1. Trang chủ
  2. » Tất cả

7_TB6_Thong+ke+co+ban+voi+Stata+10

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 627,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê mô tả biến định lượngĐo lường độ tập trung Location Trung bình mean Trung vị median Mode Đo lường độ phân tán Spread Khoảng số liệu range Khoảng tứ phân vị Interquartile Độ lệc

Trang 1

THỰC HÀNH THỐNG KÊ CƠ BẢN

PGS.TS Hoàng Văn Minh

Trang 5

1 Thống kê mô tả biến định lượng

Đo lường độ tập trung (Location)

Trung bình (mean) Trung vị (median) Mode

Đo lường độ phân tán (Spread )

Khoảng số liệu (range) Khoảng tứ phân vị (Interquartile)

Độ lệch chuẩn (Standard deviation) Phương sai (Variance)

Trang 6

2 Thống kê mô tả biến định tính

Trang 7

sum hatdtb

sum hatdtb,d

tabstat hatdtb, stat(mean median sd min max)

histogram hatdtb, normal

graph box hatdtb

1 Thống kê mô tả biến định lượng

Trang 8

tab caoha

graph pie, over(caoha) plabel(_all percent)

2 Thống kê mô tả biến định tính

Trang 9

by gioitinh, sort: sum hatdtb

tabstat hatdtb, stat (mean median sd min max) by(gioitinh)

histogram hatdtb, normal by(gioitinh)

graph box hatdtb, by(gioitinh)

TK mô tả biến định lượng-định tính

Trang 10

tab caoha gioitinh, col

graph pie, over(caoha) by(gioitinh) plabel(_all percent)graph bar (mean) caoha, over(gioitinh) blabel(bar)

TK mô tả biến định tính-định tính

Trang 11

Nghiên cứu trường hơp 1:

Nghiên cứu sự thay đổi số lượng tế bào CD4 ở

212 bệnh nhân được điều trị theo các 2 phác đồ Thời gian theo dõi là bắt đầu điều trị, sau 8 tháng

và sau 16 tháng

Trang 13

ci hatdtb

by gioitinh,sort: ci hatdtb

Khoảng tin cậy biến định lượng

Trang 15

Nghiên cứu trường hơp 1:

Nghiên cứu sự thay đổi số lượng tế bào CD4 ở

212 bệnh nhân được điều trị theo các 2 phác đồ Thời gian theo dõi là bắt đầu điều trị, sau 8 tháng

và sau 16 tháng

Trang 17

sử dụng trắc nghiệm (test) thống kê để đưa ra kết luận về giả thuyết của nhà nghiên cứu là chấp nhận được hay không

Trang 18

Kiểm định giả thuyết

1 Hình thành giả thuyết (Ho ><Ha)

2 Đề xuất mức ý nghĩa thống kê ( ε =5%)

3 Lựa chọn TNTK thích hợp (mục tiêu-biến số=>test ?)

4 Thực hiện TNTK và tính toán giá trị p (> hay <5%)

5 Phiên giải kết quả (p<5%=> bác bỏ Ho, chấp nhận

Ha)

6 Kết luận Sự khác biệt là có ý nghĩa thống kê (p của

test ? <0.05)

Trang 19

Lựa chọn trắc nghiệm thống kê

Trang 20

• Huyết áp liên quan tới tuổi

và giới như thế nào

• Tỷ lệ mắc bệnh tim mạch có liên quan đến hút thuốc lá, chế độ ăn như thế nào

LỰA CHỌN TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ

Trang 21

Kiểm định phân bố số liệu

Trang 22

Kiểm định phân bố số liệu

Trang 23

1 Xác định sự khác biệt

biến định lượng

P.bố chuẩn+k.chuẩn Phân bố chuẩn

1

nhóm

>2 nhóm

1 nhóm

t test

ANOVA (ph.sai đ nhất)

2 nhóm

>2 nhóm

Đ.lập:

Whitney test

Mann-Gh cặp:

Sign test Wilcoxon test

Wallis test

Kruskal-2 nhóm

ttest đlập

test

Trang 24

So sánh 1 nhóm

Trang 25

So sánh 2 nhóm

Trang 26

So sánh trên 2 nhóm

Trang 27

Giá trị mong đợi <5 Giá trị mong đợi >=5

Trang 28

So sánh 1 nhóm

Trang 29

So sánh 2 nhóm

Trang 30

Xác định mối liên quan

3 Biến định lượng

pearson (chuẩn)

spearman (không chuẩn)

Y=a + bx1 + cx2 + dx3

4 Biến định tính

log(odds)=a + bx1 + cx2 + dx3

Trang 31

Tương quan biến định lượng

Trang 32

Tương quan biến định tính

Trang 33

Nghiên cứu trường hơp 1:

Nghiên cứu sự thay đổi số lượng tế bào CD4 ở

212 bệnh nhân được điều trị theo các 2 phác đồ Thời gian theo dõi là bắt đầu điều trị, sau 8 tháng

và sau 16 tháng

Ngày đăng: 24/05/2017, 23:44

w