1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng Viêm vùng chậu

16 599 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chẩn ĐoánTiêu chuẩn 2002 CDC Centers for Disease Control and Prevention Tiêu chuẩn chính cần thiết 1.. Tiêu chuẩn phụ hỗ trợ, không cần thiết 1.. Chẩn ĐoánTiêu chuẩn cũ trước 2002 CDC

Trang 1

Bs.Phan Vaên Quyeàn

Trang 2

Đại cương

- 1% phụ nữ 15-34, cao nhất 15-24

- 11% phụ nữ tuổi sanh đẻ

- Đa số do NTø âm đạo đi lên, do các thao tác vào buồng TC

- Tử vong 0,29/100.000 15-54 thường do vỡ abces

- Vô sinh 8-17% 1 lần viêm vùng chậu,

40-60% 3 lần

- Tăng TNTC 7-10 lần, 50% TNTC ở tai vòi bi viêm

Trang 3

Nguyên nhân

Chlamydia Trachomatis

Neisseria Gonorrhea

Mycoplasma hominis

Các vi trùng hiếm khí

Trang 4

Yếu tố thuận lợi

nhiều tình nhân,

dùng vòng tránh thai,

tiền căn nạo tử cung,

mới có kinh,

nhiễm trùng lây qua đường tình dục,

tiền căn viêm phần phụ

hay dùng xịt rửa âm đạo

Trang 5

• Lâm sàng

– Đau bụng 90%

– Khí hư 75%

– Ra huyết bất thường >1/3

– Nôn ói

– Sốt

– Viêm quanh gan (HC Fitz-Hugh-Curtis) 5-10% – Triệu chứng thường gặp quanh lúc có kinh

Trang 6

Chẩn Đoán

Tiêu chuẩn 2002 CDC ( Centers for Disease Control and Prevention )

Tiêu chuẩn chính (cần thiết)

1 Đau TC hay phần phụ khi khám hoặc

2 Đau khi lắc cổ TC

Tiêu chuẩn phụ (hỗ trợ, không cần thiết)

1 Sốt > 38,30 C

2 Khí hư âm đạo bất thường

3 Có nhiều BC trên phết nhuộm Gram cổ TC

4 Gonorrhea hay Chlamydia (+)

5 ↑độ lắng máu (VS) hay CRP

6 Siêu âm, MRI có u phần phụ,

Trang 7

Chẩn Đoán

Tiêu chuẩn cũ trước 2002 CDC

Tiêu chuẩn chính : cần đủ 3 tiêu chuẩn

1 Đau bụng và có phản ứng dội thành bụng

2 Đau khi lắc cổ TC

3 Đau phần phụ

Tiêu chuẩn phụ : có 1 hay nhiều (không cần thiết)

1 Sốt > 380 C

2 BC > 10.000

3 Có mủ ở cùng đồ

4 Có khối abcès phần phụ

5 Cổ TC : nhuộm Gram : song cầu trùng Gram(+)

có VT nội bào

Trang 8

Chẩn Đoán Phân Biệt

1 Vỡ nang buồng trứng

• Đau bụng đột ngột giữa chu kỳ

2 Thai ngoài TC

• Đau 1 bên hốc chậu

• Thử thai (+)

• Không sốt, BC bình thường

3 Viêm ruột thừa

• Đau bụng HCP, nhiều triệu chứng tiêu hóa

4 Nhiễm trùng tiết niệu

• Không đau khi lắc cổ TC, không khí hư

5 U BT xoắn

• Có điểm đau khu trú, cơn đau đột ngột

• Không sốt, BC bình thường

Trang 9

Xét Nghiệm

1 Công thức máu

2 Độ lắng máu (VS)

3 Cấy dịch cổ TC

4 Cấy máu

5 Thử thai

6 CRP

Trang 10

Các Khảo Sát có Giá Trị Chẩn Đoán

Sinh thiết NMTC → viêm NMTC

Siêu âm ÂĐ hay

MRI vùng chậu

Oáng dẫn trứng sưng, viêm có dịch cùng đồ

có khối hỗn hợp phần phụ

Nội soi

chỉ định khi chẩn đoán không rõ viêm vùng chậu chẩn đoán lầm 25%

Trang 11

Điều Trị

Nguyên tắc chung

Lấy vòng, nếu còn vòng

θ những người có quan hệ tình dục ít nhất 60 ngày

Bắt đầu θ ngay khi có tiêu chuẩn chưa đầy đủ

Không được trì hoãn điều trị

Trì hoãn > 3 ngày ↑ tăng TNTC & hiếm muộn

Trang 12

Điều Trị

Ngoại trú

Bước 1

điều trị lần đầu ngay khi có chẩn đoán

Cefoxitin 2g TB và Probenecid 1g uống hay

Ceftriaxone 250 mg TB liều duy nhất hay

Cephalosporin thế hệ thứ 3 (như Cefotaxime)

Trang 13

Ngoại trú

Bước 2

Chọn kháng sinh phổ rộng

 Ofloxacin 400 mg uống 2 lần/ngày x 14 ngày (95%) hoặc

 Levofloxacin 500 mg uống 2 lần/ngày x 14 ngày hoặc

 Doxycycline 100 mg uống 2 lần/ngày x 14 ngày (75%)

Thêm kháng sinh điều trị VT hiếm khí

 Clindamycin 450 mg uống 4 lần/ ngày x 14 ngày hoặc

 Metronidazole 500 mg uống 2 lần/ngày x 14 ngày

Trang 14

Nội trú

Chỉ định nhập viện

1 Có dấu hiệu nhiễm độc

2 Không thể dùng kháng sinh uống

3 Chẩn đoán không rõ

• Viêm ruột thừa

• Thai ngoài TC

• U buồng trứng xoắn

4 Abscess vùng chậu

5 Có thai

6 HIV (+)

7 Thanh thiếu niên

8 Điều trị ngoại trú thất bại

Trang 15

Nội trú

Nguyên tắc

Điều trị với kháng sinh TM ít nhất 48 giờ

Chế độ A

Cefoxitin 2g TM/ 6 giờ hoặc Cefotetan 2g TM/12 giờ và Doxycycline 100 mg uống hay TM / 12 giờ

Chế độ B

Clindamycin 900 mg TM/ 8 giờ và Gentamicin 2 mg/kg TM liều đầu, sau đó 1.5 mg/kg TM / 8 giờ

Xuất viện (sau khi hết sốt 2 ngày , BC giảm)

Điều trị kháng sinh như bước 2 phần điều trị ngoại trú.

Trang 16

Abcès Phần Phụ

Abcès PP chưa vỡ

như điều trị nội trú

hoặc

Cephalosporin thế hệ 3 : 2 - 3 g TM /ngày

Flagyl 0,5g 1lọ x 2 truyền TM ngày

TD nguy cơ vỡ abcès (5-10%)

75% đáp ứng với điều trị nội khoa thất bại điều trị nội khoa → PT

Abcès PP vỡ → VPM → Phẫu thuật

< 40 tuổi: PT cắt tai vòi, phần phụ + dẫn lưu

≥ 40 tuổi, đủ con: cắt TC+2 PP+ dẫn lưu

Ngày đăng: 20/05/2017, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w