Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SAABCDA. Hỏi hình chóp S.ABCD có mấy mặt là tam giác vuông.. Cho hình chop S.ABCD;
Trang 1ĐỀ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 2 Xác định
2 ( 1)
lim
1
x
x x x
Câu 3 Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
A Nếu a/ / và b thì a b B Nếu a/ / và ba thì b
C Nếu a và ba thì / /b D Nếu a/ / và / /b thì / /b a
Câu 4 Cho phương trình 3x32x 2 0 Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
Câu 6 Số gia Δy của hàm số y = x2 + 2x tại điểm x0 = 1 là:
A Δ2x - 4Δx B Δ2x + 4Δx C Δ2x - 2Δx D Δ2x + 2Δx - 3
Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SAABCD Hỏi hình chóp S.ABCD
có mấy mặt là tam giác vuông?
Câu 8 Tìm lim1 2.3 7
ta được:
2
Câu 9 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = 1 1
x tại điểm A
; 1 2
1 là:
A y = -4x + 3 B y = 4x +
2
3
C y = -x + 1 D y = x + 1
Câu 10 Cho hình chop S.ABCD; SA vuông góc với (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng SA
vuông góc với đường nào?
Câu 11 Tìm
3
5 lim
ta được:
2 C D
Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A SA SD SB SC
B.ABBC CDDA0
C AB AC AD
D.SBSD SA SC
Câu 13 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Biểu thị MN qua BC và
AD
Trang 2
A MN 14BC AD
B MN 12BC AD
C MN 12BC AD
D MN 14BC AD
Câu 14 Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M và N là trung điểm của cạnh AB và CD.
Tính góc giữa hai vectơ MN và BC
A 300 B 600 C 450 D 90o
Câu 15 Chọn câu đúng trong các câu sau:
I
1
1
)
(
2
x
x
f liên tục trên R II
x
x x
f( ) sin có giới hạn khi x 0
III f(x) 9 x2 liên tục trên đoạn [-3;3]
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (II) D Chỉ (III).
Câu 16 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả bằng 0 ?
A lim2 3
1 2
n
n
B lim 2 1
3.2 3
n
n n
C
3 2
1 lim
2
n
n n
D 2
3
lim
2
n n
n n
1
Câu 18
4 4 lim
x a
x a
x a
bằng:
A 2a B 2 3a C 4 4a D 3 5a4
Câu 19 Cho hàm số
2
2
1
2 1
x
khi x
f x x
m khi x
Giá trị của m để f x liên tục tại x 2 là:
Câu 20 Đạo hàm của hàm số 2 3
1 4
x y
x
bằng:
A
11
'
1 4
y
x
B
11 '
1 4
y
x
14 '
1 4
y
x
D
14 '
1 4
y
x
Câu 21 Đạo hàm của hàm số
3
2 1
y x
x
bằng:
A
2
2 1
3 x
x
B 3 2
2
3 x 1
x
C
3 2
1
2x x
D 3 2 3
4
3 x 1 2x 1
x
2
y x x Biểu thức 3
" 1
M y y bằng:
A 1 B 3 C 2 D 0
Câu 23 Cho hình lập phương ABCD EFGH Góc giữa cặp véc tơ nào bằng 60 :0
A AC BF,
B AC DG, C AC EH, D AF DG,
Câu 24 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh sau, mệnh
đề nào sai ?
A ACB D' ' B AA'BD C AB'CD' D ACBD
Câu 25 Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng.
A 7;12;17 B 6,10,14 C 8,13,18 D Tất cả đều sai
Câu 26 Cho dãy số u n 7 2n Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A > Ba số hạng đầu tiên của dãy là: 5;3;1 B số hạng thứ n+1 là 8-2n
C > là CSC với d=-2 D Số hạng thứ 4 của dãy là -1
Câu 27 Cho CSC có 1
,
u d Chọn khẳng định ĐÚNG?
A 5
5
4
s B 5
4 5
s C 5
5 4
s D 5
4 5
s
Trang 3Câu 28 Cho CSC có d=-2 và s 8 72, khi đó số hạng đầu tiên là?
A.u1 16 B.u1 16 C 1 1
16
u D 1 1
16
u
Câu 29 Cho CSN có 1 7
1
2
u u Khi đó q là ?
A 1
2
B 2 .4 D Tất cả đều sai
Câu 30 Cho CSN có u13;q2 Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?
A số hạng thứ 5 B số hạng thứ 6 C số hạng thứ 7 D Đáp án khác
Câu 31 Cho dãy số 1; , 2
Chọn b để ba số trên lập thành CSN
A b=-1 B b=1 C b=2 D Đáp án khác
Câu 32 Tính tổng S(n)= 1-2+3-4+………….+(2n-1)-2n+(2n+1) là
A S(n)= n+1 B.S n -n C S n 2n D S n n
Câu 33 : Tính tổng
S n
n n
Khi đóS(n) là?
A
2
n
S n
n B.
1
n
S n
n C. 2
n
S n
n D. 1
2
S n
Câu 34 Một vật chuyển động với phương trình , trong đó , tính bằng , tính
bằng Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11
Câu 35 Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2
( ) :C y x 3x 8x1, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng :y x 2007?
A.y x 4 B.y x 28 C.y x 2008 D A, B, đều đúng
PHẦN II TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1 Tìm m để hàm số
1
khi x
liên tục tại x 1
( )
1
x
x
(C)
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng có phương trình
4
3
3
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều ABC cạnh bằng a Cạnh bên SB vuông góc mặt phẳng (ABC và ) SB2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh rằng AI (SBC).
b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAI).