thí nghiệm

lai một cặp tính trạng của

Menđen

-Phát biểu được nội

dung quy luật phân li

-GV:Treo tranh phóng

-HS:Theo dõi trìnhbày của GV

Trang 5

to hình 2.1.Giới thiệu sự

thụ phấn nhân tạo trên hoa

đậu Hà Lan

-GV:Nhấn mạnh thí

nghiệm do Menđen tiến

hành một cách cẩn thận,tỉ

mỉ và công phu

-GV:Yêu cầu bảng kết

quả thí nghiệm của

Menđen (bảng 2) và rút ra

tỉ lệ kiểu hình ở F2

-GV:Nhận xét và cho hs

ghi bài

-HS:Nghiên cứu thaotác làm thí nghiệm củaMenđen sau đó trìnhbày thí nghiệm ngắngọn

-Từng nhóm rút rakiểu hình ở F2

-HS:Ghi bài của Menđen:Khi cho lai +Kết quả thí nghiệm

giữa bố mẹ thuần chủngkhác nhau về một cặptính trạng tương phản thì

ở F1 chỉ xuất hiện mộtkiểu hình của bố hoặcmẹ và ở F2 có hai kiểuhình của bố và mẹ với tỉlê xấp xỉ 3 trội : 1 lặn

Hoạt động 2:Men đen giải thích kết quả thí nghiệm:

+Mục tiêu:HS giải thích

được kết quả thí nghiệm

theo quan niệm của

Menđen

-GV:Cho hs quan sát

hình 2.3 để giải thích thí

nghiệm lai một cặp tính

trạng về màu hoa của đậu

Hà Lan của Menđen.Sau

đó ghi sơ đồ lên bảng và

cho hs ghi

-GV:Lưu ý cho hs rõ:

-Chữ cái in hoa là nhân

tố di truyền trội

-Chữ cái in thường là

nhân tố di truyền lặn

-Aa là thể dị hợp trội

-AA là thể đồng hợp

trội

-HS:Đọc thông tintrong SGK và quan sáthình 2.3.Sau đó thựchiện lệnh ▼

-HS:Ghi bài cặp tính trạng về màu-Menđen cho lai 1

hoa ở đậu Hà Lan:

+Qui ước:

-Gen A:Hoa đỏ.-Gen a:Hoa trắng.P: AA x aa

GP:A a

F1: Aa

Trang 6

-GV:Sự phân li và tổ

hợp của các cặp nhân tố di

truyền quy định cặp tính

trạng tương phản thông qua

quá trình phát sinh giao tử

và thụ tinh.Đó là cơ chế di

truyenà tính trạng

-GV:Đưa ra nội dung và

-Giải thích:

+Sự phân li và tổhợp các cặp nhân tố ditruyền quy định cặp tínhtrạng tương phản thôngqua quá trình phát sinhgiao tử và thụ tinh.Đó là

cơ chế di truyền tínhtrạng

+Nội dung của quyluật phân li:

-Trong quá trình phátsinh giao tử,mỗi nhân tố

di truyền phân li về mộtgiao tử và giữ nguyênbản chất như của cơ thểthuần chủng của P

-GV:Cho hs làm bài tập 4SGK tr.10

+Nội dung kết quả câu 4:

-Vì F1 toàn là cá kiếm mắt đen,cho nên mắt đen là tính trạng trội.Còn cákiếm mắt đỏ là tính trạng lặn

Trang 7

-Quy ước:

+Gen A quy định cá kiếm mắt đen.

+Gen a quy định cá kiếm mắt đỏ.

Ta có sơ đồ lai:

Trang 8

Tuaàn :2 -Tieỏt :3

Baứi 3 LAI MOÄT CAậP TÍNH TRAẽNG (tt)

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy dạy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

2.Kú naờng:

-Phaựt trieồn tử duy lớ luaọn nhử phaõn tớch, so saựnh

-Reứn luyeọn kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm

-Luyeọn kú naờng vieỏt sụ ủoà lai

3.Thái độ:

-Yêu thích bộ môn

B.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC :

1.GV:-Tranh minh hoùa lai phaõn tớch

-Tranh phoựng to hỡnh 3 (SGK)

-Baỷng phuù

2.HS:Chuaồn bũ caực thoõng tin kieỏn thửực ụỷ baứi 3 (SGK)

C.TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

1.Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt).

-HS1:Neõu ủoỏi tửụùng ,noọi dung vaứ yự nghúa thửùc tieón cuỷa di truyeàn hoùc?-HS2:Neõu noọi dung cuỷa phửụng phaựp phaõn tớch caực theỏ heọ lai cuỷa Menủen.-HS3:Sửừa baứi taọp soỏ 4 (SGK)

2.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Lai phaõn tớch (15 phuựt).

+Muùc tieõu:Trỡnh baứy

ủửụùc noọi dung, muùc ủớch vaứ

ửựng duùng cuỷa pheựp lai

phaõn tớch

-GV:Duứng tranh phoựng

to 2.3 ủeồ khaộc saõu khaựi -HS:Theo doừi vaứ

Trang 9

niệm kiểu hình, kiểu gen,

thể đồng hợp, thể dị

hợp Sau đó cho hs ghi

-GV:Từ các khái niệm

trên yêu cầu hs xác định

kết quả lai ở mục SGK

tr.11

-GV:Rút ra kết quả và

cho hs ghi

-GV:Từ ví dụ trên rút ra

tầm quan trọng của phép

thảo luận rút ra các kháiniệm

-HS:Đại diện nhómlên trình bày

-HS:Ghi bài

-HS:Ghi bài

-HS:Ghi bài:

1.Kiểu gen: Là toàn

bộ các gen nằm trong tếbào của cơ thể sinh vật

gen:AA,Aa,BB,Bb,aa,bb,…

2.Kiểu hình: Làtập

hợp toàn bộ các tínhtrạng của cơ thể sinhvật

-Ví dụ: Kiểu hìnhhoa đỏ,

hoa vàng,hạt trơn,hạtnhăn

3.Thể đồng hợp:Là

thể mà trong kiểu genmỗi cặp gen đều gồm 2gen giống hệt nhau -Ví dụ: GenAA,BB,aa, bb…

4.Thể dị hợp:Là thể

mà trong kiểu gen,ítnhất có một cặp gengồm 2 gen khác nhau.-Ví dụ: Gen Aa,Bb

P: Hoa đỏ x Hoa trắng

Aa aa

GP: A,a a

F1: Aa : aa(50% hoa đỏ:50% hoa trắng)

Trang 10

lai phân tích.Sau đó cho hs

ghi

Hoạt động 2:Ý nghĩa của tương quan trội–lặn: (15 phút).

+Mục tiêu:Nêu được vai

trò của quy luật phân li đối

với sản xuất

-GV:Nêu một vài ví dụ

-GV:Nêu lên mục đích

việc xác định tính trạng trội

và tính trạng lặn:

+Tạo ra giống có giá trị

kinh tế cao

-GV:Cho hs ghi bài

-HS:Đọc thông tin vàcùng thảo luận để rút ra

ý nghĩa của tương quantrội lặn

-HS:Ghi bài:

5.Tầm quan trọngcủa phép lai phân tích:-Tăng hiệu quả trongsản xuất

-Tương quan trội lặnlà hiện tượng phổ biến

ở thế giới sinh vật

+Tính trạng trộithường có lợi

-Mục đích xác địnhtính trạng trội và tínhtrạng lặn:nhằm tậptrung các gen trội vềcùng một kiểu gen đểtạo ra giống có ý nghĩakinh tế

Hoạt động 3:Trội không hoàn toàn (6 phút).

+Mục tiêu:Phân biệt

được hiện tượng di truyền

trội không hoàn toàn với

trội hoàn toàn

-GV:Dùng tranh phóng

to hình 3 (SGK) để chỉ ra

đâu là trội hoàn toàn và

trội không hoàn toàn

-GV:yêu cầu hs thực

hiện lệnh 

-Cho hs ghi bài:

-HS:Xem tranh vàthực hiện lệnh  để điềnvào chổ trống

-Từng nhóm thảoluận và nêu lên kết quả

-Trội không hoàntoàn là hiện tượng gentrội át không hoàn toàngen lặn dẫn đến thể dịhợp (Aa) biểu hiện kiểuhình trung gian giữa tínhtrội và tính lặn

-Ví dụ:

Qui ước:

Trang 11

-GV:Nêu lên ví dụ bằng

sơ đồ lai:

-Gen trộiA:hoa đỏ.-Gen lặn a:hoa trắng.P:AA(hoa

đỏ)xaa(hoa trắng)

GP : A a

F1: Aa (100% hoatrắng)

3.Củng co á:( 4 phút).

-HS1:Muốn xác định được kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội phải làmgì?

-HS2:Tương quan trội- lặn có ý gì trong thực tế sản xuất?

4.Dặn dò: (1 phút).

-Về làm bài tập 4 (tr.13 SGK)

+Đáp án: (b).

*Trò chơi ô chữ:Kiến thức các thí nghiệm của Menđen.

+Gợi ý:Hàng ngang:

1.Có 6 ô chữ:Người đặt nền móng cho di truyền học

2.Có 6 ô chữ:Hiện tượng con cái sinh ra khác bố mẹ và khác ở nhiều chi tiết.3.Có 8 ô chữ:Từ dùng để chỉ các cá thể biểu hiện tính trạng giống nhau.4.Có 6 ô chữ:Đây là thế hệ con lai mà tỉ lệ kiểu hình biểu hiện là 3 trội:1 lặntrong thí nghiệm của Menđen

5.Có 8 ô chữ:Từ chung dùng để chỉ sự giao phối ở động vật và giao phấn ởthực vật

6.Có 9 ô chữ:Đây là hiện tượng di truyền mà gen trội át không hoàn toàn genlặn

7.Có 8 ô chữ:Đây là sự khái quát về hiện tượng di truyền mà Menđen rút rađược từ các kết quả thí nghiệm

8.Có 8 ô chữ:Là thể mà kiểu gen,ít nhất có một cặp gen gồm 2 gen khácnhau

9.Có 9 ô chữ:Từ dùng chỉ sự biểu hiện kiểu hình khác nhau của tính trạng ởcặp bố mẹ mang lai

10.Có 7 ô chữ:Đây là thế hệ mà con lai biểu hiện kiểu hình giống nhau trongthí nghiệm của Menđen

11.Có 8 ô chữ:Hiện tượng ở con xuất hiện nhiều kiểu hình

12.Có 10 ô chữ:Đây là thể mà trong kiểu gen đều gồm 2 gen giống nhau.13.Có 6 ô chử:Tên của một định luật di truyền của Menđen phản ánh kết quảkiểu hình của con lai F2 trong phép lai một tính trạng

14.Có 7 ô chữ:Từ dùng để chỉ toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể

+Gợi ý từ chìa khóa:Có14 ô chữ :Định luật nói đến phát sinh giao tử ,mỗi

nhân tố di truyền phân li về một giao tử và gi73 nguyên bản chất như cơ thểthuần chủng của P

*Đáp án:

Trang 13

Tuaàn :2 -Tieỏt :4

Baứi 4 LAI HAI CAậP TÍNH TRAẽNG

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy dạy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

A.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực:

-Moõ taỷ ủửụùc thớ nghieọm lai hai caởp tớnh traùng cuỷa Menủen

-Bieỏt phaõn tớch keỏt quaỷ thớ nghieọm lai hai caởp tớnh traùng

-Hieồu vaứ phaựt bieồu ủửụùc noọi dung quy luaọt phaõn li ủoọc laọp

2.Kú naờng:

-Phaựt trieồn kú naờng phaõn tớch keỏt quaỷ thớ nghieọm

-Phaựt trieồn kú naờng quan saựt vaứ phaõn tớch keõnh hỡnh

3.Thái độ

:-Có ý thức yêu thích bộ môn.

B.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC :

1.GV:-Tranh phoựng to hỡnh 4 (SGK)

-Baỷng phuù ghi noọi dung baỷng 4 (SGK)

2.HS:Nghieõn cửựu thoõng tin SGK

C.TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

1.Kieồm tra baứi cu ừ: (4 phuựt).

-HS1:Laứm baứi taọp 4 trong SGK tr.13

-HS2:Tửụng qua troọi –laởn cuỷa caực caởp tớnh traùng coự yự nghúa gỡ trong thửùc tieónsaỷn xuaỏt

2.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Thớ nghieọm cuỷa Menủen (20 phuựt).

+Muùc tieõu:

-Trỡnh baứy ủửụùc thớ

nghieọm lai hai caởp tớnh

traùng cuỷa Menủen

-Bieỏt phaõn tớch keỏt quaỷ

thớ nghieóm tửứ ủoự phaựt trieồn

ủửụùc noọi dung quy luaọt

phaõn li ủoọc laọp

-GV:Cho hs quan saựt

hỡnh 4 SGK.Sau ủoự nhaỏn

maùnh cho hs veà sửù tửụng

ửựng caực kieồu hỡnh haùt vụựi

hỡnh ,cuứng thaỷo luaọn vaứủeỏn keỏt quaỷ thớ nghieọm

Trang 14

nhau của cây ở các thế

hệ.Yừ đó đưa đến kết quả

thí nghiệm

-GV:Yêu cầu hs điền

kết quả thảo luận vào bảng

4.Sau đó GV treo bảng phụ

chuẩn bị sẳn để đánh giá

kết quả từng nhóm

-GV:Cho hs ghi kết quả

thí nghiệm

-HS:Từng nhóm thảoluận và đưa ra kết quảcủa nhóm mình

+Khi lai bố mẹ khácnhau về hai cặp tínhtrạng thuần chủng tươngphản di truyền độc vớinhau cho F2 có tỉ lệ mỗikiểu hình bằng tích các

tỉ lệ của các tính trạnghợp thành nó

Hoạt động 2:Biến dị tổ hợp (15 phút).

-GV:Diễn giải khái

niệm biến dị tổ hợp

thêm:Biến dị tổ hợp và tỉ lệ

của nó được xác định vào

kiểu hình P

-GV:Cho hs ghi bài:

GV:Nêu ví dụ cho hs

nắm bài

+Ví dụ:

P:hạt vàng trơn x hạt

xanh nhăn

F1: 100% hạt vàng trơn

F2:9 hạt vàng, trơn :3hạt

vàng,nhăn:3hạt xanh,trơn :

1 hạt xanh ,nhăn

-HS:Nghiên cứuthông tin SGK và chú ýnhững điểm nhấn mạnhcủa GV

-HS:Ghi bài:

-HS:Ghi ví dụ:

1.Khái niệm:Sự phân

li độc lập của các tínhtrạng đã đưa đến sự tổhợp lại của P ,

làm xuất hiện cáckiểu hình khác P, kiểuhình này được gọi làbiến dị tổ hợp

+Ví dụ:

P:hạt vàng trơn x hạtxanh nhăn

F1: 100% hạt vàngtrơn

F2:9 hạt vàng,

Trang 15

trơn :3hạtvàng,nhăn:3hạt

xanh,trơn :

1 hạt xanh ,nhăn

3.Củng cố: (4 phút).

-HS1:Trã lời câu hỏi 1( SGK tr.16)

+Nội dung:Căn cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng phân tích các tỉ lệ của cáctính trạng hợp thành nó.Menđen đã xác định tính trạng màu sắc và hình dánghạt di truyền độc lập với nhau

-HS2:Biến dị tố hợp là gì?Nó xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?

+Nội dung trả lời trong nội dung bài học

4.Dặn dò: (1 phút).

-Học bài và trả lời câu hỏi 3 vào vở bài tập

+Đáp án: (b) và (d)

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 16

Tuần :3 -Tiết :5

Bài 5 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt).

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

-Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Kiểm tra bài cũ: (6 phút).

-HS1:Làm bài tập 3 (SGK tr.16).Sau đó trình bày thí nghiệm của Menđen vàcho biết kết quả thí nghiệm

-HS2:Biến dị tổ hợp là gì?Nó xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?

2.Bài mới:

Hoạt động 1:Menđen giải thích kết quả thí nghiệm.(23 phút).

+Mục tiêu:HS hiểu

và giải thích được kết

quả thí nghiệm theo

quan niệm của Menđen

phóng to hình 5.Yêu cầu

hs thảo luận để rút ra

kết quả của sự kết hợp

ngẫu nhiên qua thụ tinh

4 loại giao tử đực với 4

loại giao tử cái

-HS:Xem tranh vàcùng thảo luận.Từngnhóm có nhận xét

+Giải thích:

P: AABB x aabb(vàng,trơn) (xanh,nhăn)

GP:AB ab

F1: AaBb

GF 1:AB,Ab,aB,ab.(Cho tự thụ phấn)

Trang 17

-GV:Nêu giải thích

thí nghiệm sau đó yêu

cầu hs ghi bài:

(Cho tự thụ phấn)

-GV:Yêu cầu hs rút

ra kết quả và điền vào

bảng 5

-HS:Ghi bài:

-HS:Từng nhóm nêu lênkết quả và điền vào bảng5.Sau đó ghi bài

-Sơ đồ lai: (bảng dưới)

-Kết quả:Ở F2:Có 16 tổhợp với tỉ lệ kiểu hìnhnhư sau:

+ 9A-B(hạt vàng,trơn)+3A-bb(hạt vàng,nhăn)+3aaB- (hạt xanh,trơn)+1aabb (hạt xanh,nhăn)

G T

AB Ab aB ab

AB AABB AABb AaBB AaBb

Ab AABb Aabb AABb Aabb

aB AaBB AaBb aaBB aaBb

ab AaBb Aabb aaBb aabb

Hoạt động 2:Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập (10 phút).

-GV:Giải thích cho hs

nắm từng ý nghĩa theo

thông tin của SGK

-HS:Chú ý lằng nghevà ghi bài nhiều nguyên liệu để+Trong chọn giống:Có

chọn và giữ lại nhữngdạng phù hợp với nhu cầucủa mình, qua đó tạo racác vật nuôi cây trồngmới

+Trong tiến hóa:Tính

đa dạng tạo khả năngphân bố và thích nghinhiều môi trường sốngkhác nhau, làm tăng khảnăng sinh tồn của chúng

3.Củng co á: (3 phút).

-Cho hs làm bài tập 4 (SGK tr.19)

+Đáp án: Chọn câu (d).

4.DỈn dß:

-Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hëi cíi bµi

-§äc tríc bai 6

Trang 18

Tuần :3 -Tiết :6

Bài 6.THỰC HÀNH: TÍNH XÁC SUẤT

XUẤT HIỆN CỦA CÁC MẶT CỦA ĐỒNG KIM LOẠI.

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:

1.GV:Chuẩn bị các đồng kim loại đủ cho 4 nhóm thực hành

2.HS:§äc tríc bµi

C.TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :

1.Kiểm tra bài cũ :(thông qua)

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Gieo đồng kim loại ( 19 phút).

-GV:Hướng dẫn hs cách

gieo đồng kimmloại và ghi

kết quả mỗi lần gieo

-GV:Yêu cầu hs qua kết

quả thu được so sánh tỉ lệ

% bao nhiêu % (S) và bao

nhiêu %

(N)

-GV:Yêu cầu rút ra kết

luận:Qua kết quả tỉ lệ giao

tử sinh ra con lai F1 (Aa)

-HS:Ghi nhận và tiếnhành làm thực hành

-HS:Từng nhóm lấykết quả vừa tiến hànhđể tính %(S) và %(N)

-HS:Rút ra kết quả tỉlệ giao tử sinh ra con lai

F1 (Aa)

+Tường trình: (hs tự

ghi theo nhóm thựchành)

Hoạt động 2:Gieo hai đồng kim loại (20 phút).

-GV:Hướng dẫn cách

Trang 19

tiến hành gieo hai đồng

kim loại và ghi kết quả mỗi

lần gieo

-GV:Yêu cầu tính tỉ lệ

% số (SS),( SN), (NN)

-GV:Yêu cầu liên hệ

với tỉ lệ kiểu gen F2 trong

lai một cặp tính trạng,giải

thích sự tương đồng

-HS:Tiến hành thựchành

-HS:Tính tỉ lệ %

(SS),(NN) và (SN)

-HS:Rút ra được tỉ lệkiểu gen F2 trong laimột cặp tính trạng vàgiải thích sự tươngđồng

+Tường trình: (hs tự

ghi theo nhóm thựchành)

3.Củng cố: (3 phút).

-GV:Từ hai hoạt động thực hành (gieo một đồng kim loại và gieo hai đồngkim loại) sẽ rút ra kết quả tỉ lệ giao tử sinh ra ở con lai F1 và tỉ lệ kiểu gen F2

trong lai một cặp tính trạng.D8ồng thời giải thích sự tương đồng của chúng

4.Dặn dò: (2 phút):

Về làm bài tập chương I để chuẩn bị cho giờ luyện tập

Trang 20

Tuần :4 -Tiết :7

Bài 7 BÀI TẬP CHƯƠNG I

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

1.GV:Chuẩn bị các kiến thức giải các bài tập

2.HS:Chuẩn bị các bài tập đã giải ở nhà

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Kiểm tra bài cu õ: (thông qua).

2.Bài mới:

Hoạt động chung:(42 phút)

+Câu 1:

Vì:Chó:

-P:Lông ngắn (tc) x lông dài-F1: 100% chó lông ngắn.Nên chọn ý (a)

+Câu 2:

Vì:Kết quả ở F1: 3 trội:1 lặn.Nên cần có mỗi một cặp genphát sinh 2 loại giao tử

Vậy ta chọn phương án (d).-Sơ đồ lai:( về thân)

P: đỏ thẩm x đỏ thẩm

Aa Aa

GP: A,a A,a

F1 : AA ,Aa , Aa, aa(3 trội :1 lặn)

+Câu 3:Vì kết quảF1 có :

Trang 21

+Câu 4:Vì kết quả phải có

con người mắt đen,có người mắtxanh.Chọn ý (b) và (c)

-Sơ đồ lai:

+Câu 5:Chọn ý (d) vì:

-F1:100% quả đỏ,tròn nên phảicó kiểu gen:A-B,mà F2

có kết quả mang kiểu gen:

9 A-B-: 3A-b-:3AaB-:1Aab- -Sơ đồ lai:

P: AAbb x aaBB

GP: Ab aB

F1: AaBb

GF 1: AB , Ab , aB , ab

F2: Có 16 tổ hợp vói:

9 cây quả đỏ,tròn:3 cây quảđỏ,bầu dục:3 cây quả vàng,tròn :

1 cây quả vàng ,bầu dục

3.Củng cố : ( 1 phút).

-Nói lại dự đoán kết quả cho hs nắm để dễ phân tích đề khi gặp bài toánkhó

4.Dặn do ø: ( 1phút)

-GV:Yêu cầu hs về xem các bài tập và học bài

Trang 22

Chửụng II NHIEÃM SAẫC THEÅ

Tuaàn :4 -Tieỏt :8

Baứi 8 NHIEÃM SAẫC THEÅ

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy dạy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

A.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc tớnh ủaởc trửng cuỷa boọ nhieồn saộc theồ (NST) ụỷ moói loaứi

-moõ taỷ ủửụùc caỏu truực hieồn vi ủieồn hỡnh cuỷa NST ụỷ kỡ giửừa cuỷanguyeõn phaõn

-Hieồu ủửụùc chửực naờng cuỷa NST ủoỏi vụựi sửù di truyeàn caực tớnh traùng

2.Kú naờng:

-Reứn luyeọn kú naờng quan saựt vaứ phaõn tớch keõnh hỡnh

-Kú naờng hụùp taực trong nhoựm

3 Thái độ:

-Yêu thích bộ môn.

B.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

1.GV:Chuaồn bũ tranh phoựng to hỡnh 8.1.,8.2.,8.4.,8.5 (SGK tr.24-25)

2.HS:Đọc trớc bài

C.TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY

1.Kieồn tra baứi cuừ: (thoõng qua).

2.Baứi mụựi:

-Mụỷ baứi:Sửù di truyeàn caực tớnh traùng thửụứng coự lieõn quan tụựi caực nhieóm saộc theồ coự trong

nhaõn teỏ baứo.

Hoaùt ủoọng 1 Tớnh ủaởc trửng cuỷa boọ NST (15 phuựt).

+Muùc tieõu:Hieồu ủửụùc

muùc ủớch vaứ yự nghúa cuỷa di

truyeàn hoùc

-GV:Yeõu caàu hs quan

saựt tranh phoựng to hỡnh

8.1.cho bieỏt caởp NST tửụng

ủoàng laứ gỡ?.Kớ hieọu laứ gỡ?

-HS:Thaỷo luaọn vaứủửa ra keỏt quaỷ:

+Caởp NST tửụngủoàng (boọ NST lửụừngboọi), moọt NST coự nguoàngoỏc tửứ boỏ,moọt coự nguoàngoỏc tửứ meù

-NST lửụừng boọi kớ

Trang 23

-GV:Yêu cầu hs xem

bảng 8 và nhận xét:Số

lượng NST trong bộ lưỡng

bội có phản ánh trình độ

tiến hóa của loài không?

-GV:Yêu cầu hs quan

sát hình 8.2 xác định bộ

NST lưỡng bội của ruồi

giấm

-GV:Lưu ý cho hs: NST

tồn tại thành từng chiếc

riêng lẻ,giảm 1 nửa so với

trong tế bào sinh dưỡng gọi

là bộ NST đơn bội (n)

-GV:Cho hs ghi bài

hiệu la2n

-HS:Số lượng NSTkhông thể hiện trình độtiến hóa của loài.Mỗiloài được đặc trưng bởihình dạng và số lượngNST trong tế bào

+Cặp NST tươngđồng (bộ NST lưỡngbội), một NST có nguồngốc từ bố,một có nguồngốc từ mẹ

-NST lưỡng bội kíhiệu la 2n

+Số lượng NSTkhông thể hiện trình độtiến hóa của loài Mỗiloài được đặc trưng bởihình dạng và số lượngNST trong tế bào

+NST tồn tại thànhtừng chiếc riênglẻ,giảm 1 nửa so vớitrong tế bào sinh dưỡnggọi là bộ NST đơn bội(n)

Hoạt động 2:Cấu trúc nhiễm sắc thể (15 phút).

+Mục tiêu:Mô tả một

cấu trúc điển hình của NST

ở kì giữa

-GV:Yêu cầu hs quan

sát hình 8.4 và 8.5 cho biết

số 1 và số 2 chỉ những

thành phần cấu trúc nào

-HS:

+Số 1:Chỉ nhiễm sắctử chị em Cromatit

Trang 24

của NST.

-GV:Yêu cầu hs nêu lên

cấu trúc NST

-GV:Giải thích cho hs:

+NST ở trạng thái đơn

có 2 thành phần là phân tử

ADN

(Axít đêoxiribônuclêic)

và một loại Prôtêin là loại

Histôn

-GV:Cho hs ghi bài

+Số 2:Chỉ tâm động

-HS:Các nhóm thảoluận và ghi vào giấy sauđó nêu lên kết quả thảoluận:

+NST có trúc điểnhình gồm 2 Cromatitđính với nhau ở tâmđộng

-HS:Ghi bài:

+NST có trúc điểnhình gồm 2 Cromatitđính với nhau ở tâmđộng

+NST ở trạng tháiđơn có 2 thành phần làphân tử AND : Axítđêoxiribônuclêic vàmột loại Prôtêin là loạiHistôn

Hoạt động 3:Chức năng nhiễm sắc thể (10 phút).

-GV:Thuyết trình và

nhấn mạnh các ý sau:

-Cấu trúc mang gen

chứa đựng thông tin di

truyền

-Có khả năng tự nhân

đôi để truyền đạt thông tin

di truyền qua các thế hệ

-HS:Ghi bài sau khinghe GV thuyết trình +NST thực hiện hai

chức năng là:

-Cấu trúc mang genchứa đựng thông tin ditruyền

-Có khả năng tựnhân đôi để truyền đạtthông tin di truyền quacác thế hệ

3.Củng cố : (2 phút).

-GV:Dùng câu hỏi SGK để củng cố

4.Dặn do ø: ( 1 phút).

-GV:Học bài và xem trước bài mới

Trang 25

Tuaàn :5 -Tieỏt :9

Baứi 9 NGUYEÂN PHAÂN

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy dạy Sĩ số

Lớp Tiết Ngaứy daùy Sĩ số

A.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực:

-Trỡnh baứy ủửụùc sửù bieỏn ủoồi hỡnh thaựi NST

-Trỡnh baứy ủửụùc dieón bieỏn cụ baỷn cuỷa NST qua caực kỡ cuỷa nguyeõnphaõn

-Phaõn tớch ủửụùc yự nghúa cuỷa nguyeõn phaõn ủoỏi vụựi sửù saỷn vaứ sinhtrửụỷng cuỷa cụ theồ

2.Kú naờng:

-Phaựt trieồn kú naờng quan saựt

-Reứn luyeọn kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm

3.Thái độ:

-Yêu thích bộ môn.

B.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

1.GV:Tranh phoựng to hỡnh 9.2.,9.3 vaứ baỷng 9.2 (SGK)

2.HS:Đọc trớc bài

C.TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY

1.Kieồm tra baứi cuừ:(4 phuựt).

-HS1:Neõu vớ duù veà tớnh ủaởc trửng cuỷa boọ NST cuỷa moói loaứi sinh vaọt.Phaõn bieọtboọ NST lửụừng boọi vaứ boọ NST ủụn boọi?

-HS2:Neõu vai troứ cuỷa NST ủoỏi vụựi sửù di truyeàn caực tớnh traùng

2.Baứi mụựi:

Giaựo vieõn giụựi thieọu: Teỏ baứo cuỷa nhửừng loaứi sinh vaọt coự boọ NST ủaởc trửng veà soỏ lửụùng vaứ hỡnh daùng xaực ủũnh.Tuy nhieõn hỡnh thaựi cuỷa NST laùi bieỏn ủoồi qua caực kỡ teỏ baứo.

Hoaùt ủoọng 1:Bieỏn ủoồi hỡnh thaựi NST trong chu kỡ cuỷa teỏ baứo (15 phuựt).

+Muùc tieõu: Trỡnh baứy

ủửụùc sửù bieỏn ủoồi hỡnh thaựi

NST (chuỷ yeỏu laứ sửù ủoựng,

duoói xoaộn) trong chu kỡ teỏ

baứo

-GV: Cho hs quan saựt

tranh phoựng to hỡnh 9.1 vaứ

9.2 yeõu caàu thaỷo luaọn mửực

ủoọ ủoựng xoaộn ,daoồi xoaộn

-HS:Thaỷo luaọn vaứtửứng nhoựm ủửa ra keỏtquaỷ cuỷa nhoựm ,caựcnhoựm khaực nhaọn xeựt vaứ

Trang 26

và trạng thái đơn,kép của

NST

-GV:Yêu cầu thảo luận

nguyên phân xãy ra ở kì

nào của tế bào?Vì sao gọi

là NST?

-GV:Nêu lên kết quả

của quá trình nguyên

phân:

+Từ một tế bào mẹ tạo

ra hai tế bào con (chỉ một

lần phân bào và một lần

phân li)

+Số NST trong tế bào

con trong tế bào mẹ bằng

nhau là (2n)

-GV:Cho hs ghi bài

đưa ra kết quả đúng:

+NST là thể nhiễnmàu vì nó dễ bắt màubằng dung dịch thuốcnhuộm kiềm tính

+Nguyên phân xãy

ra ở kì trung gianvàdiễn ra ở 4 kì và xãy

ra ở hầu hết tế bào cơthể., tế bào sinhdưỡng.,hợp tử.,tế bàomầm sinh dục

-HS:Lắng nghe vàghi bài:

+NST là thể nhiễmmàu vì nó dễ bắt màubằng dung dịch thuốcnhuộm kiềm tính

+Nguyên phân xãy ra

ở kì trung gian vàdiễn ra

ở 4 kì và xãy ra ở hầu hếttế bào cơ thể., tế bào sinhdưỡng., hợp tử., tế bàomầm sinh dục

+Từ một tế bào mẹtạo ra hai tế bào con (chỉmột lần phân bào và mộtlần phân li)

+Số NST trong tế bàocon trong tế bào mẹ bằng

nhau là (2n).

Hđ 2:Những biến đổi cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân (15phút)

+Mục tiêu:Trình bày

được những diễn biến cơ

bản của NST qua các kì

của nguyên phân

-GV: Cho hs quan sát

Trang 27

tranh phóng to hình

9.3.Sau đó cho hs thực

hiện lệnh  để hoàn thành

nội dung bảng 9.2

-GV: Tóm tắt cho hoàn

chỉnh và yêu cầu hs ghi

bài:

+Quá trình nguyên

phân diễn ra ở kì trung

gian và xãy ra ở 4 kì:

-Kì đầu:NST kép đóng

xoắn,co ngắn và đính vào

các sợi tơ của thoi phân

bào

-Kì giữa:NST kép

đóng xoắn cực đại,xếp

thành hàng ở mặt phẳng

xích đạo của thoi phân

bào

-Kì sau:Từng NST kép

chẻ dọc ở tâm động thành

2 NST đơn phân li về hai

cực của tế bào

-Kì cuối:NST đơn dãn

xoắn dài ra,ở dạng sợi

mảnh dần thành nhiểm

sắc chất

-HS: Quan sáttranh,cùng thảo luận vàghi nội dung của nhómvào bảng 9.2 theo yêucầu của lệnh 

-HS:Ghi bài:

+Quá trình nguyênphân diễn ra ở kì trunggian và xãy ra ở 4 kì:

-Kì đầu:NST kép đóng

xoắn,co ngắn và đính vàocác sợi tơ của thoi phânbào

-Kì giữa:NST kép

đóng xoắn cực đại,xếpthành hàng ở mặt phẳngxích đạo của thoi phânbào

-Kì sau:Từng NST kép

chẻ dọc ở tâm động thành

2 NST đơn phân li về haicực của tế bào

-Kì cuối:NST đơn dãn

xoắn dài ra,ở dạng sợimảnh dần thành nhiểmsắc chất

Hoạt động 3:Ý nghĩa của nguyên phân ( 10 phút).

-GV:Yêu cầu hs

nghiên cứu mục 3 trong

SGK,thảo luận nhóm và

rút ra ý nghĩa của nguyên

phân

-HS:Thảo luận và rút

ra ý nghĩa:

-HS:Ghi bài: bào cơ thể,giúp cho sự+Làm tăng lượng tế

sinh trưởng của mô,cơquan và sự lớn lên của cơthể,giúp phục hồi cácmô,cơ quan bị tổn

thương

+Tạo ra các tế bàomới thay thế các tế bàogià,chết

-Truyền đạt và ổn định

Trang 28

-GV:Nêu lên kết quả

của nguyên phân:

bộ NST đặc trưng củaloài qua các thế hệ tế bàotrong quá trình phát sinhcá thể và ở những loàisinh sản vô tính

+Kết quả: Nguyên

phân là từ một tế bào mẹcho ra hai tế bào con cóbộ NST giống như bộNST tế bào mẹ (2n NST)

3.Củng cố : (3 phút).

-Theo nội dung SGK

4.Dặn do ø: (2 phút).

-Về làm bài tập 2,4,5 (SGK tr.)

+Gợi ý trả lời: 2.Chọn ý (d), 4.Chọn ý (b), 5.Chọn ý (c),

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 29

Tuần :5 -Tiết :10

Bài 10 GIẢM PHÂN

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

-Rèn luyện kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Phát triển tư duy lí luận (phân tích, so sánh)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

1.Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút).

-HS1:Nêu những biến đổi hình thái của NST trong chu kì tế bào

-HS2:Trình bày những diễn biến cơ bản của NST ở các kì ở nguyên phân.-HS3:Nêu ý nghĩa của nguyên phân

2Bài mới:

Hoạt động 1:Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I.( 18 phút).

+Mục tiêu:Tìm hiểu

những diễn biến cơ bản của

NST ở các kì trung gian

giảm phânI và giảm phân

ra 4 kì:

xoắn ,co ngắn, các NSTkép trong cặp tương

Trang 30

đồng tiếp hợp theo dọcvà bắt chéo nhau.

-Kì giữa:Các cặp

NST tương đồng tậptrung và xếp song songthành hai hàng ở mặtphẳng xích đạo của thoiphân bào

-Kì sau: Các cặp

NST kép tương đồngphân li độc lập với nhauvề hai cực của tế bào

-Kì cuối:Các NST

kép nằm trong 2 nhânmới được tạo thành vớisố lượng là bộ đơn bội

Hoạt động 2:Những biến đổi cơ bản của NST trong giảm phân II (18 phút).

-GV:Yêu cầu hs quan

sát tranh phóng to hình 10

SGK và thực hiện lệnh  để

hoàn thành bảng 10 SGK

-GV:Yêu cầu hs rút ra

kết quả qua hai lần giảm

phân

-HS:Từng nhóm thảoluận dựa vào tranhphóng to và kiến thứcSGK.Từng nhóm đưa rakết quả

-HS:Ghi bài:

-HS:Từng nhóm thảoluận và đưa ra kết quả

-Kì giữa: NST kép

xếp thành một hàng ởmât phẳng xích đạo củathoi phân bào

Trang 31

và ghi bài theo nội dungđúng.

3.Củng cố : (3 phút).

-GV:Nhắc lại kết quả qua hai lần giảm phân

4.Dặn dò : ( 1 phút).

-Về học bài và xem trước bài mới

*Trò chơi ô chữ:Kiến thức nguyên phân và giảm phân.

+Gợi ý:Hàng ngang.

1.Có 11 ô chữ:Trong nguyên phân kì nầy gọi là giai đoạn chuẩn bị

2.Có 6 ô chữ :NST xếp trên mặt phẳng xích đạo thoi vô sắc ở kì nầy

3.Có 6 ô chữ:Tên gọi của giai đoạn cuối cùng trong nguyên phẫn

4.Có 11 ô chữ:Ngành học nghiên cứu về các hiện tượng di truyền của sinhvật

5.Có 10 ô chữ:Hình thức phân bào xãy ra ở tế bào sinh dưỡng

6.Có 7 ô chữ:Tên gọi của trung thể con sau khi được tách ra do nhân đôi củatrung thể

7.Có 6 ô chữ:Hoạt động của các NST ở kì sau của nguyên phân

8.Có 9 ô chữ:Hoạt động của các NST ở giai đoạn chuẩn bị của phân bào.9.Có 4 ô chữ:Đây là thành phần của tế bào biến mất vào kì trung gian vàxuát hiện lại ở kì cuối

10.Có 9 ô chữ:Là thành phần của tế bào sẽ tiến hành tạo vách ngăn phânchia tế bào mẹ thành hai tế bào con vào kì cuối

+Gợi ý từ chìa khóa: Có 10 ô chữ:Là giai đoạn nguyên nhiểm

Ô CHỮ

Trang 33

Tuần :6 -Tiết :11

Bài 11 PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-trình bày được quá trình phát sinh giao tử ở động vật

-Nêu được những điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinhgiao tử đục và giao tữ cái

-Phân tích được ý nghĩa của quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt

di truyền và biến dị

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Phát triển tư duy lí luận (phân tích, so sánh)

C.TIẾN TRÍNH TIẾT DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút).

-HS1:Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân

-HS2:Nêu diễn biến các kì trong giảm phân I và giảm phân II

2.Bài mới:

Hoạt động 1:Sự phát sinh giao tử (17 phút).

+Mục tiêu:

-Trình bày được quá

trình phát sinh giao tử

-Nêu được những

điểm giống vàkhác

nhau giữa quá trình

phát sinh giao tử

-GV: Diễn giải khái

niệm giao tử và cho hs

ghi:

+Giao tử là những tế

bào sinh dục đơn bội

-HS: Thực hiệntheo yêu cầu của GV,từng nhóm thảo luậnđể có kết quả trìnhbày trước lớp cho cácnhóm khác nhận xét

Trang 34

(n) được tạo ra từ sự

giảm phân của tế bào

sinh giao tử và có khả

năng tạo ra hợp tử

-GV:Cho hs quan sát

tranh phóng to hình 11

SGK,yêu cầu so sánh

sự tạo noãn và sự thụ

tinh

-GV:Yêu cầu hs xác

định những điểm giống

nhau và khác nhau cơ

bản giữa hai quá trình

phát sinh giao tử đực và

-Noãn và tinh bào bậc 1đều thực hiện giảm phân đểcho giao tử

b.Sự khác nhau:

-Nguyên phân tạo ra nguyên

bào

-Qua 2 lần phân bào phát triển

thành 4 tinh trùng có khả năng kết

hợp với trứng để thụ tinh

-Nguyên phân tạo ra noãn nguyênbào

-Qua 2 lần giảm phân tạo thành 1 trứngcó kích thước lớn có khả năng thụ tinh

Hoạt động 2: Thụ tinh ( 15 phút).

+Mục tiêu:Xác định

được bản chất của quá

trình thụ tinh

-GV:Tái hiện lại

kiến thức bài 5 ( Quy

luật phân li độc lập) để

đưa ra:Neếu sự thụ tinh

có tính chọn lọc sẽ cho

kết quả như thế nào?

-GV:Nhận xét sau

đó cho hs ghi bài

-HS :Suy nghĩ vàrút ra:

+Do sự phân liđộc lập các NSTtương đồng trong quátrình giảm phân đãtạo nên các giao tửkhác nhau về nguồngốc NST.Sự kết hợpngẩu nhiên của cácgiao tử đã tạo nêncác hợp tử chứa cáctổ hợp NST khácnhau về nguồn gốc

-Thụ tinh là sự kết hợp giữagiao tử đực với giao tử cái đểtạo thành hợp tử

-Sự thụ tinh là sự kết hợp 2bộ NST đơn bội trong giao tửđực và giao tử cái tạo thành bộNST lưỡng bội

Hoạt động 3:Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh ( 5phút).

-Yêu cầu hs nghiên

cứu mục 3 (SGK) để

Trang 35

rút ra ý nghĩa của giảm

phân và thụ tinh

-GV:Nêu lên một số

ví dụ và sau đó cho hs

ghi bài

-HS:Yhảo luận và

trưng của các loài sinh sản hữutính qu các thế hệ

+Tạo ra nguồn biến dị tổhợp phong phú cho chọn giốngvà tiền hóa

3.Củng cố: ( 2 phút).

-GV:Dùng câu hỏi SGK củng cố lại kiến thức của hs

4.Dặn dò: ( 1 phút).

-Các em về làm bài tập số 4 và 5

+Gợi ý đáp án:

-Câu 4: Chọn ý (c).

-Câu 5:Các tổ hợp NST trong các giao tử AB,Ab,aB,ab trong các hợp tử:

Trang 36

Tuần :6 -Tiết :12

Bài 12 CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Mô tả được mô số đặc điểm của NST giới tính

-Trình bày được cơ chế NST xác định được giới tính ở người

-Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong vàngoài đến sự phân hóa giới tính

2.Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Phát triển tư duy lí luận (phân tích, so sánh)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút).

-HS1:trình bày quá trình phát sinh giao tử ở động vật ?

-HS2:Giải thích vì sao bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính lạiđược duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thề?

2.Bài mới:

-Mở bài:Sự phối hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đảm bảo duy trì ổn

định bộ NST của loài qua các thế hệ Cơ chế nào xác giới tính của loài.

Hoạt động 1:Nhiễm sắc thể giới tính ( 13 phút).

+Mục tiêu:Trình bày

được một số đặc điểm của

NST giới tính

-GV:Cho hs quan sát

hình 12.1 SGK.Yêu cầu hs

cho biết trong tế bào lưỡng

bội có bao nhiêu cặp NST

thường?Và bao nhiêu cặp

NST giới tính?

-HS:

+Có 22 cặp NSTthường

-Kí hiệu :A

+Có 1 cặp NST giới

Trang 37

-Cho biết kí hiệu NST

giới tính và NST thường?

-GV:Nhận xét và cho hs

ghi bài

tính

+Kí hiệu:

-Giới tính XX ở nữ

-Giới tính XY ở nam

-Trong tế bào lưỡngbội (2n)

+ Các NST thường(A) luôn sắp xếp thànhcác cặp tương đồng.,cònmột NST giới tính có thểtương đồng ( XX ở giớitính cái) và một NSTkhông tương đồng ( XY

ở giói tính đực)

-Ví dụ:Ở ngừoi có :

+22 cặp NST thườngAA

+1 cặp NST giới tính( XX giới nữ và XY ởnam)

Hoạt động 2:Cơ chế NST giới tính (15 phút).

+Mục tiêu:Tìm hiểu cơ

chế NST xác định giới tính

và tỉ lệ giới tính

-GV:Cho hs quan sát

-GV:Cho hs ghi bài

-GV:Cho hs ghi ví dụ

-HS:Quan sát vàphân tích từng hình đểrút ra kết quả

+Qua giảm phân:

-Ở mẹ cho ra mộtloại trứng 22A+X

-Ở bố cho ra hai loạitinh trùng 22A+X và22A+Y

-HS:

+Tỉ lệ đực cái xấp xỉ1:1 (do 2 loại tinh trùngmang X và mang Yđược tạo ra với tỉ lệngang nhau

+Qua giảm phân:-Ở mẹ cho ra mộtloại trứng 22A+X

-Ở bố cho ra hai loạitinh trùng 22A+X và22A+Y

+Tỉ lệ đực cái xấp xỉ1:1 (do 2 loại tinh trùngmang X và mang Yđược tạo ra với tỉ lệngang nhau

+Ví dụ:

Trang 38

-HS: Cho ví dụ minhhọa và ghi bài.

-Sơ đồ minh họa:P:♀: XX x ♂: XY

GP: X X , Y

F1: XX(cá thể cái),

XY (cá thể đực)

Hoạt động 3:Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính ( 7 phút).

-GV:Diễn giải cơ sở

phân hóa giới tính:

+Tác động của hoocmon

sinh dục

+Điều kiện của môi

trường ngoài

-GV:Giới thiệu một số

thực nghiệm điều chỉnh cá

thể đực và cá thể cái

-GV:Mặt khác GV có

thể đề cặp đến những

nghiên cứu xác định bváo

thai sẽ là con trai hoặc con

gái từ những giai đoạn sớm

hay việc điều khiển sinh

con trai hay con gái.Tuy

nhiên,cũng cần phân tích

những hạn chế của vấn đề

nầy

-HS: Cho ví dụ minh

Về làm câu hỏi số 2 và câu 5 (SGK) ( 1 phút)

*Trò chơi ô chữ: Kiến thức cơ chế xác định giới tính.

+Gợi ý: Hàng ngang:

1.Có 14 ô chữ:Yếu tố ảnh hưởng đến giới tính nhưng không phải là hoocmôn.2.Có 14 ô chữ:Yếu tố của môi trường trong ảnh hưởng đến sự phát triển giớitính cơ thể

3.Có 7 ô chữ:Loài cây mà trồng trong điều kiện ánh sáng yếu thì hoa đựcgiảm

4.Có 9 ô chữ:Từ dùng để chỉ hai NST giống nhau về hình dạng và kích thước.5.Có 10 ô chữ:Từ dùng để gọi giới để tạo ra một loại giao tử trong giảmphân

6.Có 7 ô chữ:Giới mang cặp NST giới tính XY ở lớp thú

Trang 39

7.Có 8 ô chữ:Từ dùng để giới tạo ra hai loại giao tử khác nhau trong giảmphân.

8.Có 11 ô chữ:Loại hoocmôn sinh dục đực được tiết từ tinh hoàn

9.Có 8 ô chữ:Yếu tố qui định bởi NST giới tính.l

10.Có 6 ô chữ:Loài cá khi được tác động bởi hoocmôn Mêtyltestosterôn thìgiới cái có thể biến đổi kiểu hình thành giới đực

11.Có 10 ô chữ:Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính qui định

*Hàng dọc có 11 ô chữ: Là yếu tố quyết định xác định tính đực –cái của loài +Gợi ý kết quả:

1.Môi trường ngoài

2.Hoocmôn sinh dục

11.Máu khó đông

*Hàng dọc:NST giới

2 1

Trang 40

Tuần :7 -Tiết :13

Bài 13 DI TUYỀN LIÊN KẾT

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

Líp TiÕt Ngày d¹y SÜ sè

Líp TiÕt Ngày dạy SÜ sè

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Hiểu được những ưu thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu của ditruyền

-Mô tả và giải thích yhí nghiệm của Menđen

-Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết,đặc biệt trong chọn giống

2.Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

-Phát triển tư duy thực nghiệm quy nạp

1.KiĨm tra bµi cị:.

-HS1:Trình bày cơ chế sinh con trai,con gái ở người.Quan niệm cho rằng ngườimẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai?

-HS2:Tại sao cấu trúc dân số,tỉ lệ nam : nữ xấp xỉ 1 : 1?

2.Bài mới:

-Mở bài:GV thông báo cho hs vì sao Moocgan lại chọn ruồi giấm làm đối tượng nghiên

cứu.

Hoạt động 1:Thí nghiệm của Moocgan ( 26phút).

+Mục tiêu:Mô tả và

giải thích được thí nghiệm

của Moocgan

-GV:Thông báo ruồi

giấm là đối tượng nghiên

cứu thuận lợi cho di truyền

học

-GV:Trình bày thí

nghiệm của Moocgan và

yêu cầu hs quan sát hình 13

SGK và phân tích hình.Sau

đó thực hiệnh lệnh  SGK

-HS:Trả lời, cácnhóm khác nhận xétvà bổ sung +♂F 1lai với ruồi cái

thân đen là phép lai phântích vì:

-Lai giữa cá thể mangkiểu hình trội với cá thểmang kiểu hình lặn

+Mục đích lai phân

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   2.3   để   giải   thích   thí - sinh hoc 9 mau moi
nh 2.3 để giải thích thí (Trang 5)
Bảng   8   và   nhận   xét:Số - sinh hoc 9 mau moi
ng 8 và nhận xét:Số (Trang 23)
Hình 12.2 (SGK) phaân tích - sinh hoc 9 mau moi
Hình 12.2 (SGK) phaân tích (Trang 37)
Bảng 17 (so sánh ARN - sinh hoc 9 mau moi
Bảng 17 (so sánh ARN (Trang 52)
Hình 19.1 và cùng thảo luận - sinh hoc 9 mau moi
Hình 19.1 và cùng thảo luận (Trang 59)
Hình 15 trong SGK vào vỡ - sinh hoc 9 mau moi
Hình 15 trong SGK vào vỡ (Trang 62)
Hình   thành   đột   biến   cấu - sinh hoc 9 mau moi
nh thành đột biến cấu (Trang 70)
Hình 23.2 SGK và gợi ý để - sinh hoc 9 mau moi
Hình 23.2 SGK và gợi ý để (Trang 75)
Hình thành thể đa bội do rối - sinh hoc 9 mau moi
Hình th ành thể đa bội do rối (Trang 78)
Hình   của   một   gen   phụ - sinh hoc 9 mau moi
nh của một gen phụ (Trang 81)
Bảng 30.1  thảo luận vấn - sinh hoc 9 mau moi
Bảng 30.1  thảo luận vấn (Trang 97)
Bảng 40 : Tính trạng nổi bậc của giống cây trồng - sinh hoc 9 mau moi
Bảng 40 Tính trạng nổi bậc của giống cây trồng (Trang 134)
Hình thái và sinh lí của cây như thế nào ? - sinh hoc 9 mau moi
Hình th ái và sinh lí của cây như thế nào ? (Trang 140)
Hình đó ? - sinh hoc 9 mau moi
nh đó ? (Trang 179)
Bảng SGK - sinh hoc 9 mau moi
ng SGK (Trang 201)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w