Đoan Hùng
Lμo Cai
VμO TRạI L
ÂM SINH
AO
KHU Đ
μO Đ
ấT Lμ
M NH μ
ĐồI C Hè
AO
đ ờ g b t AO
AO RãNH
XÂY
RãNH XÂY B
ị HỏN G
VμO XóM
rã
nh
xâ y
a o
điện 35kv
hết rã
nh xây
hố đ μo
a o
ao
rãnh
LT đ ến k m 10 +9 99 7 3
LT đ
i k m 11 +0 00 0 0
L đ
i
m1 + 0 00
L đ
ến m1 1 1 2 50
VμO
LμNG
H1996 = 27.75 H1986 = 27.46 H2001 = 27.62 Hcp = 27.10
Hcp =
28.01
Hcp = 32.47
Hcp =
30.96 H2001 =
32.47 H1986 =
32.60 H1996 =
32.58
Hcp = 32.11
Hc
p = 32
Hcp = 3 5.00
Hcp = 26.36H2001 = 27.58
H1986 = 27.30H1996 = 27.65 Hcp = 25.85
VμO
nhμ
Kết cấu đá dăm láng nhựa - KC2; 41,5cm
PG16 PG9A
KM11
PG9B 2
TD9B 1
TC9A
H1
4 TD10 CONG TC9B
TC10 7 6 PG10 5
H2
10 TD12 CONG TC11 9 PG11 8
PG13 TD13
TC12 11 PG12
H3
TC14 PG14 TD14 TC13
P15=CONG 13 TD15 12
H4
15 TD16 TC15 14
24 G.DIEN
PG17 D.GIAO 17 TD17 TC16 16
H5
TC17 19 18
H6
H6 21 TD18 20
TC18 23 22 PG18
29 H7
H7 CONG 25
PG19 28 27 TD19 26
31 H8
H8 TC19 30
33 32
H9
PG20 36
35 TD20
TC20 38 37
H0
KM12 H10
40
Đoạn thẳng, đoạn cong
Tên cọc
Cự ly cộng dồn
Cự ly lẻ
Cao độ thiên nhiên
Lý trình
2 TD1 KM10
CONG 1
TD2 TC1
D.GIAO
3 PG1
H1 H1
6 TC2
PG2 5
Cao độ thiết kế
Độ dốc thiết kế
R∙nh phải
R∙nh trái
Kết cấu áo đường
8 7
H2 TC3
H3 10
11
H3
14 CONG G.DIEN
D.GIAO H4
H4
TD4
PG4 16
17
H5 H5
19 18
TC5 TD5
H6
H7 22
23
H7
29A CONG 27A
TC6 25 24
PG6
29 TC7
PG7
28 H8
32A 31B TC8
30A 30
31A 31 PG8
H9 TD9
34A 33 PG9
TC9
35
Kết cấu đá dăm láng nhựa - KC2; 41,5cm
Kết cấu đá dăm láng nhựa - KC2; 41.5cm
Eđc = 545.00 daN/cm2
(+33.06)
3 2
LK5:(+38.06)
(+35.06) 1
(+28.45)
3 2
LK4:(+33.45)
(+30.45) 1
(+28.56)
3 2
LK3:(+33.13)
(+30.13) 1
(+27.04)
3 2
LK2:(+32.04)
(+29.04) 1
(+22.54)
3 2
LK1:(+27.54)
(+24.54) 1
225
80
501
208
205 b
205 b
201 b
202b
201a
205 c
201b
205b
20 1a
20 8
201b
Bản vẽ số:
Sinh viờn thực hiện
Giỏo viờn đọc duyệt Giỏo viờn hướng dẫn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THễNG VẬN TẢI
Tỉ lệ:
KHOA CễNG TRèNH
Lờ Vĩnh An
Chủ nhiệm Bộ mụn Đường bộ
Hà Nội, ngày thỏng năm 2008
BỘ MễN ĐƯỜNG BỘ
HỌ VÀ TấN
Nguyễn Phi Thịnh
CHỮ KÍ
PGS TS Bựi Xuõn Cậy
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỐT NGHIỆP
CHUYấN NGÀNH: ĐƯỜNG BỘ
NGÀNH: XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG
hi b
THIẾT KẾ KĨ THUẬT ĐOẠN TUYẾN KM10-KM1
KM10+000 - KM12+000
MẶT CẮT DỌC