1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các kỷ thuật nền của công nghệ sinh học hiện đại

12 914 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Kỷ Thuật Nền Của Công Nghệ Sinh Học Hiện Đại
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Sinh Học
Thể loại tiểu luận
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kỷ thuật nền của công nghệ sinh học hiện đại

Trang 2

CAC KY THUAT NEN CUA

CONG NGHE SINH HOC HIEN

DAI

Trang 3

IL.Khái niệm chung

Cong nghé gen (gene technology) hay Ky thuat di truyén

(genfic engineering) là công nghệ cốt lối của CNSH hiện đại

Công nghệ gen bao gồm các kỹ thuật thực hiện trên axit

nucleic nhằm

Nghiên cứu cấu trúc của øen,

Điều chỉnh và biến đối gen,

Tách, tổng hợp và chuyển các øen mong muốn vào các tế

bào sinh vật chủ mới tao ra các cơ thể mới, sinh vật mới

mang đặc tính mới.

Trang 4

Các kỹ thuật chủ yêu

Tach chiét gen

Nhan dong gen

Xac dinh trinh tw gen

Thiết kê các vectơ chuyên gen

Chuyên nạp gen

Xác định sự thê hiện gen

Trang 5

Khả năng ững dụng

° Phút hiện, theo dõi các gen có khả năng cải

tién cdy trong, vat nuGdi qua cac the hé

* Nghiên cữu cñu trúc và chức năng của gen

° Dùng để tao ra gidng mới cö định hỡng rõ rang trong thời gian ngăn

° Cho phép phân loại ở mức phần tử

* Chuan đoán ở mức phan tu cé dé chinh xde tuyét doi

Trang 6

PHÂN TỬ ADN

° Đơn vị đo ADN

° Đơn vị đo khối lợng tuyệt đối: picosgram

° Đơn vị đo thông dụng: cặp base: bp, Kbp, Mbp

1picogram= 0,29 m=10-!2 ø

> 1 pg DNA = 965 Mbp (Bennett and Smith 1976)

Trang 7

Đặc điểm

Là đại phân tử lớn hơn bất kỳ phân tử chất hu cơ nào khác có trong té bao

DNA của có chủ yếu trong nhân (dạng thắng, phức tạp), ở lục lạp, ty thể (đạng vòng, đơn gian)

Số lợng øen là khác nhau ở sinh vật khác nhau Ví dụ:

Ngời: 30,000-39,000;

Lua indica: 45,000-56,000 gen; Lua Japonica: 32,000-50,000

gen)

1 phan tu protein thong chtta 400 aa, 1 aa ma hoa boi 3

nucleotide, 1 gen ít nhất có 1200 bp

Trong DNA, Gen: vung không mã hoá,đoạn lặp lại không có ý nghĩa chiếm 80-85 % nên | gen (doan DNA) thong cé 4-5kbp

Trang 8

Phân tử DNA

Sugar — C7

Cytosine and

DNA

Molecule: pases — <=>

Views

Sun

Phosphate 9°

Trang 9

The four nucleotide structures

Trang 10

Công thức hoá học của 4 nucleotide

PYRIMIDINES

I

H H

Trang 11

Deoxyribose and Ribose

Trang 12

Nucleotides make up DNA DNA makes up genes, and genes are small segments of

chromosomes

ene 1

ene 2

oo

——————

Chromosome \€

Ngày đăng: 29/10/2012, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w