BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNHỔn định giai đoạn 1 Bắt đầu từ giaiđoạn 1 Thể loại tính toán Phi/C Tạo một giai đoạntính toán mới... BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNHỔn định giai đoạn 2 Bắt đầu từ gi
Trang 1TÍNH NĂNG CƠ BẢN PLAXIS
www.plaxis.nl
Trang 21.PHÂN TÍCH NỀN ĐƯỜNG TRÊN ĐẤT YẾU
Mục đích ví dụ:
1 Cách thiết lập mô hình bài toán.
2 Giới thiệu mô hình đất theo Mohr‐Coulomb.
3 Phát sinh lưới phần tữ hữu hạn.
4 Tính ứng suất ban đầu trong đất (ứng suất tự nhiên) theo phương pháp K0
5 Tính độ lún công trình theo giai đoạn thi công và cố kết thời gian.
6 Tính hệ số ổn định công trình theo từng giai đoạn thi công.
7 Vẽ biểu đồ quan hệ độ lún, biến dạng, hệ số ổn định, thời gian
XÍ NGHIỆP TƯ VẤN SỐ 2
Trang 3BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Trang 4BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Chọn New project BƯỚC 1
BƯỚC 2
Chọn OK
1
2
Trang 5BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Trang 6BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Trang 7BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độ điểm 0 (0 0);
Enter
Công cụ Geometry line: Vẽ đường thẳng phân cách lớp đất
Cách nhập tọa độ (x khoảng trắng y), Enter
1
2
Trang 8BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 1 (40 0)
Trang 9BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 2 (40 6)
Trang 10BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 3 (20 6)
Trang 11BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 4 (8 10)
Trang 12BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 5 (0 10)
Trang 13BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độ điểm
0 (0 0);
Kích chuột phải kếtthúc quá trình vẽ
Trang 14BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
KẾT QỦA SAU KHI, CLICK CHUỘT PHẢI
Trang 15BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 6 (0 6)
Trang 16BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 3 (20 6)Kích chuộtphải
Trang 17BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
KẾT QUẢ SAU KHI, CLICK CHUỘT PHẢI
Trang 18BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 7 (0 3)
Trang 19BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 8 (0 3)Kích chuộtphải
Trang 20BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
KẾT QUẢ SAU KHI, CLICK CHUỘT PHẢI
Trang 21BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độđiểm 9 (0 8)
Trang 22BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Nhập tọa độ điểm
10 (14 8)Kích chuột phải
Trang 23BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
KẾT QUẢ SAU KHI, CLICK CHUỘT PHẢI
Trang 24BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
GÁN ĐIỀU KIỆN
BIÊN
Trang 25BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
KẾT QUẢ SAU KHI, GÁN ĐIỀU KIỆN BIÊN
Trang 26BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
KHAI BÁO ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU
Trang 27BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Chọn: Soil &
Interfaces
2
Trang 28BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: General
Khai báo: Tên, môhình, thể loại đất
Nhập: Dung trọng củađất trên và dưới mực
nước ngầm
Nhập: Hệ số thấmtheo phương nằmngang Kx, phươngthẳng đứng Ky
Trang 29BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: Parameter
Nhập: Mô đunđàn hồi, hệ sốPisson
Nhập: Lựcdính, góc ma sát, góc nở(nếu có)
Chọn: OK
1
4
Trang 30BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Lớp: Đất sét đãkhai báo xong
Chọn: New,
tạo một lớpđất mới
Trang 31BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: General
Khai báo: Tên, môhình, thể loại đất
Nhập: Dung trọng củađất trên và dưới mực
nước ngầm
Nhập: Hệ số thấmtheo phương nằmngang Kx, phươngthẳng đứng Ky
Trang 32BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: Parameter
Nhập: Mô đunđàn hồi, hệ sốPisson
Nhập: Lựcdính, góc ma sát, góc nở(nếu có)
Chọn: OK
Trang 33BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Lớp: Đất sét, than bùn đã khaibáo xong
Chọn: New,
tạo một lớpđất mới
Trang 34BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: General
Khai báo: Tên, môhình, thể loại đất
Nhập: Dung trọng củađất trên và dưới mực
nước ngầm
Nhập: Hệ số thấmtheo phương nằmngang Kx, phươngthẳng đứng Ky
Trang 35BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: Parameter
Nhập: Mô đunđàn hồi, hệ số
Pisson
Nhập: Lựcdính, góc ma sát, góc nở(nếu có)
Chọn: OK
Trang 36BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Lớp: Đất sét, than bùn, cát đãkhai báo xong
Chọn: Edit, để
thay đổi thông
số của đất, đổi
màu
Trang 37BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Tab: General
Chọn: Để thayđổi màu củalớp đất
Trang 38BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Lựa chọn vùng
màu
Chọn: OK
Trang 39BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Chọn: OK
Trang 40BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
Chọn: OK
Trang 41BƯỚC 1: THIẾT LẬP MÔ HÌNH-HÌNH HỌC
CỬA SỔ SAU KHI GÁN XONG
LỚP ĐẤT
Trang 42BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ HỮU HẠN
Chọn: Global
coarsense: Lựa
chọn độ mịn củalưới phần tử Cách 2‐ Chọn: MeshCách 1‐ Chọn:
Mesh
Trang 43BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
Chọn: Fine, loại
lưới rất mịn
Chọn: Generte‐
phát sinh lưới
Trang 44BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
Phóng lớn màn
hình
Trang 45BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
CỬA SỔ LƯỚI PHẦN TỬ HỮU HẠN SAU KHI PHÓNG LỚN
Trang 46BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
CHỌN: VIEW
Chọn: General
Info: Xem thông
tin lưới phần tử
Trang 47BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
Số lượng nút, sốphần tử, kích thướctrung bình phần tử
Chọn: ok
Trang 48BƯỚC 2: PHÁT SINH LƯỚI PHẦN TỬ
Chọn: Update
: kết thúc phátsinh phần tử
Trang 49BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Chọn: Initial
Conditions‐ Phát
sinh điều kiện tựnhiên của đất nền
Trang 50BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Dung trọng củanước mặc định
10kN/m3
Chọn Ok
Trang 51BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Nhập điểm (0 6)
Vẽ đường mực
nước
Trang 52BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Nhập điểm (40 6)
Kích chuột phải
Trang 53BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Mực nước ngay mặt đất tự nhiên
Trang 54BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Vẽ điều kiện biên cố kết: Giới hạnđất cố kết theo phương thẳngđứng từ trên xuống dưới (biểu
tượng màu vàng)
Trang 55BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Nhập điểm (0 10)
Vẽ từ trên xuống
dưới
Trang 56BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Nhâp điểm (0 0)
Kích chuột phải
Trang 57BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Đường biên cố kết bên trái đã mô tả
Trang 58BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Nhập điểm (40 6)
Vẽ từ trên xuống
dưới
Trang 59BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Nhập điểm (40 0)
Kích chuột phải
Trang 60BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Đường biên cố kết bên trái đã mô tả
Trang 61BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Phát sinh áplực nước tĩnh
Trang 62BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Tính toán với mựcnước tĩnh
Chọn: OK
Trang 63BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Phóng lớn cửa sổtính áp lực nước
Trang 64BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Cửa sổ tính áp lực nước khi phóng lớn
Kiểm tra áp lực nước59.40=6*10=60 kN/m2Chọn: Update‐Kết thúctính áp lực nước
Trang 65BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Cửa sổ sau khi tính áp lực nước
Trang 66BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Tính ứng suất
tự nhiên của
đất
Trang 67BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Cửa sổ lựa chọn tính toán ứng suất tự
nhiên của đất
Trang 68BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Kích bỏ lớp này
Trang 69BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Kích bỏ lớp này
Lớp đất đắp: sẽ được kích hoạttrở lại trong giai đoạn thi công
Trang 70BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Phát sinh ứngsuất tự nhiêncủa đất
Trang 71BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Phát sinh theophương pháp K0
Chọn: OKK0=1‐sin()
Trang 72BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Phóng lớn cửa sổtính áp lực nước
Trang 73BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Cửa sổ tính ứng suất tự nhiên của
đất sau khi phóng lớn
Chọn: Update kếtthúc quá trình tínhứng suất tự nhiên
Trang 74BƯỚC 3: THIẾT LẬP ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU
Cửa sổ tính ứng suất tự nhiên của
đất
Trang 75BƯỚC 4: CỬA SỔ TÍNH TOÁN
Chọn: Calculate –đến với quá trìnhtính toán
Chọn: Yes để lưu
tất cả các điều kiện
ban đầu
Trang 76BƯỚC 4: CỬA SỔ TÍNH TOÁN
Chọn: OK
Trang 77BƯỚC 4: CỬA SỔ TÍNH TOÁN
Tên giai đoạn: GIAI
ĐOẠN 1
Trang 78BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: thể loại tính toán
Consolidation analysis‐ phân tích
cố kế
Trang 79BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: Parameter
Trang 80BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Thời gian thi công
gđ, 5 ngày
Chọn: Define
Trang 81BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Cửa sổ kích hoạt lớp đất theo giai đoạn thi
công
Trang 82BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Kích chuột chọn lớp đất này
Chọn: update kết thúclựa chọn đắp đất giai
đoạn 1, 2m
Trang 83BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Giai đoạn 2: Cố kết
200 ngày
Tạo một giai đoạn
thi công mới
Trang 84BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: thể loại tính toán
Consolidation analysis‐ phân tích
cố kế
Trang 85BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: Parameter
Trang 87BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Giai đoạn 3: thi
công 5 ngày
Trang 88BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: thể loại tính toán
Consolidation analysis‐ phân tích
cố kế
Trang 89BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: Parameter
Trang 90BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Thời gian thi công
gđ3, 5 ngày
Chọn: Define
Trang 91BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Cửa sổ kích hoạt lớp đất theo giai đoạn thi
công
Trang 92BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Kích chọn lớp đất này
Chọn: update kết thúclựa chọn đắp đất giai
đoạn 3, 2m
Trang 93Tạo một giai đoạnthi công mới
Trang 95BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: thể loại tính toán
Consolidation analysis‐ phân tích
cố kế
Trang 96BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Chọn: Parameter
Trang 97BƯỚC 4.1: PHÂN TÍCH CỐ KẾT
Tính thời gian cần
thiết để áp lực nước
lỗ rỗng còn lại ?
Trang 98BƯỚC 4.2: LỰA CHỌN ĐIỂM XEM KẾT QUẢ
Chọn điểm để vẽbiểu đồ quan hệbiến dạng, ứng
suất
Trang 99BƯỚC 4.2: LỰA CHỌN ĐIỂM XEM KẾT QUẢ
Phóng lớn cửa sổlựa chọn điểm xuất
kết quả
Trang 100BƯỚC 4.2: LỰA CHỌN ĐIỂM XEM KẾT QUẢ
Trang 101Cửa sổ lựa chọn điểm
xuất kết quả
Lựa chọn điểmxem chuyển vị
Trang 102BƯỚC 4.2: LỰA CHỌN ĐIỂM XEM KẾT QUẢ
Chọn điểm ở chântaluy nền đắp ( chương trình tựđặt diểm A)
Trang 103BƯỚC 4.2: LỰA CHỌN ĐIỂM XEM KẾT QUẢ
Lựa chọn điểmxem ứng suất
Trang 104BƯỚC 4.2: LỰA CHỌN ĐIỂM XEM KẾT QUẢ
Chọn điểm giữa lớp đấtsét, gần biên bên trái(chương trình tự đặt tên
điểm B)
Chọn: update‐ kết thúclựa chọn điểm xem
ứng suất
Trang 105BƯỚC 5: BẮT ĐẦU TÍNH TOÁN
Chọn Calculate‐
Bắt đầu tính toán
Trang 106BƯỚC 5: BẮT ĐẦU TÍNH TOÁN
Chọn OK
Trang 107BƯỚC 5: BẮT ĐẦU TÍNH TOÁN
Tên file, tên giaiđoạn đang tính
Áp lực nước
lỗ rỗng
Biểu đổ gia tăng áp
lực nước lỗ rỗng
Trang 108BƯỚC 5: BẮT ĐẦU TÍNH TOÁN
Chọn ok
Trang 109BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Cửa sổ sau khi kết quá trình
tính toán
Trang 110BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn giai đoạn
tính toán cần xem
(giai đoạn 1)
Chọn Output: đểxem kết quả
Trang 111BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Mặc định: xem lưới biến
dạng công trình
Trang 112BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Xem độ lún công trình saugiai đoạn 1 (thi công 5 ngày)
Chọn Vertical displacementsChọn Defomatios
Trang 113BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn loại quan sát
kết quả
Độ lún Uy=165.96mm
Trang 114BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn Shadings:
Xem dạng đổ bóng
Trang 115BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Cửa sổ quan sát độ lún dạng
đổ bóng
Giá trị độ lún theo
màu
Trang 116BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Xem chuyển vị ngang côngtrình sau giai đoạn 1 (thi
công 5 ngày)
Chọn Horizontal displacements (x)
Chọn Defomatios
Trang 117BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chuyển vị nganglớn nhấtUx=249.05mm
Giá trị chuyển vịngang theo màu
Trang 118BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Xem Áp lực nước lỗ rỗng
Chọn Excess pore pressures
Chọn Stresses
Trang 119BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn Shadings
Giá trị áp lực nước
lỗ rỗng31.69kN/m2<2*16
=32kN/m2Giá trị áp lực nước
lỗ rổng theo màu
Trang 120BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn File
Chọn Exit: Thoát
cửa sổ xem kết quả
Trang 121BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn giai đoạn
tính toán cần xem
(giai đoạn 2)
Chọn Output: đểxem kết quả
Trang 122BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Mặc định: xem lưới biến
dạng công trình
Trang 123BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Xem độ lún tổng cộng côngtrình sau giai đoạn 2 (cố kết
200 ngày)
Chọn Vertical displacementsChọn Defomatios
Trang 124BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn Shadings:
Xem dạng đổ bóng
Trang 125BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Xem độ lún công trình sau
200 ngày
Chọn Vertical displacementsChọn Defomatios
Trang 126BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn Shadings:
Xem dạng đổ bóng
Trang 127BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Xem Áp lực nước lỗ rỗng 200
ngày
Chọn Excess pore pressures
Chọn Stresses
Trang 128BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn Shadings:
Xem dạng đổ bóng
Áp lực nước lỗrỗng sau 200 ngàygiảm còn 8kN/m2
Trang 129BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
lỗ rỗng theo màu
Trang 130BƯỚC 6: XEM KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Chọn File
Chọn Exit: Thoát
cửa sổ xem kết quả
Trang 131BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn: Go to Cures program: Vẽ biểu
đồ quan hệ ứng suất, chuyển vị
Trang 132BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn New Chart‐
Vẽ biểu đồ mới
Chọn OK
Trang 133BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn tên File
Chọn Open
Trang 134BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn trục X thời
gian (time)
Chọn trục Y ứngsuất (Stress)
Chọn Điểm cần vẽ
(Điểm B)
Thể loại ứng suất(Excess PP) áp lựcnước lỗ rỗngChọn Apply để
xem trước
Trang 135BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Sau khi đồng ý cáclựa chọn, nhấn Ok
Trang 136BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Biểu đồ áp lực nước lỗ rỗng
theo thời gian
Trang 137BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn Format/Cure:
Chỉnh sửa cácthông số biểu đồ
Trang 138BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Đổi tên điểm cần
xem
Apply để xemtrước
Trang 139BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn Format/Chart:
Chỉnh sửa các thông số
tiêu đề
Trang 140BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Tên tiêu đề trục X,Y
Tên biểu đồ
Apply để xem kết
quả
Trang 141BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Biểu đồ sau khi đã thay đổi
tên
Trang 142BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn Edit/Copy;
Copy biểu đồ sang thuyết minh
Trang 143BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
THOI GIAN [NGAY]
AP LUC NUOC LO RONG [kN/m2]
BIEU DO AP L
GIUA LOP DAT SET
Trang 144BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn File/New; vẽbiểu đồ mới
Trang 145BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn tên File
Chọn Open
Trang 146BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn trục X thời
gian (time)
Chọn trục Y chuyển vị
Chọn Điểm cần vẽ
(Điểm A)
Thể loại chuyển vịChọn Apply để
xem trước
Trang 147BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn ok
Trang 148BƯỚC 7: VẼ BIỂU ĐỒ KẾT QUẢ
Chọn File
Chọn Exit: Thoát
cửa sổ vẽ biểu đồ
Trang 149BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Tạo một giai đoạntính toán mới
Trang 150BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Ổn định giai đoạn 1
Bắt đầu từ giaiđoạn 1
Thể loại tính toán
Phi/C
Tạo một giai đoạntính toán mới
Trang 151BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Ổn định giai đoạn 2
Bắt đầu từ giaiđoạn 2
Thể loại tính toán
Phi/C
Tạo một giai đoạntính toán mới
Trang 152BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Ổn định giai đoạn 3
Bắt đầu từ giaiđoạn 3
Thể loại tính toán
Phi/C
Trang 153BƯỚC 8: TÍNH HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Chọn Calculate: bắtđầu tính toán
Chọn Ok
Trang 154toán
Trang 155BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn Ok
Trang 156BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn tab:
Multiplers
Hệ số ổnđịnh
Chọn giai đoạn cần xem hệ số
ổn định
Trang 157BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn tab:
Multiplers
Hệ số ổnđịnh
Chọn giai đoạn cần xem hệ số
ổn định
Trang 158BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn tab:
Multiplers
Hệ số ổnđịnh
Chọn giai đoạn cần xem hệ số
ổn định
Trang 159BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn Output: xem hình dạng cung
trượt, hệ số ổn định
Chọn giai đoạn cần xem hệ số
ổn định
Trang 160BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Mặc định: xem lưới biến
dạng công trình
Trang 161BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn Defomations
Chọn Total Incremments
Cách xem hình dạng cung
trượt
Trang 162BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Cách dạng xem hình dạngcung trượt, mũi tên, đồng
mức, đỗ bóng
Trang 163BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn View: Xem hệ số ổn
định
Chọn Calculate info
Trang 164BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Giá trị hệ số ổn định
Chọn Print: để in thông
tin kết quả
Chọn Ok
Trang 165BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn File
Chọn Exit: Thoát cửa
sổ xem hình dạngcung trượt
Trang 166BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn Output: xem hình dạng cung
trượt, hệ số ổn định
Chọn giai đoạn cần xem hệ số
ổn định
Trang 167BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn View: Xem hệ số ổn
định
Chọn Calculate info
Trang 168BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Giá trị hệ số ổn định
Chọn Ok
Trang 169BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn Output: xem hình dạng cung
trượt, hệ số ổn định
Chọn giai đoạn cần xem hệ số
ổn định
Trang 170BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Mặc định: xem lưới biến
dạng công trình
Trang 171BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn Defomations
Chọn Total Incremments
Cách xem hình dạng cung
trượt
Trang 172BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Cách dạng xem hình dạngcung trượt, mũi tên, đồng
mức, đỗ bóng
Trang 173BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Hình dạng cung trượt xemdưới dạng đổ bóng
Trang 174BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Chọn View: Xem hệ số ổn
định
Chọn Calculate info
Trang 175BƯỚC 9: XEM KẾT QUẢ TÍNH ỔN ĐỊNH
Giá trị hệ số ổn định
Chọn Ok
Trang 176BƯỚC 11: VẼ BIỂU ĐỒ HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Chọn tên File
Chọn Open
Trang 177BƯỚC 11: VẼ BIỂU ĐỒ HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Chọn trục X chuyển vị
Chọn trục Y Muptipler
Chọn Sum‐Msf‐ hệ
số ổn định
Chọn OkChọn Apply để
xem trước
Trang 179BƯỚC 11: VẼ BIỂU ĐỒ HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Hệ số ổn định giai đoạn 2 (cố
kết 200 ngày)
Hệ số ổn định giaiđoạn 1 đắp cao 2m
Hệ số ổn định giaiđoạn 3, đắp thêm 2m
Chọn Edit/Copy;
Copy biểu đồ sang thuyết minh
Trang 181BƯỚC 11: VẼ BIỂU ĐỒ HỆ SỐ ỔN ĐỊNH
Chọn File
Chọn Exit: Thoát
cửa sổ vẽ biểu đồ
Trang 182TÓM TẮT QUÁ TRÌNH MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Bước 1: Thiết lập mô hình kích thước hình học.
Bước 2: Gán điều kiện biên.
Bước 3: Khai báo đặc tính các lớp đất, gán vật liệu Bước 4: Phát sinh lưới phần tử hữu hạn.
Bước 5: Tính áp lực nước tĩnh Vẽ điều kiện biên cố kết.
Bước 6: Phát sinh ứng suất tự nhiên trong đất.
Bước 7: Thiết lập các giai đoạn phân tích cố kết.
Bước 8: Tính toán và phân tích kết quả.
Bước 9: Tính toán ổn định theo giai đoạn.
Bước 10: Vẽ biểu đồ quan hệ tải trọng, độ lún, hệ số
ổn định.