II.BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 15.Một vật chuyển động cùng chiều Ox với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 1m/s2.. Vật thứ nhất chuyển động đều với vận tốc v1 = 20m/s, vật thứ ha
Trang 1ễN TẬP CHƯƠNG I
A.CUÛNG COÁ KIEÁN THệ ÙC VAỉ PHệễNG PHAÙP GIAÛI BAỉI TAÄP
I Chuyển động thẳng đều:
M1M2 là vectơ độ dời
Vectơ vận tốc trung bình:
V TB =
t
M
M
2 1
Vectơ vận tốc tức thời:
M M
v
V: vận tốc(tốc độ ) (
h
km
;
s
m
)
Pt chuyển động thẳng đều:
x = x0 + vt (m,cm.mm) x: toa độ của chất điểm ở thời gian t (m,cm.mm)
x0: toa độ của chất điểm ở thời gian t0(m,cm.mm)
1 Caực phửụng trỡnh cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu.
x, x 0 : Toaù ủoọ cuỷa vaọt taùi M 0 , M.
Chuự yự:
2 ẹoà thũ cuỷa chuyeồn ủoọng
toaù ủoọ (t 0 ; x 0 )
** Cách lập ph ơng trình chuyển động đều và tìm thời điểm 2 chất điểm gặp nhau**
B ớc 1:
+Goỏc toùa ủoọ (toùaù ủoọ ban ủaàu(x0 =0))
(t rất nhỏ))
x0 x x’ O M
0 (t
0 ) M(t) x
x
v > 0
x
0
0 t
0 t
x x
0 v < 0
0 t
0 t
t
0)
v
v
0 t
0 t t
Trang 2+Goỏc thụứi gian (thụứi ủieồm ban ủaàu(t0 =0))
Choùn Hệ Quy Chiếu: V >0 vaọt chuyeồn ủoọng cuứng chieàu dửụng
+Chieàu (+) laứ chieàu chuyeồn ủoọng: V<0.vaọt chuyeồn ủoọng ngửụùc chieàu dửụng Roài suy ra caực ủieàu kieọn ban ủaàu:XO,to,tửứ caực coõng thửực chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu
B ớc 2 : thế vào phơng trình x1 = x01 + v1(t- t01)(m,cm,mm)
x2 = x02 + v2 (t - t01) (m,cm,mm)
B ớc 3 : Tìm thời điểm 2 chất điểm gặp nhau x1 = x2 t
Muoỏn xaực ủũnh khoỷang caựch giửừa hai vaọt: x x1 x2
*** Chú ý :- Khi đề cho có xuất hiện : Đang ,Khi, đó chính là v0
- Khi đề cho có xuất hiện: Hãm phanh, Dừng lại đó chính là v
II Chuyển động thẳng biến đổi đều
1 Gia toỏc trong chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu.
Laứ ủaùi lửụùng vaọt lớ ủaởt trửng cho sửù bieỏn thieõn nhanh hay chaọm cuỷa vaọn toỏc.
t
v t
t
v v a
0
0
Hay giaự trũ ủaùi soỏ a = vt tv vt const
0
0
(1) a: gia tốc trong chuyển động ( 2
s
m
) ; t: khoảng thời gian (s) v: vân tốc (tốc độ) (
s
m
) ** 1
h
km
=
s
m
3600
1000
=31,6
s m
Chuự yự : Neỏu a.v > 0 ( a,vcuứng hửụựng) thỡ vaọt chuyeồn ủoọng nhanh daàn ủeàu
Neỏu a.v < 0 ( a,vngửụùc hửụựng) thỡ vaọt chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu
2 Vaọn toỏc v = v 0 +a(t – t 0 )
Neỏu choùn goỏc thụứi gian taùi thụứi ủieồm t0 thỡ v = v0 +at
ẹoà thũ vaọn toỏc- thụứi gian
3 Phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều
x = x0 + v0t +
2
at2 gọi là phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều( Toaù ủoọ.)
s = x-x0 = x = v0t +
2
at2 ; x-x0 = x : độ dời của chất điểm (m)
4 ẹoọ dụứi.(quóng đường) 2
0 at 2
1 t v
5.Công thức mối liên hệ độ dài, vận tốc và quãng đờng
v2 - v0 = 2ax = 2aS
******Cách lập ph ơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều và tìm thời điểm 2 chất điểm gặp nhau ******
B
ớc 1:
+Goỏc toùa ủoọ (toùaù ủoọ ban ủaàu(x0 =0)) +Goỏc thụứi gian (thụứi ủieồm ban ủaàu(t0 =0))
Choùn Hệ Quy Chiếu: V >0 vaọt chuyeồn ủoọng cuứng chieàu dửụng
+Chieàu (+) laứ chieàu chuyeồn ủoọng: V<0.vaọt chuyeồn ủoọng ngửụùc chieàu dửụng Roài suy ra caực ủieàu kieọn ban ủaàu:XO,to,tửứ caực coõng thửực chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu
v
v
0
O
t
v
O
t v
0
v
v0
O
t
v
O
t v
0
v > 0, a > 0
0
av
v < 0, a < 0
0
av
v < 0, a > 0
0
av
v > 0, a < 0
0
av
Trang 3ớc 2 : thế vào phơng trình x1 = x01 + v01t +
2 1
a
(t- t01)2 (m,cm,mm)
x2 = x02 + v02 +
2 2
a
(t - t02)2 (m,cm,mm)
B ớc 3 : Tìm thời điểm 2 chất điểm gặp nhau x1 = x2 t
III Sự rơi tự do:
* Sự rơI tự do là sự rơI của một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
*Tính chất chuyển động rơi tự do
- Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
- Gia tốc rơi tự do ag (Phơng thẳng đứng, chiều hớng xuống, độ lớn g = 9,8m/s2 hoặc g=10
2
s
m
** Các công thức của chuyển động rơi tự do:
s =
2
1
gt2
v = gt
v2 = 2gs
- Chuự yự: Khi neựm vaọt tửứ dửụựi maởt ủaỏt leõn cao theo phửụng thaỳng ủửựng thỡ vaọt chuyeồn ủoọng CDẹ vụựi gia
toỏc g Ta choùn Ox hửụựng leõn theo phửụng ủửựng coự goỏc toaù ủoọ taùi maởt ủaỏt
+ Vaọn toỏc : v =v0 - gt
+ Quaừng ủửụứng cuừng chớnh laứ ủoọ cao: 2
0
1
s h v t gt
2
+ Sau khi thụứi gian leõn 0
v t g
vaọt ủaùt ủoọ cao cửùc ủaùi
2 0 max
v h
2g
+ Sau ủoự vaọt laùi rụi tửù do cuừng maỏt thụứi gian nhử khi neựm leõn
IV Chuyển động tròn đều
Chuyển động tròn đều là chuyển động tròn và chất điểm đi dợc những cung tròn bằng nhau trong những thời gian bằng nhau bất kì
- Công thức tính tốc độ dài và góc:
V=
t
s
; v: tốc độ dài (
s
m
)
s:độ dài cung trònmà chất điểm đI đợctrong khoảng thời gian t (m)
-Chu kì và tần số của chuyển động tròn đều:
T =
v
r
2
= 1f ; T: chu kì (s) ; f : tần số (hz) ; 1hz = 1vòng/s =
s
1
= 1 s-1
- Tốc độ góc (
s
rad
) =
t
: góc quét (rad) -Công thức liên hệ giữa tốc với tốc độ dài :v = r =
T
r
2
- Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì T hay tần số f
= 2f =
T
2
- Gia tốc trong chuyển động tròn đều
aht =
r
v2
= 2
r ; aht : gia tốc hớng tâm ( 2
s
m
) ; r : bán kính đờng tròn (m)
TÍNH TệễNG ẹOÁI CUÛA CHUYEÅN ẹOÅNG COÂNG THệÙC COÄNG VAÄN TOÁC
1 Coõng thửực
23 12
13 v v
23
Trang 42 Caực trửụứng hụùp thửụứng gaởp.
v 13 = v 12 + v 23
v 13 = v 12 - v 23 ( v 12 > v 23 )
23
2 12
13 v v
v13=2v12 cos 2
B.CAÙC DAẽNG BAỉI TAÄP Tệẽ LUAÄN
I.BAỉI TAÄP CHUYEÅN ẹOÄNG THAÚNG ẹEÀU
1 Một ngời đi xe đạp từ A đến B có chiều dài 24km Nếu đi liên tục không nghỉ thì sau 2h ngời đó sẽ đến B Nhng
khi đi đợc 30 phút, ngời đó dừng lại 15 phút rồi mới đi tiếp Hỏ)i ở quãng đờng sau, ngời đó phải đi với vận tốc bao nhiêu để kịp đến B.
2 :Một ngời đi mô tô toàn quãng đờng dài 60km Lúc đầu, ngời này dự định đi với vận tốc 30km/h Nhng sau khi
bao nhiêu?
3 Tâm dự định đi thăm một ngời bạn cách nhà mình 19km bằng xe đạp Chú Tâm bảo Tâm chớ 15 phút và dùng mô tô đèo Tâm với vận tốch 40km/h Dau khi đi đợc 15 phút, xe h phải chờ sửa xe trong 30 ph Sau đó chú Tâm
và Tâm tiếp tục đi với vận tốc 10m/s Tâm đến nhà ban sớm hơn dự định đi xe đạp là 15 phút Hỏ)i nếu đi xe đạp thì Tâm đi với vận tốc bao nhiêu?
4 :Một ngời đi xe mô tô từ A đến B để đa ngời thứ hai từ B về A Ngời thứ hai đến nơi hẹn B sớm hơn 55 phút nên
đi bộ (với vận tốc 4km/h) về phía A Giữa đờng hai ngời gặp nhau và thứ nhất đa ngời thứ hai đến A sớm hơn dự
định 10 phút (so với trờng hợp hai ngời đi mô tô từ B về A) Tính:
1 Quãng đờng ngời thứ hai đã đi bộ
2 Vận tốc của ngời đi xe mô tô.
1 Tìm quãng đờng AB vừ thời gian dự định đi từ A đến B.
15km/h nhng khởi hành sau ngời đi bộ 1h.
1 Tính quãng đờng AC và CB Biết cả hai ngời đến B cùng lúc và khi ngời đi bộ bắt đầu ngồi nghỉ thì ngời đi xe đạp
2 Để gặp ngời đi bộ tại chỗ ngồi nghỉ ngời đi xe đạp phải đi với vận tốc bao nhiêu ?
7 :Lúc 6h sáng, một ngời khởi hành từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc 20km/h.
1 Viết phơng trình chuyển động.
2 Sau khi chuyển động 30ph, ngời đó ở đâu ?
3 Ngời đó cách A 30km lúc mấy giờ ?
8. / Vaứo luực 7h30ph moọt oõtoõ ủi tửứ tổnh A ủi tổnh B vụựi vaọn toỏc 70km/h Cuứng luực ủoự moọt oõtoõ tửứ B ủi tụựi A vụựi vaọn toỏc 50km/h Bieỏt raống khoaỷng caựch giửừa A vaứ B baống 600km
a Vaứo luực 9h hai xe ụỷ ủaõu ? Khoaỷng caựch giửừa chuựng luực naứy laứ bao nhieõu?
b Khi naứo hai oõtoõ gaởp nhau vaứo gaởp nhau ụỷ ủaõu ?
c Giaỷi baứi toaựn baống ủoà thũ
9. Moọt vaọt xuaỏt phaựt tửứ A vụựi vaọn toỏc 30m/s Cuứng luực ủoự moọt vaọt tửứ B caựch A 50m moọt vaọt chuyeồn ủoọng cuứng chieàu vụựi vaọn toỏc 20m/s
a Sau 2s hai vaọt caựch nhau bao nhieõu
b Hai vaọt gaởp nhau ụỷ ủaõu vaứ vaứo luực naứo
c Giaỷi baống ủoà thũ
Trang 5
10. Lúc 5h, một ôtô đi từ A về B với vận tốc 40km/s Lúc 7h một ôtô khác cũng xuất phát từ A đuổi theo ôtô thứ nhất với vận tốc 80km/h
a Lúc 9h hai ôtô cách nhau bao nhiêu?
b Lúc mấy giờ hai ôtô cách nhau 20km
c Khi nào hai ôtô gặp nhau và gặp nhau ở đâu?
d Giải bằng đồ thị
11. : Một ôtô xuất phát từ A vào lúc 4h với vận tốc 36km/h Sau khi đi đến lúc 5h thì vận tốc giảm xuống còn 18km/h Cũng lúc đó một ôtô từ A đuổi theo ôtô đầu với vận tốc 54km/h Khi nào hai xe gặp nhau và gặp nhau ở đâu ?
12. : Một vật xuất phát từ A với vận tốc 30m/s Cùng lúc đó một vật từ B cách A 100m một vật chuyển động cùng chiều với vật 1 Sau 5s hai vật cách nhau 50
a Tính vận tốc của vật thứ hai
b Hai vật gặp nhau ở đâu và vào lúc nào?
13. : Một vật chuyển động từ A đi với vận tốc không đổi v=10m/s Sau đó 20s một vật xuất phát từ A đuổi theo vật một sau 2s vận tốc đạt 12m/s
a Sau khi vật hai chuyển động 5s thì hai vật ở đâu ? Khoảng cách giữa chúng lúc này bằng bao nhiêu ?
b.Lúc nào hai vật gặp nhau và gặp nhau ở đâu ?
II.BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
15.Một vật chuyển động cùng chiều Ox với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 1m/s2 Chọn gốc thời gian khi vật ở gốc tọa độ
a Viết phương trình chuyển động
b Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian
c Xác định vị trí và vận tốc sau 20s
16.Một vật chuyển động ngược chiều Ox với vận tốc ban đầu 20m/s và gia tốc 1m/s2 Chọn gốc thời gian khi vật ở gốc tọa độ
a Viết phương trình chuyển động
b Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian
c Xác định vị trí và vận tốc sau 20s
17.Một vật chuyển động cùng chiều Ox với vận tốc ban đầu 10m/s sau 10s vận tốc còn 5m/s Chọn gốc thời gian khi vật ở gốc tọa độ
a Viết phương trình chuyển động
b Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian
c Xác định vị trí và vận tốc sau 20s
18.Một vật chuyển động ngược chiều Ox với vận tốc ban đầu 20m/s sau 10s vận tốc còn 5m/s Chọn gốc thời gian khi vật ở gốc tọa độ
a Viết phương trình chuyển động
b Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian
c Xác định vị trí và vận tốc sau 20s
19.Hai vật cùng xuất phát một lúc tại A, chuyển động cùng chiều Vật thứ nhất chuyển động đều với vận tốc v1 = 20m/s, vật thứ hai chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng khơng và gia tốc 0,4 m/s2 Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O tại A, gốc thời gian là lúc xuất phát
a Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
b Viết phương trình vận tốc của vật thứ hai Xác định khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm chúng cĩ vận tốc bằng nhau
20 / Hai xe máy cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 400m và cùng chạy theo hướng AB trên
đoạn đường thẳng đi qua A và B Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
0,025m/s2 Xe máy xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,02m/s2 Chọn A làm gốc tọa
độ, chiều dương từ A đến B, gốc thời gianlà lúc hai xe xuất phát
a Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
b Tính vận tốc của mỗi xe tại vị trí đuổi kịp nhau
21.Một đồn tàu đang chạy với vận tốc 43,2 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều để vào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga
Trang 6a Tớnh gia tốc của tàu
b Tớnh quóng đường mà tàu đi được trong thời gian hóm
22.Khi ụ tụ đang chạy với vận tốc 15 m/s trờn một đoạn đường thẳng thỡ người lỏi xe hóm phanh cho ụ tụ chạy chậm dần đều Sau khi chạy thờm 125m thỡ vận tốc của ụ tụ chỉ cũn bằng 10m/s Hóy tớnh:
a Gia tốc của ụ tụ
b Thời gian ụ tụ chạy thờm được 125m kể từ khi bắt đầu hóm phanh
c Thời gian chuyển đọng cho đến khi xe dừng hẳn
23.Một viờn bi chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 và vận tốc ban đầu bằng khụng Tớnh quóng đường đi được của viờn bi trong thời gian 3s và trong giõy thứ ba
24.Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 36 km/h trong giõy thứ tư kể từ lỳc vật bắt đầu chuyển động vật đi được quóng đường 13,5m Tỡm gia tốc chuyển động của vật và quóng đường đi dược sau 8 giõy
25.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liờn tiếp bằng nhau là 4s Xỏc định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật
26.một người đứng ở sõn ga nhỡn đoàn tàu chuyển bỏnh nhanh dần đều Toa thứ nhất đi qua trước mặt người ấy trong thời gian 6s hỏi toa thứ 7 đi qua trước mặt người ấy trong thời gian bao lõu?
27.Một người đứng ở sõn ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước mặt mỡnh trong 5s, toa thứ hai trong 45s Khi tàu dừng lại, đầu toa thứ nhất cỏch người ấy 75m Coi tàu chuyển động chậm dần đều Hóy xỏc định gia tốc của tàu
28.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ trạng thỏi đứng yờn và đi được quóng đường
s trong thời gian t Hóy tớnh:
a khoảng thời gian vật đi hết 1m đầu tiờn
b khoảng thời gian vật đi hết 1m cuối cựng
29 / một viờn bi được thả lăn khụng ma sỏt trờn mặt phẳng nghiờng với vận tốc đầu bằng khụng Thời gian
lăn trờn đoạn đường S đầu tiờn là t1 = 1s Hỏi thời gian viờn bi lăn trờn đoạn đường cũng bằng S tiếp theo Biết rằng chuyển động của viờn bi là nhanh dần đều
30.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phơng trình chuyển động nh sau:
Với x tính bằng mét và t tình bằng giây.
1 Hãy cho biết vận tốc đầu, gia tốc và toạ độ ban đầu của vật.
2 Hãy viết phơng trình đờng đi và phơng trình vận tốc của vật.
3 Lúc t = 3s, vật có tọa độ và vận tốc là bao nhiêu ?
31.Một vật chuyển động thẳng biên đổi đều với phơng trình chuyển động là:
1.với x tính bằng mét và thời gian tính bằng giây.
2.Hỏ)i lúc t = 30s vật có vận tốc là bao nhiêu ? Biết rằng trong quá trình chuyển động vật không đổi chiều chuyển
động.
III.BAỉI TAÄP Sệẽ RễI Tệẽ DO
32 Một hũn đỏ rơi từ miệng đến đỏy giếng mất 2,5s Lấy g = 9,8 m/s2 Tớnh độ sõu của giếng
33 một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Lấy g = 10 m/s2
a Tớnh thời gian rơi
b Xỏc định vận tốc của vật khi chạm đất
34 một vật rơi tự do từ độ cao 45m Lấy g = 10 m/s2
a Tớnh thời gian rơi của vật và vận tốc của vật khi chạm đất
b Tớnh quảng đường vật rơi trong giõy cuối cựng
35 Một vật rơi tự do trong giõy cuối cựng rơi được 35m Tớnh thời gian từ lỳc bắt đầu rơi đến khi chạm đất
và độ cao nơi thả vật Lấy g = 10 m/s2
36 / Từ một vị trớ cỏch mặt đất một độ cao h, người ta thả rơi một vật Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua sức cản của khụng khớ
a Tớnh quảng đường vật rơi trong 2 giõy đầu tiờn
b Trong 1 giõy trước khi chạm đất vật rơi được 20m Tớnh thời gian rơi của vật , từ đú suy ra độ cao nơi thả vật
c Tớnh vận tốc của vật khi chạm đất
37 Thả hai vật rơi tự do, một vật rơi đến đất mất thời gian gấp 1,5 lần so với vật thứ hai Hóy so sỏnh độ cao ban đầu của hai vật và vận tốc của chỳng khi chạm đất
38 / hai viờn bị nhỏ được thả rơi từ cựng độ cao, bi A thả sau bi B 0,3s Tớnh khoảng cỏch giữa hai bi sau 2s
kể từ khi bi B rơi
Trang 739 Một hịn đá rơi tự do xuống một giếng mỏ Sau khi rơi được một thời gian t = 6,3s ta nghe thấy tiếng hịn đá đập vào đáy giếng Biết vận tốc truyền âm là v = 340 m/s Lấy g = 10 m/s2 Tính chiều sâu của giếng
40 / Trong 0,5s cuối cùng trước khi chạm vào mặt đất, vật rơi tự do vạch được quảng đường gấp đơi quảng
đường vạch được trong 0,5s ngay trước đĩ Lấy g = 10 m/s2 Tính độ cao nơi thả vật
41 Hai vật được thả rơi ở cùng một độ cao nhưng ở các thời điểm khác nhau Sau 1s kể từ lúc vật hai rơi khoảng cách giữa hai vật là 30m Lấy g = 10 m/s2 Hỏi hai vật được thả cách nhau bao lâu?
42 Các giọt nước rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau Khi giọt thứ nhất rơi chạm đất thì giọt thứ năm bắt đầu rơi Tính khoảng cách giữa các giọt kế tiếp nhau Biết rằng mái nhà cao 16m
43 Một vật được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc ban đầu 2m/s, từ độ cao 7m bỏ qua sức cản khơng khí Lấy g = 10 m/s2
a Viết phương trình tọa độ của vật.Chọn gốc tọa độ tại vị trí ném, chiều dương hướng xuống
b Tìm thời điểm lúc chạm đất và tính vận tốc của vật khi chạm đất
IV.BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
44 Hai điểm A và B nằm trên cùng một bán kính của một vơ lăng đang quay đều, cách nhau 20 cm Điểm
A ở phía ngồi cĩ vận tốc 0,6 m/s, cịn điểm B cĩ vận tốc 0,2 m/s Tính vận tốc gĩc của vơ lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay
45 Cho các dữ kiện sau:
- bán kính trung bình của trái đất: R = 6400 km
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng: 384000 km
- thời gian trái đất quay 1 vịng quanh nĩ: 24 giờ
- thời gian mặt trăng quay 1 vịng quanh trái đất : 2,36.106s
Hãy tính: a Gia tốc hướng tâm của một điểm ở xích đạo
b gia tốc hướng tâm của mặt trăng trong chuyển động quanh trái đất
46 Trái đất quay xung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo coi như trịn, bán kính 1,5.108 km Mặt trăng quay quanh Trái đất theo một quỹ đạo coi như trịn cĩ bán kính 3,8.105 km
a Tính quãng đường Tráiđất vạch được trong thời gian Mặt trăng quay đúng 1 vịng( 1 tháng âm lịch )
b tính số vịng quay của Mặt trăng quanh Trái đất trong thời gian Trái đất quay đúng 1 vịng( 1 năm) Biết: chu kì quay của Trái đất là T1 = 365,25 ngày, của Mặt trăng là T2 = 27,25 ngày
47 / Một bánh xe quay đều với vận tốc gĩc 5 vịng/s Bán kính bánh xe là 30 cm
a Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe
b So sánh gia tốc hướng tâm ở một điểm trên vành bánh xe và trung điểm bán kính bánh xe
48 Một sợi dây khơng dãn cĩ chiều dài l = 1m, khối lượng khơng đáng kể, một đầu giữa cố định ở O cách mặt đất 25m, cịn đầu kia buộc vào viên bi nặng Cho viên bi quay trịn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc gĩc 20 rad/s Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì dây đứt Lấy g = 10 m/s2
a Viết phương trình tọa độ theo thời gian của viên bi sau khi dây đứt
b Thời gian để viên bi chạm đất và vận tốc lúc chạm đất
49 / Bình điện của một xe đạp cĩ núm quay bán kính 0,5 cm, tì vào lốp của bánh xe Khi xe đạp đi với vận
tốc 18 km/h, tìm số vịng quay trong một giây của núm bình điện
50 Một điểm nằm trên vành ngồi của lốp xe máy cách trucj bánh xe 24cm Xe chuyển động thẳng đều Hỏi bánh xe bao nhiêu vịng thì số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy 3 số( một số ứng với 1 km)
V.BÀI TẬP CỘNG VẬN TỐC
51 / khi nước sơng phẳng lặng thì vận tốc của ca nơ chạy trên mặt sơng là 36 km/h Nếu nước sơng chảy thì
ca nơ phải mất 2 giờ để chạy thẳng đều từ bến A đến bến B và phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ bến
B đến bến A hãy tính khoảng cách AB và vận tốc của dịng nước đối với bờ sơng
52 một ca nơ chạy thẳng đều dọc theo bờ sơng xuơi chiều dịng nước từ bến A đến bến B cách nhau 36 km mất thời gian là 1 giờ 15 phút Vận tốc của dịng chảy là 6 km/h Hãy tính:
a Vận tốc của ca nơ đối với dịng nước
b Khoảng thời gian ngắn nhất để ca nơ chạy ngược dịng từ bến B đến bến A
53 Hai bến sơng A và B cách nhau 70 km Khi đi xuơi dịng từ A đến B ca nơ đến sớm hơn 48 phút so với khi đi ngược dịng từ B về A Vận tốc ca nơ khi nước đứng yên là 30 km/h Tính vận tốc của dịng nước
54 một người chèo thuyền qua sơng với vận tốc 5,4 km/h theo hướng vuơng gĩc với bờ sơng Do nước chảy nên thuyềng đã bị đưa xuơi theo dịng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng 120 m Độ rộng của dịng sơng là 450 m Hãy tính vận tốc của dịng nước chảy và thời gian thuyền qua sơng
Trang 855 / một thuyền xuất phát từ A và mũi thuyền hướng về B với AB vuông góc bờ D B C
Sông Do nước chảy nên thuyền đến bờ bên kia tại C với BC = 100m và thời gian
Đi là t = 50s
a Tính vận tốc của dòng nước
b Biết AB = 200 m Tính vận tốc thuyền khi nước yên lặng A
c Muốn thuyền đến bờ bên kia tại B thì mũi thuyền phải hướng đến D ở bờ bên kia Tính đoạn BD Biết vận tốc dòng nước và của thuyền khi nước yên lặng như đã tính ở hai câu trên
56 Trên một tuyến xe buýt các xe coi như chuyển động thẳng đều với vận tốc 30 km/h; hai chuyến xe liên tiếp khởi hành cách nhau 10 phút Một người đi xe đạp ngược lại gặp hai chuyến xe buýt liên tiếp cách nhau 7 phút 20giây Tính vận tốc của người đi xe đạp
57 Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500 m hành quân với vận tốc 40 km/h Người chỉ huy ở xe đầu trao cho một chiến sĩ đi mô tô một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối Chiến sĩ ấy đi và về với cùng một vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất một thời gian 5 phút 24 giây Tính vận tốc của chiến sĩ
58 / Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 3 m/s( so với bờ), thành bên của thuyền song song với bờ sông và cách bờ d = 5m Khi thuyền đến ngang vị trí A thì ném một vật đến B( A và B đều trên bờ với AB = 5m) Thời gian vật chuyển động là 0,707s Xác định hướng ném vật so với thành bên của thuyền và vận tốc ném so với thuyền
59 Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên hai đường Ox và Oy vuông góc với nhau với vận tốc v1 = 17,32 m/
s và v2 = 10m/s, chúng qua O cùng lúc
a Tính vận tốc tương đối của ô tô thứ nhất so với ô tô thứ hai
b Nếu ngồi trên ô tô thứ hai mà quan sát sẽ thấy ô tô thứ nhất chạy theo hướng nào?