3 Trong quá trình tính toán theo ph-ơng pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm nh- số mol âm, khối l-ợng âm đó là do sự bù trừ khối l-ợng của các chất trong hỗn hợp, trong tr-ờng hợp này ta
Trang 1BÍ QUYẾT 1: PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI
I cơ sở lý thuyết
1) Khi quy đổi hỗn hợp nhiều chất (Ví dụ: hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ) (từ 3 chất trở lên) thành hỗn hợp hai chất ( nh-: Fe, FeO hoặc Fe, Fe2O3 hoặc….) một chất ( nh-:
FexOy hoặc…) ta phải bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối l-ợng hỗn hợp
2) Có thể quy đổi hỗn hợp X về bất kỳ cặp chất nào, thậm chí quy đổi về một chất Tuy nhiên ta nên chọn cặp chất nào đơn giản có ít phản ứng oxi hoá khử nhất, để đơn giản trong việc
tính toán
3) Trong quá trình tính toán theo ph-ơng pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm ( nh- số mol
âm, khối l-ợng âm) đó là do sự bù trừ khối l-ợng của các chất trong hỗn hợp, trong tr-ờng hợp
này ta vẫn tính toán bình th-ờng và kết quả cuối cùng vẫn thoả mãn
4) Khi quy đổi hỗn hợp X về một chất là FexOy thì Oxit FexOy tìm đ-ợc chỉ là oxit giả
định không có thực( ví dụ nh-: Fe15O16 , Fe7O8…)
5) Khi quy đổi hỗn hợp các chất về nguyên tử thì tuân theo các b-ớc nh- sau:
B-ớc 1: quy đổi hỗn hợp các chất về cac nguyên tố tạo thành hỗn hợp đó B-ớc 2: đặt ẩn số thích hợp cho số mol nguyên tử các nguyên tố trong hỗn hợp
B-ớc 3: Lập các ph-ơng trình dựa vào các định luật bảo toàn khối l-ợng, bảo toàn nguyên
tố, bảo toàn electron…
B-ớc 4: lập các ph-ơng trình dựa vào các giả thiết của bài toán nếu có
B-ớc 5: giải các ph-ơng trình và tính toán để tìm ra đáp án
6 Một số bài toán hoá học có thể giải nhanh bằng ph-ơng pháp bảo toàn khối l-ợng, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn e… song ph-ơng pháp quy đổi cũng tìm ra đáp án rất nhanh, chính xác
và đó là ph-ơng pháp t-ơng đối -u việt, kết quả đáng tin cậy, có thể vận dụng vào các bài tập trắc
nghiệm để phân loại học sinh (nh- đề tuyển sinh ĐH-CĐ - 2007 - 2008 mà Bộ giáo dục và đào
tạo đã ra)
7 Công thức giải nhanh
Khi gặp bài toán dạng sắt và hỗn hợp sắt ta áp dụng công thức tính nhanh sau: Khi áp dụng công thức này thì chúng ta cần chứng minh để nhớ và vận dụng linh hoạt trong quá ttrình
làm các bài toán trắc nghiệm (công thức đ-ợc chứng minh ở ph-ơng pháp bảo toàn e)
a Tr-ờng hợp 1: tính khối l-ợng sắt ban đầu tr-ớc khi bị ôxi hóa thành m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4
Trang 2d Tr-ờng hợp 4: tính khối l-ợng muối tạo thành khi cho m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng d-
Fe
m 1
Ii Bài toán áp dụng:
Bài toán 1: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ Khối B- 2007) Nung m gam bột sắt trong oxi thu
đựơc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 d- thoát ra 0.56
lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
A 2.52 gam B 1.96 gam C 3.36 gam D 2.10 gam
Bài giải:
Cách 1: Quy hỗn hợp chất rắn X về hai chất Fe, Fe 2 O 3
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 0,025mol 0,025mol
Cách 2: Quy hỗn hợp chất rắn X về hai chất FeO, Fe 2 O 3
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 3.0,025 0,025
mFeO = 3.0,025 72 = 5,4g nFe(FeO) 5, 4 0, 075mol
Cách 3: Quy hỗn hợp chất rắn X về mặt chất là Fe x O y
3FexOy + (12x - 2y)HNO3 2Fe(NO3)3 +(3x-2y)NO + (6x -y)H2O 3.0, 025
Trang 3Bài toán 2: ( Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối A- 2008) Cho 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe,
FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d- thu đ-ợc 1.344 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X sau phản ứng đ-ợc m gam
muối khan Giá trị m là:
A 34.36 gam B 35.50 gam C 49.09 gam D 38.72 gam
Bài giải
Cách 1: Quy đổi hỗn hợp về hai chất: Fe, Fe 2 O 3
Hoà tan hỗn hợp với HNO3 loãng d- 1,344 lít NO
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (1) 0,06mol 0,6mol 0,06mol
Fe2O3 2Fe(NO3)3 (2) 0,05 0,1mol
Cách 2: Quy hỗn hợp về hai chất: FeO, Fe 2 O 3
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 0,18 0,18mol 0,06
Fe2O3 2Fe(NO3)3 -0,01 -0,02
Trang 4Cách 4 áp dụng ph-ơng pháp quy đổi nguyên tử
Ta xem 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 là hỗn hợp của x mol Fe và
Bài toán 3: Nung 8.4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu đ-ợc m gam X gồm Fe, FeO,
Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan m gam hỗn hợp X bằng HNO3 d-, thu đ-ợc 2.24 lít khí NO2 (đktc) là
sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
A 11.2 gam B 25.2 gam C 43.87 gam D 6.8 gam
Bài giải
- Cách 1: + Sử dụng ph-ơng pháp quy đổi,
Quy đổi hỗn hợp X về hai chất Fe và Fe2O3 hoà tan hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 d- ta có:
Fe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O:
Trang 5Tất nhiên mX > 8,4 do vậy D là đáp án vô lý)
- Cách 2: Quy đổi hổn hợp X về hai chất FeO và Fe 2 O 3
FeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
Chú ý: Vẫn có thể quy đổi hỗn hợp X về hai chất (FeO và Fe3O4) hoặc (Fe và FeO) hoặc (Fe và
Fe3O4) nh-ng việc giải trở nên phức tạp hơn, cụ thể là ta phải đặt ẩn số mol mỗi chất, lập hệ ph-ơng
Bài toán 4: Nung m gam Fe trong không khí, sau một thời gian ta thu đ-ợc 11,2 gam hỗn hợp
chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO Hoà tan hết 11,2g hỗn hợp chất rắn X vào dung dịch
HNO3 d- thu đ-ợc 2,24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
Bài giải:
Cách 1: T-ơng tự nh- ví dụ 1, đối với cách 1
- Quy về hỗn hợp X về hai chất Fe và Fe2O3:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Bài toán 5: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc
nóng thu đ-ợc 4,48 lít khí màu nâu duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ-ợc
145,2gam muối khan, giá trị m là:
Bài giải:
áp dụng ph-ơng pháp quy đổi: Quy hỗn hợp X về hỗn hợp hai chất
Cách 1: Quy hỗn hợp X về 2 chất Fe và Fe 2 O 3 :
Hoà tan hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng d-
Ta có: Fe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (1)
Trang 7Bài toán 6: Hoà tan hoàn toàn 49.6 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng H2SO4 đặc,
nóng thu đ-ợc dung dịch Y và 8.96 lít khí SO2(đktc) Thành phần phần trăm về khối l-ợng của
oxi trong hỗn hợp X và khối l-ợng muối trong dung dịch Y lần l-ợt là:
Cách 2 áp dụng ph-ơng pháp quy đổi nguyên tử
Ta xem 49,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 là hỗn hợp của x mol Fe và y mol O Ta có: mHH =56x+16y =49,6 (1)
Mặt khác quá trình cho và nhận electron nh- sau
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Bài toán 7: Để khử hoà n toà n 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, cần 0,05 mol H2
Mặt khác hoà tan hoà n toà n 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu
Trang 9Bài toán 8: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 với số mol mỗi chất là 0.1 mol hoà tan
hết vào dung dịch Y gồm ( HCl, H2SO4 loãng) d- thu đ-ợc dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch
Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng
và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc ph-ơng án nào:
Bài toán 9: Nung x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu đ-ợc 63,2 gam hỗn
hợp chất rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn trênbằng H2SO4 đặc, nóng, d- thu đ-ợc dung
dịch Y và 6,72 lít khí SO2(đktc) Giá trị của x mol là:
A 0,7 mol B 0,3 mol C 0,45 mol D 0,8 mol
Bài giải
Xem hỗn hợp chất rắn là hỗn hợp của x mol Fe , 0,15 mol Cu và y mol O
Ta có: mHH=56x + 64.0,15 +16y=63,2
56x+16y=53,6 (1) Mặt khác quá trình cho và nhận electron nh- sau
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Bài toán 10 Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS , FeS2, và S bằng HNO3 nóng d- thu
đ-ợc 9,072 lít khí màu nâu duy nhất (đktc, sản phẩm kh- duy nhất ) và dung dịch Y Chia dung
dịch Y thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d- thu đ-ợc 5,825 gam kết tủa trắng
Phần 2 tan trong dung dịch NaOH d- thu đ-ợc kết tủa Z, nung Z trong không khí đến khối l-ợng không đổi đ-ợc a gam chất rắn
Giá trị của m và a lần l-ợt là:
A 5,52 gam và 2,8 gam B 3,56 gam và 1,4 gam
C 2,32 gam và 1,4 gam D 3,56 gam và 2,8 gam
Bài giải
Xem hỗn hợp chất rắn X là hỗn hợp của x mol Fe u và y mol S
Quá trình cho và nhận electron nh- sau
iii bài tập tự giải
Bài 1: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 thu đ-ợc 2.24 lít khí màu nâu duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đ-ợc 96.8 gam muối khan Giá trị
m là:
A 55.2 gam B 31.2 gam C 23.2 gam D 46.4 gam
Bài 2: Hoà tan 52.2 gam hh X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu đ-ợc 3.36
lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng đ-ợc m gam muối khan Giá trị m là:
A 36.3 gam B 161.535 gam C 46.4 gam D 72.6 gam
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Bài 3: Vào thế kỷ XVII các nhà khoa học đã lấy đ-ợc một mẩu sắt nguyên chất từ các mảnh vỡ
của thiên thạch Sau khi đem về phòng thí nghiệm do bảo quản không tốt nên nó bị oxi hóa thành
m gam chất rắn X gồm Fe và các ôxit của nó Để xác định khối l-ợng của mẩu sắt thì các nhà
khoa học đã cho m gam chất rắn X trên vào vào dung dịch HNO3 loãng thu đ-ợc khí NO duy nhất
và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng 48,4 gam chất rắn khan Mẩu thiên
thạch bằng sắt nguyên chất đó có khối l-ợng là:
A 11,2gam B 5,6 gam C 16,8 gam D 8,4 gam
Bài 4: Vào thế kỷ XIX các nhà khoa học đã lấy đ-ợc một mẩu sắt nguyên chất từ các mảnh vỡ
của thiên thạch Sau khi đem về phòng thí nghiệm các nhà khoa học đã lấy 2,8 gam Fe để trong
ống thí nghiệm không đậy nắp kín nó bị ôxi hóa thành m gam chất rắn X gồm Fe và các ôxit của
nó Cho m1 gam chất rắn X trên vào vào dung dịch HNO3 loãng thu đ-ợc 896 ml khí NO duy nhất
(đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng m2 gam chất rắn khan
1 giá trị của m2 là:
A 72,6 gam B 12,1 gam C 16,8 gam D 72,6 gam
2 giá trị của m1 là:
A 6,2gam B 3,04 gam C 6,68 gam D 8,04 gam
Bài 5: một chiếc kim bằng sắt lâu ngày bị oxi hóa, sau đó ng-ời ta cân đ-ợc 8,2 gam sắt và các
ôxit sắt cho toàn bộ vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu đ-ợc 4,48 lít khí màu nâu duy nhất
(đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y thu đ-ợc m gam muối khan
1 khối l-ợng chiếc kim bằng sắt là:
A 6,86 gam B 3,43 gam C 2,42 gam D 6.26 gam
2 giá trị của m gam muối là:
A 29,645 gam B 29,5724 gam C 31,46 gam D 29,04 gam
Bài 6: Các nhà khoa học đã lấy m1 gam một mảnh vỡ thiên thach bằng sắt nguyên chất do bảo
quản không tốt nên nó bị oxi hóa thành m2 gam chất rắn X gồm Fe và các ôxit của nó Để xác
định khối l-ợng của mẩu sắt thì các nhà khoa học đã cho m2 gam chất rắn X trên vào vào dung
dịch HNO3 loãng d- thu đ-ợc 6,72 lít khí NO duy nhất(đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung
dịch muối Y cân nặng 121 gam chất rắn khan
1 giá trị của là: m1
A 28 gam B 56 gam C 84 gam D 16,8 gam
2 giá trị của m2 là:
A 32,8 gam B 65,6 gam C 42,8 gam D 58,6 gam
Bài 7: các nhà thám hiểm đã tìm thấy một chất rắn bị gĩ sắt d-ới đại d-ơng, sau khi đ-a mẩu gỉ
sắt để xác định khối l-ợng sắt tr-ớc khi bị oxi hóa thì ng-ời ta cho 16 gam gĩ sắt đó vào vào dung
dịch HNO3 đặc nóng d- thu đ-ợc 3,684 lít khí NO2 duy nhất(đktc) và dung dịch muối X, cô cạn
dung dịch muối X cân nặng m gam chất rắn khan
1 khối l-ợng sắt ban đầu là:
A 11,200 gam B 12,096 gam C 11,760 gam D 12,432 gam
2 giá trị của m là:
A 52,514 gam B 52,272 gam C 50,820 gam D 48,400 gam
Bài 8: cho 12,096 gam Fe nung trong không khí thu đ-ợc m1 gam chất rắn X gồm Fe và các ôxit
của nó Cho m1 gam chất rắn X trên vào vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đ-ợc 1,792 lít khí SO2
duy nhất (đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng m2 gam chất rắn khan
Trang 12Bài 9: Sau khi khai thác quặng bôxit nhôm có lẫn các tạp chất: SiO2, Fe, các oxit của Fe Để loại
bỏ tạp chất ng-ời ta cho quặng vào dung dịch NaOH đặc nóng d- thu đ-ợc dung dịch X và m
gam chất rắn không tan Y để xác định m gam chất rắn không tan chiếm bao nhiêu phần trẩmtng
quặng ta cho m gam chất rắn đó vào dung dịch HNO3 loãng d- thu đ-ợc 6,72 lít khí NO duy
nhất(đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng 121 gam chất rắn khan Giá
trị của là m1
A 32,8 gam B 34,6 gam C 42,6 gam D 36,8 gam
Bài 10: Hòa tan hoàn toàn một ôxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đ-ợc 2,24 lít
khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng 120 gam chất
rắn khan Công thức phân tử của ôxit sắt là:
Bài 11: Nung y mol Fe trong không khí một thời gian thu đ-ợc 16,08 gam hỗn hợp A gồm 4 chất
rắn gồm Fe và các ôxit sắt hòa tan hết l-ợng hỗn hợp A trên bằng dung dịch HNO3 loãng d- thu
đ-ợc 672 ml khí NO duy nhất(đktc) và dung dịch muối Giá trị của là y:
A 0.21 mol B 0,232 mol C 0,426 mol D 36,8 mol
Bài 12: Hòa tan m gam hỗn hợp X bốn chất rắn gồm Fe và các ôxit sắt bằng dung dịch HNO3 d-
thu đ-ợc 4,48 lit khí NO2 duy nhất(đktc) và 145,2 gam muối khan Giá trị của là m gam:
A 44 gam B 46,4 gam C 58 gam D 22 gam
Bài 13 Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp X gồm: FeS , FeS2, S, Cu, CuS, FeCu2S2 thì cần
2,52 lít ôxi và thấy thoát ra 1,568 lít(đktc) SO2, mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng dung dịch
HNO3 nóng d- thu đ-ợc V lít khí màu nâu duy nhất (đktc, sản phẩm kh- duy nhất ) và dung
dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d- thu đ-ợc m gam kết tủa trắng
Giá trị của V và m lần l-ợt là:
A 13,44 lít và 23,44 gam B 8,96 lít và 15,60 gam
C 16,80 lít và 18,64 gam D 13,216 lít và 23,44 gam
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13BÍ QUYẾT 2: PHƯƠNG PHáP Đồ THị
I cơ sở lý thuyết
Chúng ta th-ờng gặp các dạng bài toán khi cho oxit axit CO2, SO2 tác dụng với dung dịch NaOH, KOH, Ca(OH)2 hay Ba(OH)2 thu đ-ợc muối, kết tủa, …đó cũng là những dạng bài toán
khó và có nhiều tr-ờng hợp xãy ra trong bài toán Để giải nhanh đối với những dạng bài toán này
tôi xin trình bày ph-ơng pháp và công thức giải nhanh dạng bài toán “cho oxit axit CO 2 hoặc SO 2
tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được kết tủa”
1 Dạng bài toán “cho oxit axit CO 2 , SO 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 thu
được kết tủa”
a Điều kiện bài toán:
Tính số mol hay thể tích Oxit axit CO2 khi biết
n , tuy nhiên tùy
thuộc vào bài toán mà có thể vận dụng khi đã biết 2 thông số và tìm thông số còn lại Nh- cho
m Ta có các phản ứng hóa học có thể xãy ra nh- sau:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 (2) 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (3)
b Ph-ơng pháp vẽ đồ thị:
Dạng bài toán này ngoài giải ph-ơng pháp thông th-ờng tôi xin giới thiệu ph-ơng pháp đồ
thị sau đó rút ra bản chất của bài toán bằng công thức giải nhanh
Giới thiệu về cách vẽ đồ thị nh- sau:
Giả sử cho biết số mol
2
Ca (OH)
n a mol Từ trục tung (Oy) của tọa độ ( hình vẽ ) chọn một điểm có giá trị là a Từ trục hoành (Ox) của tọa độ ( hình vẽ ) chọn hai điểm có giá trị a
và 2a Sau đó tại điểm có giá trị a của trục Ox và tại điểm có giá trị a của trục Oy kẻ vuông góc
và chúng giao nhau tại điểm A Từ điểm giao nhau của A(a,a) ta nối với toạ độ O(0,0) và điểm
(2a,0) ta đ-ợc 1 tam giác vuông cân đỉnh là A Giả sử cho biết số mol kết tủa
3
CaCO
n b mol.Trong đó 0< b <a Lấy một điểm có giá trị là b ( hình vẽ) trên trục tung Oy
Kẻ một đ-ờng thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại điểm có giá trị là a đ-ờng thẳng
song song này sẽ cắt tam giác vuông cân ( hình vẽ) tại hai điểm Từ hai điểm hạ vuông góc với
trục hoành Ox thì ta sẽ đ-ợc 2 điểm trên trục hoành Ox có giá trị là n1 và n2 đó cũng chính là số
mol CO2 chúng ta cần tìm Nh- vậy số mol CO2 tham gia phản ứng có thể xãy ra 2 tr-ờng hợp:
giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất t-ơng ứng là:
Trang 14CO2(min) 2
3
Ca (OH) CaCO
Trong đó b là số mol kết tủa CaCO3, a là số mol Ca(OH)2
3 bài toán áp dụng
Bài toán 1: ( Trích câu 5 trang 119 tiết 39- 40 bài 26: kim loại kiềm thổ và hợp chất của kim
loại kiềm thổ SGK ban cơ bản)
Cho 2,8 gam CaO tác dụng với một l-ợng n-ớc d- thu đ-ợc đung dịch A Sục 1,68 lít khí
CO2 (đktc) vào dung dịch A:
a Tính khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc
b Khi đun nóng dung dịch A thì khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc là bao nhiêu?
0,1 0,075
0,05 0.025
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 15b C¸ch 1: NÕu khi ®un nãng th× x·y ra ph-¬ng tr×nh (3)
Bµi to¸n 2: ( TrÝch c©u 2 trang 132 tiÕt 43 bµi 28: LuyÖn tËp: TÝnh chÊt cña kim lo¹i kiÒm, kim
lo¹i kiÒm thæ vµ hîp chÊt cña chóng SGK ban c¬ b¶n)
Sôc 6,72 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµo dung dÞch cã chøa 0,25 mol Ca(OH)2 Khèi l-îng gam kÕt tña thu ®-îc lµ:
A 10 gam B 15 gam C 20 gam D 25 gam
x y 0,3y
x 0, 252
Trang 16n
thì kết luận tạo 2 muối
- Nếu học sinh vội vàng làm bài mà không t- duy thì từ ph-ơng trình (1)
=>
Nh- vậy kết quả đáp án D là sai
- Do vậy học sinh áp dụng giải cách 2 rất phù hợp với ph-ơng pháp trắc nghiệm, đáp án chính xác, thời gian ngắn hơn
Cách 3: Ta có:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1) 0.25mol 0,25mol 0,25mol
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 (2) 0,05mol0,05 mol
Bài toán 3: ( Trích câu 6 trang 132 tiết 43 bài 28: Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim
loại kiềm thổ và hợp chất của chúng SGK ban cơ bản)
Sục a mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu d-ợc 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại mang đun nóng thu đ-ợc 2 gam kết tủa nữa Giá trị a mol là:
A: 0,05 mol B: 0,06 mol C: 0,07 mol D: 0,08 mol
Bài giải
+ Cách 1: ph-ơng trình phản ứng có thể xãy ra:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1) 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2) Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O (3)
Trang 17Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh
Nếu chúng ta gặp một bài toán khi cho oxit axit CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hay Ba(OH)2 thu đ-ợc x mol kết tủa và sau đó đun nóng thu đ-ợc y mol kết tủa nữa thì áp dụng công thức tính nhanh sau,
Cho 10 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 tác dụng với 2 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng
độ 0,02M thu đ-ợc 1 gam chất kết tủa Hãy xác định thành phần % theo thể tích của mỗi khí
2x m
ol
x mol 0,03
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 182CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)
Nhận xét: - Qua 2 cách giải ta thấy ph-ơng pháp thông th-ờng giải phức tạp hơn nhiều, mất
nhiều thời gian, nếu không cẩn thận sẽ thiếu tr-ờng hợp , dẫn tới kết quả sai là không thể tránh
khỏi
- Ph-ơng pháp đồ thị giải nhanh và gon, không phải viết ph-ơng trình phản ứng, chỉ vẽ đồ thị ta thấy có 2 tr-ờng hợp xãy ra, nó rất phù hợp với ph-ơng pháp trắc nghiệm nh- hiện nay
Bài toán 5: ( Trích đề thi tốt nghiệp THPT năm 2007) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (ở đktc)
vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu đ-ợc dung dịch X Khối l-ợng muối tan thu đ-ợc trong
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 19SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O 0,2 0,4 0,2
Từ đồ thị: số mol của muối Na2SO3 = 0,2 mol Nên ta có
2 3
Na SO
m 0, 2.126 25, 2 gam B là đáp án đúng
Bài toán 6: (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng -Đại học Khối A năm 2007)
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu đ-ợc
15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
A: 0,032 mol/l B: 0,06 mol/l C: 0,04 mol/l D: 0,048 mol/l
Bài giải + Cách 1: Giải bằng ph-ơng pháp thông th-ờng:
2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 (2) 0,04 0,02 mol
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Bài toán 7: (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng -Đại học Khối A năm 2008) Hấp thụ hoàn toàn
4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh
ra m gam kết tủa Giá trị của m gam là:
A: 11,82 gam B: 9,85 gam C: 17,73 gam D: 19,70 gam
Bài giải + Cách 1: Ph-ơng pháp thông th-ờng
0,08
0,08
5a 0.12
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 21Bµi to¸n 8: Cho V lÝt CO2 (®ktc) hÊp thô hÕt vµo 200ml dung dÞch Ca(OH)2 2M, kÕt thóc ph¶n
øng thu ®-îc 20 gam kÕt tña Gi¸ trÞ V lÝt lµ:
C: 2,24 lÝt hoÆc 6,72 lÝt D: 4,48 lÝt hoÆc 13,44 lÝt
Bài giải + C¸ch 1: Ph-¬ng ph¸p th«ng th-êng
- Tr-êng hîp 2: T¹o hai muèi: CaCO3 vµ Ca(HCO3)2: 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)
0,2 0,175
0,4 0,2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Từ đồ thị ta thấy số mol khí CO2 có 2 tr-ờng hợp:
2
CO CO
CO CO
Bài toán 9: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7 M Kết thúc
phản ứng thu đ-ợc 4gam kết tủa Giá trị V lít là:
C: 2,24 lít hoặc 0,896 lít D: 4,48 lít hoặc 13,44 lít
Bài giải + Cách 1: Ph-ơng pháp thông th-ờng
- Tr-ờng hợp 1: Chỉ tạo muối CaCO3 nên xẫy ra phản ứng:
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2) 2.0,03 0,03 0,03mol
0,1 0,07
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 23C¸ch 3: ¸p dông c«ng thøc gi¶i nhanh:
2(min) CO2(min) 2(max)
Bµi to¸n 10: Sôc V lÝt khÝ CO2 (®ktc)vµo 150 ml dung dÞch Ba(OH)2 1M Sau ph¶n øng thu
®-îc 19,7 gam kÕt tña Gi¸ trÞ V lÝt lµ:
A: 3,36 lÝt hoÆc 4,48 lÝt B: 2,24 lÝt hoÆc 3,36 lÝt C: 2,24 lÝt hoÆc 4,48 lÝt D: 3,36 lÝt hoÆc 6,72 lÝt
Trang 24Bµi to¸n 11: HÊp thô hoµn toµn V lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµo 2 lÝt dung dÞch Ca(OH)2 0,01M th× ®-îc
1gam kÕt tña Gi¸ trÞ cña V lÝt lµ:
n 0,02 hoÆc 0,04 mol V = 0,448 hoÆc 1,792 lÝt C sai
Bµi to¸n 12: §èt ch¸y hoµn toµn 1,6 gam bét l-u huúnh råi cho s¶n phÈm ch¸y sôc hoµn toµn
vµo 200ml dung dÞch Ba(OH)2 0,5M Khèi l-îng gam kÕt tña thu ®-îc lµ:
A: 21,70 gam B: 43,40 gam C: 10,85 gam D: 32,55 gam
Trang 25Bµi to¸n 13: Sôc 4,48 lÝt khÝ (®ktc) gåm CO2 vµ N2 vµo b×nh chøa 0,08 mol n-íc v«i trong thu
®-îc 6 gam kÕt tña PhÇn tr¨m thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp ®Çu cã thÓ lµ:
Trang 262CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2) 0,04 0,02
Al(OH)
Al
1 2 OH
Trang 27AlO
1 2 H
+ KÕt luËn: Sö dông c«ng thøc gi¶i nhanh sÏ gióp gi¶i c¸c bµi to¸n tr¾c nghiÖm nhanh h¬n vµ
kh«ng mÊt nhiÒu thêi gian trong viÖc gi¶i c¸c d¹ng bµi to¸n nµy
Trang 28Bài toán 14: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH- CĐ - KB - 2007) Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M
tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, l-ợng kết tủa thu đ-ợc là 15,6 gam, giá trị lớn nhất của
V lít là:
Bài giải + Cách 1: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị ta có:
3 3
Bài toán 15: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ - KA – 2008) Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào
dung dịch chứa 0,1mol Al2(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đ-ợc 7,8 gam
kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu đ-ợc l-ợng kết tủa trên là:
Trang 29+ Cách 2: Ph-ơng pháp thông th-ờng Tacó:
3
n 2V(mol); n 0, 2mol; n 0, 2mol
Thứ tự phản ứng xẩy ra trung hoà trao đổi
Bài toán 16: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50ml dung dịch NaOH, thu đ-ợc 1,56 gam kết tủa và
dung dịch X Nồng độ M của dung dịch NaOH là:
0,06 0,08
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 30+ Cách 2: - TH1: OH- thiếu nên xẫy ra phản ứng: Al3+ + 3OH- Al(OH)3
3
Al(OH)
n bị hoà tan = 0,02 - 0,02 = 0 loại tr-ờng hợp này
Bài toán 17: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu đ-ợc 7,8 gam kết
tủa keo Nồng độ M của dung dịch KOH là:
Bài toán 18: Cho 200ml dung dịch HCl vào 200ml dung dịch NaAlO2 2M thu đ-ợc 15,6 gam
kết tủa keo Nồng độ M của dung dịch HCl là:
A: 1 hoặc 2 B: 2 hoặc 5 C: 1 hoặc 5 D: 2 hoặc 4
M H
0, 2
0, 21
0,
6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 31Cách 2: áp dụng công thức giải nhanh sau:
Bài toán 19: Cho 200ml dung dịch H2SO4 vào 400ml dung dịch NaAlO2 1M thu đ-ợc 7,8 gam
kết tủa Nồng độ M của dung dịch H2SO4 là:
Al(OH)3
0,2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 32II bài toán tự giải
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào V lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 0,4 M thu
đ-ợc 15,76 gam kết tủa trắng Giá trị của V lít là:
A: 250 ml B: 200 ml C: 300 ml D: 180 ml
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít CO2 (đktc) vào 5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a M thu đ-ợc
7,88 gam kết tủa trắng Giá trị của a mol/lít là:
A: 0,01 mol/l B: 0,02 mol/l C: 0,03 mol/l D: 0,04 mol/l
Bài 3: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M thu đ-ợc 15,76
gam kết tủa trắng Giá trị nhỏ nhất của V lít là:
A: 2,688 lít B: 1,792 lít C: 1,344 lít D: 2,24 lít
Bài 4 : Hấp thụ hoàn toàn 0,2 mol CO2 (đktc) vào 0,25 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M
và Ba(OH)2 0,4 M thu đ-ợc m gam kết tủa trắng Giá trị của m gam là:
A 4,925 gam B 1,97 gam C 19,7 gam D 9,85 gam
Bài 5: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 0,2 M, kết thúc phản ứng thu đ-ợc
a gam kết tủa trắng Giá trị của a gam là:
Bài 6: Sục 4,48 lít khí (đktc) gồm CO và CO2 vào bình chứa 400ml dung dịch Ca(OH)2 0,2 M thu
đ-ợc 6 gam kết tủa Phần trăm thể tích khí CO trong hỗn hợp đầu có thể là:
A: 30% hoặc 40% B: 70% hoặc 50% C: 40% hoặc 50% D: 70% hoặc 30%
Bài 7 : Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu đ-ợc 7,8gam kết tủa keo
Nồng độ mol/lít của dung dịch KOH là:
A: 1,5 mol/lít và 3,5 mol/lít B: 1,5 mol/lít và 2,5 mol/lít
C: 2,5 mol/lít và 3,5 mol/lít D: 2,5 mol/lít và 4,5 mol/lít
Bài 8 :Trộn 150ml dd Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dd HCl 2M thỡ thể tớch khớ CO2
sinh ra ở đktc là:
A 2,52 lớt B 5,04 lớt C 3,36 lớt D 5,60 lớt
Bài 9: Thổi V lớt (đktc) khớ CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thỡ thu được 0,2 gam kết
tủa Giỏ trị của V là:
A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml
C 44,8 ml hoặc 224 ml D 44,8 ml
Bài 10: Dẫn V lớt (đktc) khớ CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc
bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun núng lại thu được kết tủa nữa V lớt bằng :
C 1.344 lớt hoặc 3.136 lớt B 1.344 lớt
Bài 11: Sục 2,24 lớt CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M Khối lượng kết tủa
thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là :
A 5,0 gam B 30,0 gam C 10,0 gam D 0,0 gam
Bài 12: Cho 8,05 gam kim loại Na vào 500 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M, sau khi cỏc phản ứng
xảy ra hoàn toàn ta thu được chất kết tủa B cú khối lượng là
A 7,8 gam B 5,4 gam C 3,9 gam D 7,7 gam
Bài 13: Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào trong nước Sau
phản ứng thu được dung dịch B và 5,6 lớt khớ (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B
để thu được một lượng kết tủa lớn nhất Lọc và cõn kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 33Bài 14: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M với 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung
dịch X và kết tủa Y nung Y đến khối lượng khụng đổi thỡ khối lượng chất rắn thu được
A 10,2 gam B 20,4 gam C 2,25 gam D 5,1 gam
Bài 15: Hũa tan hoàn toàn 13,275 g hỗn hợp BaO và Al vào nước được dung dịch X Sục CO2
dư vào X thu được 7,410 g kết tủa (Ba = 137, Al = 27 , O=16 , H=1).Phần trăm khối lượng BaO
trong hỗn hợp là
A 70,688 % B 78,806% C 80,678% D 80,876 %
Bài 16: Hấp thụ hoàn toàn 2.24 lít khí CO2 (Đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH thu đ-ợc
dung dịch X Khối l-ợng muối tan có trong dung dịch X là:
A 5.3 gam B 10.6 gam C 21.2 gam D 15.9 gam
Bài 17: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50ml dung dịch NaOH, thu đ-ợc 1,56 gam kết tủa và dung
dịch X Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:
A: 0,6 mol/lít B: 1,2 mol/lít C: 2,4 mol/lít D: 3,6 mol/lít
Bài 18: Trộn dd chứa x mol AlCl3 với dd chứa y mol NaOH Để thu đ-ợc kết tủa cần có tỷ lệ
A x:y=1:4 B x:y<1:4 C x:y=1:5 D x:y>1:4
Bài 19: (ĐH - KA - 2008) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn
hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa, giá trị của m gam là:
A: 11,82 gam B: 9,85 gam C: 17,73 gam D: 19,70 gam
Bài 20: Cho 350 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu đ-ợc số
gam kết tủa
Bài 21: Một dd chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dd chứa b mol HCl điều kiện để thu đ-ợc
kết tủa sau phản ứng là:
Bài 22: Haỏp thuù hoaứn toaứn 5,6 lit CO2 (ủktc), vaứo dung dũch chửựa 0,2 mol Ca(OH)2 seừ thu
ủửụùc lửụùng keỏt tuỷa laứ:
Bài 23: (ĐH - KA - 2008) Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1M Al2(SO4)3 và
0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu đ-ợc 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu
đ-ợc khối l-ợng kết tủa trên là:
A: 0,05 lít B: 0,25 lít C: 0,35 lít D: 0,45 lít
Bài 24: Cho V lít dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng với 300 ml dung dịch AlCl3 1 M, l-ợng kết
tủa thu đ-ợc là 15,6 gam, giá trị bé nhất của V lít là:
A: 1,2 lít B: 1,8 lít C: 2 lít D: 2,24 lít
Bài 25: Cho V lít dung dịch KOH 0,1 M tác dụng với 150 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2 M, l-ợng
kết tủa trắng keo thu đ-ợc là 1,56 gam, giá trị bé nhất của V lít là:
A: 200 ml B: 120 ml C: 240 ml D: 180 ml
Bài 26: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đ-ợc 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu đ-ợc l-ợng
kết tủa trên là:
A: 0, 5 lít B: 0,7 lít C: 0,9 lít D: 1,2 lít
Bài 27: Cho 500 ml dung dịch NaOH 0,12 M vào 3,42 gam Al2(SO4)3 thu đ-ợc m gam kết tủa và
dung dịch X Giá trị của m là:
A: 0,78 gam B: 1,56 gam C: 2,34 gam D: 1,17 gam
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 34Bµi 28: Cho V lÝt dung dÞch NaOH 0,35 M t¸c dông víi 2 lÝt dung dÞch AlCl3 0,1 M, l-îng kÕt
tña thu ®-îc lµ 7,8 gam, gi¸ trÞ V lÝt lín nhÊt lµ:
A: 2,0 lÝt B: 1,0 lÝt C: 1,5 lÝt D: 3,0 lÝt
Bµi 29: Cho V lÝt dung dÞch HCl 0,5 M vµo 2lÝt dung dÞch KAlO2 0,2 M thu ®-îc 15,6 gam kÕt
tña keo gi¸ trÞ V lÝt lín nhÊt lµ:
A: 2,0 lÝt B: 5,0 lÝt C: 1,5 lÝt D: 2,5 lÝt
Bµi 30: Cho 200ml dung dÞch H2SO4 0,25 M vµo 4lÝt dung dÞch KAlO2 0,1 M thu ®-îc a gam
kÕt tña Gi¸ trÞ cña a gam lµ:
A: 7,8 gam B: 1,56 gam C: 2,34 gam D: 1,17 gam
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01