1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

To infinitive and Gerund

2 2,3K 34
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề To infinitive and gerund
Tác giả Nguyen Sao
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại bài tiểu luận
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyen SaoNHỮNG ĐỘNG TỪ ĐƯỢC BỔ NGHĨA BẰNG TO INFINITIVE OR GERUND TRONG CHƯƠNG TRÌNH THPT I.Những động từ sau nhận động từ nguyên thể có TO làm bổ ngữ : agree aim appear arrange ask

Trang 1

Nguyen Sao

NHỮNG ĐỘNG TỪ ĐƯỢC BỔ NGHĨA BẰNG TO INFINITIVE OR

GERUND TRONG CHƯƠNG TRÌNH THPT

I.Những động từ sau nhận động từ nguyên thể có TO làm bổ ngữ :

agree aim appear arrange ask

attempt beg can’t afford would love

can’t wait cause choose claim decide

expect fail forget guarantee demand

would hate would like …

Examples: I learned to play guitar when I was 12.

The boss asked the secretary to type the report.

II Những động từ sau nhận danh động từ làm bổ ngữ:

recall tolerate

carry on excuse it’s no use recollect understand

@Lưu ý: động từ nguyên thể không có TO có thể dùng sau một số động từ gây khiến như:make, let chúng có thể dùng sau một số động từ chỉ cảm quan ( perceptive verbs) như hear, see watch, feel……

Những động từ sau nhận danh động từ làm bổ ngữ khi không có tân ngữ, nhưng nhận động từ nguyên thể có to làm bổ ngữ khi có tân ngữ; advise, allow,

encourage, permit, recommend

Example: He allowed me to use his computer

He allowed using his computer

@- Những động từ sau có thể nhận động từ nguyên thể có to hoặc danh động từ làm

bổ ngữ với nghĩa không thay đổi: begin, continue, hesitate, like, prefer, can’t stand, hate, love, intend, start.

Trang 2

Nguyen Sao

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w