1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu hoa hoc thpt

5 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 382,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức của X là: Câu 2: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na.. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc n

Trang 1

Câu 1: Cho 10 gam axit cacboxylic đơn chức X vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH Côn cạn dung dịch

sau phản ứng thu được 11,0 gam chất rắn khan Công thức của X là:

Câu 2: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5

Câu 3: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần Phần 1 cho tác dụng với dung

dịch HCl dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,96 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch sau phản ứng chứa 56 gam muối Giá trị của m là:

Câu 4: Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng là:

Câu 5: Xét các chất: etyl axetat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ

sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A 2 < 3 < 1 B 1 < 2 < 3 C 2 < 1 < 3 D 1 < 3 < 2

Câu 6: Cho các phát biểu sau về cacbonhidrat:

(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom

(3) Thủy phân hoàn toàn xen và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ

(4) Hidro hóa saccarozơ với xúc tác Ni, t0

thu được sorbitol

(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng

Số phát biểu đúng là:

Câu 7: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc và là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

Câu 8: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 9: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 ở đktc Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y, thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 10: Để chứng minh tính lưỡng tính của: H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với:

Câu 11: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k); H > 0

Xét các yếu tố tác động đến hệ cân bằng:

(e) thêm một lượng CO2

Trong các tác động trên, những tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

Trang 2

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d)

Câu 12: Cho các hợp chất sau:

Các hơp chất có đồng phân hình học là:

Câu 13: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, MgO, CuO

Câu 14: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa Mặt khác, cho 1,5V lít dung dịch NaOH 1M vào 0,14 mol AlCl3 thu được 0,75m gam kết tủa Giá trị của

V là:

Câu 15: Điện phân (với điện cực trơ) 500 ml dung dịch CuSO4 ngd x(M), sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 4,0 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 36,4 gam bột sắt vào dung dịch Y đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 38,2 gam kim loại Giá trị của x là:

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp gồm hidrocacbon X và propen (trong đó X chiếm dưới

50% thể tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thấy tạo ra 6,6 gam kết tủa Công thức của X là:

Câu 17: Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xúc tác men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa

50%) Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu đươc 3,36 lít H2 ở đktc Khối lượng của axit có trong X là:

Câu 18: Hỗn hợp khí và hơi X gồm C2H4, CH3CHO, CH3COOH Trộn X với V lít khí H2 (đktc) rồi cho qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,15 mol CO2

và 0,2 mol H2O Giá trị cảu V là:

Câu 19: Khi vật bằng gang, thép (hợp kim Fe – C) bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định

nào sau đây đúng?

A Tinh thể cacbon là anol, xảy ra quá trình oxi hóa

B Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hóa

C Tinh thể cacbon là catot xảy ra quá trình oxi hóa

D Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử

Câu 20: Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau:

Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng với ion Fe3+

trong dung dịch là:

A Mg, Fe, Cu B Mg Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Fe, Cu, Ag+

Câu 21: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:

Câu 22: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 23: Cho các chất sau: (1) etin; (2) but-2-in; (3) 3-metyl but-1-in; (4) buta-1,3-dien Số chất vừa làm

mất màu dung dịch brom, vừa tạo kết tủa rong dung dịch AgNO /NH là:

Trang 3

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 24: Tripeptit X có công thức sau:

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH Khối lượng chất rắn thu được sau khi

cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dung dịch

NaOH 2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

Câu 26: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 (loãng), thấy thoát

ra khí NO (đktc) và sau phản ứng thu được 6,4 gam chất rắn, (giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

Câu 27: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là:

Câu 28: Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn:

Câu 29: Một -amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Nhóm 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là;

Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H12N2O4S Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu ddược muối vô cơ Y và thấy thoát ra khí Z (phân tử chứa C, H, N và làm xanh quỳ ẩm) Tỉ khối của Z so với H2 là:

Câu 31: X và Y là hai hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức và đều tác dụng với Na giải phóng

H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng bất kì X hoặc Y đều thu được khối lượng CO2 gấp 1,63 lần khối lượng H2O Khi cho 26,2 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với Cu(OH)2 thì hết 0,1 mol Cu(OH)2 Phần trăm số moll của X và Y trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 32: Trong các hợp chất sau, hợp chất thuộc loại lipit là:

C (C17H31COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 33: Cho V ml dung dịch NaOH 0,05M vào V ml dung dịch H2SO4 0,035M, thu được 2V ml dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 34: Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl Số chất sử dụng để làm mềm nước cứng tạm thời là:

Câu 35: Cho 4,8 gam Mg vào lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối

Giá trị của m là:

Trang 4

Câu 36: Peptit X có công thức cấu tạo sau: Ala-Gly-Glu-Lys-Ala-Gly-Lys Thủy phân không hoàn toàn

X thu được tối đa số đipeptit là:

Câu 37: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng là:

Câu 38: Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 10 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 5,64 gam chất rắn khan Vậy tên gọi của X là:

A Anlyl axetat B metyl metacrylat C Vinyl propionate D Etyl acrylat

Câu 39: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) BaCl2 + H2SO4 (2) Ba(OH)2 + Na2SO4 (3) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: Ba2+

+ SO42- BaSO4 là:

Câu 40: Công thức của amin chứa 23,729% khối lượng nitơ là công thức nào sau đây?

A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N

Câu 41: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglass) là:

Câu 42: Nung 15,6 gam Al(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam một oxit Giá trị của m là:

Câu 43: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A [Ar]3d44s2 B [Ar]4s23d4 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d6

Câu 44: Cho 8,0 gam hơi ancol đơn chức X qua CuO (lấy dư) nung nóng thu được 11,2 gam hỗn hợp

chất lỏng gồm ancol, andehit và nước Vậy hiệu suất của phản ứng oxi hóa ancol là:

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Thêm tiếp NaNO3 dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:

Câu 46: Xà phòng hóa hoàn toàn m gàm CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Giá trị của m là:

Câu 47: Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO,CO2, N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100

ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M; sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 48: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau:

A CH3COOC2H5 và dung dịch NaOH B C2H6 và CH3CHO

C CH3CH2OH và dung dịch NaNO3 D Dung dịch CH3COO và dung dịch NaCl

Câu 49: Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Trong bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học, M thuộc nhóm:

Trang 5

Câu 50: Cho 16,4 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là:

- HẾT -

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 28/06/2016, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w