ma tran kt 45 phut hinh hoc lop 8 16445 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1Trường THCS Quang Trung
Tổ KHTN
*****************************
đề kiểm tra Môn hình học 8
(Thời gian : 45’)
a ma trận hai chiều:
Mức độ
Chủ đề chính
Tổng
Hình thang
và hình thang cân
1 1,0
1
1,0
2 2,0
0,5
1 1,5
1 0,5
2 3,5
6 6,0
H thoi – H vuông
1 0,5
1 0,5
1 0,5
2 1,5
2,5
3
3,0
4
4,5
11
10 , 0
B.trắc nghiệm: ( 3 đ)
Câu 1: Tứ giác nào sau đây không phải là hình bình hành?
a) KMNI b) EFGH
c) PSRQ d) VUXY
Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
a) Hình thang cân b) Hình thoi
c) Hình bình hành d) Hình thang
Câu 3: Nếu độ dài 2 cạnh kề của hình chữ nhật là 3 cm và 5 cm thì độ dài đường chéo của nó là:
a)14 cm b) 8 cm
c) 34 cm d) 4 cm
Câu 4: Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và là phân giác của các góc:
a) Hình thang cân b)Hình chữ nhật
c)Hình vuông d) Hình bình hành
Câu 5: Nếu hình thoi ABCD có Â = 600 thì:
a) Tam giác ABD là tam giác đều b) ¼ACB = 1200
120 60
U S
F
X Y
R Q
G H
V P
E
N I
M K
Trang 2Câu 6: Cho tứ giác ABCD, tổng 4 góc trong của tứ giác đó có số đo:
C tự luận: (7điểm)
Bài 1 :
a) Nêu tính chất đường trung bình của hình thang.(1,0 điểm)
b) Áp dụng : Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD Biết CD = 18cm; AB có độ dài bằng 2
3CD.Tính độ dài đường trung bình của hình thang ABCD (0,5điểm)
Bài 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Kẻ HP vuông góc với AB, HQ vuông góc với AC
a) (1điểm) Chứng minh APHQ là hình chữ nhật
b) (2điểm) Gọi M là điểm đối xứng của H qua AC, N là điểm đối xứng của H qua AB Chứng
minh ba điểm M, A, N thẳng hàng
c) (2điểm) Chứng minh AH =
2
MN
D Đáp án
I-Trắc nghiệm:
II-Tự luận : ( 7 điểm )
Bài 1:
(2đ)
b/ Tính AB = 18.2
3= 12 cm
1,0
Bài 2:
(5đ)
- Hình vẽ:
0,5
a/ Xét tứ giác APHQ, có:
¼
PAQ = 900 (do tam giác ABC vuông tại A)
¼
APH = 900 (do HP ⊥AB)
¼AQH = 900 (do HQ ⊥AC)
=> Tứ giác APHQ có 3 góc vuông là hình chữ nhật
0,25 0,25 0,25 0,25 b/ Có APHQ là hình chữ nhật (cmt)
PH = AQ, PH // AQ và AP = QH, AP //QH
mà N đối xứng H qua AB (gt) => PH = NP
NP = AQ, NP // AQ
AN // PQ (1)
Lại có: M đối xứng H qua AC (gt) => QH = QM
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
M
N
Q
P
H
A
Trang 3Và AP = QH, AP //QH (cmt)
AP // QM (2)
Từ (1) và (2) => N, A, M thẳng hàng (Theo tiên đề Ơclit)
0,25
c/ Xét tam giác MHN, có:
NP = PH, HQ = QM (cmt) => PQ là đường trung bình
=> PQ =
2
MN
Mà: APHQ là hình chữ nhật (cmt) => AH = PQ
Suy ra: AH =
2
MN
0,5 0,25 0,5 0,25
( Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
An Lão ngày 10/10/2009
Người ra đề
Vũ Thanh Hải
Trang 4Họ tên: Thứ … ngày … tháng 11 năm 2009 Lớp: 8
Bài kiểm tra chương I – hình học 8
(Thời gian: 45 phút)
I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 6 có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm.
Câu 1: Tứ giác nào sau đây không phải là hình bình hành?
a) KMNI b) EFGH
c) PSRQ d) VUXY
Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
a) Hình thang cân b) Hình thoi
c) Hình bình hành d) Hình thang
Câu 3: Nếu độ dài 2 cạnh kề của hình chữ nhật là 3 cm và 5 cm thì độ dài đường chéo của nó là:
a)14 cm b) 8 cm
c) 34 cm d) 4 cm
Câu 4: Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và là phân giác của các góc:
a) Hình thang cân b)Hình chữ nhật
c)Hình vuông d) Hình bình hành
Câu 5: Nếu hình thoi ABCD có Â = 600 thì:
a) Tam giác ABD là tam giác đều b) ¼ACB = 1200
Câu 6: Cho tứ giác ABCD, tổng 4 góc trong của tứ giác đó có số đo:
C tự luận: (7điểm)
Bài 1 : a) Nêu tính chất đường trung bình của hình thang.(1,0 điểm)
b) Áp dụng : Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD Biết CD = 18cm; AB có độ dài bằng 2
3CD.Tính độ dài đường trung bình của hình thang ABCD (0,5điểm)
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Kẻ HP vuông góc với AB, HQ vuông góc
với AC
a) (1điểm) Chứng minh APHQ là hình chữ nhật
b) (2điểm) Gọi M là điểm đối xứng của H qua AC, N là điểm đối xứng của H qua AB
Chứng minh ba điểm M, A, N thẳng hàng
120 60
U S
F
X Y
R Q
G H
V P
E
N I
M K
Trang 5c) (2điểm) Chứng minh AH =
2
MN
Bài làm: I - Phần trắc nghiệm (3đ): II - Phần tự luận (7đ):
Đáp án
Trang 6
******************************************