Kỹ thuật hàn MIG, hàn CO2Hàn Nhôm bằng phương pháp hàn MIG Hàn nhôm bằng phương pháp hàn MIG khá hiềm gặp ở Việt Nam.. Thường nó chỉ sử dụng trong các công ty lớn.. Weldcom xin gửi bạn m
Trang 1Kỹ thuật hàn MIG, hàn CO2
Hàn Nhôm bằng phương pháp hàn MIG
Hàn nhôm bằng phương pháp hàn MIG khá hiềm gặp ở Việt Nam Thường nó chỉ sử dụng trong các công ty lớn Weldcom xin gửi bạn một video ngắn về phương pháp hàn này.
Cấu tạo mỏ hàn MIG, MAG bán tự động
i v i hàn MIG bán t ng, m hàn có hình d ng t ng t cây súng ng n, có c cong ho c c th ng
c u t o c b n g m ng ti p i m ấ ạ ơ ả ồ ố ế đ ể để chuy n dòng i n hàn ể đ ệ đến dây i n c c, đ ệ ự đường d n khí và ng ẫ ố
d n ẫ để ướ h ng dòng khí b o v quanh h quang và v ng hàn, b ph n làm ngu i b ng khí ho c nả ệ ồ ũ ộ ậ ộ ằ ặ ước
tu n hoàn, công t c ầ ắ để đ óng và ng t dòng i n hàn, n p dây và dòng khí b o v ắ đ ệ ạ ả ệ
Chi ti t: ế
1 Nozzle: Ch p khí giúp hụ ướng dòng khí b o v quanh h quang và v ng hàn.ả ệ ồ ũ
2 Contact tip: B ph n dùng ộ ậ để ố đị c nh, gi , nh hữ đị ướng dây hàn
3 Insulated neck: C cong giúp súng hàn có th ti p c n d dàng các v trí hàn.ổ ể ế ậ ễ ị
4 Trigger: Công t c giúp óng ng t dòng i n hàn, n p dây, dòng khí b o vắ đ ắ đ ệ ạ ả ệ
5 Tourch body: Thân súng được bao ph b i l p cách i n.ủ ở ớ đ ệ
6 Gas supply tube: ng c p khí.Ố ấ
7 Torch liner guiding filler wire: ng d n dây hàn.Ố ẫ
8 Armoured tourch cable: cáp ch a b o v các ng c p dây hàn, c p khí, ho c nứ ả ệ ố ấ ấ ặ ước làm mát Trong m t s thi t k , m t c c u n p dây có th ộ ố ế ế ộ ơ ấ ạ ể đượ ắ đặc l p t vào m hàn kéo dây qua m t ng m m ỏ ộ ố ề
t cu n dây xa ho c k t h p v i b n p dây bình thừ ộ ở ặ ế ợ ớ ộ ạ ường t o thành h th ng n p dây ki u ạ ệ ố ạ ể đẩy kéo
Lo i súng hàn này có th làm vi c v i các dây hàn thép ho c nhôm có ạ ể ệ ớ ặ đường kính nh (0.8-1.6mm).ỏ
{metacanonical:http://www.congnghehan.vn/han-mig-han-mag/cau-tao-mo-han-mig-mag-ban-tu-dong}
Đặc điểm dùng khí bảo vệ trong hàn MIG
hi u h n các lo i khí khi s d ng cho
Để ể ơ ạ ử ụ hàn MIG chúng ta th c hi n m t so sánh gi a các lo i khí ự ệ ộ ữ ạ
thường s d ng trong hàn MIG g m: CO2; h n h p khí 80%Argon/ 20%CO2; h n h p khí 93% Argon ử ụ ồ ỗ ợ ỗ ợ
Trang 2+5%CO2+2%O2; ho c Argon tinh khi t Các khí s s d ng trên cùng m t thi t l p c a máy hàn ặ ế ẽ ử ụ ộ ế ậ ủ đối
v i thép 1.5mm, các bình khí s d ng cùng m t thi t l p ớ ử ụ ộ ế ậ đố ớ đồi v i ng h i u ti t khí.ồ đ ề ế
So sánh gi a s d ng khí CO2 và s d ng h n h p khí 80%argon/20%CO2 khi hàn thép 1.5mm ữ ử ụ ử ụ ỗ ợ
ho c dày h n ặ ơ
- Khi s d ng h n h p khí 80%argon/20%CO2 cho chúng ta h quang n nh, d i u ch nh m i hàn ử ụ ỗ ợ ồ ổ đị ễ đ ề ỉ ỗ
g n ọ đều (m i hàn bên ph i) Khi s d ng h n h p khí 100%CO2 cho h quang ít n nh h n m i hàn ố ả ử ụ ỗ ợ ồ ổ đị ơ ố
b gi t xu t hi n các h t x nóng ch y ị ậ ấ ệ ạ ỉ ả nh hình bên trái m t khác h quang c ng sáng h n so v i khi ư ặ ồ ũ ơ ớ
s d ng h n h p khí b o v là argon.ử ụ ỗ ợ ả ệ
So sánh gi a s d ng khí CO2 và s d ng h n h p khí Argon/CO2 ữ ử ụ ử ụ ỗ ợ đố ớ i v i thép 0.8mm đế n 1.2mm
- CO2 không duy trì h quang t t b ng s d ng h n h p khí Argon/Co2 ồ ố ằ ử ụ ỗ ợ Đố ớ đ ệi v i i n áp th p dây hàn ấ
có xu hướng óng c c trên b m t và không ng u kim lo i H quang không t đ ụ ề ặ ấ ạ ồ ự động được m i cho ồ đến khi ch m i n c c hàn Các thi t l p t c ạ đ ệ ự ế ậ ố độ ấ c p dây không mang l i nhi u hi u qu Do ó ạ ề ệ ả đ đơn gi n ả
không nên s d ng khí CO2 khi hàn v i i n áp th p.ử ụ ớ đ ệ ấ
- Khi s d ng h n h p khí Argon-CO2 t i m i hàn bên ph i cho ta m t h quang n nh, ử ụ ỗ ợ ạ ố ả ộ ồ ổ đị đều H ồ
quang có th ể được duy trì t i i n áp th p khi hàn thép t 0.8mm ạ đ ệ ấ ừ đến 1.2mm
So sánh gi a s d ng h n h p 80%argon/20%Co2 so v i 93%argon/5%CO2/2%oxy ữ ử ụ ỗ ợ ớ
Trang 3Không có nhi u s khác bi t trong hàn MIG khi s d ng hai lo i khí trên làm khí b o v Oxy trong h n ề ự ệ ử ụ ạ ả ệ ỗ
h p khí giúp c i thi n ợ ả ệ độ ướt làm cho m i hàn êm h n, m n h n Hai lo i khí trên thố ơ ị ơ ạ ường được s ử
d ng tụ ương đương nhau đặc bi t là khi hàn các t m m ng theo m t cách hi u nào ó thì 2% Oxy là ệ ấ ỏ ộ ể đ
nh tư ương đương v i 15%CO2 H n h p ch a Oxy thớ ỗ ợ ứ ường được s d ng châu Âu, trong khi h n h p ử ụ ỗ ợ
có khí CO2 thường được s d ng t i M ử ụ ạ ỹ
Hàn MIG khi s d ng v i thu n khí Argon ử ụ ớ ầ
Thu n khí argon thầ ường được s d ng trong hàn nhôm h n là hàn thép H quang do nó sinh ra ử ụ ơ ồ
thường nh và t n mát h n nhi u so v i hàn h n h p CO2/argon và gây khó kh n khi thao tác m h n ẹ ả ơ ề ớ ỗ ợ ă ỏ ả
chính xác đặc bi t là khi hàn v i t m m ng.ệ ớ ấ ỏ
V y hàn thả ường cao h n so v i khi s d ng các khí khác Xu t hi n nhám quang v ng hànơ ớ ử ụ ấ ệ ũ
Tính ưu việt của MIG xung trong cải thiện chất lượng và chi phí hàn
M t s máy hàn công ngh m i nh t tích h p ch c n ng t o dòng xung Có th b n ã t ng nghe nói, ộ ố ệ ớ ấ ợ ứ ă ạ ể ạ đ ừ
là nh ng máy hàn cao c p này cho m i hàn ch t lữ ấ ố ấ ượng cao và giúp công nhân thao tác hàn d dàng ễ
h n Nh ng b n có bi t r ng s d ng nh ng máy hàn này c ng ti t ki m chi phí so v i các dòng máy ơ ư ạ ế ằ ử ụ ữ ũ ế ệ ớ
hàn truy n th ng khác? M c dù có th b n ph i tr ti n cao h n ban ề ố ặ ể ạ ả ả ề ơ đầu khi mua máy hàn xung,
Trang 4nh ng các l i th em l i s gi m chi phí hàn t ng th và cho m t l i t c lâu dài v i ư ợ ế đ ạ ẽ ả ổ ể ộ ợ ứ ớ đầ ưu t khôn ngoan c a b n.ủ ạ
Khái ni m MIG xung: ệ
M t cách ộ đơn gi n, MIG xung là phả ương pháp d ch chuy n không ti p xúc gi a i n c c (dây hàn) và ị ể ế ữ đ ệ ự
v ng hàn Ngh a là phũ ĩ ở ương pháp này không có th i gian ờ để dây hàn ch m v ng hàn i u này ạ ũ Đ ề đựợc
th c hi n thông qua bi n thiên t c ự ệ ế ố độ cao c a dòng i n ủ đ ệ đầu ra c a máy hàn Hàn MIG xung v i quy ủ ớ
trình ít b n tóe và sinh nhi t ít h n so v i phắ ệ ơ ớ ương pháp d ch chuy n phun ho c d ch chuy n gi t c u.ị ể ặ ị ể ọ ầ
Quy trình hàn MIG xung ho t ạ động b i s hình thành gi t kim lo i nóng ch y t i ở ự ọ ạ ả ạ đầu dây hàn tương
ng v i t ng xung Khi ó, m t l ng dòng b sung y gi t kim lo i qua h quang i vào v ng hàn
S chuy n d ch nh ng gi t kim lo i này x y ra qua vùng h quang, v i m i gi t tự ể ị ữ ọ ạ ả ồ ớ ỗ ọ ương ng v i m t ứ ớ ộ
xung
hi u quy trình này m t cách chi ti t, hãy xem xét m t d ng sóng Không nh ch CV ( iên áp
không đổi) dòng hàn là m t ộ đường th ng, dòng MIG xung gi m t i các th i i m không c n b sung ẳ ả ạ ờ đ ể ầ ổ
n ng lă ượng , vì v y làm ngu i quy trình ây là giai o n “làm ngu i” cho phép MIG xung hàn t t h n ậ ộ Đ đ ạ ộ ố ơ
v t li u m ng, ki m soát ậ ệ ỏ ể được bi n d ng nhi t và có t c ế ạ ệ ố độ ấ c p dây th p h n Trong quá trình này, ấ ơ
dòng hàn t ng t i nh khi gi t kim lo i hình thành Khi ó, pha dòng c s , dòng hàn gi m i ă ớ đỉ ọ ạ đ ở ơ ở ả đ để để
gi m nhi t tích l y t ng th ả ệ ũ ổ ể
Minh h a chuy n d ch trong TIG xungọ ể ị
Các u i m có ư đ ể đượ c khi s d ng máy hàn xung: ử ụ
Ti t ki m dây hàn và khí b o v ế ệ ả ệ
Máy hàn MIG xung cung c p m t ph m vi ng d ng r ng h n vì kh n ng m r ng gi i h n t th p ấ ộ ạ ứ ụ ộ ơ ả ă ở ộ ớ ạ ừ ấ
n cao cho m i ng kính dây hàn Ch ng h n,v i máy hàn MIG thông th ng, th hàn ph i s
d ng các lo i dây hàn ụ ạ đường kính 0.8mm, 1.2mm, 1.32 mm, cho các ng d ng hàn khác nhau theo ứ ụ độ
d y v t hàn ho c v trí hàn, nh ng v i máy hàn MIG xung, ch c n dây hàn 1.2mm có th áp ng ầ ậ ặ ị ư ớ ỉ ầ ể đ ứ
c toàn b ng d ng ó i u này có ngh a là thay vì ph i s d ng hai ho c ba lo i dây hàn có
ng kính khác nhau, th hàn ch c n m t lo i dây Ch c n m t lo i dây s gi m thi u chi phí t n kho
và ti t ki m th i gian cho vi c chuy n ế ệ ờ ệ ể đổi khi thay dây hàn i u này c ng úng v i khí b o v - m t Đ ề ũ đ ớ ả ệ ộ
lo i khí có th áp ng ạ ể đ ứ được các gi i h n t th p ớ ạ ừ ấ đến cao c a ng d ng Thêm n a, nhu c u mua và ủ ứ ụ ữ ầ
d tr các lo i ph ki n tiêu hao (m hàn, ự ữ ạ ụ ệ ỏ đầu bép hàn, ng d n dây,v.v…) c ng gi m do ó ti t ki m ố ẫ ũ ả đ ế ệ
thêm chi phí
Gi m khói hàn và b n tóe ả ắ
So v i hàn MIG thông thớ ường, hàn MIG xung ít b n tóe và ít khói hàn h n S gi m thi u b n tóe ti t ắ ơ ự ả ể ắ ế
ki m áng k vì dây hàn nóng ch y tham gia vào kim lo i hàn t i a, ít b n tóe lên b m t s n ph m ệ đ ể ả ạ ố đ ắ ề ặ ả ẩ
ho c các ặ đồ gá xung quanh, do ó c ng c n ít th i gian làm s ch sau khi hàn Gi m thi u khói hàn đ ũ ầ ờ ạ ả ể
c ng t o cho môi trũ ạ ường làm vi c trong nhà xệ ưởng an toàn h n và ít b ô nhi m h n.ơ ị ễ ơ
Gi m nhi t tích l y ả ệ ũ
Dòng hàn xung gi m thi u ả ể được nhi t tích l y khi hàn nên h n ch bi n d ng nhi t và c i thi n ch t ệ ũ ạ ế ế ạ ệ ả ệ ấ
lượng t ng th do ó gi m các l i c a s n ph m i u này r t quan tr ng khi v t li u chi ti t hàn là thépổ ể đ ả ỗ ủ ả ẩ Đ ề ấ ọ ậ ệ ế
không g , thép nickel và các h p kim khác nh y c m v i nhi t.ỉ ợ ạ ả ớ ệ
C i thi n n ng su t hàn ả ệ ă ấ
Hàn MIG xung cho t l ỷ ệ đắp cao Ngoài ra, vì các dòng máy m i ớ đơn gi n h n và tính thích nghi cao, ả ơ
s d ng máy hàn MIG v i ch ử ụ ớ ế độ hàn xung d dàng h n các phễ ơ ương pháp d ch chuy n h quang ị ể ồ
khác, không m t nhi u th i gian cho ào t o.ấ ề ờ đ ạ
Ch t l ấ ượ ng hàn cao h n ơ
T t c các u i m c a ph ong pháp hàn MIG xung ấ ả ư đ ể ủ ư đề ậ c p trên ây cho ch t lđ ấ ượng hàn cu i cùng t t ố ố
h n và h quang n nh h n Thêm n a, th hàn có i u ki n làm vi c t t h n trong môi trơ ồ ổ đị ơ ữ ợ đ ề ệ ệ ố ơ ường ít khói hàn, đồng th i vì b n tóe ít nên th i gian dành cho vi c làm s ch ho c mài chi ti t sau hàn không ờ ắ ờ ệ ạ ặ ế
Trang 5áng k Ngoài ra, m t l i ích n a là ngu n hàn synergic cho phép t c m i hàn ch t l ng cao
k c v i th hàn ít kinh nghi m.ể ả ớ ợ ệ
M t vài g i ý l a ch n thi t b cho ng d ng hàn Pulsed MIG: ộ ợ ự ọ ế ị ứ ụ
1 Ch n thi t b có kh n ng làm vi c trên ph m vi m r ng m i các quá trình hàn ọ ế ị ả ă ệ ạ ở ộ ớ
N u trế ướ đc ó th hàn s d ng máy hàn CV v i dòng 300A thì c ng không nh t thi t ph i l a ch n máyợ ử ụ ớ ũ ấ ế ả ự ọ
MIG xung 300A Do kh n ng ng d ng r ng h n ả ă ứ ụ ộ ơ đố ới v i máy MIG xung, có th ch n máy 400A có ể ọ
cường độ dòng hàn cao h n ơ để ở ộ m r ng ph m vi t c ạ ố độ ấ c p dây
2 S d ng b i u khi n synergic tiên ti n ử ụ ộ đ ề ể ế
Nh ã trình bày trên, máy hàn synergic tiên ti n cung c p giao di n s d ng ư đ ở ế ấ ệ ử ụ đơn gi n cho phép ả
gi m thi u th i gian ào t o cho th hàn m i.ả ể ờ đ ạ ợ ớ
3 C n th n khi ch n kích c m hàn ẩ ậ ọ ỡ ỏ
Quy trình MIG xung có th th c hi n t i ph m vi cao h n và có dòng xung l n, và ho t ể ự ệ ạ ạ ơ ớ ạ động “nóng
h n” các quy trình MIG truy n th ng Vì lý do này, th hàn nên ch n m hàn làm mát b ng nơ ề ố ợ ọ ỏ ằ ước n u ế
có th và ch n c m phù h p v i dòng hàn.ể ọ ỡ ỏ ợ ớ
4 Cân nh c l a ch n tính n ng c m bi n i n áp hàn n u v trí hàn xa ngu n hàn ắ ự ọ ă ả ế đ ệ ế ị ở ồ
M t vài lo i ngu n hàn có tính n ng c m bi n i n áp làm vi c giúp t ng cộ ạ ồ ă ả ế đ ệ ệ ă ường hi u n ng xung khi ệ ă
kho ng cách gi a v trí hàn và ngu n hàn l n Thông thả ữ ị ồ ớ ường, máy c m bi n i n áp t i các i m ả ế đ ệ ạ đ ể đầu
ra – môt là t i v t hàn và i m khác là b c p dây hàn V i tính n ng tùy ch n này, th hàn có th thaoạ ậ đ ể ộ ấ ớ ă ọ ợ ể
tác đầu ra tách bi t v i v t hàn.ệ ớ ậ
L u ý khi thi t l p thông s cho máy thi t l p thông s hàn cho máy hàn MIG xung có m t chút khác ư ế ậ ố ế ậ ố ộ
bi t v i máy hàn MIG thông thệ ớ ường Hãy c n th n ẩ ậ để đảm b o r ng các hả ằ ướng d n phù h p tuân th ẫ ợ ủ
theo các quy nh an toàn trong v n hàn.đị ậ
1 Dòng xung l n h n òi h i n i mát t t h n, th hàn ph i ớ ơ đ ỏ ố ố ơ ợ ả đảm b o ti p n i i n t t trả ế ố đ ệ ố ước khi hàn
2 Chi u dài cáp nên gi m thi u ề ả ể để ả gi m c m kháng Chi u dài cáp không nên dài h n 15 mét N u ả ề ơ ế
ph i s d ng cáp dài, d x y ra cu n cáp lên là t ng i n c m i n c m làm ph ng xung và gi m hi uả ử ụ ễ ả ộ ă đ ệ ả Đ ệ ả ẳ ả ệ
l c c a chúng Ngoài ra, ự ủ để ý không để cáp t o thành các vòng l n ho c vòng l p xung quanh các v t ạ ớ ặ ặ ậ
d n i n Nh ng y u t này s cho ẫ đ ệ ữ ế ố ẽ đặc tính hàn t t h n, ố ơ đặc bi t là v i hàn MIG xung ệ ớ
K t lu n: ế ậ Ti t ki m chi phí, ch t lế ệ ấ ượng t t h n, c i thi n n ng su t và d v n hành… t t c nh ng y u ố ơ ả ệ ă ấ ễ ậ ấ ả ữ ế
t này làm cho MIG xung là m t l a ch n không th b qua M c dù giá cao có th làm cho b n e ng i ố ộ ự ọ ể ỏ ặ ể ạ ạ
và cân nh c c n th n khi ắ ẩ ậ đầ ưu t ban đầu nh ng các l i ích em l i trong dài h n s ư ợ đ ạ ạ ẽ đư đếa n k t lu n ế ậ
r ng s d ng máy hàn MIG xung là gi i pháp ti t ki m.ằ ử ụ ả ế ệ
Hàn dây lõi thuốc (FLUX CORED ARC WELDING)
Hàn dây lõi thu c (FCAW) là m t bố ộ ước phát tri n c a phể ủ ương pháp hàn h quang trong môi trồ ường khí
b o v (GMAW) ả ệ
Phương pháp hàn này giúp nâng cao tính n ng luy n kim c a quá trình hàn và c tính c a l p ă ệ ủ ơ ủ ớ đắp thông qua các nguyên t h p kim ch a trong thu c hàn Hàn dây lõi thu c , tùy lo i dây và thu c có thố ợ ứ ố ố ạ ố ể
dùng khí b o v (outter shielded) ho c không dùng khí b o v (inner shielded).ả ệ ặ ả ệ
Trang 6Mô t : ả H quang cháy gi a dây i n c c ti p i n b ng ng ti p i n và chi ti t s làm ch y ồ ữ đ ệ ự ế đ ệ ằ ố ế đ ệ ế ẽ ả đồng th i ờ
ng dây, thu c hàn và mép hàn Các gi t kim lo i nóng ch y s c bao quanh b ng x nóng ch y
Khi các gi t kim lo i chuy n sang v ng ch y, x hàn s n i lên t o thành l p x l ng che ch n b o v ọ ạ ể ũ ả ỉ ẽ ổ ạ ớ ỉ ỏ ắ ả ệ
m i hàn.ố
Vai trò c a lõi thu c: ủ ố
Hình thành l p x m ng b o v các gi t kim lo i và v ng ch y hàn , ho c sinh ra khí b o v
Cung c p các ch t kh oxyt , ng n ch n các ph n ng có h i
Cung c p các nguyên t c n thi t cho quá trình luy n kim và c i thi n c tính kim lo i hàn
n nh h quang hàn
Khí b o v ả ệ
Hàn dây lõi thu c có th không c n dùng khí b o v và ố ể ầ ả ệ đặ đ ểc i m này giúp hàn dây lõi thu c ố đượ ưc a chu ng và mang l i nhi u hi u qu kinh t Song khi hàn ộ ạ ề ệ ả ế đặc bi t trên thép HSLA và hàn trên thép h p ệ ợ
kim, vi c dùng dây thu c b o v b ng khí (outter shielded) ho c (dual shielded) có u i m v m t ệ ố ả ệ ằ ặ ư đ ể ề ặ
luy n kim m i hàn và kh n ng b o v m i hàn t t h n, dây hàn có giá thành th p h n Khi ó các ệ ố ả ă ả ệ ố ố ơ ấ ơ đ
thành ph n thu c hàn ch ch a các thành ph n c i thi n tính ch t c lý c a m i hàn Quá trình b o v ầ ố ỉ ứ ầ ả ệ ấ ơ ủ ố ả ệ
và n nh h quang do khí b o v ngoài ổ đị ồ ả ệ đảm nhi m.ệ
Các khí b o v th ả ệ ườ ng dùng khi hàn dây lõi thu c : ố
CO2 : thích h p khi hàn thép carbon và thép h p kim th p Khi hàm lợ ợ ấ ượng carbon trong chi ti t hàn ế
th p h n 0,05 % thì quá trình hàn làm t ng lấ ơ ă ượng carbon trong m i hàn có th ố ể đến 0,10 % Khi hàm
lượng carbon trong kim lo i n n cao thì quá trình hàn x y ra hi n tạ ề ả ệ ượng thoát carbon làm nh hả ưởng
n c ng , tính th m tôi c ng nh có th gây ra các v t n t
ATAL 2: là tên g i h n h p khí 82% Ar + 18% CO2 V i lo i khí này chúng ta có th hàn v i ki u ọ ỗ ợ ớ ạ ể ớ ể
chuy n d ch c u gi t nh , thích h p khi hàn các v trí ngh ch Ngoài ra c tính m i hàn còn ể ị ầ ọ ỏ ợ ở ị ị ơ ố được nâng cao do s m t mát M ng gan và Silic do quá trình kh Oxyt gi m.ự ấ ă ử ả
CARGAL : là tên g i h n h p khí 98,5% Ar + 1,5 % O2 Lo i khí này r t thích h p khi hàn v i chuy n ọ ỗ ợ ạ ấ ợ ớ ể
Trang 7d ch phun ị Đặc bi t áp dùng khi hàn trên thép INOX HELOXAL: là tên g i h n h p khí 85% He + 15% ệ ọ ỗ ợ
O2 Lo i khí thích h p khi hàn trên thép INOX v i chuy n d ch phun Nó có u i m là lo i tr s hình ạ ợ ớ ể ị ư đ ể ạ ừ ự
thành Carbide Chrome gây tác h i ạ đến s n mòn tinh gi i vùng biên c a m i hàn.ự ă ớ ở ủ ố
Thi t b hàn FCA ế ị
So v i hàn dây tr n, thi t b hàn dây thu c có m t chút khác bi t Ngu n hàn (máy hàn) FCA c n có ớ ầ ế ị ố ộ ệ ồ ầ
công su t l n h n vì hàn dây lõi thu c có dòng i n hàn cao h n ấ ớ ơ ố đ ệ ơ
Máy hàn c n có dòng hàn 400 – 500 A v i chu k t i là 100% ầ ớ ỳ ả Đặc tính V- A lo i i n áp không ạ đ ệ đổi (CV – Constant Voltage) Đặc tính này cùng v i thi t b c p dây t c ớ ế ị ấ ố độ ằ h ng s giúp h quang duy trì ẽ ồ
n nh h n Nh c i m là dòng ng n m ch l n, kh c ph c, các thi t b hi n i có l p các board
m ch i n t ạ đ ệ ử để ể ki m soát dòng ng n m ch C n nh là ắ ạ ầ ớ đặc tính V-A c a máy hàn càng c ng thì ch ủ ứ ế
ô hàn dây lõi thu c càng t t do gi t c u chuy n d ch có kích th c nh h n, nh y t i u ch nh
cao h n.ơ
Súng hàn là lo i có dòng nh m c cao và thạ đị ứ ường làm ngu i b ng nộ ằ ước M phun và contact tube ỏ
c thi t k c bi t cho nhú l n h n và kh n ng ti p xúc i n t t h n
B c p dây trong hàn dây lõi thu c vi c duy trì chi u dài h quang và dòng i n hàn r t quan tr ng ộ ấ ố ệ ề ồ đ ệ ấ ọ
Motor thi t b c p dây là lo i t c ế ị ấ ạ ố độ không đổ ớ đội v i chính xác t c ố độ cao, tinh ch nh t t Dây hàn ỉ ố
thường có đường kính l n , không ch u l c ép cao do v y bánh xe ớ ị ụ ậ đầy dây c n ph i b o ầ ả ả đảm ch ng ố
trượ ốt t t thường là lo i có khía rãnh ngang ng d n dây hàn (gain) b ng teflon thay vì ng xo n thép ạ Ố ẫ ằ ố ắ
tránh x c dây
Trang 8Tóm l i, thi t b hàn hàn dây lõi thu c c ng là thi t b hàn GMA song có yêu c u cao h n, ch t lạ ế ị ố ũ ế ị ầ ơ ấ ượng
i u ch nh t t h n
C u trúc dây hàn ấ
Dây hàn là m t ng r ng có ch a thu c b t bên trong C u t o ti t di n dây hàn lõi thu c g m nhi u ộ ố ỗ ứ ố ộ ấ ạ ế ệ ố ồ ề
d ng c u hình khác nhau tùy giá thành và m c ích s d ng Dây hàn compsite lõi dây có th có các ạ ấ ụ đ ử ụ ể
ph n làm b ng kim lo i khác nhau ho c các ph n ch a kim lo i b t ầ ằ ạ ặ ầ ứ ạ ộ để phân tán các nguyên t h p ố ợ
kim, t o c u trúc matrix ạ ấ để ă t ng cường c tính.ơ
Dây hàn lõi thu c thố ường ch t o v i các c dây 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 – 3,2 c 1,4 c ng có song ít ph ế ạ ớ ỡ ỡ ũ ổ
bi n ánh thành cu n 15 – 25 Kg , không có l p ế Đ ộ ớ đồng ho c nikel b o v ch ng g ặ ả ệ ố ỉ
Ch n dây và khí b o v ọ ả ệ
Dây lõi thu c v a có tính n ng c a phố ừ ă ủ ương pháp GMAW v a có các ừ đặc tr ng c a hàn que Khi ch n ư ủ ọ
dây hàn tùy thu c t th , ki u m i ghép, thành ph n h p kim c a chi ti t hàn mà ch n nhóm dây thích ộ ư ế ể ố ầ ợ ủ ế ọ
h p.ợ
Do phương pháp hàn dây thu c hàn m t ố ở ậ độ dòng hàn cao và n ng su t tă ấ ương đối cao nên h u h t ầ ế
c áp d ng t th ph ng và ngang Khi hàn các t th ngh ch ( ng, kh i u), ch n c dây
nh h n 1.4mm, nhóm dây có n ng su t ỏ ơ ă ấ đắp phù h p và thi t k m i n i ng u m t ph n ho c có t m ợ ế ế ố ố ấ ộ ầ ặ ấ
lót 3, ch n thành ph n khí thích h p ọ ầ ợ để có tính n ng hàn t t nh t.ă ố ấ
Khi hàn trên thép HSLA và thép h p kim, dây thu c là ch n l a t t nh t vì có n ng su t và ch t lợ ố ọ ự ố ấ ă ấ ấ ượng hàn r t cao Tr ng i lúc này là t c ấ ở ạ ố độ hàn khá cao để ả đả b o m m c n ng lứ ă ượng hàn phù h p Hàn ợ
dây lõi thu c thố ường là ch n l a t t nh t cho các m i hàn ph ng và ngang M i hàn ọ ự ố ấ ố ẳ ố đứng và kh i ỏ đầu
òi h i th hàn có tay ngh khá cao và các l i ích v m t kinh t (h giá thành hàn) không m y kh
quan, do v y ch nên áp d ng khi có yêu c u b t bu c.ậ ỉ ụ ầ ắ ộ
Trang 9Tại Weldcom thì sản phẩm : Máy Hàn Bán T ự Động MAG - VMAG350/500 là thiết bị có khả năng hàn FCA.
Hàn MIG, Hàn MAG
•
Là phương pháp hàn h quang kim lo i trong môi trồ ạ ường khí b o v Còn ả ệ được g i là hàn dây, hànọ
CO2 Tên g i qu c t là Gas Metal ARC Welding (GMAW).ọ ố ế
Phân bi t hàn MIG và hàn MAG: ệ
MIG (Metal inert gas): khí "tr " sơ ử d ng khi hàn thép h p kim và kim lo i màu.ụ ợ ạ
MAG (Metal active gas): khí "ho t hóa" khi hàn thép thạ ường, thép h p kim th p.ợ ấ
Khí trơ : Chủ y u là Argon ho c Hélium (khí dùng pha tr n thêm).ế ặ ộ
Khí ho t hóa ạ : Thường là (CO2), ho c Argon có tr n thêm Oxy (O2), ôi khi Hydro(H2).ặ ộ đ
Hàn MIG-MAG s d ng h quang ử ụ ồ được thi t l p gi a dây i n c c nóng ch y và ế ậ ữ đ ệ ự ả được c p t ấ ự động vào chi ti t hàn H quang này s ế ồ ẽ được b o v b ng dòng khí tr ho c khí có tính kh S cháy c a hả ệ ằ ơ ặ ử ự ủ ồ
quang được duy trì nh các hi u ch nh ờ ệ ỉ đặc tính i n c a h quang Chi u dài h quang và cđ ệ ủ ồ ề ồ ường độ
dòng i n hàn đ ệ được duy trì t ự động trong khi t c ố độ hàn và góc i n c c đ ệ ự được duy trì b i th hàn.ở ợ
Các u i m c a ph ư đ ể ủ ươ ng pháp hàn MIG-MAG:
- N ng su t caoă ấ
- Giá thành th p - N ng lấ ă ượng hàn th p, ít bi n d ng nhi t.ấ ế ạ ệ
- Hàn được h u h t các kim lo i.ầ ế ạ
- D t ễ ự động hóa
- M i hàn dài có th ố ể được th c hi n mà không b ng t quãng.ự ệ ị ắ
- Yêu c u k n ng hàn th p.ầ ỹ ă ấ
S chuy n d ch kim lo i trong quá trình hàn MIG-MAG: ự ể ị ạ
Chuy n d ch h quang ng n m ch (Short Arc) ể ị ồ ắ ạ
Cường độ trung bình : 50 đến 150 A
B dày chi ti t : 0,5 ề ế đến 2 mm
Trong ki u chuy n d ch này n ng lể ể ị ă ượng hàn có tr s th p nh t, do dòng hàn và i n áp h quang ị ố ấ ấ đ ệ ồ
tương đối th p S chuy n d ch di n ra nh các chu k ng n m ch liên t c gi a i n c c và v ng ấ ự ể ị ễ ờ ỳ ắ ạ ụ ữ đ ệ ự ũ
ch y ả Đặc tính volt – ampe c a ngu n i n hàn óng vai trò quan tr ng cho ki u chuy n d ch này Vì ủ ồ đ ệ đ ọ ể ể ị
n ng lă ượng hàn th p, nên ấ độ ng u c n c n chú ý ấ ạ ầ đặc bi t khi hàn các chi ti t dày ệ ế Đặ đ ểc i m này c a ủ
chuy n d ch ng n m ch giúp cho vi c hàn t th ngể ị ắ ạ ệ ở ư ế ược d dàng h n, ễ ơ đặc bi t là v i ng d ng trên ệ ớ ứ ụ
kim lo i m ng.ạ ỏ
Trang 10Tóm l i chuy n d ch ng n m ch thích h p cho các ng d ng sau :ạ ể ị ắ ạ ợ ứ ụ
- Áp d ng khi hàn l p ng u.ụ ớ ấ
- Áp d ng khi hàn trên tôn m ng.ụ ỏ
C n b o ầ ả đảm :
- Đầu contact tube được nhô ra kh i mi ng m phun t 5 ỏ ệ ỏ ừ đến 10 mm khi hàn l p ng u.ớ ấ
- Độ nhú i n c c (ESO) 5 mm.đ ệ ự
- Góc nghiêng m hàn t 65° ỏ ừ đến 70°
Chuy n d ch c u (Globular Transfer) ể ị ầ
Cường độ dòng hàn trung bình : 150 đến 300 A
B dày chi ti t : 2 ề ế đến 6 mm
Trong ki u chuy n d ch này, kim lo i chuy n d ch t i n c c sang v ng hàn dể ể ị ạ ể ị ừ đ ệ ự ũ ướ ại d ng các gi t c u cóọ ầ
kích c không ở đều và nh hđị ướng ng u nhiên, k t qu là lẫ ế ả ượng v ng tóe t ng lên áng k Khi hàn v i ă ă đ ể ớ
khí CO2 thì có th gi m s v ng tóe b ng cách hi u ch nh thông s hàn sao cho ể ả ự ă ằ ệ ỉ ố đầu dây hàn nhúng chìm vào trong v ng ch y và h quang cháy trong l h ng n m trong v ng ch y H quang CO2 ũ ả ồ ỗ ổ ằ ũ ả ồ
thường không n nh và khi hàn phát ra âm thanh nh ti ng cành cây gãy ổ đị ư ế Đặc tr ng c a h quang ư ủ ồ
này là đường hàn m p mô h n so v i các chuy n d ch khác B i vì h quang b nhúng chìm vào v ng ấ ơ ớ ể ị ở ồ ị ũ
ch y, nên ả đường hàn có độ ng u r t sâu, hi u qu làm s ch biên m i hàn kém h n.ấ ấ ệ ả ạ ố ơ
Chuy n d ch c u ể ị ầ đượ ức ng d ng trong các trụ ường h p sau :ợ
- Dùng để hàn l p ph ớ ủ
- Hàn tôn có b dày l n ề ớ
- Hàn t th ph ng ở ư ế ẳ
Chuy n d ch phun (Spray Arc Welding) ể ị
Cường độ dòng hàn trung bình > 300 A
B dày chi ti t > 6 mm.ề ế
X y ra khi khí b o v có h n 80% argon Trong ki u chuy n d ch này các gi t kim lo i có kích c b ng ả ả ệ ơ ể ể ị ọ ạ ỡ ằ
ho c nh h n ặ ỏ ơ đường kính dây i n c c Các gi t kim lo i đ ệ ự ọ ạ đượ địc nh hướng d c theo tr c h quang ọ ụ ồ
H quang cháy êm và n nh, k t qu là hàn ít v ng tóe h n, m t ồ ổ đị ế ả ă ơ ặ đường hàn ph ng phiu h n N ng ẳ ơ ă
lượng h quang (d ng plasma) tr i ồ ạ ả đều trong vùng không gian hình côn giúp cho biên đường hàn tr ở
nên s ch s song c ng d gây ra các khuy t t t do thi u ch y cho biên ạ ẽ ũ ễ ế ậ ế ả đường hàn Độ ng u trong ki uấ ể
chuy n d ch này sâu h n khi hàn b ng que hàn song l i th p h n chuy n d ch c u có n ng lể ị ơ ằ ạ ấ ơ ể ị ầ ă ượng hàn cao h n.ơ
c ng d ng khi hàn ph ho c l p hoàn t t
- Hàn trên tôn dày
- S d ng khi hàn ph ng.ử ụ ẳ
b o m có c chuy n d ch phun c n:
- Đầu contact tube ph i n m trong m phun.ả ằ ỏ
- Độ nhú ESO kho ng 20 mm.ả
- Góc nghiêng m hàn 75° ỏ đến 85°
Video mô t các lo i chuy n d ch trong Hàn MIG:ả ạ ể ị
- Hiện nay có 03 loại công nghệ chế tạo máy hàn TIG là: Diote, Thyristor và Inverter Tuỳ theo yêu cầu sử dụng và mức đầu tư, có thể sử dụng máy hàn MIG diote (giá rẻ - dễ sửa chữa) hoặc máy hàn MIG Thyistor hoặc máy hàn MIG Inverter.