1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

an ninh mạng thông tin

13 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề An ninh mạng thông tin
Tác giả Dương Anh Tuấn, Lê Đăng Đức, Đỗ Văn Anh, Bùi Thế Sỹ, Trần Văn Thành, Vũ Văn Trưởng
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông
Chuyên ngành An Ninh Mạng Thông Tin
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 398,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

An Ninh Mạng

Trang 1

AN NINH MẠNG THÔNG TIN

Nhóm 5: Dương Anh Tuấn

Lê Đăng Đức

Đỗ Văn Anh Bùi Thế Sỹ Trần Văn Thành

Vũ Văn Trưởng

Nội dung báo cáo: Hàm bảo mật F8 trong 3G UMTS

Trang 2

Nội dung

1 Kiến trúc mạng 3G UMTS

2 Sử dụng hàm bảo mật F8

2.1 Tổng quát hàm mật mã F8

2.2 Quá trình mã hóa và giải mật mã sử dụng hàm F8

3 Nhận dạng UEA

Trang 3

Kiến trúc mạng 3G- UMTS

Trang 4

2 Sử dụng hàm bảo mật F8

2.1 Tổng quát hàm bảo mật F8

Tại sao phải dùng hàm bảo mật F8 ????

• Trả lời:

 Số liệu người dùng và thông tin báo hiệu được coi là nhạy cảm và cần được bảo mật.

- Hàm bảo mật đảm bảo chế độ truyền dẫn có bảo vệ trên các kênh truy nhập vô tuyến giữa UE và RNC.

- Hàm mật mã F8 khối luồng khóa KS rồi XOR với tin gốc.

Trang 5

2.2 Quá trình mã hóa và giải mật mã sử dụng hàm F8

F8

COUNT - C

BEARER

DIRECTION

LENGTH

Văn bản đã được mật mã Văn bản thô

Mật mã

CK

KS (Luồng khóa)

a Quá trình mã hóa (RNC/UE)

Trang 6

COUNT - C

BEARER

DIRECTION

LENGTH

CK

KS (Luông khóa)

Văn bản thô Giải mật mã

Văn bản được mã hóa

b Quá trình giải mã (UE/RNC)

Trang 7

C GIẢI THÍCH CÁC THÔNG SỐ

COUNT – C Số trình tự mật mã hóa 32

BEARER Nhận dạng kênh mang vô

DIRECTION Hoặc 0 (UE -> RNC) hoặc 1

LENGTH Độ dài thực tế của luồng khóa 16

Trang 8

COUNT – C Số trình tự mật mã hóa 32

COUNT-C : b đ m, tăng khi g i ho c nh n b n tinộ đếm, tăng khi gửi hoặc nhận bản tin ếm, tăng khi gửi hoặc nhận bản tin ửi hoặc nhận bản tin ặc nhận bản tin ận bản tin ản tin

> đ m b o cho vi c thay đ i 1 k t n i trong CS - PSản tin ản tin ệc thay đổi 1 kết nối trong CS - PS ổi 1 kết nối trong CS - PS ếm, tăng khi gửi hoặc nhận bản tin ối trong CS - PS

Trang 9

CK Khóa mật mã 128

Được tạo ra bởi :c t o ra b i :ạo ra bởi : ởi :

• AuC

• USIM

Trang 10

Dùng đ phân bi t các kênh logic trên kênh vât lýể phân biệt các kênh logic trên kênh vât lý ệc thay đổi 1 kết nối trong CS - PS

Trang 11

Bit 0: đương lên : USIM > RNCng lên : USIM > RNC Bit 1: đường xuống : RNC > USIMng xu ng : RNC > USIMối trong CS - PS

Trang 12

3 Nhận dạng UEA

• Được quản lý bởi hai nhà khai thác tại một thời điểm

Þ cần có nhận dạng giải thuật mật mã (UEA : UMTS

Encription Algorithm).

• Các giải thuật mật mã giống nhau phải được sử dụng ở

cả USIM và RNC.

• Khi cần bảo vệ, bảo mật sẽ chỉ là tùy chọn.

Trang 13

Xin cám ơn thầy

và các bạn đã theo dõi!

Ngày đăng: 01/07/2013, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w