Xây dựng sơ đồ dây quấn phần ứng Tính toán cổ góp và chổi than Tính toán khe hở không khí và kích từ Tính toán dây quấn kích từ Tính toán tổn hao, hiệu suất máy; mô men BẢN VẼ: Sơ đ
Trang 11
ĐỒ ÁN MÁY ĐIỆN
Tính toán động cơ 1 chiều có công suất định mức P= 50
kW , điện áp lưới định mức U=110V , tốc độ quay định
mức n = 1000 vòng/phút , kiểu bảo vệ IP44 , chế độ làm
việc liên tục , cách điện cấp B , hiệu suất η = 0.94
Trang 2Xây dựng sơ đồ dây quấn phần ứng
Tính toán cổ góp và chổi than
Tính toán khe hở không khí và kích từ
Tính toán dây quấn kích từ
Tính toán tổn hao, hiệu suất máy; mô men
BẢN VẼ:
Sơ đồ khai triển dây quấn phần ứng
Bản vẽ kết cấu máy điện thiết kế
Trang 33
A.Chọn kích thước chủ yếu:
1.Hiệu suất của máy : η = 94(%)
2.Sơ bộ xác định dòng điện của động cơ điện
3
50.10
483,56( ) 0,84.220
Trang 4Vì chiều dài lõi sắt ngắn nên không đặt rãnh thong gió
ngang trục và chiều dài lõi sắt bằng : l 2 = l' = 29,19(cm)
Trang 55
14 Chọn dây quấn : Dây quấn sóng đơn
15 Dòng điện của một mạch nhánh song song:
Trang 66
95,3
1,9 50
r
N N
Z
Lấy N r = 2, lúc đó :
N = N r Z = 18.29 = 100
19 Chọn rãnh hình Ovan với răng có cạnh song song
Trang 8Mật độ dòng điện :
2 2
193, 42
19, 69( )9,82
cd d
2
0,82.2, 05
1, 04( ) 1, 7.0,95
Trang 99
32 Kích thước rãnh phần ứng :
4 1
( 2 ) (326 1,5.2) 50.10, 4
9,3( )50
( 2 ) (326 2.30) 50.10, 4
7, 4( )50
2
2 1
Trong đó chiều dày cách điện rãnh c = 0,5 mm và
Trang 10d r
N d k
( ) (32, 6 3).12
24, 250
z y
Trang 1248 Kích thước cực từ chính:
Trang 1313
Cực từ chính làm bằng thép kỹ thuật điện 3411 dày
cm Hệ số ép chặt cực từ kcl=0,95 Chiều rộng ra
của 1 bên cực từ
0,1 0,1.17, 4 1, 740( )2
1
291,1
7,12( ) 40,86
Trang 1414
ở đây chiều cao tâm trục h = 31,5mm
54 Đường kính trong thân cực từ:
Trang 15g
E B
1
1
1, 2.3
6,18.10 0, 65 2
Trang 16sức từ hóa của thép 2312 với hệ số từ thông tản rãnh :
2
2
2, 05.27,82
2, 07 1, 04.26, 43
73 Sức từ động ở gông cực từ (dùng thép cácbon CT3) :
F g1 = L g1 H g1 = 95,26 H g1 = 95,26 5,35 = 510 A
Trang 1818
Trang 1919
Trang 21
21
E Tính toán dây quấn kích thích song song
77 Từ đặc tính quá độ xác định sức từ động ngang trục khử từ bằng:
F qd = 300(A)
78 Sức từ động từ hóa (ở E = 104V):
Fo= 6484(A)
dài trung bình 1 vòng cuộn dây kích từ theo (12-34):
l ttb = 2.(l c + b c + 4.∆ cd ) + π b t = 2.(27,82+13,8+4.0,2) +
π.4 =97,4(cm) =0,974(m)
Theo phụ lục chọn dây men tiết diện tròn ký hiệu PETV
mm 2
Trang 22F
vong pI
Trang 23Số chổi than trên một giá chổi than:
Trang 25t k
1,1 1,1.1, 92.10
0,15( )
2 2.27,82.25, 6
p f
Trang 2626
103 Từ thông trong thân cực từ phụ
3 2,5.10 (W )
104 Tiết diện thân cực từ phụ :
S f = l f b cf k cf = 27,62.1,6.0,95 = 42 cm 2
Cực từ phụ làm bằng thép kỹ thuật điện 3411 dày 1mm
105 Mật độ từ thông tính toán trên thân cực từ phụ :
4
0, 59 42
Trang 2727
108 Tiết diện dây dẫn của dây quấn cực từ phụ :
9, 67 40
109 Chọn dây dẫn tròn bọc sợi thủy tinh ký hiệu PSD
f f
L R
a s
113 Trọng lượng đồng dây quấn cực từ phụ :
Trang 2828
G Cuf = 8,9 L f s f 10-3 =8,9 27,6 9,62.10-3 = 2,36 kg
114 Sức từ động của cuộn dây ổn định tốc độ:
Thường lấy bằng hoặc nhỏ hơn sức từ động phản ứng
115 Chiều dài trung bình 1 vòng dây ổn định tốc độ :
116 Chiều dài toàn bộ cuộn dây ổn định tốc độ :
L nt = 2 p w nt l nt = 4 5 0,974 = 19,48 m
117 Tiết diện dây quấn ổn định tốc độ:
Lấy bằng tiết diện dây quấn cực từ phụ :
d/d cd = 2,85/3,50 mm ; s m = 9,62 mm 2
118 Điện trở dây quấn ổn định tốc độ :
Trang 29dm dm
E
Wb pNn
123 Sức từ động của dây quấn kích thích song song dưới
1 đôi cực dưới tải định mức :
Trang 30Pa hệ số ma sát k ms = 0,2 ; tiết diện mặt tiếp xúc của cổ
131 Tổn hao trên vòng bi và quạt gió :
132 Trọng lượng sắt lưng phần ứng:
Trang 3131
3 0
3
7,8 ( ) 10
49,3 7, 47,8.50.1, 04.(3 ).27,82.0,95.10 76,9
135 Tổn hao sắt trên răng phần ứng:
Trang 3333
2 38702,89,57 9,57 370, 4 /
Trang 3434
Tài liệu tham khảo:
THIẾT KẾ MÁY ĐIỆN – Trần Khánh Hà , Nguyễn Hồng Thanh