Thất nghiệp Việc làm là những hoạt động có ích được luật pháp của 1 quốc gia cho phép có tạo ra thu nhập hoặc tạo điều kiện tăng thu nhập cho những người cùng trong hộ gia đình... Nghi
Trang 37/24/2012 3
I Lạm phát
Mức giá chung của nền kinh tế tăng lên
trong một khoảng thời gian nhất định
Giảm phát là tình trạng:
mức giá chung giảm liên tục
trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 47/24/2012 4
I Lạm phát
Mức giá chung tăng lên
nhưng tốc độ tăng thấp hơn so với thời kỳ trước
Trang 605/22/17 6
I Lạm phát
con số )
Khi P tăng 20%, 30%, 200%/ năm.
Đồng tiền mất giá nhanh chóng
Trang 77/24/2012 7
I Lạm phát
lên)
Khi tỉ lệ tăng giá lớn hơn 1000% / năm
Đồng tiền mất giá nghiêm trọng
Trang 905/22/17 9
I Lạm phát
Được tính theo công thức:
If = Chỉ số giá cả năm t – chỉ số giá cả năm t-1
Chỉ số giá cả năm t-1
* 100
Trang 107/24/2012 10
I Lạm phát
tính tỷ lệ lạm phát:
Chỉ số giá hàng tiêu dùng (CPI):
Chỉ số giá hàng sản xuất (PPI):
Chỉ số giảm phát theo GDP (Id ):
Trang 11t i
i
.p
q CPI
CPI năm t được xác định
Trang 12t i q
t i p
t i
q d
I
Trang 137/24/2012 13
I Lạm phát
Id phản ánh giá của tất cả hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra;
CPI chỉ phản ánh giá của những hàng hoá mà người tiêu dùng mua
Trang 177/24/2012 17
I Lạm phát
a.Lạm phát do cầu kéo
Xuất phát từ sự gia tăng tổng cầu
Đường AD dịch chuyển sang phải:
Y tăng
P tăng
Trang 187/24/2012 18
I Lạm phát
Dân cư tăng chi tiêu
Doanh nghiệp tăng đầu tư
Chính phủ tăng chi tiêu
Người nước ngoài tăng mua HH và DV trong nước
Trang 207/24/2012 20
I Lạm phát
Do chi phí sản xuất tăng
→ đường AS dịch chuyển sang trái
→ Y giảm
P tăng:
nền KT vừa suy thoái, vừa lạm phát.
Trang 217/24/2012 21
I Lạm phát
Tiền lương tăng (nhưng NSLĐ không tăng)
Điều kiện khai thác các YTSX khan hiếm
Thuế tăng
Thiên tai, chiến tranh
Do khủng hoảng một số yếu tố, làm giá vật tư tăng lên
VD: khủng hoảng dầu mỏ 1973 - 1979 , 2004-2005…
Trang 22P 1
Trang 2305/22/17 23
Lạm phát
sự gia tăng khối lượng tiền
→ P tăng tương ứng
Trang 247/24/2012 24
I Lạm phát
M.V= P.Y(1)
Trong đó : M : Cung tiền danh nghĩa
V : Tốc độ lưu thông tiền tệ
P : Mức giá trung bình
Y : Sản lượng thực teá
Trang 277/24/2012 27
I Lạm phát
Trước hết cần phân biệt 2 khái niệm:
Là tỷ lệ lạm phát
dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai
thường căn cứ vào If trong thời gian qua
Ife được phản ánh trong các hợp đồng kinh tế
Trang 317/24/2012 31
I Lạm phát
dự đoán
trả lương
bị thiệt
Trang 337/24/2012 33
I Lạm phát
Khi lạm phát xảy ra,sẽ làm
b.Thay đổi cơ cấu kinh tế
vì giá tương đối của các hàng hoá thay đổi
c.Thay đổi Y, việc làm và U
Trang 347/24/2012 34
I Lạm phát
If vừa: có lợi cho nền kinh tế
Chỉ khi If cao xảy ra
tìm biện pháp giảm If bằng cách giảm AD:
áp dụng CSTKTH:↓G,tăngT
áp dụng CSTTTH:↓M,tăng r…
áp dụng CS thu hẹp xuất khẩu ròngX giảm M tăng
K quả:Y giảm ,P giảm, U tăng…
Trang 3605/22/17 36
I Lạm phát
Nâng cao trình độ quản lý
Kết quả:Y↑ ,P↓, U↓…
Trang 377/24/2012 37
II Thất nghiệp
Việc làm là những hoạt động có ích được luật pháp của 1 quốc gia cho
phép có tạo ra thu nhập hoặc tạo điều kiện tăng thu nhập cho những người cùng trong hộ gia đình
Trang 387/24/2012 38
II Thất nghiệp
có việc làm và đang tìm việc.
Trang 39Số lượng người thất nghiệp
Trang 4005/22/17 40
II Thất nghiệp
U% = Số lượng người có việc làm
Trang 427/24/2012 42
II Thất nghiệp
thị trường lao đông cân bằng.Đây là tỷ lệ thất
nghiệp thông thường mà tỷ lệ thất nghiệp thực tế xoay xung quanh nó.
tạm thời, thất nghiệp cơ cấu
nghiệp chu kỳ
Trang 437/24/2012 43
II Thất nghiệp
có tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn, họ có kinh nghiệm nên trụ lại công việc dài hơn, có tình trạng thất nghiệm tạm thời thấp hơn.
động mới vào lực lượng lao động mà họ là sản phẩm của sự bùng nổ dân số sau thế chiến thứ 2
Trang 447/24/2012 44
II Thất nghiệp
- Thay đổi thể chế của thị trường lao động.
Nghiệp đoàn lao động mạnh sẽ làm gia tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Các tổ chức giới thiệu việc làm sẽ góp phần làm giảm Un.
Thay đổi công nghệ gắn với thể chế của thị
trường lao động sẽ làm tăng cầu lao động có tay nghề và giảm cầu lao động không có tay nghề.
Trang 457/24/2012 45
II Thất nghiệp
động không tay nghề tăng sẽ dẫn đến thất nghiệp cơ cấu tăng và Un tăng.
- Thay đổi các chính sách của chính phủ:
Tiền lương tối thiểu cao sẽ làm cho thất nghiệp cơ cấu tăng và Un tăng.
Trợ cấp thất nghiệp sẽ làm cho thất nghiệp cọ xát và cơ cấu tăng và Un tăng
Đào tạo tay nghề , trợ cấp làm việc làm cho Un giảm
Trang 467/24/2012 46
II Thất nghiệp
Năng suất lao động tăng trong điều kiện tiền
lương danh nghĩa chưa tăng, những người chủ
sẽ thuê mướn nhiều lao động hơn để tối đa hóa lợi nhuận nên Un gỉam
Trang 477/24/2012 47
II Thất nghiệp
đời sống tồi tệ hơn do không có thu nhập
kỹ năng chuyên môn bị mai một
Mất niềm tin vào cuộc sống.
Tác động xấu đến tâm lý của người lđ
Trang 487/24/2012 48
II Thất nghiệp
Tệ nạn xã hội và tội phạm gia tăng
chi trợ cấp thất nghiệp gia tăng.
theo định luật Okun :
khi U tăng thêm 1%
thì Y giảm 2% so với Yp
Trang 497/24/2012 49
II Thất nghiệp
Trang 50đường cong Phillips ngắn hạn
dài hạn.
Trang 51 Có mối quan hệ nghịch biến
nghĩa là khi một nền kinh tế có tỷ lệ lạm phát cao hơn thì tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm xuống
được mô tả bằng đường cong Phillips ngắn hạn(SP)
Trang 52E1
E2 SP
E
Trang 53Khi Un và tỷ lệ lạm phát dự đoán cho trướcthay đổi
→ đường SP sẽ dịch chuyeån
Trang 5805/22/17 58
1 Tìm câu sai trong các câu sau đây :
a Lạm phát về phía cung sẽ làm cho giá cả tăng và sản lượng giảm
b Khi nền kinh tế suy thoái , ngân hàng trung ương áp dụng chính sách thắt chặt tài chính
c Trong ngắn hạn có sự đánh đổi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp
d Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu phụ thuộc vào sản lượng
2 Trong tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên không bao gồm :
a Thất nghiệp cơ cấu
b Thất nghiệp tạm thời
c Thất nghiệp tự nguyện
d Thất nghiệp chu kỳ
Trang 5905/22/17 59
3 Đường cong PHILLIPS trong dài hạn thể hiện:
a Sự đánh đổi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp
b Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trong giải quyết việc làm
c Cả a và b đều đúng
d Cà a và b đều sai
4 Lạm phát về phía cung (chi phí đẩy) xảy ra là do:
a Tiền lương danh nghĩa tăng
b Gía các yếu tố sản xuất tăng mạnh
c Chinh phủ tăng thuế
d Các câu trên đều đúng
Trang 6005/22/17 60
5 Khi tỷ lệ lạm phát thực tế lớn hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán
a Người đi vay bị thiệt
b Người cho vay có lợi
c Người cho vay bị thiệt
d Các câu trên đều sai
6 Lạm phát do đầu tư quá mức sẽ làm cho:
a Sản lượng giảm, giá tăng
b Sản lượng tăng, giá tăng
c Sản lượng không đổi, giá tăng
d Các câu trên đều sai
7 Nếu tỷ lệ lạm phát thực tế là 10%, tỷ lệ lạm phát dự đoán
là 8%, tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán:
a 18% b giảm 2%
c 2% d Giảm 18%
Trang 6105/22/17 61
8.Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0%, người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào các tài sản sinh lợi khác.Suy luận nào sau đây là hợp lý nhất cho việc giải thích hành vi giữ tiền?
hơn vì có tính thanh khỏan cao
suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm
9 Lọai thất nghiệp nào sau đây dùng để giải thích thích hợp nhất cho trường hợp giảm công ăn việc làm trong ngành dược phẩm do suy thóai kinh tế tòan cầu gây ra:
a Thất nghiệp cọ xát
b Thất nghiệp chu kỳ
c Thất nghiệp theo mùa
d Thất nghiệp cơ cấu.
Trang 6205/22/17 62
10 Những người nào sau đây sẽ bị thiệt hại từ lạm phát không được dự đoán?
a Người chủ trả lương cố định cho người làm công
b Những người nhận lương hưu cố định.
c Những người vay tiền để đầu tư
d Những người đóng thuế cho chính phủ
11 Với giả thuyết đường Phillips trong ngắn hạn dốc
xuống về phía bên phải, một sự cắt giảm lạm phát
a Tạo ra chi phí vì GDP thực giảm.
b Phải trả giá cho việc tăng tỷ lệ thất nghiệp nhưng không ảnh hưởng đến sản lượng
c Không tạo ra chi phí vì không ảnh hưởng đến sản lượng
d Các câu trên đều sai
Trang 6305/22/17 63
12 Mối liên hệ được thể hiện trong đường Phillips ngắn hạn nói lên rằng:
a Một quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao hơn thì tỷ lệ thất nghiệp sẽ cao
b Muốn giảm tỷ lệ thất nghiệp thì phải chịu tỷ lệ lạm phát cao
c Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và lạm phát vừa phải
d Tỷ lệ thất nghiệp luôn là tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên cho dù tỷ lệ Lạm phát cao hay thấp
13 Thành phần nào sau đây được xếp vào thất nghiệp
a Sinh viên đang học tập trung tại các trường đại học
b Bộ đội xuất ngủ có khả năng lao động đang tìm việc làm
c Người nội trợ
d Các câu trên đều sai