TRẮC NGHIỆM: 4đ Thời gian: 15 phútI./ Khoanh tròn vào một chữ cái a,b,c hoặc d đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: 1,5đ Câu 1: Nguyên tử R có tổng số hạt electron, proto
Trang 1Phân tử - Qui tắc hóa trị,
xác định hóa trị của nguyên tố
- Nhận biết đơn chất, hợp chất
của hợp chất -
- Xác định hóa trị của nguyên
tố trong hợp chất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 câu
2 đ
20%
4 câu
1 đ
10%
8 câu
3,0 đ
30% Chủ đề 2
CHƯƠNG II
Phản ứng hóa
học
- Khái niệm hiện tượng hóa học
- Khái niệm phản ứng hóa học
- Vận dụng định luật BTKL để tính khối lượng của 1 chất
- Lập phương trình hóa học
từ sơ đồ phản ứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
0,5 đ
5%
1câu
10 đ
10%
1 câu
2đ
20%
4 câu
3,5đ
35% Chủ đề 3:
CHƯƠNG III
Mol và tính
toán hóa học
- Khái niệm mol
- Tỉ khối của chất khí
.- Tính theo phương trình hóa học
- Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
0,5 đ
5%
1 câu
2 đ
20%
1 câu
1đ
10%
4 câu
3,5đ
35% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9 câu 4đ 40%
5 câu
3 đ
30%
1 câu
2đ
20%
1 câu
1đ
10%
16 câu 10đ 100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI (15-16)
MÔN: HÓA HỌC 8
Trang 2<A> TRẮC NGHIỆM: (4đ) Thời gian: 15 phút
I./ Khoanh tròn vào một chữ cái (a,b,c hoặc d) đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: (1,5đ)
Câu 1: Nguyên tử R có tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử là 18 Biết
số nơtron là 6 Vậy số hạt proton của nguyên tử R là:
a/ 10 b/ 8 c/ 6 d/ 5
Câu 2: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của oxi X là
nguyên tố nào sau đây (Mg=24, Na=23, Ca=40, Fe= 56, O=16)
a/ Mg b/ Na c/ Ca d/ Fe
Câu 3: Dãy nào sau đây toàn là công thức hóa học của hợp chất ?
a/ SO3, CO2, CaCO3, H2O b/ C12H22O11, Al2O3, CO2, N2 c/ FeCl3, Zn, O2, NaCl d/ H2, Cu, Cl2, S
Câu 4: Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Ba và OH là:
a/ Ba(OH)3 b/ Ba(OH)2 c/ BaOH d/ Ba2(OH)3
Câu 5: Dựa vào tính chất hóa học nào khẳng định được chất lỏng là chất tinh khiết ?
a/ Có nhiệt độ sôi nhất định b/ Lọc được qua giấy lọc
c/ Không màu, không mùi d/ Không tan trong nước
Câu 6: Sắt có hóa trị III trong hợp chất nào sau đây ?
a/ FeO b/ FeCl2 c/ Fe2O3 d/ Fe(OH)2
II./ Chọn các từ, cụm từ dưới đây để điền vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp: (1,5đ)
“electron, proton, điện tích dương, chỉ số, về điện, hóa trị, nguyên tử, phân tử”
Câu 7: Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và ……… của nguyên tố này
bằng tích của ……… và hóa trị của nguyên tố kia
Câu 8: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa……… Từ tạo ra
mọi chất
Nguyên tử gồm hạt nhân mang ……… và vỏ tạo bởi một hay nhiều
mang điện tích âm
III./ Điền chữ Đ (đúng), S (sai ) vào ở đầu các câu sau : (1đ)
a
ĐỀ A
Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất mới
Trang 3<B> TỰ LUẬN: (6đ): Thời gian 30 phút
Câu 1: Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau: (2đ)
a/ P + O2 P2O5
b/ Fe + HCl FeCl2 + H2
c/ Al(OH)3 Al2O3 + H2O
d/ NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + NaCl
Câu 2: (2đ) Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl sinh ra muối kẽm
clorua (ZnCl2) và khí hidro
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng trên ?
b/ Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc)
Câu 3: (1đ) Cần phải lấy bao nhiêu gam CuO để có số phân tử gấp đôi số phân tử có trong 7,2 gam FeO ?
Câu 4: (1đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,8g kim loại Mg trong không khí thu được 8g hợp chất magie oxit (MgO).Biết rằng magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi (O2) trong không khí a/ Viết PTHH của phản ứng xảy ra? b/ Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
(Cho biết : H= 1, Cu = 64, Zn = 65, Al = 27, O=16, Fe=56, Cl=35,5 )
t0
t0
t0
ĐỀ A
Trang 4<A> TRẮC NGHIỆM: (4đ) Thời gian: 15 phút
I./ Chọn các từ, cụm từ dưới đây để điền vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp: (1,5đ)
“electron, proton, điện tích dương, chỉ số, về điện, hóa trị, nguyên tử, phân tử”
a/ Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và ……… của nguyên tố này bằng
tích của ……… và hóa trị của nguyên tố kia
b/ Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa……… Từ tạo ra mọi
chất
Nguyên tử gồm hạt nhân mang ……… và vỏ tạo bởi một hay nhiều
mang điện tích âm
II./ Điền chữ Đ (đúng), S (sai ) vào ở đầu các câu sau : (1đ)
a
b dA/B : là tỉ khối của khí A đối với không khí
c Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
d Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
III./ Khoanh tròn vào một chữ cái (a,b,c hoặc d) đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: (1,5đ)
Câu 1: Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Ba và OH là:
a/ Ba(OH)3 b/ Ba(OH)2 c/ BaOH d/ Ba2(OH)3
Câu 2: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của oxi X là
nguyên tố nào sau đây (Mg=24, Na=23, Ca=40, Fe= 56, O=16)
a/ Ca b/ Na c/ Fe d/ Mg
Câu 3: Dựa vào tính chất hóa học nào khẳng định được chất lỏng là chất tinh khiết ?
a/ Không tan trong nước b/ Lọc được qua giấy lọc
c/ Không màu, không mùi d/ Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Nguyên tử R có tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử là 18 Biết
số nơtron là 6 Vậy số hạt proton của nguyên tử R là:
a/ 6 b/ 8 c/ 10 d/ 5
Câu 5: Sắt có hóa trị III trong hợp chất nào sau đây ?
a/ FeO b/ Fe2O3 c/ FeCl2 d/ Fe(OH)2
Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất mới
ĐỀ B
Trang 5<B> TỰ LUẬN: (6đ): Thời gian 30 phút
Câu 1: (1đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,8g kim loại Mg trong không khí thu được 8g hợp
chất magie oxit (MgO) Biết rằng magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi (O2) trong không khí
a/ Viết PTHH của phản ứng xảy ra ?
b/ Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Câu 2: (1đ) Cần phải lấy bao nhiêu gam CuO để có số phân tử gấp đôi số phân tử có trong 7,2 gam FeO ?
Câu 3: Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau: (2đ) a/ P + O2 P2O5 b/ Fe + HCl FeCl2 + H2 c/ Al(OH)3 Al2O3 + H2O d/ NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + NaCl Câu 4: (2đ) Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl sinh ra muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí hidro a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng trên ? b/ Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc)
(Cho biết : H= 1, Cu = 64, Zn = 65, Al = 27, O=16, Fe=56, Cl=35,5 )
ĐỀ B
t0
t0
t0
Trang 6a S b Đ c Đ d S
B TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (2đ) Hoàn thành đúng mỗi phương trình được 0,5đ
a/ 4P + 5O2 2P2O5
b/ Fe + 2HCl FeCl2 + H2
c/ 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
d/ 2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl
Câu 2: (2đ)
a/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5đ
b/ nZn = 0,1 (mol) 0,5đ
nH = nZn = 0,1 (mol) 0,5đ
VH = 0,1 22,4 = 2,24 (l) 0,5đ
Câu 3: (1đ)
nFeO = 0,1 (mol) 0,25đ
Số phân tử CuO = 2 Số phân tử FeO
=> nCuO = 2 nFeO = 0,2 (mol) 0,25đ
=> m CuO = 0,2 80 = 16 g 0,5đ
Câu 4: a/ 2Mg + O2 2MgO 0,5đ
b/ Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
mMg + mO = mMgO
4,8 + mO = 8
mO = 3,2g 0,5đ
ĐỀ B: A TRẮC NGHIỆM: (4đ)
I (1,5đ) Điền đúng mỗi từ vào chỗ trống được 0,25đ
a/ hóa trị - chỉ số
b/ về điện – nguyên tử - điện tích dương – electron
II (1đ) Điền đúng mỗi câu được 0,25đ
a S b S c Đ d Đ
III (1,5đ) Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,25đ
1b 2c 3d 4a 5b 6c
B TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Giống đáp án câu 4/ Đề A
t0
2(đktc)
t0
2
t0
2 2 2