1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm ôn tập sinh 12

30 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm ôn tập sinh 12 tham khảo

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

PHẦN CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DI

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Quá trình giải mã kết thúc khi

A Ribôxom rời khỏi mARN trở về trạng thái tợ do.

B Ribôxôm tiếp xúc với codon AUG trên mARN.

C Ribôxom tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.

D Ribôxom gắn với axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.

Câu 2: Các prôtêin có vai trò xúc tác phản ứng sinh học được gọi là:

A Phitôhoomon. B Hoocmon. C Enzim. D Côenzim.

Câu 3: Trong 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc không mã hoá cho axit amin là:

Câu 4: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

A Màng nhân. B Nhân. C Tế bào chất. D Nhân con.

Câu 5: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Ôkazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối, đó là enzim:

Câu 6: Phân tử ADN dài 408 nm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự

do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:

Câu 7: Mã di truyền là:

A Mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một axit amin.

B Mã bộ ba, tức cứ ba nuclêôtit xác định một axit amin.

C Mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một axit amin.

D Mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một axit amin.

Câu 8: Tính phổ biến của mã di truyền thể hiện là:

A Một bộ mã di truyền chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

B Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

C Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

D Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

Câu 9: Một gen có chiều dài phân tử là 10200Ǻ, số lượng nuclêôtit loại A chiếm 30%, số liên kết hiđrô có trong gen là:

Trang 2

C Mất một hay một số cặp nuclêôtit.

D Cả B và C.

Câu 11: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong tổng hợp prôtêin là:

Câu 12: Tính thoái hoá của mã di truyền là:

A Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

B Một bộ mã di truyền chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

C Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

D Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

Câu 13: Đột biến NST bao gồm các dạng.

A Lệch bội và đa bội.

B Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST.

C Đa bội chẵn và đa bội lẻ.

D Thêm đoạn và đảo đoạn NST.

Câu 14: Trong quá trình nhân đôi ADN enzim ADN pôlimeraza di chuyển theo chiều:

A 5’ > 3’ và cùng chiều với mạch khuôn.

B Ngấu nhiên.

C 3’ > 5’ và ngược chiều với mạch khuôn.

D 5’ > 3’ và ngược chiều với chiều mã mạch khuôn.

Câu 15: Vùng kết thúc của gen có chức năng.

A Mang thông tin mã hoá các axit amin.

B Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.

C Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

D Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

Câu 16: Phiên mã là quá trình tổng hợp lên phân tử :

Câu 17: Vùng mã hoá của gen có chức năng.

A Mang thông tin mã hoá các axit amin.

B Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

C Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

D Mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba kết thúc.

Câu 18: Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

A Mã di truyền. B Bộ ba mã hoá. C Gen. D Bộ ba đối mã.

Câu 19: ARN là hệ gen của

A Một số loại virut. B Ở tất cả các tế bào nhân sơ.

Câu 20: Dịch mã là quá trình tổng hợp lên phân tử.

Câu 21: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là

AGXTTAGXA.

Trang 3

A TXGAATXGT. B AGXUUAGXA.

Câu 22: Mã di truyền có đặc điểm là:

A Mang tính thoái hoá. B Có tính phổ biến.

C Có tính đặc hiệu. D Cả A, B và C.

Câu 23: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất.

A Mất đoạn. B Chuyển đoạn. C Lặp đoạn. D Đảo đoạn.

Câu 24: Vùng điều hoà của gen có chức năng

A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

B Mang thông tin mã hoá các axit amin.

C Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.

D Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

Câu 25: Vai trò của en zim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A Tháo xoắn phân tử ADN.

B Lắp ráp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN.

C Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.

D Cả A, B và C.

Câu 26: Cấu trúc ôpêron ở tế bào nhân sơ bao gồm

A Vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc: gen Z- gen Y- gen A.

B Gen điều hoà, vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc.

C Vùng điều hoà, các gen cấu trúc.

D Vùng vận hành, các gen cấu trúc.

Câu 27: Hoá chất Cônsixin có tác dụng :

A Ngăn cản qúa trình nguyên phân.

B Ngăn cản quá trình giảm phân.

C Ngăn cản sự hình thành của màng nhân và nhân con.

D Ngăn cản sự hình thành của thoi vô sắc.

Câu 28: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST dạng nào xảy ra ở ruồi giấm là cho mắt lồi trở thành mắt dẹt

C Chuyển đoạn lớn. D Đảo đoạn.

Câu 29: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48 số lượng NST trong thể một nhiễm và trong cơ thể tứ bội là:

A 48 và 69. B 48 và 96. C 47 và 96. D 49 và 68.

Câu 30: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen ?

A Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2. B Từ mạch mang mã gốc.

Trang 4

A Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

B Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

C Mỗi loài có một bộ mã di truyền riêng.

D Một bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin.

Câu 33: Loại ARN nào sau đây mang anti codon

Câu 34: Đâu là khái niệm về đột biến.

A Những biến đổi có khẳ năng di truyền trong thông tin di truyền.

B Hiện tượng tái tổ hợp di truyền.

C Là những biến đổi bình thường, nhưng không phải luôn có lợi ch sự phát triển của

co thể mang nó.

D Phiên mã sai mã di truyền.

Câu 35: Trong cơ chế điều hoà của ôpêron Lac vai trò của gen điều hoà R là:

A Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

B Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hành.

C Gắn với prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

D Tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hoà.

Câu 36: Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống ?

C Chuyển đoạn nhỏ. D Mất đoạn.

Câu 37: Hai nhà khoa học Pháp nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà qua opêron ở vi khuẩn đường ruột và đã được giải thưởng Noben về công trình này.

A Jacôp và Paxtơ. B Jacôp và Mônô. C Paxtơ và Linê. D Mônô và Paxtơ.

Câu 38: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu

A Nhân tế bào. B Ribôxôm. C Ti thể, D Tế bào chất.

Câu 39: Các mã bộ ba khác nhau ở

A Số lượng các nuclêôtit. B Thành phần các nuclêôtit.

C Trình tự các nuclêôtit. D Cả A, B và C.

Câu 40: Trên một mạch khuân của phân tử ADN có số nuclêôtit như sau: A = 80, G

= 140, X = 60, T = 60 Sau một lần nhân đôi đòi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?

A A = T = 140, G = X = 200. B A = T = 150, G = X = 140.

C A = T =90, G = X = 200. D A = T = 200, G = X = 90.

- HẾT

Trang 5

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM PHẦN CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 232

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một tế bào có kiểu gen AB

ab Dd khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại trứng?

Câu 2: Nội dung chủ yếu của quy luật phân li độc lập là:

A Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F2 là (3 + n)n

B Ở F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3:1

C Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền

riêng rẽ củ mỗi cặp tính trạng

D Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào vặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các

cặp tính trạng phụ thuộc vào nhau

Câu 3: Lai phân tích là phép lai

A Giữa cơ thể mang tính trạng tương phản với cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu

gen

B Giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.

C Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lăn tương phản để kiểm tra

kiểu gen

D Giữa hai cơ thể có tính trạng tương phản.

Câu 4: Ở một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa trắng

thuần chủng được F1 hoàn toàn màu hồng Khi cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu được tỉ lệ: 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi : 6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là:

A Phân li độc lập.

B Tương tác cộng gộp giữa các gen không alen.

C Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.

D Tương tác át chế giữa các gen không alen.

Câu 5: Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm.

A Các gen trên cùng một NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành

nhóm gen liên kết

B Khoảng cách giữa các gen càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao.

C Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, hai gen tương ứng trên một cặp NST

tương đồng có thể đổi chỗ cho nhau

D Cả B và C.

Câu 6: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

A ♀Aa x ♂aa B ♀AA x ♂AA C ♀aa x ♂aa D ♀AA x ♂aa.

Câu 7: Khi cho cây hoa đỏ lai với cây hoa màu trắng được F1 toàn hoa màu đỏ Cho rằng mỗi gen quy định môt tính trạng Kết luận nào có thể được rút ra từ kết quả phép lai này

A Đỏ là tính trạng trội hoàn toàn B F1 di hợp tử

Trang 6

Câu 8: Một tế bào có kiểu gen AB

ab DdEe khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại tinh

trùng?

Câu 9: Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Men Đen là:

Câu 10: Loại tế bào nào sau đây có chứa NST giới tính ?

A Tế bào sinh dục sơ khai B Giao tử.

Câu 11: Dòng thuần về một tính trạng là:

A Dòng có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu không phân li có

kiểu hình giống bố mẹ

B Đồng hợp về kiểu gen và đồng nhất về kiểu hình.

C Dòng luôn có kiểu gen đồng hợp trội.

D Cả A và B.

Câu 12: Ở loài giao phối, cơ sở vật chất chủ yếu quy định tính trạng của mỗi cá thể là:

A Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng B Tổ hợp NST trong nhân của hợp tử.

C Bộ NST trong tế bào sinh dục D Nhân của giao tử.

Câu 13: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:

A Sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường.

B Sự phân li, tổ hợp củ NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp củ các gen quy định tính

trạng giới tính

C Các gen quy định thường nằm trên NST giới tính.

D Sự phân li, tổ hợp của cặp NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen quy định

tính trạng thường nằm trên NST giới tính

Câu 14: Phương pháp nghiên cứu của MenĐen gồm các nội dung:

1 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

2 Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3.

3 Tiến hành thí nghiệm chứng minh

4 Tạo dòng thuần bằng tự thụ phấn

Trình tự đúng các bước thí nghiệm là:

A 4 > 3 > 2 > 1 B 4 > 1 > 2 > 3 C 4 > 2 > 1 > 3 D 4 > 2 > 3 > 1 Câu 15: Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định,

người ta sử dụng phương pháp

A Lai thuận nghịch B Lai phân tích C Lai gần D Lai xa.

Câu 16: Khi cho F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào ?

A 1/4 giống ông : 2/4 giống F1 : 1/4 giống bà

B ¾ giống ông hoặc bà và giống bố mẹ : ¼ giống bên còn lại của ông hoặc bà.

C 3/4 giống ông : 1/4 giống bà.

D ¾ giống bà : ¼ giống ông.

Câu 17: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do:

A Đột biến bạch tạng do gen trong nhân.

B Đột biến bạch tạng do gen trong ti thể.

C Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp.

D Đột biến bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh.

Câu 18: Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây ?

A Gen trội trên NST thường.

Trang 7

B Gen trên NST Y. C Gen lặn trên NST X.

C Gen lặn trên NST thường.

Câu 19: Ở chim, bướm, NST giới tính của cá thể đực thuộc dạng.

Câu 20: Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính quy định.

Câu 21: Dấu hiệu đặc trưng để phân biệt gen di truyền trên NST giới tính Y là

A Không phân biệt được gen trội hay gen lặn B Luôn di truyền theo dòng bố.

C Được di truyền ở giới dị giao tử D Chỉ được biểu hiện ở con đực.

Câu 22: Dạng biến dị nào sau đây là thường biến ?

A Bệnh máu khó đông ở người.

B Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét.

C Bệnh mù màu ở người.

D Bệnh dính ngón tay số 2 và số 3 ở người.

Câu 23: Khi lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, Men

Đen đã phát hiện được gì ở thế hệ con

A Chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ.

B Luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.

C Biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ.

D Luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

Câu 24: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen

liên kết hoàn toàn Kiểu gen AaBD

bd khi lai phân tich sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là:

A 3: 3: 1: 1 B 1: 1: 1 :1 C 3 : 1 D 1: 2: 1.

Câu 25: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Men Đen là:

A Sự nhân đôi, phân đôi của các NST trong giảm phân.

B Sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

C Sự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của quá

trình giảm phân

D Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân li độc lập của các gen

tương ứng) tạo các giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

Câu 26: Tính trạng do một cặp alen có quan hệ trội - lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân

li ở F2 được biểu hiện như thế nào ?

A 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn B 100% trung gian.

C 2 trội : 1 trung gian : 2 lặn D 3 trội : 1 lặn.

Câu 27: Yếu tố “giống” trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đây ?

A Kiểu gen B Năng suất C Môi trường D Kiểu hình.

Câu 28: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây ?

A Gen trên NST thường B Gen trong tế bào chất.

Câu 29: Phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

A ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb B ♀AA x ♂aa và ♀Aa x ♂aa.

C ♀AABB x ♂aabb và ♀aabb x ♂AABB D ♀Aa x ♂aa và ♀aa x ♂AA.

Câu 30: Ý nghĩa của hoán vị gen là:

A Làm tăng các biến dị tổ hợp.

B Các gen quý năm trên các NST khác nhau có thể tổ hợp với nhau thành nhóm gen liên

kết mới

Trang 8

C Ứng dụng lập bản đồ di truyền.

D Cả A, B và C.

Câu 31: Khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2, Men đen đã nhận biết được điều gì ?

A 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau

B F2 có kiểu hình giống P hoặc có kiểu gen giống F1

C 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P : 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1

D 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P : 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1

Câu 32: Khi cho P di hợp tử về 2 cặp gen không alen (mỗi gen quy định một tính trạng) lai

phân tich Tần số hoán vị gen được tính băng

A Phần trăm số cá thể có kiểu hình trội.

B Phần trăm số cá thể có kiểu hình khác P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân

tích

C Phần trăm số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

D Phần trăm số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai

phân tích

Câu 33: Ý nghĩa của liên kết gen là:

A Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.

B Hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

C Làm tăng các biến din tổ hợp.

D Cả A và B.

Câu 34: Sự hình thành các tính trạng giới tính trong đời cá thể chịu sự chi phối của yếu tố

nào ?

A Do NST mang gen quy định tính trạng.

B Ảnh hưởng của môi trường và các hoocmon sinh dục.

C Sự tổ hợp của NST giới tính trong thụ tinh.

D Cả A, B và C

Câu 35: Trong trường hợp trội không hoàn toàn Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai là:

A 1: 2: 1 và 3 : 1 B 3: 1 và 3: 1 C 1: 2:1 và 1: 2: 1 D 3: 1 và 1: 2 : 1.

Câu 36: Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là gì ?

A Có thể sớm phân biệt được cá thể đực, cái nhờ các gen quy định tính trạng thường liên

kết với giới tính

B Giải thích được một số bệnh, tật di truyền liên quan đến NST giới tính như bệnh mù

màu, bệnh, máu khó đông

C Chủ ý sinh con theo ý muốn.

D Cả A và B.

Câu 37: Thường biến là gì ?

A Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen.

B Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen.

C Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình.

D Là nhứng biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường.

Câu 38: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:

A Các cặp gen quy định tính trạng phải năm trên các cặp NST khác nhau.

B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

C Số lượng cá thể phải đủ lớn.

D Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.

Câu 39: Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số giao tử là

Trang 9

Câu 40: Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây ?

A Tấn số hoán vị gen để suy ra khoảng cách giữa các gen trên NST.

B Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2

C Đột biến chuyển đoạn để suy ra ra vị trí của các gen liên kết.

D Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.

- HẾT

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III, IV, V

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 009

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hácđi – Vanbéc là gì ?

A Quần thể đủ lớn và có sự giao phối ngẫu nhiên.

B Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên.

C Không có sự di chuyển gen giữa các quần thể lân cận cùng loài.

Câu 3: Trong lai tế bào, nuôi cấy 2 dòng tế bào xôma khác loài trong cùng một môi trường

dinh dưỡng, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành tế bào lai chứa bộ gen của hai loài bố,

mẹ Từ đây phát triển thành cây lai thể đột biến là

Câu 4: Một khu vườn thí nghiệm trồng 50 cây ớt chuông có 25 cây có kiểu gen dị hợp, số

cây còn lại có kiểu gen đồng hợp trội Cho các cây tự thụ phấn bắt buộc liên tiếp thì đến thế

hệ F4 tỉ lệ các kiểu gen là bao nhiêu?

A 73,3475% AA : 3,125% Aa : 23,4375% aa.

B 98,4375% AA : 1,5625% Aa : 0% aa.

C 25% AA : 50% Aa : 25% aa.

D 49,21875% AA : 1,5625% Aa : 49,21875% aa.

Câu 5: Enzim giới hạn (Restrictaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?

A Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận.

B Nối đoạn gen cho vào plasmit.

C Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định.

D Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định.

Câu 6: Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường quy định Bố mẹ có

kiểu gen dị hợp thì xác suất con sinh ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ

Câu 7: Làm thế nào để phân biệt được việc chuyển phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào thể

nhận đã thành công?

Trang 10

A Dùng CaCl2 Làm dãn màng tế bào hoặc xung điện.

B Chọn thể chuyền có các dấu chuẩn dễ nhận biết.

C Dùng xung điện làm thay đổi tính thấm của mang sinh chất.

D Dùng phương pháp đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ.

Câu 8: Dạng đột biến nào dưới đây là rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những

giống năng xuất cao, phẩm chất tốt hoặc không hạt

A Đột biến lệch bội B Đột biến chuyển đoạn gen.

Câu 9: Trong chuẩn đoán trước khi sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo sát

A Tế bào thai bong ra trong nước ối B Tế bào tử cung của người mẹ.

C Tính chất của nước ối D Cả A và B.

Câu 10: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì?

A Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào nhận.

B Là đoạn ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit.

C Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn.

D Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn.

Câu 11: Vai trò của thể thực khuẩn trong kĩ thuật chuyển gen là:

A Tế bào cho B Tế bào nhận C Thể truyền D Enzim cắt nối.

Câu 12: Điều nào dưới đây nói về quần thể ngẫu phối là không đúng ?

A Các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản và khác nhau về nhiều chi

tiết

B Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình.

C Quá trình giao phối là nguyên nhân dẫn tới sự đa hình về kiểu gen.

D Các cá thể khác nhau trong cùng một loài không thể giao phối với nhau.

Câu 13: Nếu quần thể ban đầu có 100% số cá thể có kiểu gen dị hợp thì sau n thế hệ tỉ lệ

kiểu gen dị hợp còn lại trong quần thể sẽ là:

Câu 14: Bệnh nào sau đây là do lệch bội NST thường gây lên ?

A Bệnh đao B Bệnh Claiphentơ C Bệnh ung thư máu.D Bệnh tớcnơ.

Câu 15: Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m trên NST giới tính X quy định, alen

trội tương ứng M quy định phân biệt màu rõ, NST Y không mang gen tương ứng Trong một gia đình, bố mẹ đều phân biệt màu rõ sinh được cô con gái mang gen dị hợp về bệnh này, Kiểu gen của bố mẹ là:

A XMXM x XMY B XMXm x XMY C XMXM x XmY D XmXm x XMY

Câu 16: Hãy chọn một cây thích hợp trong số loài cây dưới đây để có thể áp dụng chất

cônsixin nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao

A Cây ngô B Cây củ cải đường C Cây đậu tương D Cây lúa.

Câu 17: Quần thể ngẫu phối được xem là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự

nhiên vì?

A Mỗi quần thể chiếm một khoảng không gian xác định Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự

do giữa các cá thể trong cùng một quần thể và cách li tương đối với các cá thể thuộc quần thể khác

B Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể

C Sự giao phối trong nội bộ quần thể xảy ra không thường xuyên.

D Mỗi quần thể có số lượng cá thể ổn định tương đối qua các thế hệ.

Câu 18: Trong quần thể ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau vì

A Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng B Tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp tăng.

C Tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng D Tần số đột biến tăng.

Trang 11

Câu 19: Trong một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen alen là D và d, biết tỉ lệ của gen d là 20%

thì cấu trúc di truyền của quần thể là

A 0,32DD + 0,64Dd + 0,04dd B 0,04DD + 0,32Dd + 0,64dd.

C 0,25DD + 0,50Dd + 0,25dd D 0,64DD + 0,32Dd + 0,04dd.

Câu 20: Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen di hợp Aa là 0,40 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn

thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu ?

Câu 21: Cấu trúc di truyền của một quần thể thực vật tự thụ phấn như sau: 0,5 AA : 0,5 aa

Giả sử, quá trình đột biến và chon lọc không đáng kể thì thành phần kiểu gen của quần thể sau 4 thế hệ là:

A 25% AA : 50% aa : 25% Aa B 50% AA : 50% aa

C 25% AA : 50% Aa : 25% aa D 50% AA : 50% Aa.

Câu 22: Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng

quan trọng của:

A Công nghệ sinh học B Kĩ thuật vi sinh.

Câu 23: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy ở

A Loài sinh sản hữu tính B Loài sinh sản sinh dưỡng.

C Quần thể giao phối D Quần thể tự phối.

Câu 24: Trường hợp nào sau đây không được coi là sinh vật đã bị biến đổi gen ?

A Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.

B Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Petunia.

C Bò tạo ra nhiểu hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.

D Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

Câu 25: Ứng dụng quan trọng của định luật Hacđi – Vanbec là:

A Trong quần thể sinh sản hữu tính thường xuyên xảy ra quá trình biến dị.

B Tần số alen của một gen trong quần thể có xu hướng duy trì không đổi qua các thế hệ.

C Biết số cá thể mang kiểu hình lặn trong một quần thể cân bằng di truyền có thể tính

được tần số các alen và tần số các kiểu gen

D Mặt ổn định của quần thể ngẫu phối cũng có ý nghĩa quan trọng như mặt biến đổi trong

sự tiến hoá

Câu 26: Enzim nối (Ligaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?

A Nối đoạn gen của tế bào cho vào plasmit tạo thành phân tử ADN tái tổ hợp.

B Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định.

C Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định.

D Nối và chuyển đoạn ADN lai vào tế bào lai.

Câu 27: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể

được áp dụng đẻ nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm được gọi là phương pháp:

A Nhân giống đột biến B Kĩ thuật chuyển phôi.

Câu 28: Chất cônsixi ngăn cản sự hình thành của thoi phân bào nên thường dùng để gây đột

Trang 12

A tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.

B Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

C Ngày càng đa dạng, phong phú về kiểu gen.

D Ngày càng ổn định về kiểu gen.

Câu 31: Sơ đồ thể hiện quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gay đột biến bao gồm các

bước

I Cho tự thụ phấn hoặc lai gần để tạo ra các giống thuần chủng

II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

III Xử lí mẫu vật bằng các tác nhân đột biến

IV Tạo dòng thuần

Thứ tự đúng sẽ là:

A I  IV  II B III  II  IV C II  III  IV D IV  III  II.

Câu 32: Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hácđi –

Vanbec ?

A không xảy ra CLTN, không có hiện tượng di nhập gen.

B Quần thể đủ lớn, xảy ra giao phối tự do giữa các cá thể.

C Không phát sinh đột biến.

D Các kiểu gen khác nhau có sức sống khác nhau.

Câu 33: Kĩ thuật chuyển gen đã ứng dụng kĩ thuật nào sau đây ?

A Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp B Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo.

C Kĩ thuật xử lí enzim D Kĩ thuật xử lí màng tế bào.

Câu 34: Định luật Hácđi – Vanbec phản ánh điều gì?

A Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối.

B Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể.

C Sự không ổn định của các alen trong quần thể.

D Sự biến động của tần số các alen trong quần thể.

Câu 35: Trong một quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3. thì sự giao phối sẽ tạo ra

A 4 tổ hợp kiểu gen B 8 tổ hợp kiểu gen C 6 tổ hợp kiểu gen D 10 tổ hợp kiểu gen Câu 36: Người chồng có nhóm máu B và người vợ có nhóm máu A có thể có con thuộc các

nhóm máu nào

A Chỉ có nhóm máu A hoặc nhóm máu B B Chỉ có nhóm máu AB.

C Có nhóm máu AB hoặc nhóm máu O D Có nhóm máu A, B, AB hoặc O.

Câu 37: Bệnh bạch tạng ở người do một gen lặn b trên NST thường Trong một quần thể có tỉ

lệ người bị bạch tạng (bb) khoảng 0,00005 thì tỉ lệ nhưng người có kiểu gen Bb là

Câu 38: Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên, p là tần số tương đối của alen A, q là tần số

tương đối của alen

A Khi quần thểt đạt trạng thái cân bằng thì:

A P(A) = q(a)

B P2 AA : 2pq Aa : q2 aa

C P2 AA + 2pq Aa + q2 aa =1

D P2 AA = 2pq Aa = q2 aa

Câu 39: Hiện tượng ưu thế lai là

A Con lai F1 mang các gen đồng hợp tử trội nên có đặc điểm vượt trội bố mẹ

B Con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra thế hệ sau có đặc điểm tốt hơn

C Con lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất cao

D Cả A, B và C.

Trang 13

Câu 40: Một quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 109

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Khi đem lai 2 giống đậu Ha lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng

tương phản, ở thế hệ F2, Men đen đã thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là:

A 9 : 3 : 3 : 1 B 3 : 3 : 3 : 3 C 1: 1 : 1 : 1 D 3 : 3 : 1 :1.

Câu 2: Bệnh bạch tạng ở người do một gen lặn b trên NST thường Trong một quần

thể có tỉ lệ người bị bạch tạng (bb) khoảng 0,00005 thì tỉ lệ nhưng người có kiểu gen

Bb là.

Câu 3: Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tụ thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

Câu 4: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48 số lượng NST trong thể ba

nhiễm và trong cơ thể tam bội là:

Câu 6: Cấu trúc di truyền của một quần thể thực vật tự thụ phấn như sau: 0,5 AA : 0,5

aa Giả sử, quá trình đột biến và chon lọc không đáng kể thì thành phần kiểu gencủa quần thể sau 4 thế hệ là:

Câu 7: Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m trên NST giới tính X quy định,

alen trội tương ứng M quy định phân biệt màu rõ, NST Y không mang gen tương ứng Trong một gia đình, bố mẹ đều phân biệt màu rõ sinh được cô con gái mang gen dị hợp

về bệnh này, Kiểu gen của bố mẹ là:

A XMXM x XMY B XMXm x XMY C XMXM x XmY D XmXm x XMY.

Câu 8: Một tế bào có kiểu gen AB

ab DdEe khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại tinh trùng?

Trang 14

Câu 10: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn,

các gen liên kết hoàn toàn Kiểu gen AaBD

bd khi lai phân tich sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là:

Câu 11: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình.

Câu 12: Một khu vườn thí nghiệm trồng 50 cây ớt chuông có 25 cây có kiểu gen dị

hợp, số cây còn lại có kiểu gen đồng hợp trội Cho các cây tự thụ phấn bắt buộc liên tiếp thì đến thế hệ F4 tỉ lệ các kiểu gen là bao nhiêu?

A 49,21875% AA : 1,5625% Aa : 49,21875% aa.

B 25% AA : 50% Aa : 25% aa.

C 73,3475% AA : 3,125% Aa : 23,4375% aa.

D 98,4375% AA : 1,5625% Aa : 0% aa.

Câu 13: Ở chim, bướm, NST giới tính của cá thể đực thuộc dạng.

Câu 14: Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba:

Câu 15: Ở một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa

trắng thuần chủng được F1 hoàn toàn màu hồng Khi cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu được tỉ lệ: 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi : 6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là:

A Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.

B Tương tác át chế giữa các gen không alen.

C Phân li độc lập.

D Tương tác cộng gộp giữa các gen không alen.

Câu 16: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ

Câu 18: Phân tử ADN dài 408 nm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit

tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:

Câu 19: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế sự đa dạng của sinh vật.

Trang 15

Câu 20: Tính chất của thường biến là:

Câu 21: Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người là

A Mất đoạn ở cặp NST số 21hoặc22.

B Lặp đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.

C Đảo đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.

D Chuyển đoạn NST ở cặp NST số 21 hoặc 22.

Câu 22: Trong một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen alen là D và d, biết tỉ lệ của gen d là

20% thì cấu trúc di truyền của quần thể là

Câu 23: Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây ?

A Tấn số hoán vị gen để suy ra khoảng cách giữa các gen trên NST.

B Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.

C Đột biến chuyển đoạn để suy ra ra vị trí của các gen liên kết.

D Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2.

Câu 24: Một quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ

phấn thì tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là.

Câu 25: Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen di hợp Aa là 0,40 Sau 2 thế hệ tự

thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu ?

Câu 26: Kĩ thuật chuyển gen đã ứng dụng kĩ thuật nào sau đây ?

C Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo D Kĩ thuật xử lí màng tế bào.

Câu 27: Trên một mạch khuân của phân tử ADN có số nuclêôtit như sau: A = 80, G

= 140, X = 60, T = 60 Sau một lần nhân đôi đòi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?

Câu 28: Quan sát một dòng họ, người ta thấy có một số người có các đặc điểm: Tóc –

Da - Lông trắng, mắt hồng Những người này.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoán vị gen.

A Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST.

B Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.

C Không lớn hơn 50%.

D Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.

Câu 30: Dạng biến dị nào sau đây là thường biến ?

A Bệnh máu khó đông ở người.

B Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét.

C Bệnh dính ngón tay số 2 và số 3 ở người.

D Bệnh mù màu ở người.

Ngày đăng: 31/05/2017, 05:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w