Kiến thức: • Phát biểu được các định nghĩa: chuyển động thẳng đều, tốc độ trung bình • Đặc điểm của chuyển động thẳng đều • Viết đúng các công thức tính tốc độ trung bình, quãng đường đ
Trang 1S GIÁO D C – ĐÀO T O QU NG NINHỞ Ụ Ạ Ả
TR ƯỜ NG THPT QU NG HÀ Ả
TR ƯỜ NG THPT QU NG HÀ Ả
************
NGƯỜI THỰC HIỆN: VŨ THỊ BIÊN
TỔ: LÝ – SINH – CÔNG NGHỆ
Trang 2Ti ế t 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
ĐỀU
A - Mục tiêu:
1 Kiến thức:
• Phát biểu được các định nghĩa: chuyển động thẳng đều, tốc độ trung bình
• Đặc điểm của chuyển động thẳng đều
• Viết đúng các công thức tính tốc độ trung bình, quãng đường đi được và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều
Trang 32 Kỹ năng
- Vận dụng các công thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về chuyển động thẳng đều
- Biết vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng
đều
- Từ đồ thị toạ độ - thời gian xác định được thời gian chuyển động và quãng đường đi được của các vật
3 Thái độ
- Nhận biết được một chuyển động thẳng đều trong thực tế
Trang 4I Chuyển động thẳng đều
- Xét chuyển động của vật theo một chiều nhất định Mô tả bằng trục 0x:
- Tại thời điểm t 2 vật đi qua M 2 có toạ độ x2
S
Trang 5Câu hỏi: Thời gian vật chuyển động từ M1 đến M2? Tính quãng đường đi được trong thời gian t?
Trả lời:
- Thời gian vật chuyển động từ M 1 đến M 2 là: t = t 2 – t 1
- Quãng đường đi được: S = X 2 – X 1
Trang 6
1 Tốc độ trung bình:
Câu hỏi:
Nêu công thức tính tốc độ trung bình đã học ở THCS? Đơn
vị tốc độ trung bình?
Trả lời:
- Công thức:
Trong đó: S (m) là quãng đường đi được
t (s) là thời gian đi được quãng đường S
- Đơn vị: m/s; km/h
t S
vtb =
Trang 7Ví dụ 1:
Biết khoảng cách Hà Nội – Sài Gòn dài 1726 Km Dựa vào bảng 1.1 Tính tốc độ trung bình của đoàn tàu?
Câu hỏi :
Quãng đường tàu đi được? Thời gian tàu chuyển động? vTB?
Trả lời:
1726
=
Trang 8Ví dụ 2:
Ô tô đi được S = 100 km trong 2h Vtb = 50 km/h Hỏi ô tô và tàu vật nào chuyển động nhanh hơn?
Trả lời:
- Tàu có tốc độ trung bình lớn hơn nên chuyển động nhanh hơn ô tô.
Câu hỏi :
Tốc độ trung bình cho biết điều gì?
Trả lời:
- Biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
- Định nghĩa: Tốc độ trung bình là mức độ nhanh chậm của một chuyển động.
Trang 9
Bảng tốc độ trung bình
Câu hỏi: Vật nào chuyển động nhanh nhất?
800 220 Máy bay
12 3,3
Xe đạp
4 1,1 Người đi bộ
Tốc độ trung bình Km/h m/s
Trang 103 Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều
Câu hỏi:
Từ công thức tốc độ trung bình hãy suy ra công thức tính quãng đường?
Trả lời:
- Công thức S = v tb t = v.t
Trong đó: v là tốc độ của vật
t là thời gian chuyển động
Trang 11Câu hỏi:
Tại sao vtb = v? Giá trị của nó trong một chuyển động thẳng đều
có thay đổi không?
Trả lời:
- Chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường nên đó là tốc độ của chuyển động, giá trị không đổi đối với một chuyển động thẳng đều.
Câu hỏi:
Với mỗi chuyển động thẳng đều, S phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trả lời:
Vì v không đổi, S tỉ lệ với t
Kết luận: Trong chuyển động thẳng đều quãng đường đi được tỉ
Trang 12II Phương trình chuyển động và đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
1 Phương trình chuyển động thẳng đều
* Xét chất điểm M chuyển động thẳng đều trên đường thẳng Ox
- Lúc đầu nó ở A có toạ độ x 0 =0A
- Sau t (s), nó chuyển động tới M có toạ độ x =OM
x
Trang 13Câu hỏi:
Quãng đường đi được? Nêu cách tính đoạn x?
Trả lời:
x = 0M =0A + AM
- Phương trình toạ độ: (phương trình chuyển động thẳng đều)
x = x 0 + s = x 0 + v.t
Suy ra: s = x – x
x
Trang 142 Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng
đều
- Bài toán: Một ô tô xuất phát từ điểm cách gốc O là 5 Km;
chuyển động thẳng đều theo hướng Ox với v = 10 Km/h Lập phương trình chuyển động?
Câu hỏi: xo?,v?, phương trình chuyển động?
Trả lời:
- Phương trình chuyển động : x = x 0 + v.t = 5 + 10t
a Lập bảng (x,t)
t (h) 0
1 2
3 4
5 6
x(km) 5 15 25 35 45 55 65
Trang 15b Đồ thị toạ độ - thời
gian
- Phương pháp vẽ:
• Trục tung (x); trục
hoành (t); gốc O
• Xác định tỉ lệ trên các
trục
• Xác định toạ độ của
vật ở từng thời điểm
• Nối toạ độ được đồ thị
x – t
x(km)
20 40 60
M
Trang 16Củng cố:
- Định nghĩa chuyển động thẳng đều
- Tốc độ trung bình:
- Đơn vị tốc độ trung bình
- Công thức tính quãng đường chuyển động thẳng đều
- Phương trình chuyển động tính quãng đường chuyển động thẳng đều
Trắc nghiệm:
Bài 1: Chọn đáp án đúng
Trong chuyển động thẳng đều
A Quãng đường đi được tỉ lệ với vận tốc
B Toạ độ x tỉ lệ với vận tốc
C Toạ độ x tỉ lệ với thời gian chuyển động
D Quãng đường đi được tỉ lệ với thời gian chuyển động.
Đáp án: D
t
S tb
Trang 17Bài 2: Tìm đáp án sai:
Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A Quỹ đạo là đường thẳng
B Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau D Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng
Đáp án: D
Bài 3: Tọa độ M cho biết điều gì?
A t = 4h; S = 45km
B t = 4h; S = 40km
C t = 4h; S = 50km
D Đáp số khác
Đáp án: B
x(km)
20 40 60
M
Trang 18Bài 4: Vật chuyển động thẳng đều có toạ độ ban
đầu 5m, tốc độ trung bình 3m/s Phương trình của chuyển động là:
A x = 3 +5t B x = 5t C x = 5 +3t D x = 3t
Đáp án: C
* Ra bài tập về nhà: Bài 1 – 10 Trang 15