Nêu sơ đồ phức đơn giản cho ngắn mạch một pha cham đất, từ đó xây dựng công thức tính các dòng thành phần pha A : Ia1, Ia2, Iao và dòng pha A: Ia II.. 3 Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá đ
Trang 1Nêu sơ đồ phức đơn giản cho ngắn mạch một pha cham đất, từ đó xây dựng công thức
tính các dòng thành phần pha A : Ia1, Ia2, Iao và dòng pha A: Ia
II Bài tập
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
18 , 0 X X
; kV 5 , 10 U
; MVA 5 , 117 S
: ) 2 F ( 1 F
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 110 : a / đ
; MVA 25 S
: 2 B
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 121 : a / đ
; MVA 125 S
: 1 B
% 20 U
%;
32 U
%;
11 U
; kV 11 / 121 / 230 : a / đ
; MVA 250 S
: TN
X 5 , 3 X
; km 20 Dâyđâyđon
; km / 4 , 0 x : 2 D
X 5 , 3 X
; km 60 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
MVA 3000 S
; X 3 X
; 2 , 1 X X : HT
2
"
d dm
dm
% N dm
% N dm
TH N
CH N
CT N dm
th kh
0
th kh
0
dm HT
* Th
* Kh
* Ng
* Th
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
= Ω
=
= Ω
=
=
=
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế các thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ của dòng điện khi N(1)
. 4) Xác định dòng qua trung tính của B2 tại thời điểm t=0
HT
TN
B1 B2
D1
D2
Trang 2I Lý thuyết
Nêu sơ đồ phức đơn giản cho ngắn mạch hai pha cham đất, từ đó xây dựng công thức
tính các dòng thành phần pha A : Ia1, Ia2, Iao
II Bài tập
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
19 , 0 X X
; kV 5 , 10 U
; MVA 125 S
: ) 2 F ( 1 F
% 5 , 10 U
; kV 11 / 115 : a / đ
; MVA 32 S
: 2 B
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 121 : a / đ
; MVA 125 S
: 1 B
% 20 U
%;
32 U
%;
11 U
; kV 11 / 121 / 230 : a / đ
; MVA 250 S
: TN
X 3 X
; km 30 Dâyđâyđon
; km / 4 , 0 x : 2 D
X 3 X
; km 80 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
; X 5 , 3 X
; X X
; MVA 2500 S
: HT
2
"
d dm
dm
% N dm
% N dm
TH N
CH N
CT N dm
th kh
0
th kh
0
* Th
* Kh Ng Th N
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
= Ω
=
= Ω
=
=
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế các thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ của dòng điện khi N(1,1)
. 4) Xác định dòng điện pha A đầu cực F2 tại thời điểm t=0
HT
TN
B1 B2
D1
D2
Trang 3Nêu tác động của TĐK khi có sự cố ngắn mạch? Nêu khái niêm về ngắn mạch xa và
ngắn mạch gần và vai trò của TĐK trong từng trường hợp
II Bài tập
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
HTĐ : Nguồn công suất vô cùng lớn
15 , 0 X X
; kV 5 , 10 U
; MVA 75 S
: ) 2 F ( 1 F
% 5 , 10 U
; kV 11 / 115 : a / đ
; MVA 16 S
: 2 B
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 115 : a / đ
; MVA 80 S
: 1 B
% 20 U
%;
32 U
%;
11 U
; kV 11 / 121 / 230 : a / đ
; MVA 160 S
: TN
X 3 X
; km 15 Dâyđâyđon
; km / 4 , 0 x : 2 D
X 3 X
; km 70 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
2
"
d dm
dm
% N dm
% N dm
TH N
CH N
CT N dm
th kh
0
th kh
0
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
= Ω
=
= Ω
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế các thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ của dòng điện khi N(1)
. 4) Xác định điện áp pha A đầu cực F2 tại thời điểm t=0
HT
TN
B1 B2
D1
D2
Trang 4I Lý thuyết
Nêu tác động của TĐK khi có sự cố ngắn mạch? Phân tích ảnh hưởng của TĐK đến sự
biến thiên của dòng ngắn mạch
II Bài tập
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
12 , 0 X X
; kV 8 , 13 U
; MVA 100 S
: ) 2 F ( 1 F
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 110 : a / đ
; MVA 25 S
: 2 B
% 5 , 10 U
; kV 8 , 13 / 121 : a / đ
; MVA 100 S
: 1 B
% 20 U
%;
32 U
%;
11 U
; kV 8 , 13 / 121 / 230 : a / đ
; MVA 200 S
: TN
X 3 X
; km 20 Dâyđâyđon
; km / 4 , 0 x : 2 D
X 3 X
; km 100 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
MVA 4000 S
; X 5 , 3 X
; 0 , 1 X X : HT
2
"
d dm
dm
% N dm
% N dm
TH N
CH N
CT N dm
th kh
0
th kh
0
dm HT
* Th
* Kh
* Ng
* Th
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
= Ω
=
= Ω
=
=
=
=
=
Thủy điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế các thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ của dòng điện khi N(1,1)
. 4) Xác định dòng qua trung tính B1 tại thời điểm t=0
HT
TN
B1 B2
D1
D2
Trang 5Số liệu như sau:
14 , 0 X
; kV 5 , 10 U
; MVA 5 , 62 S
: F
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 115 : a / đ
; MVA 63 S
: TramB
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 110 : a / đ
; MVA 25 x S
: TramA
; km 20 dài đon Dây
; km / 4 , 0 x : 2 D
; km 60 dài kép Dây
; km / 4 , 0 x : 1 D
MVA 2000 S
; 2 , 1 X : HT
"
d dm
dm
% N dm
% N dm 0 0
dm HT
* HT
=
=
=
=
=
=
=
Ω
=
Ω
=
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ dòng điện khi N(3)
.
I Ngắn mạch một pha chạm đất N (1) : Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Biết: UdmF =10,5kV;MBAcó điện áp 115/10,5kV.
Hiệu dụng dòng ngắn mạch IN= 3kA
Yêu cầu:
1) Xác định dòng điện các pha đầu cực máy phát
2) Vẽ và phân tích phân bố điện áp các thành phần trên lưới
HT
F
D1
D2
Trạm B Trạm
A
Trang 6I Ngắn mạch ba pha: Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
19 , 0 X
; kV 8 , 13 U
; MVA 125 S
: F
% 5 , 10 U
; kV 8 , 13 / 230 : a / đ
; MVA 125 S
: TramB
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 220 : a / đ
; MVA 32 x S
: TramA
; km 20 dài đon Dây
; km / 4 , 0 x : 2 D
; km 100 dài
kép Dây
; km / 4 , 0 x : 1 D
MVA 2000 S
: HT
"
d dm
dm
% N dm
% N dm 0 0 N
=
=
=
=
=
=
=
Ω
=
Ω
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
4) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
5) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
6) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ dòng điện khi N(3)
.
I Ngắn mạch hai pha N (2) : Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Biết: UdmF =10,5kV;MBAcó điện áp 230/10,5kV.
Hiệu dụng dòng ngắn mạch IN= 3kA
Yêu cầu:
3) Xác định dòng điện các pha đầu cực máy phát
4) Vẽ và phân tích phân bố điện áp các thành phần trên lưới
HT
F
D1
D2
Trạm B Trạm
A
Trang 7Thế nào là từ thông phản ứng Nếu sự thay đổi của từ thông này trong quá trình ngắn
mạch và các điện kháng của máy phát
II Bài tập
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
19 , 0 X
; kV 8 , 13 U
; MVA 125 S
: F
% 5 , 10 U
; kV 8 , 13 / 230 : a / đ
; MVA 125 S
: TramB
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 220 : a / đ
; MVA 32 x S
: TramA
X 3 X
; km 20 i a Dâyđâyđond
; km / 4 , 0 x : 2 D
X 3 X
; km 100 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
X 5 , 3 X
; X X
; MVA 2000 S
: HT
"
d dm
dm
% N dm
% N dm
Th Kh
0
th kh
0
Th Kh
Ng Th N
=
=
=
=
=
=
=
= Ω
=
= Ω
=
=
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế các thứ tự Thuận,
Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ của dòng điện khi N(1)
. 4) Xác định dòng đầu cực máy phát tại thời điểm t=0
Trạm B HT
F
D1
D2 Trạm
A
Trang 8I Lý thuyết
Nêu sự thay đổi các véc tơ thành phần áp và dòng trong ngắn mạch không đối xứng khi
qua MBA; Áp dụng trường hợp khi MBA có tổ đấu dây Sao/Tam giác-11
II Bài tập
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
14 , 0 X
; kV 5 , 10 U
; MVA 5 , 62 S
: F
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 115 : a / đ
; MVA 63 S
: TramB
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 110 : a / đ
; MVA 16 x S
: TramA
X 3 X
; km 20 Dâyđâyđon
; km / 4 , 0 x : 2 D
X 3 X
; km 80 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
MVA 3000 S
X 3 X
; 05 , 1 X X : HT
"
d dm
dm
% N dm
% N dm
Th Kh
0
Th Kh
0
dm HT
* Th
* Kh
* Ng
* Th
=
=
=
=
=
=
=
= Ω
=
= Ω
=
=
=
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế các thứ tự Thuận,
Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ của dòng điện khi N(1,1)
. 4) Xác định dòng qua trung tính của MBA trạm B tại thời điểm t=0
Trạm B HT
F
D1
D2 Trạm
A
Trang 9Số liệu như sau:
18 , 0 X
; kV 5 , 10 U
; MVA 5 , 117 S
: ) 2 F ( 1 F
% 5 , 10 U
; kV 5 , 10 / 121 : a / đ
; MVA 125 S
: B
% 20 U
%;
32 U
%;
11 U
; kV 11 / 121 / 230 : a / đ
; MVA 250 S
: TN
; km 60 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : D
MVA 3000 S
; 2 , 1 X : HT
"
d dm
dm
% N dm
TH N
CH N
CT N dm 0
dm HT
* HT
=
=
=
=
=
=
=
=
=
Ω
=
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ dòng điện khi N(3)
.
I Ngắn mạch hai pha N (2) : Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Biết: UdmF =10,5kV;MBAcó điện áp 115/10,5kV.
Hiệu dụng dòng ngắn mạch IN= 3kA
Yêu cầu:
1) Xác định dòng điện các pha đầu cực máy phát
2) Vẽ và phân tích phân bố điện áp các thành phần trên lưới
HT
TN
B
D
Trang 10I Ngắn mạch ba pha: Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Số liệu như sau:
21 , 0 X
; kV 8 , 13 U
; MVA 7 , 117 S
: ) 2 F ( 1 F
% 5 , 10 U
; kV 8 , 13 / 121 : a / đ
; MVA 125 S
: B
% 20 U
%;
32 U
%;
11 U
; kV 8 , 13 / 121 / 230 : a / đ
; MVA 250 S
: TN
; km 20 Dâyđâyđon
; km / 4 , 0 x : 2 D
; km 80 Dâyképdài
; km / 4 , 0 x : 1 D
kVA 2500 S
: HT
"
d dm
dm
% N dm
TH N
CH N
CT N dm 0 0 N
=
=
=
=
=
=
=
=
=
Ω
=
Ω
=
=
Nhiệt điện có TĐK
Yêu cầu:
1) Cho Scb=100MVA và Ucb= Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính Giá trị hiệu dụng siêu quá độ dòng điện khi N(3)
.
I Ngắn mạch hai pha N (1) : Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
Biết: UdmF =10,5kV;MBAcó điện áp 230/10,5kV.
Hiệu dụng dòng ngắn mạch IN= 3kA
Yêu cầu:
1) Xác định dòng điện các pha đầu cực máy phát
2) Vẽ và phân tích phân bố điện áp các thành phần trên lưới
HT
TN
B
D