Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng nhau veà aõm thanh nhửng nghúa khaực xa nhau,khoõng lieõn quan gỡ v i nhau.. Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng nhau veà aõm thanh nhửng nghúa k
Trang 1GIÁO ÁN THAO GIẢNG
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN CÔNG PHÊ
THÁNG 11/2014
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu tác dụng của từ trỏi nghĩa?
Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu tác dụng của từ trỏi nghĩa?
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp
từ trái nghĩa khác nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ng ợc nhau
•Tác dụng:
• Sử dụng trong thể đối, tạo ra các hình ảnh t
ơng phản, gây ấn t ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
TRẢ LỜI
Trang 3Đáp án:
- Cây súng( vũ khí)
- Cây súng ( hoa súng)
Câu đố vui.
Hai cây cùng có một tên
Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
Cây gì ?
Trang 4A Tìm hiểu bài
B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1 Giải thích nghĩa của mỗi từ lồng trong các câu sau:
1.Thế nào là từ đồng âm?
- Con ngựa đang đứng b ng ỗ lồng1 lên.
- Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào
lồng2.
Lồng1: nhảy cao lên b t ng ấ ờ
Lồng2: d ng c ( ụ ụ để nu ơi và hoặc nhốt chim).
Lồng1: Động từ Lồng2: Danh từ
Giống: về âm thanh Khác: nghĩa khác xa nhau khơng liên quan gì với nhau.
Từ đồng âm là những tư øgiống
nhau về âm thanh nhưng
nghĩa khác xa nhau, không
liên quan gì v i nhau ớ
Trang 5A Tìm hiểu bài
B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những tư øgiống
nhau về âm thanh nhưng
nghĩa khác xa nhau, không
liên quan gì v i nhau ớ
2 Em hãy nêu nghĩa của các từ chân trong các trường hợp sau:
Chân( 1 ) người Chân( 2 ) núi chân( 3 ) bàn
Chân (1) bộ phận dưới cùng của cơ thể, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy…
Chân (2) núi là bộ phận cuối cùng của quả núi tiếp giáp với mặt đất…
Chân (3) bộ phận dưới cùng của cái bàn, cĩ tác dụng
đỡ cho mặt bàn
Cĩ chung nét nghĩa chỉ: bộ phận ( phần) dưới cùng của người hoặc đồ vật.
Từ đồng nghĩa - đây thuộc một từ cĩ nhiều nghĩa.
Trang 6A Tỡm hiểu bài
B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau,khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
- Con ngửùa ủang ủửựng b ng ỗ loàng1 leõn.
- Mua ủửụùc con chim, baùn toõi nhoỏt ngay vaứo loàng2.
……… loàng1
……… loàng2
Nhờ vào ngữ cảnh trong câu ta phân biệt đ ợc nghĩa của các từ đồng âm
Trang 7A Tỡm hiểu bài
B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau,khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Bài tập 3
Nếu tách khỏi ngữ cảnh, em
có thể hiểu câu trên thành mấy nghĩa?
+ Kho: Cách chế biến
chứa,đựng.
-Đem cá về mà kho -Đem cá về để nhập kho.
? Em hãy thêm vào câu này một vài từ để
câu trở thành đơn nghĩa?
Nếu tỏch khỏi ngữ cảnh cõu trờn
cú thể hiểu theo hai nghĩa
Trang 8A Tỡm hiểu bài
B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau,khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
* Để tránh những hiểu lầm do hiện t ợng từ đồng âm gây
ra cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp ?
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
Trang 9B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau,khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
C Bài tập
A Tỡm hiểu bài 1
“Tháng tám, Tháng tám, thu cao thu cao , gió thét gi , , gió thét gi , à à Cuộn mất
Cuộn mất ba ba lớp tranh lớp tranh nh ta nh ta à à Tranh bay
Tranh bay sang sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn v o m ơng sa à
Trẻ con thôn
Trẻ con thôn nam nam khinh ta gi không khinh ta gi không à à sức ,
Nỡ
Nỡ nhè tr ớc mặt xô c ớp giật,
Cắp tranh đi tuốt p tranh đi tuốt v o lũy tre v o lũy tre à à
Môi khô miệng cháy g o chẳng đ ợc, khô miệng cháy g o chẳng đ ợc, à à Quay về, chống gậy lòng ấm ức !”
(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá ) “ ”
(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá ) “ ”
Mẫu
thu( 1) mựa thu thu( 2) thu tiền
? Tỡm từ đồng õm với cỏc từ sau: cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhố, tuốt, mụi.
Trang 10“Th¸ng t¸m, Th¸ng t¸m, thu cao thu cao, giã thÐt gi , , giã thÐt gi , à à
Cuén mÊt
Cuén mÊt ba ba líp líp tranh tranh nh ta nh ta à à
Tranh bay
Tranh bay sang sang s«ng r¶i kh¾p bê,
M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa,
M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à
M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à
TrÎ con th«n
TrÎ con th«n nam nam khinh ta gi kh«ng khinh ta gi kh«ng à à søc ,
Nì
Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt,
Cắp tranh ®i p tranh ®i tuèt tuèt v o lòy tre v o lòy tre à à
M«i kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, à à
Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm øc !”
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ “
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ “
giã thu ph¸ )”
giã thu ph¸ )”
Mẫu
thu( 1) mùa thu thu( 2) thu tiền
? Tìm từ đồng âm với các từ sau: cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
TỔ 1: hai em một nhóm tìm 3 từ: cao, ba, tranh
TỔ 2: hai em một nhóm tìm 3 từ: sang, nam, sức
TỔ 3: hai em một nhóm tìm 3 từ: nhè, tuốt, môi.
Trang 11“Th¸ng t¸m, Th¸ng t¸m, thu cao thu cao, giã thÐt gi , , giã thÐt gi , à à
Cuén mÊt
Cuén mÊt ba ba líp líp tranh tranh nh ta nh ta à à
Tranh bay
Tranh bay sang sang s«ng r¶i kh¾p bê,
M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa,
M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à
M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à
TrÎ con th«n
TrÎ con th«n nam nam khinh ta gi kh«ng khinh ta gi kh«ng à à søc ,
Nì
Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt,
Cắp tranh ®i p tranh ®i tuèt tuèt v o lòy tre v o lòy tre à à
M«i kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, à à
Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm øc !”
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ “
(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ “
giã thu ph¸ )”
giã thu ph¸ )”
Mẫu
thu( 1) mùa thu thu( 2) thu tiền
? Tìm từ đồng âm với các từ
sau: cao, ba, tranh, sang,
nam, sức, nhè, tuốt, môi.
- cao:
- ba:
- tranh:
- sang:
- nam:
- sức:
- nhè:
- tuốt:
số ba con ba ba
cao lớn cao ngựa
nhà tranh tranh giành sang sông sang trọng thôn Nam nam giới
nhè mặt khóc nhè sức lực
đi tuốt tuốt lúa trang sức
- môi:
môi khô cái môi (thìa)
Trang 12B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau, khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
C Bài tập
A Tỡm hiểu bài
1.
2.
2a Tỡm cỏc nghĩa khỏc nhau của danh từ cổ và giải thớch mối liờn quan giữa cỏc nghĩa đú?
1) Bộ phận cơ thể nối đầu với thõn mỡnh (cổ người, cổ vịt, hươu cao cổ )
2) Chỗ eo lại phần đầu với phần thõn của một số đồ vật (cổ chai, cổ bỡnh,…
3) Bộ phận của ỏo, giày bao quanh cổ hoặc ở chõn (cổ
ỏo, cổ giày)
* Nghĩa gốc:
* Nghĩa chuyển :
Nghĩa gốc và nghĩa chuyển cú mối liờn hệ như thế nào?
Cú nột nghĩa chung: chỉ bộ phận nằm giữa hai phần của một
bộ phõn cơ thể hay sự vật nào đú.
4) Cứng cổ: biểu thị sự chống đối trong quan hệ với ai đú.
Trang 13B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau, khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
C Bài tập
A Tỡm hiểu bài
1.
2.
2a Tỡm cỏc nghĩa khỏc nhau của danh từ: Cổ và giải
thớch mối liờn quan giữa cỏc nghĩa đú?
2b Tỡm cỏc từ đồng õm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của danh từ đú
- cổ đại : Thời đại xưa nhất trong lịch sử.
- cổ phần: Phần vốn gúp vào một tổ chức kinh doanh.
- cổ vũ: Động viờn, khớch lệ
- cổ vịt: Phần nối đầu với thõn của con vịt
Trang 14B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau,khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
C Bài tập
A Tỡm hiểu bài
1.
2.
3.
3 Đặt cõu với mỗi cặp từ đồng õm sau:
bàn (danh từ) – bàn ( động từ)
sõu (danh từ) – sõu (tớnh từ)
năm (danh từ) – năm ( số từ)
- Ba chỳng ta cựng ngồi một bàn để bàn bạc việc học nhúm.
- Lũ sõu hại đó chui sõu xuụng đất.
- Năm học vừa qua lớp 7/2 đó năm lần được nhận cờ thi đua.
Trang 15B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau, khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
C Bài tập
A Tỡm hiểu bài
1.
2.
3.
4/ Ngày x a có anh chàng m ợn của hàng xóm một cái vạc đồng ít lâu sau, anh ta trả cho ng ời hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên
đền hai con cò này Ng ời hàng xóm đi kiện Quan gọi hai ng ời đến xử
Ng ời hàng xóm th a: “Bẩm quan, con cho hắn m ợn vạc, hắn không trả.“ Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò.“
- Nh ng vạc của con là vạc thật
- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời.
- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.
- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?
Anh chàng trong cõu chuyờn đó sử dụng biện phỏp gi để khụng trả lại cỏi vạc cho người hàng xúm? Nếu em là viờn quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phõn phải trỏi?
4.
Đỏp ỏn:
- Anh chàng trong truyện đó sử dụng từ đồng õm để lấy cỏi vạc của
nhà anh hàng xúm (cỏi vạc và con vạc ), cỏi vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng)
thỡ anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.
Trang 16B Bài học
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
1.Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm?
Tửứ ủoàng aõm laứ nhửừng tử ứgioỏng
nhau veà aõm thanh nhửng
nghúa khaực xa nhau, khoõng
lieõn quan gỡ v i nhau ớ
2 Sử dụng từ đồng âm
Khi giao tiếp chú ý đến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa
của từ hoặc dùng từ với nghĩa
n ớc đôi do hiện t ợng đồng âm.
C Bài tập
A Tỡm hiểu bài
1.
2.
3.
Anh chàng trong cõu chuyờn đó sử dụng biện phỏp gi để khụng trả lại cỏi vạc cho người hàng xúm? Nếu em là viờn quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phõn phải trỏi?
4.
Cỏch giải quyết 2
Ngày x a có anh chàng m ợn của hàng xóm một cái vạc đồng ít lâu sau, anh ta trả cho ng ời hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này Ng ời hàng xóm đi kiện Quan gọi hai ng ời đến xử Ng ời hàng xóm th a: “Bẩm quan, con cho hắn m ợn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò.”
- Nh ng vạc của con là vạc thật
- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời
- Bẩm quan, vạc của con là
- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?
cái vạc đ ợc làm bằng đồng ạ.
Trang 17Cuûng coá:
Em hãy phân biệt nghĩa của từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa và từ trái
nghĩa?
Nghĩa khác xa
nhaukhông liên
quan gì đến
nhau
Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Có nét tương đồng về nghĩa
Có nghĩa trái Ngược nhau
Trang 18Hướng dẫn về nhà
tra 1 tiÕt.