1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

kt 45 pdl thuvienvatly com 68fa7 40898

3 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi mắc ắcquy này với một vật dẫn để tạo thành mạch điện kớn thỡ nú thực hiện một cụng bằng 3,15.103J để đưa điện tớch qua nguồn trong 15 phỳt.. Cõu 5: Một mạch điện cú 2 điện trở 3Ω va

Trang 1

Sở GD&ĐT Thừa Thiờn Huế

Trường THPT Phan Đăng Lưu

KIỂM TRA 1 TIẾT- NĂM HỌC 2011-2012 MễN: VẬT Lí - LỚP 11 – MÃ ĐỀ 132

Họ, tờn học sinh: Lớp:

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Nguyờn tử cú thể mất hoặc nhận thờm ờlectron để trở thành ion.

B ờlectron khụng thể chuyển động từ vật này sang vật khỏc

C Hạt ờlectron là hạt cú khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

D Hạt ờlectron là hạt cú mang điện tớch õm, cú độ lớn 1,6.10-19 (C)

Cõu 2: Một mạch điện cú nguồn là 1pin 9V, điện trở trong 0,5Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8Ω

mắc song song.Cường độ dũng điện trong toàn mạch là

Cõu 3: Một ắcquy cú suất điện động ξ=2 V Khi mắc ắcquy này với một vật dẫn để tạo thành mạch điện kớn thỡ nú thực hiện một cụng bằng 3,15.103J để đưa điện tớch qua nguồn trong 15 phỳt Khi đú cường độ dũng điện trong mạch là

Cõu 4: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron.

B Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron.

C Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương.

D Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron.

Cõu 5: Một mạch điện cú 2 điện trở 3Ω va 6Ω mắc song song được nối với một nguồn điện cú điện trở

trong 1Ω.Hiệu suất của nguồn điện là:

Cõu 6: Một nguồn điện cú suất điện động ξ=3V, điện trở trong r =1 Ω được nối với một điện trở R

=1Ω thành một mạch kớn Cụng suất của nguồn điện là

Cõu 7: Cụng thức xỏc định cụng suất của nguồn điện là:

Cõu 8: Cường độ dũng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đõy ?

A Lực kế B Cụng tơ điện C Nhiệt kế D Ampe kế.

Cõu 9: Dũng điện khụng đổi là dũng điện:

A cú chiều khụng thay đổi B cú cường độ khụng đổi

C cú chiều và cường độ khụng đổi D cú số hạt mang điện chuyển qua khụng đổi

Cõu 10: Hai điện tớch điểm bằng nhau đặt trong chõn khụng cỏch nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chỳng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tỏc giữa hai điện tớch đú bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thỡ khoảng cỏch giữa chỳng là:

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)

Cõu 11: Điện tớch của ờlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số ờlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong thời gian một giõy là

A 7,895.1019 B 2,632.1018 C 9,375.1019 D 3,125.1018

Cõu 12: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch

ngoài

A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch.

B tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.

C giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.

D tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch

Trang 2

Câu 13: Tại hai điểm A va B cách nhau 5cm trong chân không có hai điện tích q1=16.10-8C va q2= -9.10-8C Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm

A 12.104V/m B 13.105V/m C 12,7.105V/m D 21.104V/m

Câu 14: Muốn mắc ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 9V thì:

A phải ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại B ghép ba pin song song.

Câu 15: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1µC dọc theo chiều một đường sức trong

một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là

Câu 16: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất

điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

Câu 17: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (έ=81) cách nhau 3cm.Lực đẩy giữa chúng

bằng 0,2.10-5N Độ lớn của các điện tích đó là

A q =16.10-9C B q =16.10-8C C q = 4.10-8C D q = 4.10-9C

Câu 18: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm Cường độ điện

trường giữa hai bản là 3000V/m Sát bản mang điện dương người ta đặt một hạt mang điện dương có khối lượng m = 4,5.10-6g và có điện tích q =1,5.10-2C Vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản

âm là

A 2.106 m/s B 2.104m/s C 2.108m/s D 2000 m/s

Câu 19: Suất điện động của một pin 1,5V Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích + 4C từ cực âm

tới cực dương bên trong nguồn điện là:

Câu 20: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = E.d B AMN = q.UMN C UMN = VM – VN D E = UMN.d

Câu 21: Gọi Q, C, U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện Phát biểu

nào dưới đây là đúng ?

A C tỉ lệ thuận với Q B C không phụ thuộc vào Q và U.

C C tỉ lệ nghịch với U D C phụ thuộc vào Q và U.

Câu 22: Cho một mạch điện kín gồm 1 pin 1,5V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài điện trở 2,5Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

Câu 23: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện

là:

A q = 5.10-4 (C) B q = 5.104 (μC) C q = 5.104 (nC) D q = 5.10-2 (μC)

Câu 24: Người ta mắc ba bộ pin giống nhau song song thì thu dược một bộ nguồn có suất điện động

9V và điện trở trong 3Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là:

Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC) và q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:

A F = 4.10-6 (N) B F = 4.10-10 (N) C F = 6,928.10-6 (N) D F = 3,464.10-6 (N)

Câu 26: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

C dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

D không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

Trang 3

Cõu 27: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện

dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = C/2 B Cb = C/4 C Cb = 2C D Cb = 4C

Cõu 28: Một nguồn điện cú suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài cú điện trở

R Để cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thỡ điện trở R phải cú giỏ trị

Cõu 29: Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân

không, cách điện tích Q một khoảng r là:

9

10

.

9

r

Q

E= − B E= 9 10 9Q r C E= − 9 10 9Q r D 2

9

10 9

r

Q

E=

Cõu 30: Để búng đốn loại 120V – 60W sỏng bỡnh thường ở mạng điện cú hiệu điện thế là 220V, người

ta phải mắc nối tiếp với búng đốn một điện trở cú giỏ trị

A R = 100 (Ω) B R = 150 (Ω) C R = 200 (Ω) D R = 250 (Ω).

1 B

2 A

3 D

4 C

5 C

6 A

7 A

8 D

9 C

10 B

11 D

12 C

13 C

14 D

15 A

16 B

17 D

18 B

19 A

20 D

21 B

22 C

23 D

24 B

25 C

26 B

27 B

28 A

29 A

30 C

Ngày đăng: 20/05/2017, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w