1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn Tiếng việt GKI

6 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tiếng việt gki
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KÌ IMÔN TIẾNG VIỆT 1/ Đánh dấu X vào ô trống  trước các từ láy em chọn được trong các từ sau :... 3/Em hãy tìm các từ láy từ các từ gốc cho trước sau : từ ghép từ láy t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KÌ I

MÔN TIẾNG VIỆT

1/ Đánh dấu X vào ô trống  trước các từ láy em chọn được trong các từ sau :

Trang 2

 học hành

 lếch thếch

 đất nước

 nhè nhẹ

 xinh xắn

 tốt tươi

 sát sàn sạt

bạn bè

Trang 3

.2/ Xếp thành 4 cột : từ ghép có nghĩa tổng hợp, từ ghép

có nghĩa phân loại , từ tượng hình, từ tượng thanh :

hoa mai, hình vuông, loảng xoảng, ruộng vườn, xe đạp, quả gấc, rực rỡ, che chắn, rung rinh, cỏ cây, chót vót, khúc khích, náo nhiệt, thướt tha, nắng gió, sặc sỡ, đi đứng, vi vu, lộp độp, quần áo, tốt tươi, ngào ngạt, tim tím, thành phố, sao hôm, bão lụt, vàng vọt

3/Em hãy tìm các từ láy từ các từ gốc cho trước sau :

từ ghép từ láy từ gốc từ ghép từ gốc từ láy vàng

mỏng

đen

xa

đậm

sạch

hồng

đỏ

vàng mỏng đen xa đậm sạch hồng đỏ 4/ Khoanh tròn những tiếng có phần vần giống nhau trong các dòng sau :

a hoa, cua, quả, oà

b củi, múi, thuỷ, túi

c quan, hoan, oan, huân

d mua, qua, hua, ùa

5/ G hi vào bảng kết quả phân tích cấu tạo của các tiếng : Tiếng Âm đầu Vần Thanh

khuya

nguệch

ngoạc

khuỷu

quyết

cừu

tiếng

uyên

6/ Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy từ sau :

a.nhân vật, nhân hậu, nhân ái, nhân từ

b nhân dân, nhân loại, nhân ái, nhân từ

c nhân sự, nhân lực, nhân quả, nhân công

7/ Tìm từ có tiếng “ tự” điền vào ô bên trái cho phù hợp với nghĩa nêu ở ô bên phải

a tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình,

không nhờ vả, ỷ lại người khác

b giữ gìn phẩm giá để người khác không coi

thường

c -chủ động, tự quản lí công việc của mình

-bình tĩnh, biết kiềm chế, làm chủ được bản thân

d Tự hiểu mình mà làm, không cần nhắc

Trang 4

nhở, đốc thúc.

8/ Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống : trung hiếu, trung hậu, trung kiên, trung thành, trung thực

a .với Tổ quốc

b Khí tiết của một chiến sĩ

c Họ là những người con của dân tộc

d Tôi xin báo cáo sự việc xảy ra

e Chị ấy là người phụ nữ

9/ Từ mỗi tiếng dưới đây tạo ra các từ ghép, từ láy :

Từ ghép Từ láy mới

sáng

đẹp

vui

nhỏ

xấu

cong

vuông

lạnh

tròn

10/ Cho đoạn văn sau :

Giữa vườn lá xum xuê, xanh mướt còn ướt đẫm sương đêm, có một bông hoa rập rờn trước gió Màu hoa đỏ thắm, cánh hoa mịn màng, khum khum úp sát vào nhau như còn ngập ngừng chưa muốn nở hết Đoá hoa toả hương thơm ngát

a Tìm từ phức có trong đoạn văn trên và xếp vào hai nhóm -Từ

ghép :

-Từ

láy :

b Chia tiếng các từ ghép, từ láy đã tìm được vào bảng phân loại sau :

Từ ghép

tổng hợp Từ ghép phânloại Từ láy âmđầu đầu và vầnTừ láy âm

11/Gạch dưới từ láy có trong những câu văn sau và xếp

chúng vào các nhóm :

“Đêm về khuya lặng gió Sương phủ trắng mặt sông Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng

thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao mạn thuyền

a Từ láy phụ âm

đầu :

b Từ láy

vần :

Trang 5

c Từ láy

tiếng :

12/ Tìm 5 từ thích hợp viết vào mỗi cột trong bảng sau :

Từ ghép có nghĩa Từ láy có hai tiếng giốngnhau ở tổng

hợp phânloại âm đầu vần đầu vàcả âm

vần

13/ Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp ở cột B

1 trung thực a tin vào bản thâm mình

2 tự trọng b.ngay thẳng và thật thà

3 tự tin c coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

14/ Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong những dãy từ sau :

a chân thật, chân thành, chân tình, chân lí, chân chất

b thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay ngắn, ngay thật

c thật thà, thật sự, thật lòng, thành thật, thật tình, thật tâm

d bộc trực, chính trực, trực tính, trực ban, trung trực, cương trực

15/ a.Đánh dấu X vào các từ không phải là danh từ trong các dãy từ sau :

nhân dân bảng  giáo viên

 đẹp đẽ văn hoá  bút chì

nghệ thuật  lo lắng  truyền thống

lít  đạo đức  thật thà

học sinh  nắng  mét

bão  đũa  cơn

b Xếp các danh từ ở mục a vào các nhóm sau :

Danh từ

chỉ người Danh từchỉ vật chỉ hiệnDanh từ

tượng

Danh từ chỉ đơn vị Danh từchỉ khái

niệm

16/ Ghi chữ S vào dòng viết sai tên người nước ngoài

Trang 6

Mi-Đat

 Đi-ô-ni-dôt

A-lêch-xây Tôn-xtôi

 Lê-ô-na đơ Vanh-xi

 vô- lô- đi- a 17/ Đánh dấu X vào những câu dùng dấu ngoặc kép để đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt :

 Tham ô, lãng phí, quan liêu là một thứ “ giặc ở trong lòng”

 Vua Hùng đẹp lòng khen ngợi các con Vua hỏi : “ Còn nàng út đâu ?”

 Anh thét lên : “Hãy nhớ lấy lời tôi !”

 Hiện nay, có một số nơi sinh ra các khoản “lệ phí” theo kiểu “ lệ làng” , “ lệ phường”

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w