Cấu kiện chính chịu lực của nhà cao tầng với cấu kiện cơ bản. Cấu kiện dạng thanh như: Cột, dầm.. Cấu kiện phẳng: Tường, hệ lưới thanh dạng dàn phẳng, tấm sàn phẳng hoặc có sườn.. Cấu kiện không gian: Lõi cứng, lưới hộp gồm các cấu kiện thanh hoặc tấm phẳng ghép lại. Hệ kết cấu chịu lực của nhà nhiều tầng là bộ phận chủ yếu của công trình, tiếp nhận các loại tải trọng rồi truyền xuống nền đất. Nó được tạo thành từ môt bản trên. hoặc nhiều lọai cấu kiện cơ Trong các nhà cao tầng tải trọng ngang là yếu tố chủ yếu của thiết kế kết cấu, việc hạn chế chuyển vị ngang là cần thiết, đòi hỏi kết cấu phải có độ cứng lớn và bố trí hợp lý. Yêu cầu đối với hệ chịu lực của nhà là: Mỗi cấu kiện phải đủ khả năng chịu lực, có biến dạng và dao động không quá lớn. Hệ kết cấu phải đảm bảo sự ổn định tổng thể. Các hệ kết cấu chịu lực cơ bản của nhà gồm: • Hệ khung chịu lực: Được tạo thành từ các cấu kiện dạng thanh như cột theo phương đứng, dầm theo phương ngang bằng liên kết cứng. Các khung phẳng liên kết với nhau qua các thanh ngang tạo thành một khối khung không gian có mặt bằng vuông, chữ nhật, đa giác, ... Để tăng độ cứng ngang của khung có thể bố trí thêm các thanh xiên tại một số nhịp trên suốt chiều cao của nhà, có thể còn thêm một số dàn ngang ở tầng trên cùng và một số tầng trung gian, liên kết các khung với kết cấu dàn đứng nầy thì hiệu quả chịu lực của hệ có thể tăng thêm 30%. • Hệ tường (vach cứng) chịu lực: Các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà là các tấm tường phẳng. Theo cách bố trí tường có các sơ đồ sau: Tường dọc chịu lực, tường ngang chịu lực, tường ngang và tường dọc cùng chịu lực. Tường chịu tải trọng ngang và tải trọng đứng. Tải trọng ngang được truyền đến các tấm tường chịu tải thông qua các bản sàn ( xem là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng của chúng). Do đó các vách cứng làm việc như một công xon có chiều cao tiết diện lớn. Khả năng chịu tải của vách cứng phụ thuộc phần lớn vào hình dạng tiết diện ngang của chúng ( tuỳ theo cấu tạo có thể có dạng chữ nhật, chữ I, chữ T hay chữ C). • Hệ lõi chịu lực: Lõi có dạng hộp rỗng, tiết diện kín hoặc hở, tiếp nhận các loại tải trọng và truyền xuống nền đất. Phần không gian bên trong lõi thường bố trí các thang máy, khu WC, đường ống kỹ thuật. • Hệ hộp chịu lực: Ở hệ nầy, các bản sàn được gối lên các kết cấu chịu tải nằm trong mặt phẳng tường ngoài mà không cần các gối trung gian khác bên trong. Có nhiều giải pháp kêt cấu khác nhau cho các bức tường ngoài chịu tải của hệ hộp.
Trang 1Đại Học Xây dựng Đề thi KC Bê tông cốt thép - Phần II
BM Kết cấu Công trình BTCT Đề số: 4
Câu I ( 3 điểm ): Khi xác định nội lực trong cột nhà công nghiệp lắp ghép, một tầng 3 nhịp có cao trình bằng nhau, ng-ời ta chọn sơ đồ tính khác nhau cho các tải trọng thẳng đứng và tải trọng gió Giải thích tại sao ?
Câu II ( 3 điểm ): Tính tiết diện đáy móng, chọn kích th-ớc bậc móng với các
số liệu cho trong bảng, lực dọc tiêu chuẩn do cột truyền xuống Nc, lực dọc tính toán N, cột đặt đúng tâm móng có kích th-ớc bxh,
c-ờng độ tiêu chuẩn đất nền Rc Đáy móng đặt ở độ sâu H = 2,4 m
Số liệu N ( T ) Nc
( T ) Rc( KG/cm2) b ( cm ) h ( cm )
Câu III ( 4 điểm ): Tổ hợp nội lực và chọn ra các cặp nội lực nguy hiểm nhất
để tính cốt thép cho cột với các số liệu cho trong bảng sau:
Số liệu Nội lực Tĩnh tải Hoạt tải 1 Hoạt tải 2 Gió trái Gió phải
Ghi chú: Thời gian làm bài 90'
Đ-ợc sử dụng tài liệu
Tự chọn các số liệu khi thấy cần thiết
Đại Học Xây dựng Đề thi KC Bê tông cốt thép - Phần II
Trang 2BM Kết cấu Công trình BTCT Đề số: 5
Câu I ( 3 điểm ): Vẽ cấu tạo nút khung BTCT toàn khối có cốt đai đặt theo cấu tạo, kích th-ớc cột bxh = 30x45 cm, kích th-ớc dầm bxh = 30x62 cm Nội lực tính toán của hai tổ hợp khác nhau M1 = 8,2 tm; N1 = 87 t và M2 = 6,4 tm ; N2 = 44 t Chiều của các cặp nội lực cho trong hình vẽ
Câu II ( 3 điểm ): Xác định kích th-ớc sơ bộ cho cột nhà làm việc cao 6 tầng, l-ới cột nh- hình vẽ , L1 = 4 m và L2 = 5 m Chiều dày qui đổi của sàn và dầm BTCT là 24 cm, bê tông mác 200
Câu III ( 4 điểm ): Vẽ biểu đồ M và N do hoạt tải mái Pm = 9,5 t đặt tại vị trí theo qui định ở đỉnh cột giữa của nhà CN một tầng lắp ghép, ba nhịp cùng cao trình với tiết diện phần cột trên bxh = 40 x 60 cm, phần cột d-ới bxh = 40
x 80 cm Ht = 3,9 m; Hd = 7,8 m
Ghi chú: Thời gian làm bài 90'
Đ-ợc sử dụng tài liệu
Tự chọn các số liệu khi thấy cần thiết
Đại Học Xây dựng Đề thi KC Bê tông cốt thép - Phần II
BM Kết cấu Công trình BTCT Đề số: 6
Trang 3
Câu I ( 4 điểm ): Tính cốt thép không đối xứng cho cột tiết diện chữ nhật b x h ( h song song với mặt phẳng uốn ) Chọn và bố trí cốt thép dọc và đai với số liệu trong bản M và N là nội lực tính toán Bỏ qua ảnh h-ởng của uốn dọc
Làm bài N ( t ) M ( t.m ) b ( cm ) h ( cm ) Mác BT Thép
Câu II ( 3 điểm ): ): Vẽ cấu tạo nút khung BTCT toàn khối có cốt đai đặt theo cấu tạo, kích th-ớc cột bxh = 30x45 cm, kích th-ớc dầm bxh = 30x62
cm Nội lực tính toán của hai tổ hợp khác nhau M1 = 8,2 tm; N1 = 87
t và M2 = 6,4 tm ; N2 = 44 t Chiều của các cặp nội lực cho trong hình vẽ
Câu III ( 3 điểm ): Vẽ biểu đồ M và N do hoạt tải mái Pm = 9,5 t đặt tại vị trí theo qui định ở đỉnh cột giữa của nhà CN một tầng lắp ghép, ba nhịp cùng cao trình với tiết diện phần cột trên bxh = 40 x 60 cm, phần cột d-ới bxh = 40
x 80 cm Ht = 3,9 m; Hd = 7,8 m
Ghi chú: Thời gian làm bài 90'
Đ-ợc sử dụng tài liệu
Tự chọn các số liệu khi thấy cần thiết
Làm bàI có dấu x
Đại Học Xây dựng Đề thi KC Bê tông cốt thép - Phần II
BM Kết cấu Công trình BTCT Đề số: 7
Câu I ( 4 điểm ): Kiểm tra khả năng chịu lực cho cột tiết diện chữ nhật b x h (
h song song với mặt phẳng uốn ) Biết Fa = 2O 22 , Fa’ = 2O 18
Với các số liệu cho trong bảng M và N là nội lực tính toán Bỏ qua ảnh h-ởng của uốn dọc
Trang 4Làm bài N ( t ) M ( t.m ) b ( cm ) h ( cm ) Mác BT Thép
Câu II ( 3 điểm ): ): Vẽ cấu tạo nút khung BTCT toàn khối có cốt đai đặt theo cấu tạo, kích th-ớc cột bxh = 25x30 cm, kích th-ớc dầm bxh = 25x62
cm Lực dọc tính toán N = 84 t, M1 = 6,2 tm và M2 = 8,4 tm
Với M1, M2 là mômen tính toán của hai tổ hợp khác nhau Chiều của các cặp nội lực cho trong hình vẽ
Câu III ( 3 điểm ): Tổ hợp nội lực và chọn ra các cặp nội lực nguy hiểm nhất
để tính cốt thép cho cột với các số liệu cho trong bảng sau:
Số liệu Nội lực Tĩnh tải Hoạt tải 1 Hoạt tải 2 Gió trái Gió phải
Ghi chú: Thời gian làm bài 90'
Đ-ợc sử dụng tài liệu Tự chọn các số liệu khi thấy cần thiết
Làm bàI có dấu x