Phản ứng xong thu được chất rắn gồm 2 kim loại và dd chứa 2 muối thì điều phát biểu đúng là : A.. Khi nung X với oxi dư thì khối lượng tăng lên 4,8g.. Khi cho chất rắn thu được sau phản
Trang 1Sở GD& ĐT Quảng Nam
ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG SẮT-CRÔM-ĐỒNG Câu 1 : Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau :
A Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ B Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
C Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ D Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+
Câu 2 : : Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây ?
Câu 3 : Cho bột Mg vào dd hỗn hợp gồm CuSO4 và FeSO4 Phản ứng xong thu được chất rắn gồm 2 kim loại và dd chứa 2 muối thì điều phát biểu đúng là :
A 2 kim loại là Cu, Fe và 2 muối MgSO4 , FeSO4 B 2 kim loại là Mg , Fe và 2 muối MgSO4 , FeSO4
C 2 kim loại là Cu, Fe và 2 muối MgSO4 , CuSO4 D 2 kim loại là Mg, Fe và 2 muối MgSO4 , FeSO4
Câu 4 : A là quặng hematite chứa 60% Fe2O3 B là quặng manhêtit chứa 69,6 % Fe3O4 Trộn m1 tấn quặng
A với m2 tấn quặng B được quặng C mà từ 1 tấn C có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% Cacbon Tỷ
lệ m1: m2 là :
Câu 5 : Để thu được dd CuSO4 16 % cần lấy m gam tinh thể CuSO4 5 H2O, cho vào m’ gam dd CuSO4 8
% Tỷ lệ m : m’ là :
Câu 6 : Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dd H2SO4 loãng, bọt khí hydro thóat ra nhanh hơn khi cho vào cốc này dd :
Câu 7: Có 4 mẫu kim loại sắt để trong không khí thì mẫu sắt bị ăn mòn ít nhất là :
Câu 8 : Ôxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO , Fe3O4 , Fe2O3 cần a mol O2 Khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần b mol Al Tỷ số a : b là :
A 3 : 4 B 1 : 1 C 5 : 4 D 3 : 2
Câu 9 : Cho a mol Fe vào dd chứa 3a mol HNO3 thu được dd A và có khí NO duy nhất thoát ra Dung dịch
A có chứa :
C Fe(NO3)3 , HNO3 dư D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 10 : Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A A hòa tan vừa hết trong dd HNO3 có 0,05 mol chất tan, thoát ra khí NO duy nhất Số mol khí NO thoát ra :
A 0,01 B 0,02 C 0,03 D 0,04
Câu 11 : Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít
H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 12 : Cho 2,32 g Fe3O4 tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1 M được dung dịch A Thể tích dung dịch KMnO4 0,5 M tác dụng vừa đủ với A ( có H2SO4 loãng dư làm môi trường ) là :
Câu 13 : 8,64 g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 chia làm 2 phần bằng nhau :
- phần 1 : cho tác dụng với dd CuSO4 dư được 4,4 g chất rắn B
- phần 2 : cho vào dd HNO3 loãng , sau phản ứng được dd C , 0,448 lít NO duy nhất (đktc) Làm bay hơi từ
từ dd C thu được 24,24 g một muối sắt ngậm nước công thức của muối ngậm nước:
A Fe(NO3)3 2H2O B Fe(NO3)3 5H2O C Fe(NO3)3 6H2O D Fe(NO3)3 9H2O
Câu 14 : Trong sơ đồ phản ứng sau :
Có số phản ứng ôxi hoá khử :
Trang 2Sở GD& ĐT Quảng Nam
Câu 15 : Khử hoàn toàn một lượng ôxit sắt cần V lit khí H2 Hoà tan hoàn toàn lượng sắt sinh ra ở trên trong dd HCl dư tạo ra V' lit khí H2 Biết V > V' ( các khí đo cùng đk) Công thức của ôxit sắt:
Câu 16 : Cho a gam Cu(OH)2 vào dd H2SO4 có a gam H2SO4 thì pH của dd thu được :
Câu 17 : Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư , kết thúc phản ứng được dung dịch có chứa chất tan
C Fe(NO3)3 , AgNO3 D AgNO3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2
Câu 18 : Cho các dung dịch sau: X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: HCl+KNO3 ; X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch
có thể hoà tan được bột đồng là :
Câu 19 : Một hỗn hợp X gồm Ba và Cu Khi nung X với oxi dư thì khối lượng tăng lên 4,8g Khi cho chất
rắn thu được sau phản ứng nung với H2 dư thì khối lượng chất rắn giảm 3,2g Khối lượng của hỗn hợp X
là : ( Ba=137,Cu=64, O = 16)
Câu 20 : Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+và d mol Ag+ Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 iôn kim loại Điều kiện về b(so với a,c,d)để được kết quả này là:
A b > c - a + d/2 B b < c - a +d/2 C b > c - a D b < a - d/2
Câu 21 : Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4 , FeCl2
,FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Câu 22 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeS2 , FeS, S ( số mol FeS = số mol S) vào dung dịch H2SO4
đặc nóng dư Thể tích khí SO2 thoát ra ở đktc là :
Câu 23 : Cho 0,03 mol một ôxit sắt tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư ,sau phản ứng được 0,224 L khí
X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) X là :
Câu 24 : Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có ôxi ,được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y qua một cốc nước được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn % khối lượng X không tan trong Z là :
Câu 25 : Hòa tan 5 g muối đồng sunfat ngậm nước trong nước rồi đem điện phân hoàn toàn ,được dung
dịch X Trung hòa X cần dung dịch chứa 1,6 g NaOH Tỷ lệ số phân tử CuSO4 : H2O lần lượt là :
Câu 26 : Số thứ tự của nguyên tố Fe trong bảng tuần hoàn là 26 Vậy cấu hình e của nguyên tử sắt là :
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p6 4s2 3d6
C 1s22s22p63s23p6 4s1 3d7 D 1s22s22p63s23p6 3d8
Câu 27 : Ở trạng thái cơ bản, số e độc thân của các nguyên tử: 24 Cr, 26 Fe, 29 Cu lần lượt là :
Câu 28 : Câu nào dưới đây không đúng ?
A Fe tan trong dung dịch CuSO4 B Fe tan trong dung dịch FeCl3
C Fe tan trong dung dịch FeCl2 D Cu tan trong dung dịch FeCl3
Câu 29 : Cho Cu vào dd Fe2(SO4)3 có hiện tượng xảy ra :
Câu 30 : Cho vào ống nghiệm vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 3 ml nước và lắc đều được dung dịch Y Thêm tiếp vài giọt KOH vào Y , được dung dịch Z Màu sắc của dung dịch Y, Z lần lượt là :
A màu đỏ da cam, màu vàng chanh B màu vàng chanh, màu đỏ da cam
C màu nâu đỏ , màu vàng chanh D màu vàng chanh ,màu nâu đỏ
Trang 3Sở GD& ĐT Quảng Nam
Câu 31 : Có 4 dung dịch không màu chứa trong 4 lọ mất nhãn : NaCl , Mg(NO3)2 ,Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 Chọn một kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 lọ trên ?
Câu 32 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Cu 2 S và 0,04 mol FeS 2 bằng dung dịch HNO 3 đậm đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí duy nhất NO 2 thoát ra Trị số của x là:
Câu 33 : Ion đicromat Cr 2 O 72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe 2+ tạo muối Fe 3+ , còn đicromat bị khử tạo muối Cr 3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO 4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K 2 Cr 2 O 7 0,1M, trong môi trường axit H 2 SO 4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO 4 là:
Câu 34 : Cho các cặp ôxi hóa –khử sau : E0
Cu2+ /Cu = +0,34 V ; E0
Fe3+/Fe = +0,77 V (Ở 250C, 1 atm) Giá trị suất điện động của pin điện hóa là : (Ở 250C, 1 atm)
Câu 35 : Trong phản ứng : Fe + HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + N2O + H2O Có bao nhiêu nguyên tử Fe
bị ôxi hóa và bao nhiêu phân tử HNO3 bị khử ?
Câu 36 : Nhận định sau đây ,nhận định nào không đúng ?
A Cr2O3 là một ôxit lưỡng tính
B Muối Cr2+ có tính ôxi hoá mạnh
C Muối Cr2O72- trong môi trường H+ có màu vàng cam
D Muối CrO42- trong môi trường OH- có màu vàng
Câu 37 : Cho một dung dịch X chứa : FeCl2 và ZnCl2 vào dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa thu được, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi ,được chất rắn X Chất rắn X là :
A FeO , ZnO B FeO C Fe2O3 , ZnO D Fe2O3
Câu 38 : Không thể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách :
A điện phân nóng chảy muối
B điện phân dung dịch muối
C dùng Fe để khử Cu2+ ra khỏi dung dịch muối
D cho tác dụng với dung dịch NaOH dư ,sau đólấy kết tủa đem nung , rồi cho khí H2 qua chất rắn thu được
ở nhiệt độ cao
Câu 39 : Cho các dung dịch riêng biệt sau có cùng nồng độ mol/l : (I): KCl; (II): FeCl 2 ; (III): FeCl 3 ; (IV): K 2 CO 3 Thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối trên là :
A (II) < (III) < (I) < (IV) B (IV) < (III) < (II) < (I)
C (I) < (II) < (III) < (IV) D (III) < (II) < (I) < (IV)
Câu 40 :Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H 2 SO 4 loãng Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO 4 thì
sẽ có hiện tượng gì?
A Lượng khí thoát ra ít hơn
B Lượng khí bay ra không đổi
C Lượng khí bay ra nhiều hơn
D Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng bao quanh miếng sắt)
-Hết-