Slide nhom 5 FNx
Trang 3GQTCard là 1 sản phẩm của Công ty Cổ Phần Thương Mại G.B.S Là thẻ tiêu dùng thông minh được triển khai trên kênh tiêu dùng ưu đãi
www.giaquatot.com , www.giaquatot.net, www.giaquatot.vn thuộc bản quyền của G.B.S Khi Người tiêu dùng sử dụng thẻ GQTCard được giảm giá: 5% đến 50% tại hệ thống Liên minh Doanh nghiệp chấp nhận thẻ.
Trang 4Quản lý phạm vi
1 Dự án được chia làm các giai đoạn như sau:
Trang 6Quản lý phạm vi (tt)
3 Yêu cầu
a Các chức năng cơ bản mà website phải đáp ứng
về khách hàng, về đơn đặt hàng, thông tin phản hồi của khách hàng qua dịch vụ Email…
dàng tìm kiếm các thông tin liên quan đến sản phẩm và dịch vụ thẻ của công ty.
Trang 7Quản lý phạm vi (tt)
nhật thông tin sản phẩm thẻ, địa điểm giảm giá chấp nhận sử dụng thẻ…
quản trị biết được quản lý được đơn đặt hàng, thông tin về khách hàng…
Trang 8Quản lý phạm vi (tt)
b Yêu cầu về chất lượng
Website đáp ứng được khả năng truy cập nhanh, thông tin tin cậy, chính xác
Giao diện thân thiện, dễ sử dụng, tính thẩm mỹ và tính ổn định cao
Website đảm bảo được tính bảo mật cao
Website có thể hoạt động 24/7
Thân thiện với máy chủ tìm kiếm
Trang 9Quản lý thời gian
1.Lập kế hoạch, kiểm soát và báo cáo
Sử dụng công cụ MS Project để lập kế hoạch, kiểm soát và báo cáo dự án
-Báo cáo tuần:
Báo cáo được thiết kế mẫu sẵn sẽ được gửi bằng email và văn bản tới trưởng nhóm,khách hàng, bao gồm các vấn đề :
Trang 10Quản lý thời gian (tt)
oTình hình dự án
oCác vấn đề và hoạt động
oKế hoạch tuần tiếp theo
- Họp theo tuần : ngày làm việc đầu tiên sẽ có một buổi làm việc giữa các thành viên trong nhóm để thảo luận các đề tài liên quan
Trang 11Quản lý thời gian (tt)
2.Kế hoạch cụ thể
a.Thời gian
Công việc Ngày
Tỉ lệ thực hiện
Ghi chú
Bắt đầu dự án 13/11/2012 70% Lập kế hoạch và triển
khai công việc Sản phẩm thử nghiệm 06/12/2012 20% Thực thi công việc và
chay thử sản phẩm (mình đóng vai trò khách hàng)
Sản phẩm hoàn tất sau thử nghiệm
12/12/2012(tùy theo hồi đáp của khách hàng)
Công ty sử dụng và gửi hồi đáp lại
Trang 12Quản lý thời gian (tt)
b.Giao sản phẩm
Trang 13Quản lý thời gian (tt)
c.Nhân lực và công việc
Trang 14Quản lý thời gian (tt)
d.Ước lượng thời gian thực hiện
E : Thiết kế giao diện website.
F : Thiết kế cơ sở dữ liệu.
G : Xây dựng cơ sở dữ liệu.
H : Tồng hợp hệ thống Website.
I : Kiểm thử & fix lỗi.
J : Nghiệm thu.
K : Chuyển giao
Trang 15Quản lý thời gian (tt)
e.Mô hình công việc
Trang 16Quản lý chi phí
1.Chi phí của dự án
Trang 19E : Thiết kế giao diện website.
F : Thiết kế cơ sở dữ liệu.
G : Xây dựng cơ sở dữ liệu.
H : Tồng hợp hệ thống Website.
I : Kiểm thử & fix lỗi.
J : Nghiệm thu.
K : Chuyển giao
Trang 20Quản lý rủi ro
Quy trình quản lý rủi ro
Trang 21Quản lý rủi ro (tt)
Các chiến lược kiểm soát rủi ro
Trang 22Thanks