3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không l{m đổi màu quỳ tím.. Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino ax
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2
LỚP 12… MÃ ĐỀ: 135
Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40;
Ba=137
Câu 1 Chất n{o sau đ}y có lực bazơ mạnh nhất?
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C CH3NH2 D NH3
Câu 2 Chất n{o sau đ}y không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?
Câu 3 Cho các nhận định sau:
1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng
2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm
3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không l{m đổi màu quỳ tím
4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure
5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ
Số nhận định đúng l{ A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là
A quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D phenolphtalein
Câu 5 Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X
Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M v{ KOH 0,5M v{o X đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 6 Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là
A CnH2n-1N (n ≥ 2) B CnH2n+1N (n ≥ 1) C CnH2n+3N (n ≥ 1) D CnH2n-3N (n ≥ 2)
Câu 7 Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 8 Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O;
15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino axit Z l{ hợp chất phổ biến nhất
Trang 2trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng
thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Ph|t biểu không đúng về A
là
A A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3
B A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C
C A có ít nhất 1 gốc Gly
D Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A
Câu 9 Phát biểu n{o sau đ}y đúng?
A C|c aminoaxit đều ở trạng thái lỏng
B C|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính
C C|c aminoaxit đều l{m đổi màu quỳ tím
D C|c α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ như nilon-6, nilon-7
Câu 10 Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 11 Một loại tơ 6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của
nilon-6 là
Câu 12 Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Khi nhỏ anilin v{o nước có hiện tượng vẩn đục
B C|c amin đều độc
C C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước
D CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước
Câu 13 Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với
400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt kh|c khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí v{ hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí v{ hơi đó v{o dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa v{ tho|t ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là
Câu 14 Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C,H T1 H2O
Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh; T1 l{ đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 15 Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Polietilen B Nilon-6 C Xenlulozơ D Polibutađien
Câu 16 Chất n{o sau đ}y không có khả năng phản ứng trùng hợp?
A H2N-[CH2]6-COOH B CH2=CH2 C CH2=CH-Cl D CH2=CH-CH=CH2
Câu 17 Aminoaxit là hợp chất hữu cơ
Câu 18 Dung dịch của chất n{o dưới đ}y không l{m đổi màu quỳ tím?
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH(CH3)-COOH D C2H5NH2
Câu 19 Giải pháp thực tế n{o dưới đ}y l{ hợp lí?
A Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại
B Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin
C Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, c| (biết rằng các chất nhớt đó l{ c|c
protein)
Trang 3D Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)
Câu 20 Amin n{o dưới đ}y thuộc loại amin bậc 2?
A C6H5NHCH3 B (CH3)3CNH2 C (CH3)3N D (CH3)2CHNH2
Câu 21 X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A H2NCH2CH2COOH
B CH3CH(NH2)CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH
D CH3CH(NH2)COOH
Câu 22 Aminoaxit nào sau đ}y có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?
Câu 23 Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác
Câu 24 C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?
Câu 25 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome)
thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 26 Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
to{n thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là A 8,90 B 4,45 C 3,56
D 5,34
Câu 27 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận n{o sau đ}y đúng?
A X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím
B Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit
C X có chứa 4 liên kết peptit
D X có aminoaxit đầu N l{ valin v{ aminoaxit đầu C là glyxin
Câu 28 Chất n{o sau đ}y l{ đipeptit?
A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 29 Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở
tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là
A 43,275 gam B 63,225 gam C 68,7 gam D 48,75 gam
Câu 30 Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau
Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh
ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra ho{n to{n, coi như N2 không bị nước hấp
thụ Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với
A 23 B 24 C 25 D 26
===HẾT===
Trang 4TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2
LỚP 12… MÃ ĐỀ: 169
Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40;
Ba=137
Câu 1 Giải pháp thực tế n{o dưới đ}y l{ hợp lí?
A Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin
B Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)
C Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, c| (biết rằng các chất nhớt đó l{ c|c
protein)
D Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại
Câu 2 Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là
Câu 3 Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước
B CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước
C C|c amin đều độc
D Khi nhỏ anilin v{o nước có hiện tượng vẩn đục
Câu 4 Chất n{o sau đ}y không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?
Câu 5 Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 6 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là
A phenolphtalein B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 7 Chất n{o sau đ}y l{ đipeptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C,H T1 H2O
Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch
Trang 5cacbon không phân nhánh; T1 l{ đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 9 Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác dụng được với glyxin là
Câu 10 C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?
Câu 11 Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Polietilen B Polibutađien C Xenlulozơ D Nilon-6
Câu 12 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome)
thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng A xà phòng hóa B trùng hợp C trùng
Câu 13 Một loại tơ 6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của
nilon-6 là
Câu 14 Chất n{o sau đ}y không có khả năng phản ứng trùng hợp?
A CH2=CH2 B H2N-[CH2]6-COOH C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-Cl
Câu 15 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận n{o sau đ}y đúng?
A X có aminoaxit đầu N l{ valin v{ aminoaxit đầu C là glyxin
B X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím
C Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit
D X có chứa 4 liên kết peptit
Câu 16 Amin n{o dưới đ}y thuộc loại amin bậc 2?
A (CH3)3CNH2 B (CH3)3N C C6H5NHCH3 D (CH3)2CHNH2
Câu 17 Aminoaxit n{o sau đ}y có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?
Câu 18 Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với
400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt kh|c khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí v{ hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí v{ hơi đó v{o dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa v{ tho|t ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là
Câu 19 Cho các nhận định sau:
1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng
2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm
3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không l{m đổi màu quỳ tím
4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure
5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ
Câu 20 Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở
tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là
A 68,7 gam B 43,275 gam C 48,75 gam D 63,225 gam
Câu 21 Chất n{o sau đ}y có lực bazơ mạnh nhất?
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C NH3 D CH3NH2
Câu 22 Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X
Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M v{ KOH 0,5M v{o X đến khi phản ứng xảy ra
Trang 6ho{n to{n được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 23 Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là
A CnH2n+1N (n ≥ 1) B CnH2n-1N (n ≥ 2) C CnH2n+3N (n ≥ 1) D CnH2n-3N (n ≥ 2)
Câu 24 Aminoaxit là hợp chất hữu cơ
Câu 25 Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau
Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh
ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra ho{n to{n, coi như N2 không bị nước hấp
thụ Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với
A 23 B 24 C 25 D 26
Câu 26 Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 27 X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)CH2COOH
C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 28 Phát biểu n{o sau đ}y đúng?
A C|c aminoaxit đều ở trạng thái lỏng B C|c α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ
như nilon-6, nilon-7
C C|c aminoaxit đều l{m đổi màu quỳ tím D C|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính
Câu 29 Dung dịch của chất n{o dưới đ}y không l{m đổi màu quỳ tím?
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH(CH3)-COOH
C H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D C2H5NH2
Câu 30 Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O;
15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino axit Z l{ hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng
thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Ph|t biểu không đúng về A
là
A A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3
B A có ít nhất 1 gốc Gly
C Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A
D A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C
===HẾT===
Trang 7TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2
LỚP 12… MÃ ĐỀ: 203
Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40;
Ba=137
Câu 1 Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 2 Giải pháp thực tế n{o dưới đ}y l{ hợp lí?
A Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin
B Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại
C Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, c| (biết rằng các chất nhớt đó l{ c|c
protein)
D Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)
Câu 3 Cho các nhận định sau:
1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng
2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm
3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không l{m đổi màu quỳ tím
4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure
5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ
Số nhận định đúng l{ A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 4 Aminoaxit là hợp chất hữu cơ
Câu 5 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C quỳ tím D phenolphtalein
Câu 6 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome)
thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng A xà phòng hóa B trùng hợp C trùng
Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C,H T1 H2O
Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch
Trang 8cacbon không phân nhánh; T1 l{ đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 8 Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của nilon-6
là
Câu 9 Amin n{o dưới đ}y thuộc loại amin bậc 2?
A (CH3)3CNH2 B (CH3)3N C C6H5NHCH3 D (CH3)2CHNH2
Câu 10 X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)CH2COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 11 Chất n{o sau đ}y l{ đipeptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 12 Chất n{o sau đ}y có lực bazơ mạnh nhất?
A CH3NH2 B C6H5NH2 C H2N-CH2-COOH D NH3
Câu 13 Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với
400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt kh|c khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí v{ hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí v{ hơi đó v{o dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa v{ tho|t ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là
Câu 14 Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau
Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh
ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra ho{n to{n, coi như N2 không bị nước hấp
thụ Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với
A 23 B 24 C 25 D 26
Câu 15 Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
to{n thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là A 3,56 B 4,45 C 5,34
D 8,90
Câu 16 Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác
Câu 17 Chất n{o sau đ}y không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?
Câu 18 Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là
A CnH2n-3N (n ≥ 2) B CnH2n+3N (n ≥ 1) C CnH2n-1N (n ≥ 2) D CnH2n+1N (n ≥ 1)
Câu 19 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận n{o sau đ}y đúng?
A X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím
B X có chứa 4 liên kết peptit
C Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit
D X có aminoaxit đầu N l{ valin v{ aminoaxit đầu C là glyxin
Câu 20 Chất n{o sau đ}y không có khả năng phản ứng trùng hợp?
A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=CH2 C CH2=CH-Cl D H2N-[CH2]6-COOH
Câu 21 Aminoaxit n{o sau đ}y có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?
Trang 9A Lysin B Valin C Axit glutamic D Alanin
Câu 22 Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A C|c amin đều độc B C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước
C CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước
D Khi nhỏ anilin v{o nước có hiện tượng vẩn đục
Câu 23 Dung dịch của chất n{o dưới đ}y không l{m đổi màu quỳ tím?
A H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH B C2H5NH2
C H2N-CH(CH3)-COOH D HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 24 C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?
Câu 25 Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở
tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là
A 68,7 gam B 43,275 gam C 48,75 gam D 63,225 gam
Câu 26 Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O;
15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino axit Z l{ hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng
thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Ph|t biểu không đúng về A
là
A Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A B A có ít nhất 1 gốc Gly
C A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 D A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2
lần số nguyên tử C
Câu 27 Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Nilon-6 B Polietilen C Polibutađien D Xenlulozơ
Câu 28 Phát biểu n{o sau đ}y đúng?
A Các aminoaxit đều l{m đổi màu quỳ tím
B C|c aminoaxit đều ở trạng thái lỏng
C C|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính
D C|c α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ như nilon-6, nilon-7
Câu 29 Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X
Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M v{ KOH 0,5M v{o X đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 30 Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị
của m là
===HẾT===
Trang 10TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2
LỚP 12… MÃ ĐỀ: 237
Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40;
Ba=137
Câu 1 Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 2 Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 3 Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là
Câu 4 Cho các nhận định sau:
1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng
2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm
3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không l{m đổi màu quỳ tím
4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure
5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C,H T1 H2O
Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh; T1 l{ đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 6 Aminoaxit n{o sau đ}y có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?
Câu 7 Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của nilon-6
là