Kiểm tra các cơ thê mang kiểu hình trội mang cặp nhân di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử ĐÁP ÁN: D CÂU 6.. Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể NST đồng dạng trong giảm phân
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12
CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN CÂU 1. Tính trạng trội là tính trạng
biểu hiện ở:
A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp
trội
B Cơ thể mang kiểu gen dị hợp
C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp
lặn
D Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp
trội và dị hợp
ĐÁP ÁN: D
CÂU 2. Tính trạng trung gian là tính
trạng xuất hiện ở các thế hệ mang kiểu
gen dị hợp đó:
A Gen trội gây chết ở trạng thái
đồng hợp
B Gen trội không át chế hoàn toàn
gen lặn
C Gen lặn gây chết
D Gen nằm trên nhiễm sắc thể X
và không có alen trên Y
ĐÁP ÁN: B
CÂU 3. Phương pháp nghiên cứu của
Menđen được gọi là:
A Phương pháp lai phân tích
B Phương pháp phân tích di truyền
giống lai
C Phương pháp tạp giao
D Phương pháp tự thụ
ĐÁP ÁN: B
CÂU 4. Để có thể lựa chọn các cây
đậu Hà Lan thuần chủng dùng làm bố mẹ
trong các thí nghiệm của mình, Menđen đã
tiến hành:
A Tạp giao giữa caf1c cây đậu Hà
Lan để lựa chọn những cây đậu có tính
trạng ổn định
B Tiến hành lai phân tích của các
cây có kiểu hình trội
C Kiểm tra kiểu hình qua nhiều thế
hệ tự thụ, cây thuần chủng sẽ có biểu hiện
tính trạng ổn định
D Thực hiện việc lai thuận nghịch giữa các cá thể bố mẹ để kiểm tra kết quả lai
ĐÁP ÁN: C
CÂU 5. Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:
A Xác định các cá thể thuần chủng
B Xác định qui luật di truyền chi phối tính trạng
C Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn
D Kiểm tra các cơ thê mang kiểu hình trội mang cặp nhân di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử
ĐÁP ÁN: D
CÂU 6. Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách:
A Lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
B Lai giữahai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
C Lai giữa cơ thể dị hợp với cơ thể có kiểu hình lặn
D Lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn
ĐÁP ÁN: D
CÂU 7. Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:
A Lai thuận nghịch
B Lai phân tích
C Tạp giao
D Tự thụ ĐÁP ÁN: A
CÂU 8. Ở thực vật hiện tượng tạp giao là hiện tượng:
A Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây
Trang 2B Thụ phấn xảy ra trên cùng một
hoa
C Thụ phấn giữa các hoa của các
cây khác nhau thuộc cùng 1 loài
D Thụ phấn giữa các hoa khác
nhau trên cùng một cây và giữa các hoa
của các cây khác nhau cùng một loài
ĐÁP ÁN: D
CÂU 9. Đặc điểm nào dưới đây của
đậu Hà Lan là không đúng:
A Tự thụ phấn chặt chẽ
B Có thể tiến hành giao phấn giữa
các cá thể khác nhau
C Thời gian sinh trưởng khá dài
D Có nhiều cặp tính trạng tương
phản
ĐÁP ÁN: C
CÂU 10. Với 2 gen alen B; b, trong
quần thể của loài sẽ có những kiểu gen
bình thường sau:
A BB, bb
B BBbb, BBBB, bbbb
C Bb
D BB, Bb, bb
ĐÁP ÁN: D
CÂU 11. Pháp lai Bb x bb sẽ cho kết
quả:
A BB
B 1Bb : 1bb
C 1BB : 1Bb
D 1BB : 2Bb : 1bb
ĐÁP ÁN: B
CÂU 12. Menđen giải thích định luật
phân tính bằng:
A Sự phân li ngẫu nhiên của các
cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong
giảm phân
B Giả thuyết giao tử thuần khiết
C Hiện tượng phân li của các cặp
NST trong gián phân
D Hiện tượng trội hoàn toàn
ĐÁP ÁN: B
CÂU 13. Cơ sở tế bào học của định
luật phân tính là:
A Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
B Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng
C Sự tự nhân đôi của NST, sự phân
li của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh
D Cơ chế nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh
ĐÁP ÁN: C
CÂU 14. Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp:
A Lai xa, tự thụ
B Tự thu,ï lai thuận nghịch
C Lai phân tích
D Tự thụ, lai phân tích ĐÁP ÁN: D
CÂU 15. Việc sử dụng cá thể F1 làm giống sẽ dẫn đến kết quả:
A Duy trì được sự ổn định của tính trạng qua các thế hệ
B Tạo ra hiện tượng ưu thế lai
C Cá thể F2 bị bất thụ
D Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất phẩm chất của giống
ĐÁP ÁN: D
CÂU 16. Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử :
A 6
B 8
C 12
D 16 ĐÁP ÁN: B
CÂU 17. Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:
A Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
B Liên kết gen hoàn toàn
C Hoán vị gen
D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Trang 3ĐÁP ÁN: A
CÂU 18. Phép lai giữa 2 cá thể có
kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen
trội là trội hoàn toàn sẽ có:
A 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
B 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
D 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
ĐÁP ÁN: D
CÂU 19. Trong trường hợp di truyền
liên kết xảy ra khi:
A Bố mẹ thuần chủng và khác
nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B Các gen chi phối các tính trạng
phải trội hoàn toàn
C Không có hiện tượng tương tác
gen và di truyền liên kết với giới tính
D Các cặp gen quy định tính trạng
nằm trên cùng của một cặp nhiễm sắc thể
(NST) tương đồng
ĐÁP ÁN: D
CÂU 20. Những đặc điểm nào sau đây
không phù hợp với ruồi giấm:
A Bộ nhiễm sắc thể ít
B Dễ nuôi và dễ thí nghiệm
C Ít biến dị
D Thời gian sinh trưởng ngắn, đẻ
nhiều
ĐÁP ÁN: C
CÂU 21. Để phát hiện ra quy luật kết
gen, Moocgan đã thực hiện:
A Cho F1 của bố mẹ ruồi thuần
chủng mình xám, cánh dài và mình đen,
cánh ngắn tạp giao
B Lai phân tích ruồi cái F1 của bố
mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài
và mình đen, cánh ngắn
C Lai phân tính ruồi đực F1 của bố
mẹ ruồi mình xám, cánh dài và mình đen,
cánh ngắn
D Lai phân tính ruồi đực F1 của bố
mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn
và mình xám, cánh dài
ĐÁP ÁN: D
CÂU 22. Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở:
A Cơ thể cái
B Cơ thể đực
C Ở cả hai giới
D 1 trong 2 giới ĐÁP ÁN: D
CÂU 23. Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
B Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng
ĐÁP ÁN: B
CÂU 24. Việc lập bản đồ gen được hình thành trên nguyên tắc:
A Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
B Tự thụ hoặc tạp giao
C Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể (NST)
D Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể trội
ĐÁP ÁN: D
CÂU 25. Trong lai phân tích cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen tần số hoán vị gen được tính dựa vào:
A Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị
B Tổng tần số giữa một kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vị gen và một kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị
C Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vị
D Tần số của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đồng hợp lặn
ĐÁP ÁN: C
Trang 4CÂU 26. Đặc điểm nào dưới đây
không phải là đặc điểm của hiện tượng
hoán vị gen
A Tần số hoán vị gen không vượt
quá 50%
B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách
giữa các gen
C Bằng tổng tần số giao tử hoán vị
D Làm tăng khả năng xuất hiện
các biến dị tổ hợp
ĐÁP ÁN: B
CÂU 27. Ý nghĩa nào dưới đây không
phải là của hiện tượng hoán vị gen:
A Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung
cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và
tiến hóa
B Giải thích cơ chế của hiện tượng
chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu
trúc nhiễm sắc thể (NST)
C Tái tổ hợp lại các gen quý trên
các NST khác nhau của cặp tương đồng
tạo thành nhóm gen liên kết
D Đặt cơ sở cho việc lập bản đồ
gen
ĐÁP ÁN: B
CÂU 28. Tính trạng đa gen là trường
hợp:
A 1 gen chi phối nhiều tính trạng
B Hiện tượng gen đa hiệu
C Nhiều gen không alen cùng chi
phối 1 tính trạng
D Di truyền đa alen
ĐÁP ÁN: C
CÂU 29. Trong tác động cộng gộp,
tính trạng càng phụ thuộc vào càng nhiều
cặp gen thì:
A Các dạng trung gian càng dài
B Càng có sự khác biệt lớn về kiểu
hình giữa các tổ hợp gen khác nhau
C Có xu hướng chuyển sang tác
động hỗ trợ
D Vai trò của các gen trội sẽ bị
giảm xuống
ĐÁP ÁN: A
CÂU 30. Trong chọn giống hiện tượng nhiều gen chi phối một tính trạng cho phép:
A Hạn chế hiện tượng thái hóa giống
B Nhanh chóng tạo được ưu thế lai
C Mở ra khả năng tìm kiếm tính trạng mới
D Khắc phục được tính bất thụ trong lai xa
ĐÁP ÁN: C
CÂU 31. Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A Nhiều gen quy định một tính trạng
B Tác động cộng gộp
C Một gen quy định nhiều tính trạng
D Nhiều gen alen cùng chi phối 1 thứ tính trạng
ĐÁP ÁN: C
CÂU 32. Ý nghĩa của hiện tượng đa hiệu là giải thích:
A Hiện tượng biến dị tổ hợp
B Kết quả của hiện tượng đột biến gen
C Hiện tượng biến dị tương quan
D Sự xúc tác qua lại giữa các gen alen để cùng chi phối một thứ tính trạng
ĐÁP ÁN: C
CÂU 33. Đặc điểm nào dưới đây không phải là của nhiễm sắc thể (NST) thường:
A Tồn tại nhiều cặp đồng dạng
B Giống nhau ở cả hai giới
C Các cặp NST trong bộ NST của mỗi tế bào đều đồng nhất về hình dạng và kích thước
D Mang các gen quy định tính trạng thường
ĐÁP ÁN: C
CÂU 34. Hiện tượng con đực mang cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX còn
Trang 5con cái mang cặp NST giới tính XY được
gặp ở:
A Động vật có vú
B Chim, bướm và một số loài cá
C Bọ nhậy
D Châu chấu, rệp
ĐÁP ÁN: B
CÂU 35. Phát biểu nào dưới đây là
đúng:
A Ở một số ít loài, giới tính có thể
được xác định trước khi thụ tinh hoặc sau
khi thụ tinh
B Môi trường hoàn toàn không
đóng vai trò gì trong quá trình hình thành
giới tính
C Ở hầu hết các loài, giới tính do
cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX và
XY quy định
D Ở đa số loài, giới tính hình thành
do sự phân hóa các loại trứng hoặc chịu
ảnh hưởng của điều kiện môi trường
ĐÁP ÁN: A
CÂU 36. Hiện tượng di truyền liên kết
với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:
A Moocgan
B Menđen
C Coren và Bo
D Oatxơn và Cric
ĐÁP ÁN: A
CÂU 37. Hiện tượng di truyền liên kết
với giới tính là hiện tượng:
A Gen quy định các tính trạng giới
tính nằm trên các nhiễm sắc thể thường
B Gen quy định các tính trạng
thường nằm trên NST Y
C Gen quy định các tính trạng
thường nằm trên NST Y
D Gen quy định các tính trạng
thường nằm trên NST giới tính
ĐÁP ÁN: D
CÂU 38. Đặc điểm nào dưới đây
không phải là đặc điểm của gen lặn trên
nhiễm sắc thể (NST) quy định tính trạng
thường:
A Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY
B Có hiện tượng di truyền chéo
C Tính trạng không bao giờ biểu hiện ở cơ thể XX
D Kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch
ĐÁP ÁN: C
CÂU 39. Bệnh nào dưới đây của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính:
A Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm
B Hội chứng Claiphentơ
C Bệnh teo cơ
D Hội chúng Tớcnơ ĐÁP ÁN: C
CÂU 40. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể (NST) giới tính
X ở người:
A Bệnh dễ biểu hiện ở người nam
B Bệnh khó biểu hiện ở nữ do đa số ở trạng thái dị hợp
C Bố mang gen sẽ di truyền gen bệnh cho một nữa số con gái
D Hôn nhân cận huyết tạo điều kiện thuận lợi cho sự xuất hiện người nữ mắc bệnh
ĐÁP ÁN: C
CÂU 41. Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể Y:
A Mù màu
B Máu khó đông
C Tật dính ngón tay số 2 và số 3
D Bệnh teo cơ ĐÁP ÁN: C
CÂU 42. Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như bình thường:
A Bệnh teo cơ
B Bệnh máu khó đông
C Bệnh huyết cầu đỏ hình liềm
Trang 6D Bệnh mù màu
ĐÁP ÁN: D
CÂU 43. Đặc điểm di truyền của các
tính trạng được quy định bởi gen lặn trên
nhiễm sắc thể Y là:
A Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
B Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng
thái đồng hợp ở cơ thể XX
C Có hiện tượng di truyền chéo
D Chỉ biểu hiện ở cơ thể XY
ĐÁP ÁN: D
CÂU 44. Hiện tượng di truyền lạp thể
đã được phát hiện bởi:
A Menđen
B Moocgan
C Đacuyn
D Coren và Bo
ĐÁP ÁN: D
CÂU 45. Bản chất của gen ngoài
nhiễm sắc thể là :
A ARN
B ADN
C Prôtêin
D Phagờ
ĐÁP ÁN: B
CÂU 46. ADN ngoài nhân có cấu trúc
tương tự:
A ADN của vi khuẩn hoặc virut
B ADN ở vùng nhân con
C rARN
D ADN trong nhân
ĐÁP ÁN: A
CÂU 47. Trong di truyền qua tế bào
chất
A Vai trò của bố và mẹ là như
nhau
B Vai trò của cơ thể mang cặp
nhiễm sắc thể giới tính XX đóng vai trò
quyết định
C Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào
chất của tế bào sinh dục cái
D Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào
chất của tế bào sinh dục đực
ĐÁP ÁN: C
CÂU 48. Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng
A Tế bào bình thường lưỡng bội
B Giao tử bất thường dạng n + 1
C Các tế bào sinh tinh, sinh trứng ở giai đoạn sinh trưởng
D Giao tử bất thường dạng n – 1 ĐÁP ÁN: D
CÂU 49. Tỉ lệ 3 : 1 đều có xuất hiện trong trường hợp một gen quy định nhiều tính trạng và trường hợp các gen liên kết hoàn toàn Để có thể phân biệt được hai hiện tượng này người ta căn cứ vào:
A Lai phân tính cá thể dị hợp tử
B Thực hiện việc lai thuận nghịch, dựa vào kết quả lai để phân biệt
C Khi bị đột biến, trong trường hợp
1 gen quy định nhiều tính trạng, tất cả các tính trạng đều bị thay đổi, trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn chỉ có một tính trạng bị thay đổi
D Trường hợp các gen liên kết hoàn toàn có thể xảy ra hiện tượng hoán vị gen
ĐÁP ÁN: C
CÂU 50. Ở một loài, có tỉ lệ kiểu hình
3 trội : 1 lặn nhưng tỉ lệ này không phân bố đều ở cá thể đực và cái Tỉ lệ này xảy
ra trong trường hợp :
A Các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể (NST) thường, gen trội át chế hoàn toàn gen lặn
B Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y
C Gen nằm ngoài nhân
D Gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y, gen trội là trội hoàn toàn
ĐÁP ÁN: D
CÂU 51. Đặc điểm nào dưới đây không phải là điểm tương đồng của quy luật phân li độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn:
Trang 7A Các gen đều nằm trên nhiễm sắc
thể (NST)
B Các gen phân li trong giảm phân
và tổ hợp qua thụ tinh
C Làm xuất hiện hiện tượng biến
dị tổ hợp
D Các gen không nằm trong tế bào
chất
ĐÁP ÁN: C
CÂU 52. Điểm khác nhau cơ bản giữa
quy luật phân li độc lập và quy luật liên
kết gen hoàn toàn là:
A Tính chất của gen
B Vai trò của ngoại cảnh
C Vị trí của gen ở trong hai ngoài
nhân
D Vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
(NST)
ĐÁP ÁN: D
CÂU 53. Với P thuần chủng khác
nhau bởi các cặp gen đối lập, các gen nằm
trên nhiễm sắc thể thường thì:
A F1 đồng tính
B F1 đồng tính trong quy luật đồng
tính
C F1 đồng tính trong quy luật tương
tác át chế
D F1 đồng tính trong quy luật hoán
vị gen
ĐÁP ÁN: A
CÂU 54. Đặc điểm nào dưới đây không phải là điểm tương đồng giữa quy luật hoán vị gen và quy luật phân li độc lập:
A Tạo biến dị tổ hợp
B Với F1 dị hợp về 2 cặp gen sẽ cho 4 loại giao tử
C Có thể dự đoán được kết quả laiû
D Với F1 dị hợp về 2 cặp gen, F2 sẽ cho 9 loại kiểu gen khác nhau
ĐÁP ÁN: D
CÂU 55. Sự khác nhau cơ bản giữa quy luật hoán vị gen và phân li độc lập xảy ra do:
A Hiện tượng chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST) do đột biến cấu trúc
B Sự tổ hợp tự do của các NST trong quá trình thụ tinh
C Hoạt động của các NST trong quá trình giảm phân
D Sự tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen
ĐÁP ÁN: C