1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuong3 tinh khoi luong

13 427 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cốp pha cổ cột được ghép ở 4 mặt, nên diện tích cốp pha cổ cột là diện tích xung quanh cổ cột... - Cốp pha cột trên dầm C3 được ghép 4 mặt, nên diện tích cốp pha cột cần thiết là diện

Trang 1

Chương 3 – TÍNH KHỐI LƯỢNG

A – KHỐI LƯỢNG TỪNG CÔNG VIỆC:

I – TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT:

I.1 – Khối lượng đất đào của hố móng trục A (Móng M 1 ):

- Móng M1 là móng vuông có kích thước : 1500 x 2000 mm

- Chọn chiều sâu chôn móng H = 1500mm

- Với đất cấp III ta có hệ số mái dốc m = B/H = 0.75

- Chiều rộng, chiều dài mặt đáy :

a = 1500 + 2 x 300 = 2100mm

b = 2000 + 2 x 300 = 2600mm

- Chiều rộng, chiều dài mặt trên:

c = B + 2 x m x H = 1500 + 2 x 0.75 x 1500 = 3750 mm

d = L + 2 x m x H = 2000 + 2 x 0.75 x 1500 = 4250 mm Khi đó khối lượng đất đào của một móng M1

M1

H

V c d a b (a c) (b d) 6

M1

1.5

V = × 3.75×4.25+2.1×2.6+(2.1+3.75)×(2.6+4.25) =21.51m

6

Trang 2

I.2 – Khối lượng đất đào của hố móng trục B (Móng M 2 ):

- Móng M2 là móng chữ nhật có kích thước : 3600 x 2600 mm

- Chọn chiều sâu chôn móng H = 1500mm

- Với đất cấp III ta có hệ số mái dốc m = B/H = 0.75

- Chiều dài và rộng mặt đáy:

a = 1500 + 2 x 300 = 2100mm

b = 2500 + 2 x 300 = 3100mm

- Chiều dài và rộng mặt trên:

c = B + 2 x m x H = 1500 + 2 x 0.75 x 1500 = 3750 mm

d = L + 2 x m x H = 2500 + 2 x 0.75 x 1500 = 4750 mm Khi đó khối lượng đất đào của một móng M2

M2

H

V c d a b (a c) (b d) 6

M2

1.5

V 3.75 4.75 2.1 3.1 (2.1 3.75) (3.1 4.75) 21.54m

6

Trang 3

II – TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG:

II.1 – Khối lượng bê tông móng:

Hình 3.1 – Kích thước móng M1, M2

- Khối lượng BT cho một móng là được tính theo công thức:

V=1 B B' B B' h B h ( ) 2 1

3 × + + × × + ×

Trong đó:

+ B là diện tích đáy dưới móng + B’ là diện tích mặt móng + h1 là chiều cao phần cánh móng + h2 là chiều cao phần móng vát

- Khối lượng bê tông của mỗi móng M1:

B = 1.5 x 2.0 = 3m2 , B’ = 0.4 x 0.25 = 0.10m2

h = 0.3m, h = 0.4m

Trang 4

Khi đó:

VM1 = 1 3 0.1 3 0.1 0.4 3 0.3 1.34 ( )

3 × + + × × + × = m3

- Khối lượng bê tông của mỗi móng M2:

B = 1.5 x 2.5 = 3.75m2, B’ = 0.6 x 0.25 = 0.15m2

h1 = 0.3m, h2 = 0.4m Khi đó:

VM2 = 1 3.75 0.15 3.75 0.15 0.4 3.75 0.3 1.75 ( )

II.2 – Khối lượng bê tông đà kiềng ĐK1, ĐK2 và cổ cột:

- Khối lượng bê tông của mỗi đà kiềng ĐK1 ( Đà kiềng ngang – xem chi tiết bản vẽ ):

+ Chiều dài đà kiềng: L = 5.9 – 0.2 – 0.3 = 5.4m + Tiết diện đà kiềng: b x h = 200 x 400

VĐK1= 0.2 0.4 5.4 0.432 × × = m3

- Khối lượng bê tông của mỗi đà kiềng ĐK2 ( Đà kiềng dọc – xem chi tiết bản vẽ ):

+ Chiều dài đà kiềng: L = 4.5 – 0.25 = 4.25m + Tiết diện đà kiềng: b x h = 200 x 400

VĐK2 = 0.2 0.4 4.25 0.34 × × = m3

- Cổ cột trục A: CCA

0.4 0.585

V 0.25 0.8 0.10

2

+

3

- Cổ cột trục B: CCB

0.6 0.741

V 0.25 0.8 0.13

2

+

3

II.3 – Khối lượng bê tông cột dưới dầm:

- Cột có dạng hình chóp cụt nên thể tích của cột được xác định theo công thức:

C1

1

V B B' B B' H 3

Trong đó : + B _ là diện tích đáy trên

Trang 5

+ B’_ là biện tích đáy dưới + H _ là chiều cao cột

- Khối lượng bê tông của một cột C1 ( Cột trục A ):

Với: + B = 0.25 x 1 =0.25 m2

+ B’ = 0.25 x 0.585 = 0.15 m2

+ Chiều cao cột H = 2 m

 Thể tích bê tông cột :

C1

1

V 0.25 0.15 0.25 0.15 2 0.40m 3

- Khối lượng bê tông của một cột C2 ( Cột trục B ):

Với: + B = 0.25 x 1.09 = 0.27 m2

+ B’ = 0.25 x 0.741 = 0.18 m2

+ Chiều cao cột H = 2 m

 Thể tích bê tông cột :

C2

1

V 0.27 0.18 0.27 0.18 2 0.45m 3

II.4 – Khối lượng bê tông của dầm D1, D2 và phần cột:

- Khối lượng bê tông của mỗi dầm D1( Dầm ngang, 1 phần dầm khán đài cùng cao độ ):

+ Chiều dài phần dầm ngang: L = 5.9 – 0.2 – 0.3 = 5.4m + Tiết diện dầm: b x h = 250 x 450

+ Diện tích 1 phần dầm khán đài ( được đo bằng area ): S = 2.32 m2

VD1= 0.25 0.45 5.4 2.32 0.25 1.188 × × + × = m3

- Khối lượng bê tông của mỗi dầm D2 ( Dầm dọc – xem chi tiết bản vẽ ):

+ Chiều dài dầm: L = 4.5 – 0.25 = 4.25m + Tiết diện dầm: b x h = 200 x 450

VD2 = 0.2 0.45 4.25 0.383 × × = m3

- Khối lượng bê tông phần cột dưới khán đài C3:

Trang 6

Với: + B = 0.25 x 1.55 = 0.39 m2

+ B’ = 0.25 x 1.17 = 0.29 m2

+ Chiều cao cột H = 2.15 m

 Thể tích bê tông cột :

C3

1

V 0.39 0.29 0.39 0.29 2.15 0.73m 3

II.5 – Khối lượng bê tông của dầm – sàn khán đài:

- Khối lượng bê tông của phần dầm:

+ Diện tích mặt cắt dọc dầm khán đài được xác định bằng lệnh area ( Auto Cad ):

S = 7.34 m2

+ Bề rộng dầm : b = 0.25m

 Khối lượng bê tông của phần dầm là:

DKĐ

- Khối lượng bê tông của phần sàn khán đài được xác định:

SKĐ 1 2 3 4

+ Diện tích mặt cắt ngang của bậc trên cùng:

2 1

S = 2.32 0.08 0.1856m × =

+ Diện tích mặt cắt ngang của mỗi bậc ngang:

2

S = 0.65 0.08 0.08 0.0456m − × =

+ Diện tích mặt cắt ngang của mỗi bậc đứng:

3

S = 0.3 0.08 0.08 0.0304m + × =

+ Diện tích mặt cắt ngang của bậc dưới cùng:

2 4

S = 1.58 0.08 0.1264m × =

 Tổng diện tích mặt cắt ngang của 1 ô sàn khán đài:

SKĐ

V = 0.1856 11 0.0456 11 0.0304 1.264 4.5 10.30m + × + × + × =

II.6 – Khối lượng bê tông của cột đỡ mái:

- Mỗi cột đỡ mái có khối lượng bê tông là:

Trang 7

( ) 3

V = 3.3 1 1.2 0.25 0.69m − × × =

II.7 – Khối lượng bê tông của dầm – sàn mái:

- Khối lượng bê tông của mỗi dầm sàn mái:

DM

1

V 0.3 0.25 1 0.25 0.3 0.25 1 0.25 8.5 1.31m 3

- Khối lượng bê tông của mỗi ô sàn mái:

3 SM

V = 8.5 0.08 4.5 3.06m × × =

III – DIỆN TÍCH LƯỢNG CỐP PHA:

III.1 – Diện tích cốp pha móng:

- Cốp pha móng được ghép ở 4 mặt, nên diện tích cốp pha móng cần thiết là diện tích xung quanh móng

- Diện tích cốp pha mỗi móng M1 cần thiết:

M1

S = 1.5 2 0.3 1.05m + × =

- Diện tích cốp pha mỗi móng M2 cần thiết:

M2

S = 1.5 2.5 0.3 1.2m + × =

III.2 – Diện tích cốp pha đà kiềng ĐK1, ĐK2 và cổ cột:

- Cốp pha đà kiềng được ghép ở 2 mặt bên, mặt đáy được lợi dụng đất làm cốp pha

- Cốp pha cổ cột được ghép ở 4 mặt, nên diện tích cốp pha cổ cột là diện tích xung quanh cổ cột

- Diện tích cốp pha mỗi cổ cột trục A cần thiết là:

2 CCA

0.585 0.4

S 2 0.8 2 0.25 0.8 1.20m

2

+

- Diện tích cốp pha mỗi cổ cột trục B cần thiết là:

2 CCB

0.741 0.6

S 2 0.8 2 0.25 0.8 1.47m

2

+

- Diện tích cốp pha mỗi đà kiềng ngang ĐK1:

2 ĐK1

S = × 2 0.4 5.4 4.32m × =

- Diện tích cốp pha mỗi đà kiềng dọc ĐK2:

Trang 8

2 ĐK2

S = × 2 0.4 4.25 3.4m × =

III.3 – Diện tích cốp pha cột C1, C2 dưới dầm:

- Cốp pha cột dưới dầm được ghép 4 mặt, nên diện tích cốp pha cột cần thiết là diện tích xung quanh của cột

- Diện tích cốp pha mỗi cột C1 cần thiết là:

2 C1

0.585 1

S 2 2 2 0.25 2 4.17m

2

+

- Diện tích cốp pha mỗi cột C2 cần thiết là:

2 C2

0.741 1.09

S 2 2 2 0.25 2 4.66m

2

+

III.4 – Diện tích cốp pha của dầm D1, D2 và phần cột:

- Cốp pha dầm D1, D2 được ghép ba mặt, nên diện tích cốp pha cần thiết chính là tổng diện tích cốp pha của ba mặt

- Cốp pha cột trên dầm C3 được ghép 4 mặt, nên diện tích cốp pha cột cần thiết là diện tích xung quanh của cột

- Diện tích cốp pha mỗi dầm ngang D1:

2 D1

S = × 2 0.45 5.4 0.25 5.4 2 2.32 10.85m × + × + × =

- Diện tích cốp pha mỗi dầm dọc D2:

2 D2

S = × 2 0.4 4.25 0.25 4.25 4.46m × + × =

- Diện tích cốp pha mỗi cột C3 cần thiết là:

2 C3

1.55 1.09

S 2 2.15 2 0.25 2.15 6.75m

2

+

III.5 – Diện tích cốp pha của dầm – sàn khán đài:

- Cốp pha dầm sàn được ghép ba mặt, nên diện tích cốp pha cần thiết chính là tổng diện tích cốp pha của ba mặt

- Cốp pha sàn khán đài chủ yếu là cốp pha đáy, nên diện tích cốp pha sàn cần thiết là diện tích cốp pha đáy

- Diện tích cốp pha mỗi dầm sàn là:

2 DSKĐ

S = × 2 7.34 0.25 4.45 0.25 1.72 16.22m + × + × =

Trang 9

- Diện tích cốp pha mỗi ô sàn khán đài:

SKĐ

S = 1.58 11 0.65 11 0.3 2.32 4.25 61.00m + × + × + × =

III.6 – Diện tích cốp pha của cột đỡ mái:

- Cốp pha cột đỡ mái được ghép 4 mặt, nên diện tích cốp pha cột cần thiết là diện tích xung quanh của cột

- Diện tích cốp pha mỗi cột đỡ mái C4:

C4

S = × 2 2.5 1.2 2.5 0.25 × + × = 7.25m

III.6 – Diện tích cốp pha của dầm – sàn mái:

- Cốp pha dầm sàn mái được ghép ba mặt, nên diện tích cốp pha cần thiết chính là tổng diện tích cốp pha của ba mặt

- Cốp pha sàn mái chủ yếu là cốp pha đáy, nên diện tích cốp pha sàn cần thiết là diện tích cốp pha đáy

- Diện tích cốp pha mỗi dầm mái là:

2 DM

S = × 2 5.58 0.25 7.20 12.96m + × =

- Diện tích cốp pha mỗi ô sàn mái là:

2 SM

S = 8.6 4.25 1.2 4.5 41.95m × + × =

IV – KHỐI LƯỢNG THÉP:

- Khối lượng cốt thép được lấy theo nguyên tắc:

+ Hàm lượng cốt thép trong kết cấu móng, sàn, tường 100 kg/m3 bê tông cốt thép + Hàm lượng cốt thép trong kết cấu dầm cột 100 kg/m3 bê tông cốt thép

- Trên cơ sở đó ở từng đoạn công tác ta sẽ tìm được khối lượng cần thiết

BẢNG DANH MỤC VÀ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG:

TT Tên cấu kiện/ bộ phận Số lượng cấu

kiện

Khối lượng 1 cấu kiện ( m3 )

Tổng khối lượng ( m3 )

Trang 10

5 - Cổ cột trục A 29 0.10 2.90

BẢNG DANH MỤC VÀ KHỐI LƯỢNG CỐP PHA:

TT Tên cấu kiện/ bộ phận Số lượng cấu

kiện

Khối lượng 1 cấu kiện ( m2 )

Tổng khối lượng ( m2 )

Trang 11

15 - Dầm mái DM 29 12.96 375.84

B – KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHO TỪNG ĐOẠN, TỪNG ĐỢT:

1 – ĐỢT I: ( THI CÔNG MÓNG )

Gồm 3 đoạn: mỗi đoạn có 10 móng M1, và 10 móng M2 Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt I là :

- Tổng khối lượng đất đào: ∑ ĐM 10 21.51 21.54 = × ( + ) = 431 m3

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 10 1.34 1.75 = × ( + ) = 31 m3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.1 31 3.1 T = × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 10 1.05 1.2 = × ( + ) = 23 m2

2 – ĐỢT II: ( THI CÔNG ĐÀ KIỀNG ĐK1, ĐK2 VÀ CỔ CỘT )

Gồm 3 đoạn: mỗi đoạn có 10 đà kiềng ĐK1, và 18 đà kiềng ĐK2, và có 10 cổ cột ở mỗi trục Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt II là :

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 10 0.432 18 0.34 10 0.1 0.13 = × + × + × ( + ) = 16 m3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.2 16 3.2 T = × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 10 4.32 18 3.4 10 1.2 1.47 = × + × + × ( + ) = 80 m2

3 – ĐỢT III: ( THI CÔNG CỘT C1, C2 )

Gồm 3 đoạn: mỗi đoạn có 10 cột C1, và 10 cột C2 Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt III là :

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 10 0.4 0.45 = × ( + ) = 8.5 m3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.2 8.5 1.7 T = × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 10 4.17 4.66 = × ( + ) = 88 m2

4 – ĐỢT IV: ( THI CÔNG DẦM D1, D2 VÀ CỘT C3 )

Trang 12

Gồm 3 đoạn: mỗi đoạn có 10 dầm D1,10 dầm D2, và 10 cột C3 Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt IV là :

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 10 1.188 18 0.383 10 0.73 26 m = × + × + × = 3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.2 26 5.2 T = × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 10 10.85 18 4.46 10 6.75 256 m = × + × + × = 2

5 – ĐỢT V: ( THI CÔNG DẦM – SÀN KHÁN ĐÀI )

Gồm 6 đoạn: mỗi đoạn có 5 dầm sàn DS, 4 ô sàn khán đài SKĐ Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt V là :

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 5 1.835 4 10.3 47 m = × + × = 3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.2 5 1.835 0.1 4 10.3 6 T = × × + × × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 5 16.22 4 61 325 m = × + × = 2

6 – ĐỢT VI: ( THI CÔNG CỘT ĐỠ MÁI C4 )

Gồm 3 đoạn: mỗi đoạn có 10 cột đỡ mái C4 Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt VI là :

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 10 0.69 6.9 m = × = 3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.2 6.9 1.38 T = × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 10 7.25 72.5 m = × = 2

7 – ĐỢT VII: ( THI CÔNG MÁI KHÁN ĐÀI )

Gồm 6 đoạn: mỗi đoạn có 5 dầm mái DM, 4 ô sàn mái SM Do đó khối lượng công việc của mỗi đoạn của đợt VII là :

- Tổng khối lượng bê tông: ∑ BT 5 1.31 4 3.06 18.79 m = × + × = 3

- Tổng khối lượng cốt thép: ∑ CT 0.2 5 1.31 0.1 4 3.06 2.5 T = × × + × × =

- Tổng khối lượng cốp pha: ∑ CP 5 12.96 4 41.95 233 m = × + × = 2

Ngày đăng: 14/05/2017, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w