1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vocabulary

1 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 24,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Able adj: có thể làm được việc gì Ví dụ: She is not able to find a job.. Cô ta không thể tìm được việc.. Applicant n: người nộp đơn xin việc Ví dụ: There are only a few applicants for th

Trang 1

1 Passion (n): Sự say mê, niềm đam mê

Ví dụ: I must say that my great passion in life is studying

(Có thể nói rằng, học hành là niềm đam mê lớn trong cuộc đời tôi).

2 Able (adj): có thể làm được việc gì

Ví dụ: She is not able to find a job

(Cô ta không thể tìm được việc).

3 Applicant (n): người nộp đơn xin việc

Ví dụ: There are only a few applicants for that job

(Có rất ít người nộp đơn xin việc đó).

4 Benefit (n, v): lợi nhuận, tiền trợ cấp, được lợi từ việc gì

Ví dụ: Women in poor countries often have no manternity benefit

(Phụ nữ ở các nước nghèo thường không nhận được tiền trợ cấp sinh đẻ).

5 Column(n): cột báo, báo

Ví dụ: You should display this document into two columns.

(Anh nên trình tài liệu này thành 2 cột).

6 “Situations Vacant” (n): mục báo tuyển dụng (nhân viên-người làm)

Ví dụ: I am reading the “Situations Vacant” column to find a job

(Tôi đang đọc mục tuyển dụng để tìm việc).

7 on my own (idiom): một mình

Ví dụ: I don’t want to go there on my own

(Tôi không muốn đến đó một mình).

8 now and then: thỉnh thoảng

Ví dụ: My mum gives me money now and then:

(Thỉnh thoảng mẹ hay cho tôi tiền).

9 bored with: buồn, chán…

Ví dụ: She is bored with washing the dishes

(Cô ấy chán rửa bát rồi).

10 out of work: không có việc, thất nghiệp…

Ví dụ: In Britain a lot of people are out of work today

(Hiện nay, rất nhiều người ở Anh không có việc làm).

11 ask…for money: xin tiền

Ví dụ: He asks his mother for money

(Anh ta xin tiền mẹ).

12 uniform: quần áo đồng phục

Ví dụ: He is wearing company uniforms

(Anh ấy đang mặc đồng phục của công ty).

14 unemployment: thất nghiệp

Ví dụ: Vietnam has a high rate of unemployment.

(Việt nam có tỉ lệ thất nghiệp khá cao).

13 tights: quần tất

Ví dụ: Her father gives her a couple of pound for tights

(Bố cô ấy cho cô ấy ít tiền để mua tất).

14 fed up with: chán, nản

Ví dụ: I’m fed up with doing this homework

(Tôi chán làm bài tập này lắm rồi).

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w