1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

20_2009_ND-CP

39 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 434,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ww w Lua tVietn am vn ww w Lua tVietn am vn ww w Lua tVietn am vn ww w Lua tVietn am vn HAN HY Highlight ww w Lua tVietn am vn ww w Lua tVietn am vn ww w Lua tVietn am vn ww w Lua tVietn am vn ww w Lu[.]

Ngày đăng: 14/05/2017, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  2-PLI:  Vùng  phụ  cận  sán  bay  quán  sự - 20_2009_ND-CP
nh 2-PLI: Vùng phụ cận sán bay quán sự (Trang 12)
Bảng  2-PLI:  Bê  mặt  tiếp  cận,  cất  cánh  sản  bay  quân  sự - 20_2009_ND-CP
ng 2-PLI: Bê mặt tiếp cận, cất cánh sản bay quân sự (Trang 13)
Hình  3a-PLI:  Mặt  bằng  dải  phụ  cận  đầu  sân  bay  quân  sự  co - 20_2009_ND-CP
nh 3a-PLI: Mặt bằng dải phụ cận đầu sân bay quân sự co (Trang 15)
Hình  3b-PLI:  Mặt  bằng  vùng  phụ  cận  sân  bay  quân  sự  trong - 20_2009_ND-CP
nh 3b-PLI: Mặt bằng vùng phụ cận sân bay quân sự trong (Trang 16)
Hình  4a-PLI:  Mặt  bằng  dải  phụ  cận  đấu  sân  bay  quân  sự. - 20_2009_ND-CP
nh 4a-PLI: Mặt bằng dải phụ cận đấu sân bay quân sự (Trang 17)
Hình  4b-PLI:  Mặt  bằng  vùng  phụ  cận  sản  bay  quản  sự. - 20_2009_ND-CP
nh 4b-PLI: Mặt bằng vùng phụ cận sản bay quản sự (Trang 18)
Bảng  3-PLI:  Kích  thước  dải  bay,  tĩnh  không  bãi  cất,  hạ  cánh - 20_2009_ND-CP
ng 3-PLI: Kích thước dải bay, tĩnh không bãi cất, hạ cánh (Trang 19)
Bảng  4-PLI:  Các  thành  phân  dải  bay  của  đường  sân  bay - 20_2009_ND-CP
ng 4-PLI: Các thành phân dải bay của đường sân bay (Trang 21)
Hình  6-PLI:  Các  thành  phân  dải  bay  của  đường  sân  bay - 20_2009_ND-CP
nh 6-PLI: Các thành phân dải bay của đường sân bay (Trang 21)
Hình  9-PLI:  Kích  thước  dai  tĩnh  không  sườn  đường  sân  bay - 20_2009_ND-CP
nh 9-PLI: Kích thước dai tĩnh không sườn đường sân bay (Trang 23)
Bảng  3-PLII:  Bê  mặt  giới  hạn  chướng  ngại  vật  đổi  với  sân  bay  có  thiết  bị  dẫn  đường  tiếp  cận  hạ  cánh  chính  xác - 20_2009_ND-CP
ng 3-PLII: Bê mặt giới hạn chướng ngại vật đổi với sân bay có thiết bị dẫn đường tiếp cận hạ cánh chính xác (Trang 27)
Bảng  4-PLII:  Bê  mặt  giới  hạn  Chướng  ngại  vật - 20_2009_ND-CP
ng 4-PLII: Bê mặt giới hạn Chướng ngại vật (Trang 27)
Hình  1-PLII:  Các  bê  mặt  giới  hạn  chướng  ngại  vát - 20_2009_ND-CP
nh 1-PLII: Các bê mặt giới hạn chướng ngại vát (Trang 28)
Hình  1-PLIV.  Mẫu  sơn,  kẻ  cơ  bản - 20_2009_ND-CP
nh 1-PLIV. Mẫu sơn, kẻ cơ bản (Trang 32)
Hình  3-PLIV.  Chiếu  sáng  công  trình - 20_2009_ND-CP
nh 3-PLIV. Chiếu sáng công trình (Trang 39)
w